ADN polymerase I xúc tác gắn mononucleotid, mononucleotid vào nhóm OH ở vị trí 3’ của ADN mồi để kéo dài theo hướng 5’ - 3’.. Các giai đoạn của sự tái bản:trên E.Coli như sau: - Nhận diệ
Trang 1CHUYỂN HÓA
ACID NUCLEIC
Trang 2-Ribonuclease (RNase) thủy phân ARN.
phân ADN.
Endonuclease
Trang 3- Pentose thoái hóa theo đường chuyển hóa của glucid.
- Base nitơ thoái hóa cho sản phẩm là acid uric, urê
Trang 4Nucleoprotein Protein thuần Acid nucleic
(Histon protamin) (Polynucleotid)
Pentose Base nitơ
( Ribose, Desoxy ribose) (Purin, Pyrimidin)
Trang 53 THOÁI HÓA CÁC BASE NITƠ
Sự thoái hóa các base purin
Adenin hypoxanthin Enz: Adenase
Guanin xanthin Enz: Guanase
Hypoxanthin, xanthin acid uric
Enz: oxydase
Adenosin inosin hypoxanthin
A.uric
Enz: adenosin desaminase, oxydase
Sự thoái hóa các base pyrimidin xảy
ra chủ yếu ở gan và chưa biết rõ.
Trang 63.1 Thoái hóa các base loại purin
Adenosin Adenin Guanin
Xanthinoxydase
N N
NH 2
N N Ribose
N N
NH 2
N N
N N
N
NH 2
N NH
N N
NH 2
N NH
N N
O
N N
H 2 N
N
N
N N Ribose N
O
N N
N N
N NH N
O
N N
N N
N N O
O
N HN
Trang 7N N
N H 2
H O
N N
N H 2
H O
C H3
N N H O
O
C H 3 O
O
H N N
C H 3 Aminoisobutyrat
Trang 8II TỔNG HỢP ACID NUCLEIC
Acid nucleic được tổng hợp từ các
Trang 93 4
5
8 9
Trang 10(PRPP)
Gln
Glu PPi
Trang 11R 5'- P
N
H 2 C C NH O
R
H
C H O
5'- P Glycinamid Ribosyl- 5'- P Formyl Glycinamid Ribosyl- 5'- P
FormylGlycinamidin Ribosyl- 5'- P Aminoimidazol Ribosyl- 5'- P
H-CHO
N
H 2 C C N R
H 2 N
CH
5'- P
f 10 F.H 4 Transformylase
Gln
N
H 2 C C NH R
H
C H O
Trang 12HN HC
CH 2
O
5'- P HOOC
R
H 2 N O
5'- P
C
C N CH
N N
C
R
O
C HN
5'- P
5-Amino-4-carboxamid imidazol ribosyl-5'- P
5-Formamido-4-carboxamid imidazol ribosyl-5'- P
Inosin-5'-monophosphat
(IMP)
CO 2 +Asp Biotin ATP, Mg ++
Kinosynthetase
Fumarat Adenylo-Succinase
H-CHO
f 10 FH
4
CH O
C
C N CH
N N
C
R
H 2 N O
H 5'- P Transformylase
Trang 13C N CH
N N
C
R
O C HN
5'- P
C
C N CH
N N
C
R C
HN NH
CH CH 2 HOOC COOH
5'- P
C
C N CH
N N
C
R C
C
R
O C HN
C
R
O C HN
H 2 N
5'- P
Asp H 2 O GTP, Mg ++
Adenylosuccinat synthetase
Succinoadenin nucleotid
Fumarat Adenylo succinase
Adenosin-5'-monophosphat
(AMP) Acid adenylat
NAD + NADH+H + [O]
Xanthosin-5'-monophosphat Gln
Glu
ATP
Guanosin-5'-monophosphat
(GMP)
Trang 14Tổng hợp các mononucleotid từ các base tự do:
Hypoxanthin + PRPP acid inosinic + PPi
Trang 151.2 Tổng hợp ribonucleotid có base
pyrimidin
Quá trình này gồm 2 giai đoạn:
PRPP rồi bị khử carboxyl tạo
thành uridin monophosphat
(UMP).
