Chuẩn đầu ra theo tiêu chuẩn CDIO: Các khái niệm về dòng điện hình sin, Khái niệm số phức, chuyển đổi số phức, các phép tính số phức. Các công thức tính điện áp trên R,L,C,Z,Y, Biểu diễn véc tơ quan hệ dòng áp. Tính công suất P, Q, S. Trình bày các bước để giải bài toán xoay chiều. Tính được dòng áp, công suất của bài toán xoay chiều. Giới thiệu OpAmp, các mạch khuếch đại cơ bản. Phương pháp giải OpAmp. Tính chất hỗ cảm, M, phương pháp giải bài toán hỗ cảm. Tính được trở kháng tải, để tải nhận được công suất P lớn nhất. Điều kiện cộng hưởng, ứng dụng, tính tần số cộng hưởng, tính dòng áp ở mạch cộng hưởng. Tính toán được dòng áp, công suất của các bài tập. A. Tóm tắt lý thuyết và ví dụ
Trang 1CHƯƠNG III MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA
Chuẩn đầu ra theo tiêu chuẩn CDIO: Các khái niệm về dòng điện hình sin, Khái niệm số phức, chuyển đổi số phức, các phép tính số phức Các công thức tính điện áp trên R,L,C,Z,Y, Biểu diễn véc
tơ quan hệ dòng áp Tính công suất P, Q, S Trình bày các bước để giải bài toán xoay chiều Tính được dòng áp, công suất của bài toán xoay chiều Giới thiệu Op-Amp, các mạch khuếch đại cơ bản Phương pháp giải Op-Amp Tính chất hỗ cảm, M, phương pháp giải bài toán hỗ cảm Tính được trở kháng tải, để tải nhận được công suất P lớn nhất Điều kiện cộng hưởng, ứng dụng, tính tần số cộng hưởng, tính dòng áp ở mạch cộng hưởng Tính toán được dòng áp, công suất của các bài tập.
A Tóm tắt lý thuyết và ví dụ
3.1 Quá trình điều hòa
• Mạch xác lập điều hòa
Một đại lượng f(t) được gọi là điều hòa nếu nó biến thiên theo thời gian theo quy luật sau:
=+
=F sin(ω.t ))
t( m Fmcos(ω.t+ ) f(t): có thể là i(t) ,e(t) ,u(t) biểu diễn giá trị tức thời
Fm : có thể là I0, U0, E0 là biên độ, giá trị cực đại của dòng điện
( t + ): góc pha Khi t = 0 ta có pha ban đầu
Chu kì :
2
Dạng tổng quát của dòng điện hình sin: i = I0sin( t + i )
Dạng tổng quát của điện áp hình sin u = U0sin( t + u)
i
u
= − góc lệch pha giữa áp và dòng Khi 0 : u i áp nhanh pha hơn dòng Khi 0 : ui áp trễ pha hơn dòng Khi = 0 : u = i áp và dòng đồng pha
• Trị hiệu dụng = T
0
2
dtiT
1I
Kí hiệu : i, u :Biểu diễn dòng áp giá trị tức thời
I, U : Biểu diễn giá trị hiệu dụng
I0, U0 : Biểu diễn dòng áp biên độ, cực đại U
,
I
: Biểu diễn dòng áp bằng số phức
Trang 23.2 Phương pháp biên độ phức
a + jb = c (cos γ +jsinγ ) = ce j = c γ
Trong đó a: phần thực, b: phần ảo, j2 = -1
2 2
γ = argument của số phức Biểu diễn pha ban đầu của dòng điện hình sin
3.3 Quan hệ dòng áp trên các phần tử R, L, C, trở kháng, dẫn nạp
1 Quan hệ dòng áp trên điện trở
I R.
