Viết được sơ đồ chi tiết của sự thoái hóa base purin 2.. Nêu được các bước trong quá trình tổng hợp purin và pyrimidin nucleotid 3.. Mô tả được sự tổng hợp ADN hay sự nhân đôi ADN 5.. M
Trang 1CHUYỂN HÓA ACID NUCLEIC
Trang 2MỤC TIÊU
1 Viết được sơ đồ chi tiết của sự thoái hóa base purin
2 Nêu được các bước trong quá trình tổng hợp purin và
pyrimidin nucleotid
3 Nêu được các chi tiết về bệnh gút
3 Nêu được các chi tiết về bệnh gút
4 Mô tả được sự tổng hợp ADN hay sự nhân đôi ADN
5 Mô tả được sự tổng hợp ARN hay sự chuyển mã
Trang 3NỘI DUNG
1.THOÁI HÓA ACID NUCLEIC
ðại cương về thoái hóa acid nucleic
Thoái hóa nucleotid purin
Thoái hóa nucleotid pyrimidin
Trang 91 THOÁI HÓA ACID NUCLEIC
1.1 Sơ đồ tổng quát
Acid nucleic (ADN, ARN)
Trang 10Base N + Pentose
Purin Pyrimidin
Trang 111.2 Thoái hóa base purin
ADA deficiency
#
nucleosidase Xanthin oxidase
2 loại phản ứng chủ yếu: khử amin thuỷ phân và oxy hố
(ADA)
Trang 13#
Trang 14NgườiChim Acid uric NTMột số bò sát
Sản phẩm
thoái hóa cuối cùng
Một số bò sát khác
Đa số ĐV có vú Alantoin
Đa số ĐV có vú Alantoin
Nhuyễn thể
Uricase
Trang 15• Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của purin khác nhau giữa các loài.
• Ở ña số các loài ðV có vú, acid uric ñược chuyển thành allantoin tan trong nước nhờ uricase.
#
• Ở người, thiếu uricase nên sản phẩm cuối cùng của thoái hóa purin là acid uric.
Trang 16Bình thường:
-Acid uric/máu ≈ 3 – 6 mg%
-Acid uric /NT ≈ 500-800 mg/ 24 giờ
Bệnh “gút” (goutte, gout, thống phong):
• Acid uric/máu ↑↑: >10mg% → 15-20mg%
• Có tinh thể Natri Urat ở sụn, xương …đặc biệt là các khớp →Viêm khớp cấp
Viêm khớp cấp
• Sỏi đường tiểu
Trang 17#
Trang 181.3.Thoái hóa base Pyrimidin
Chủ yếu ở gan
Trang 21β-Aminoisobutyrate là tiền chất tạo thành Succinyl-CoA
#
CoA
Trang 222.TỔNG HỢP ACID NUCLEIC
Nguyên liệu:
H3PO4: từ thức ăn
Ribose: từ con đường HMP >Ribose-5- P
Base N: cơ thể tổng hợp
Hai con đường :
Hai con đường :
• Con đường tổng hợp mới (de novo pathway) : từ những tiềnchất chuyển hĩa (acid amin, ribose 5-P, CO2, NH3 )
• Con đường tận dụng (salvage pathway) : tái sử dụng base nitơ
và nucleosid tự do giải phĩng từ quá trình thối hĩa acid
Trang 232.1.Tổng hợp Purin và Purin Nucleotid
Purin nucleotid : AMP, IMP,GMP.
Từ base Purin Qua 2 con đường
Từ Ribose-5- P
#
Deoxyribonucleotid được tạo thành từ ribonucleotid nhờ
sự khử oxy
Trang 24Hai con ñường
tổng hợp purin
nucleotid
Trang 27GIAI ðOẠN 1 :
Tạo thành 5-phosphoribosyl-1-pyrophosphate(PRPP)
#
α 5-phosphoribosyl 1 Pyrophosphate
Trang 28GIAI ðOẠN 2 : Tạo thành IMP từ PRPP
Trang 29GIAI ðOẠN 3 : Tạo thành AMP và GMP
từ IMP
#
Adenine ribose-P
Guanine ribose-P
Trang 31TH purin nucleotid t vic tái s dng
base nit và nucleosid t do
#
HGPRT
Allopurinol allopurinol ribonucleotid bất hoạt (*)
Trong HC Lesch-Nyhan: hoạt tính HGPRT giảm → (*) không xảy ra, nên
allopurinol không có tác dụng/tr.c thần kinh.
PRPP
HGPRT
Trang 32BỆNH GÚT NGUYÊN PHÁT
- PRPP synthase tăng hoạt tính
- Giảm HGPRT :
tăng tạo purin nucleotid
tăng acid uric/máu
Trang 33Dùng pp đồng vị với 14C và 15N → xác định được nguồn gốc các nguyên tử trong nhân Purin:
#
Trang 342.2 Tổng hợp Pyrimidin và Pyrimidin nucleotid
2 giai đoạn:
Trang 35dTMP
Trang 38ðIỀU HÒA TỔNG HỢP
PYRIMIDIN NUCLEOTID 1
TTP không có vai trò trong ức chế ngược trên
sự tổng hợp pyrimidin
Trang 39Nhiều thuốc dùng trong ñiều trị (hoá trị K…) tác dụng lên
enzym của quá trình tổng hợp nucleotid
#
Trang 40Nguồn gốc các phân tử trên Pyrimidin:
Trang 423
4 6
Trang 432.3 Tổng hợp các deoxyribonucleotid
Trang 44KHỬ RIBONUCLEOTID THÀNH
DEOXYRIBONUCLEOTID
• Khử nhóm 2’-hydroxyl của ribonucleotid diP
• Phức hợp enzym ribonucleotid reductase
Trang 45Sự tạo thành các Nucleosid di và triphosphat:
Bằng pư phosphoryl hĩa
#