Trang 16- Giai đoạn I : Tạo orotat
H 2 N +
Carbamyl phosphat Aspartat
NH 2 C
N C
C
O COOH
O HO
H
H N
H 2 O Dihydro Orotase
NADH + H + NAD + Dihydro Orotat Dehydrogenase
Trang 17N C
C
O COOH
O H
H
N C
N C
C
O COOH
O H
R 5 P
UDP UTP
Orotidin-5'-phosphat
PRPP PPi
Orotidylic Pyrophosphorylase
CO2
Orotidylat Decarboxylase
N C
N C
C
O
O H
R 5 P Uridin -5'-monophosphat
'
(UMP) Uridylat
ATP ADP+Pi NH3
N C
Thymidin Synthetase CH3
Cytidin-5'-monophosphat (CTP)
N C
N C
C
O
O H
Trang 19Tổng hợp deoxyribonucleotid (tt)
(dTTP), dTTP không có ribonucleotid tương ứng, được tổng hợp từ UDP như sau:
UDP dUDP dUMP dTMP (P) 2(P)
dUTP CH 3 dTTP
Trang 20Reductase
ATP ADP dNDP dTTP
Nucleosid di Kinase
Trang 212 TỔNG HỢP ADN
Nguyên liệu là các dNTP: deoxyribonucleotid- 5’- tri
Enzym xúc tác phản ứng tổng hợp là ADN polymerase (I, II, III) ADN polymerase I xúc tác gắn mononucleotid, mononucleotid vào nhóm OH ở vị trí 3’ của ADN mồi để kéo dài theo hướng 5’ - 3’.
Phân tử ADN xoắn kép được dùng làm khuôn
Trang 22S ự tái bản bán bảo tồn của ADN
Trang 2323
Trang 24Các giai đoạn của sự tái bản:
trên E.Coli như sau:
- Nhận diện điểm bắt đầu: nhiều protein tham gia sự nhận diện điểm bắt đầu
- Mở vòng xoắn kép ADN được xúc tác
tách ra gọi là chạc ba tái bản.
- Tạo ARN mồi, primase gắn vào điểm bắt đầu xúc tác tổng hợp ARN mồi bổ sung với ADN.
Trang 25Quá trình tổng hợp ADN
hướng của chạc ba tái bản (5’ - 3’) xúc
này gồm những đoạn khoảng 1000 -
2000 nucleotid gọi là đoạn Okazaki, mỗi đoạn bắt đầu bằng một mẫu ARN mồi rồi
tác tổng hợp đoạn ADN thiếu, các đoạn Okazaki lại được nối liền nhờ xúc tác của ADN ligase
Trang 266-41
Trang 2727
Trang 283 TỔNG HỢP ARN
tri phosphat và enzym tổng hợp ARN polymerase
Trang 293.1 Quá trình tổng hợp
(replicase: enzym tái bản)
-Đây là sự nhân đôi ARN của virus trong tế bào chủ trong quá trình nhiễm trùng:
hợp sợi ARN (-) bổ sung và xoắn kép với ARN (+) rồi từ ARN (-) lại làm khuôn tổng hợp ARN (+) của virus.
n 1 ATP + n 2 GTP + n 3 CTP + n 4 UTP
ARN polymerase
[(AMP)n 1 - (GTP)n 2 - (CMP)n 3 - (UMP)n 4 ]
+ (n 1 + n 1 + n 1 + n 1 ) PPi
Trang 30Sự nhân đôi của virus trong tế bào chủ
Trang 313.1.2.ARN polymerase phụ thuộc ADN
(transcriptase: enzym sao chép)
Sự tổng hợp ribonucleotid 5’ monophosphat trong ARN là một quá trình sao chép bởi vì các thông tin di truyền chứa trong ADN được sao chép sang ARN.
ARN polymerase xúc tác tổng hợp ARN của tế bào (ARNr, ARNt, ARNm) từ các ribonucleotid triphosphat giải phóng pyrophosphat, phản ứng cần ADN làm khuôn, các base của ARN tổng hợp bổ sung với một trong hai chuỗi của ADN và phát triển theo hướng 5’ - 3’.
