TỔNG HỢP PURINE a Tổng hợp IMP inosyl mono phosphate hay inosinate... b Sự tổng hợp A và G - Tất cả các phản ứng trong sơ đồ trên đều 1 chiều - Các purine mono và di phosphate IMP, AMP,
Trang 1CHUYỂN HÓA NUCLEOTID VÀ ACID NUCLEIC
Trang 21 TỔNG HỢP PURINE
a) Tổng hợp IMP (inosyl mono phosphate hay inosinate)
Trang 3b) Sự tổng hợp A và G
- Tất cả các phản ứng trong sơ đồ trên đều 1 chiều
- Các purine mono và di phosphate (IMP, AMP, GMP, ADP, GDP) ức chế sự tổng hợp purine
- Purine được tổng hợp sau khi gắn với ribose phosphate
Trang 42 TỔNG HỢP PIRIMIDINE
Tạo acid orotic tạo các base pirimidine
- Sự tổng hợp pyrimidine xảy ra trước khi gắn đường
- CTP ức chế aspatate transcarboxylase
- UMP ức chế CAP synthase
3 Tổng hợp dNTP: khử trực tiếp oxi ở C2’ ở NTP
Trang 54 Tái sử dụng basa nitơ:
5 Bệnh megaloblastic anemia (một dạng thiếu máu): thiếu các base pirimidine điều trị
bằng U (do từ U tổng hợp được cả C và T)
6 THOÁI HÓA PURINE:
Trang 6- Sản phẩm cuối: + người, chim, một số bò sát: acid uric
+ đa số đv có vú, nhuyễn thể, một số bò sát: alatoin (uricase)
7 Bệnh gout: PRPP synthase tăng hoạt tính
HGPRT giảm
Tăng tạo purine, tăng acid uric tinh thể natri urat tích tụ ở khớp viêm khớp
8 THOÁI HÓA PYRIMIDINE:
- Từ acid β-aminoisobutyric tổng hợp được succinyl-CoA
A ADN
1 THOÁI HÓA ADN
- Nuclease:
+ endonuclease: cắt bên trong
+ exonuclease: cắt từ đầu
2 NHÂN ĐÔI ADN
- Một đơn vị sao chép gồm hai chạc ba
- Các enzyme tập hợp thành phức hợp đa enzyme
- Ở mỗi chạc ba, một mạch liên tục, một mạch gián đoạn
- Mạch liên tục theo chiều
- Mạch liên tục cần 1 đoạn ARN mồi, mạch gián đoạn cần nhiều ARN mồi
- ADN polymerase chỉ xúc tác gắn dNTP vào đầu 3’OH
3 E.COLI
- Các enzyme tham gia
Trang 7+ Polymerase: ít nhất 5 loại
Pol I: gắn dNTP, đọc sửa + sửa sai nhờ hoạt tính exonuclease 3’-5’
Pol II: sửa sai
Pol III: enzyme nhân đôi chính ở E.coli
+ Helicase: tách mạch
+ topoimerase: tháo xoắn
+ protein SSB: ngăn hai mạch đơn tái hợp
+ primase: tổng hợp mồi
+ ligase: nối đoạn mồi
- Các giai đoạn:
+ giai đoạn khởi đầu: tách mạch, tháo xoắn
+ giai đoạn kéo dài: tổng hợp mồi, gắn dNTP vào mạch đang tổng hợp
+ giai đoạn kết thúc: hai phức hợp ADN Pol gặp nhau ở trình tự Ter, protein Ter-Tus gắn các Nu còn lại
4 NHÂN THẬT:
- Cơ bản tương tự nhân sơ, nhưng phức tạp hơn
- CDK: cấp phép cho tb nhân đôi
- Tốc độ chậm hơn nhưng nhiều vị trí khởi đầu
- ADN pol α và δ và ε tham gia, nhưng δ có vai trò chính (tương tự pol III), ε tương tự Pol
I
- RPA tương đương SSB
- PCNA kháng tăng sinh, tạo kẹp vòng làm tăng tốc độ nhân đôi
- Cơ chế sữa chữa nhờ vào sự bắt cặp bổ sung giũa hai mạch là chủ yếu
- Sữa chữa bao gồm các loại
+ sửa bắt cặp sai
+ sửa cắt bỏ base
+ sửa cắt bỏ nucleotid
+ sửa chữa trực tiếp
+ đáp ứng SOS
+ sửa chữa đứt gãy mạch đôi
5 PHIÊN MÃ
a) Nhân sơ:
- Phiên mã môt lúc một nhóm gen rồi cắt ra (operon)
- ARN pol: phần lõi là phần thực hiện polyme hóa
- Các giai đoạn:
+ giai đoạn khởi đầu: yếu tố σ nhân biết đoạn khởi đầu (-70 đến 30) giàu AT
+ giai đoạn kéo dài: bóng phiên mã di chuyển dọc theo ADN, có thể cùng lúc tổng hợp nhiều ARN
+ giai đoạn kết thúc: hai cơ chế phụ thuộc ρ và không phụ thuộc ρ
b) Nhân thật:
- Có ba loại ARN pol:
+ I: rARN
Trang 8+ II: mARN
+III: tARN
- Các giai đoạn:
+ khởi đầu: các yếu tố TFII giúp nhận diện TATA và gắn ARN pol II lên ADN +kéo dài: yếu tố kéo dài làm tăng tốc độ phiên mã
+ kết thúc
- Sửa chữa sau phiên mã:
+ gắn mũ 5’ m7G
+gắn đuôi poly A ở đầu 3’
bảo vệ ARN ra bào tương
+ cắt intron, nối exon: tạo nhiều loại ARN khác nhau từ một ARN gốc
+ thay đổi trình tự nu
+ sữa đổi rARN và tARN để thành dạng hoạt động