Trang 32Sự tổng hợp ARN với ADN mồi
Trang 335’
5’
5’ 3’
Trang 36GAGUAGUUGU
U GA G A UGUGUGCC
U GCGAGCU
U CGGU
A G A GGUUU
GC
GUG
o
o
GUGCGUGUGAUAUG
GU A AA A U CG UAGC
G U UAUU
G A GA
G G U GUGUUGCCGCGAG
o
o
UAUCGUUGU
A AG G A UGUUGCU
G U CGUGCG
G UGG
G U A U GUUGUCGGAG
AG
o
o
UUGAGUGCAGAGU
UU AU G GGUGUGU
U AGGACU
G UUA
G A C AU UAUGUCCAG
Co
o
CGGGUGCUAGA
UU AA A G UUUGAU
C U UAUC
A A GA
A U C U GGUGAUUCG
o
o
UCUCAGCUGAGU
U U AA A G CGUUGUU
G A AGA
GC
GA A
GU
A C A GAAUGUGUGGA
o
o
GAGAUGUGUUGUGC
G C UA
GA
G AUU
G G G CU UUGUGCCGUCC
o
o
GCGUGUGUUG
U G AAGA
U G AAGUAUUU
U C A U AU UUAUAGAGCCGC
o
o
GGGUGUUGUU
U U UAG A A UU CUGCU
U GUAGC
G AGGU
G G U UUUGCGCCCA
o
o
UUUGUGUAGU
UA AA A C CGUGAU
G UGGUGUG
G AGAG
U U C UGUGAGCGGGA
o
o
GUUGUGUUAG
UU AG U A UUUGUU
U C CA
GUG
GGGU
C U A GAUAGU
U U UA C A UAAGU
U U CGUGUG
G AGUG
G G U CU AUCGACUGAA
o
Alanine (A)
Arginine (R)
Asparagine (N)
Aspartate (D) Cysteine (C)
Glutamine (Q)
Glutamate (E)
Glycine (G) Histidine
(H)
Isoleucine (I) Leucine (L1)
Leucine (L2) Lysine (K)
Methionine (M)
Phenylalanine
(P) Proline (F)
Serine Serine
Threonine (T)
Tryptophan (W) Tyrosine (Y)
Valine (V)
o
AUGUUGUUAGU
UU AG U G CGUGGAU
G U AGCUU
G AGGU
A G
C G UUUGUUGCAGAG
o
oU
GUUGAACGAUUG G GUAGU
U CGGCGU
G A UUG
A A U GUUAUCAC
Ao
o
AAGAGUGCAGA
AU AU G GGUGU
U A AGCGUA
A A UA
G G GGUUGCCCGUGUG
o
o
GAGAGUGUAGUG
U U UAA A C UG UGUGU
C A UGUC
UA AAA
A C G AUUGUCUU
o
o
AGUGACGUAU
U GG A C UGUCGUU
U C AAAAG
G A GGU
G G C UUUGUGUGCG
o
o
GCGAUAGUUUG
U AG A A UU CCGUU
U A CGCAG
G G GGA
G A A GUUUUGUGCA
o
o
CGUGGCGCGUUAG C A GGUAUGU
G A UAGU
A UAGUG
A G A GUUUUGUGU
o
o
AGAGCGUGAGCGUG C G UAUAU
G C AAGUUUAU
G G U A UUUGAGCCCGCU
o
o
UGUGUGUGUGUGGG C A UAUAGU
U UGGUAAGGGGU
A A U UUGAGUGCAA
o
o
CGUUAGUGUUAG
A AG A A UGCUGCU
U GGGGUG
G AGGU
C U C U GGUGAGUGCG
Trang 37DỊCH MÃ
Trang 38RIBOSOME
Trang 3939
Trang 413.4 Sao chép ngược ADN từ ARN/virus
tham gia trực tiếp vào sự tổng hợp ADN gọi
là sao chép ngược:
ARN virus ( có khoảng 10 000 nucleotid) và enzym đi vào tế bào chủ Enzym sao chép ngược xúc tác sự tổng hợp ADN bổ sung
trên ARN virus tạo thành phân tử lai
ARN-ADN.
tế bào chủ Bằng cơ chế này một số
Retrovirus gây ra ung thư, như Rous sarcom virus (còn gọi là Avian Sarcom Virus).
Trang 423.5 Sự sao chép ngược của HIV
Virus gây thiếu hụt miễn dịch ở người
(Human Immunodeficiency Virus: HIV),
nguyên nhân của hội chứng thiếu hụt miễn dịch (Acquired Immune Deficiency
Syndrome:AIDS) do Retro Virus, được phân lập năm 1983.
HIV có bộ gen là ARN, trên đó có đoạn gen Env chịu sự đột biến rất nhanh, đồng thời sự sao chép ngược của HIV gấp 10 lần các sự sao chép đã biết.
Lợi dụng tính chất này người ta đã tìm ra một loại thuốc gây đột biến trong quá
trình sao chép ngược của HIV để điều trị
nhiễm HIV.
Trang 433.6.Thuốc điều trị HIV
Đó là chất AZT, AZT là chất dẫn xuất của thymin:
(3’-Azido 2’, 3’- Dideoxythymin).
Trong quá trình sao chép ngược ở HIV, AZT Triphosphat gắn vào enzym như một chất ức chế cạnh ranh với
dTTP AZT lại có ái lực cao hơn dTTP, AZT có thể gắn vào đầu 3’ của chuỗi ARN, nhưng vì AZT không có nhóm OH
ở 3’ tự do, chuỗi ARN đến đó sẽ bị
dừng không kéo dài thêm nữa
Một chất khác cũng có tác dụng
tương tự là DDI (Dideoxyinosin)
Trang 44Thuốc điều trị HIV
O
CH 2 HO
Trang 45nucleotid: Phospho Ribosyl Transferase các base purin thoái hóa nhiều tạo acid uric, do đó acid uric trong máu tăng.
Trang 46 Xung quanh urat kết tinh là tổ chức viêm hình thanh các hạt gut bao quanh mô chết, thường gặp ở các khớp, gây viêm khớp mãn tính.