U
R.i u
Trong mạch thuần trở áp và dòng cùng pha
2 Quan hệ dòng áp trên điện cảm
dt
diL
uL =
IL.jω
Trong mạch thuần cảm áp nhanh pha hơn dòng 900
3 Quan hệ dòng áp trên điện dung
= i.dtC
1
C
C I j.X I.C
Trang 3L X X
X = − : điện kháng (Ω)
0
0 2
2
I
UI
UXR
R
Xarctg( = −
I U 2
1 U.Icos
❖ Công suất phản kháng: 0 0 2 X.I20
2
1 X.I sin
I U 2
1 U.Isin
P cos = =
Tam giác công suất
3.5 Phương pháp giải bài toán xoay chiều
Giả thiết cho: mạch điện, các phần tử R, L, C, nguồn u(t)
Tính dòng điện các nhánh i(t), điện áp rơi trên các phần tử và công suất
Phương pháp
❖ Bước 1: Đổi tất cả các giá trị sang sơ đồ phức
❖ Bước 2: Áp dụng các phương pháp giải mạch đã học ở chương 1 và 2 để giải mạch,
nhưng tất cả tính trên sơ đồ phức
Ví dụ như áp dụng định luật Kirchhoff 1, 2 để giải mạch
Định luật Kirchhoff 1, 2 biểu diễn bằng số phức:
0I
Hoặc áp dụng các phép biến đổi tương đương đối với sơ đồ phức giống như chương I nhưng thay U, I bằng U ,I, điện trở thay bằng trở kháng
❖ Bước 3 : Tính toán số phức Kết quả cuối cùng luôn đưa về dạng số mũ
❖ Bước 4: Đổi sang giá trị tức thời
Trang 43.6 Phối hợp trở kháng giữa tải và nguồn
S L S L
Z Z
X X
; R R
S R Xz
3.7 Cộng hưởng
Điều kiện để mạch cộng hưởng:
• Nếu mạch mắc nối tiếp tính Ztđ toàn mạch sau đó cho phần ảo bằng không (X=0)
• Nếu mạch mắc song song tính Ytđ sau đó cho phần ảo bằng không (B=0)
Đặc điểm: Khi cộng hưởng áp và dòng cùng pha, độ lệch pha giữa chúng bằng 0 Công suất
phản kháng của mạch bằng 0 nghĩa là xuất hiện hiện tượng bù công suất phản kháng, công suất tác dụng lớn nhất Dòng điện Imax Trong kỹ thuật vô tuyến điện, mạch cộng hưởng được dùng để tách riêng các tần số tín hiệu mong muốn nào đó
• Cộng hưởng áp (R-L-C nối tiếp): U nguồn = UR
• Cộng hưởng dòng (R-L-C song song): I chính = IR
3.8 Mạch khuếch đại thuật toán (OP-AMP)
Hệ số khuếch đại: β = Ura/ Uvào lớn
❖ Mạch khuếch đại đảo
R 1
R 2
Hình 3.7
Trang 5❖ Bước 3: Xét đặc điểm của Op-Amp
❖ Bước 4: Giải hệ phương trình tìm điện thế nút
❖ Bước 5: Tìm I dựa vào định luật Ohm
Trang 6
2
1 2
2
1
2 1
1
di
diMdt
diLu
di
diMdt
diLu
=
=
Ký hiệu: dấu cực tính của cuộn dây, khi cả hai dòng điện i1, i2 cùng đi vào ( hoặc cùng đi
ra ) cực tính thì M mang dấu (+) và ngược lại mang dấu (-)
Phương pháp giải bài toán hỗ cảm: Chuyển sang sơ đồ phức
2 2
2 1
1 1
I.MjILjU
I.MjILjU
=
+
u 2
1
R
) A ( 3sin4t
F 8 1
.I
-j2
R
.
U2
1
) A ( 0
488
14
1ωC1
Trang 7Áp dụng định luật Kirchhoff 1,2 ta có
0U2
1I4Ij2
03II
R 2
1
2 1
=+
−
−
=+
3
i1 = + 0 (A)
0 0
2
3j)2
32
3(3452
33
(V)
2Ω
12Ω
j9 -
12Ω
j3
j9 -
j9 -
12− = − ()
Mạch biến đổi tương đương
0
0 60
j3 -
Trang 8I−1 −2 =
Ztđ1 = 4 – j3 + j3 = Ztd2 = 4
44
4.4
72
III
)A(217218,5
60I
0 2
1
0 0
452
0,50,5j
j1
0,5j)j)(
−+
=
Ztd =1+ j+0,2−0,6j=1,2+0,4j=1,3180()
) V ( 43 , 45 77 , 2 I 1.
U
0,5j 1
0,5j
18 6,2
I
) A ( 18 6,2
18 1,3
0 8 I
0 1
R
0 1
0 0
Trang 923,064W
2
2,6.2,1P
.
532535
1
.
535,1124
12.532
4j).(
531,5
U = − − = − (V)
V) ( ) 143 sin(t 2 6
3,04(W)9
12,04P
PP
9(W).4
(1,5)4
IP
12,04(W))
310.2.cos(5U.I.cos
P
4Ω ng 12Ω
2 2
1 4Ω
0 ng
U = (V) tác dụng lên mạch L,R,C nối tiếp với R=10 ,L= 5mH,
C =12,5μF Tìm áp trên mỗi phần tử tại tần số ω = 3600rad/s, 4000rad/s,
4400rad/s
Giải
❖ Với =3600 rad/s
Trang 101,25.10
1Cω
1jZ
18j.3600j5.10
jLωZ
6 C
3 L
V)(67-206,5.(-22,2j)
239,3.Z
IU
V)(113167,7.18j
239,3.Z
IU
V)(2393.10239,3.RIU
A)(239,323
10,8
0100Z
UI
0 0
C C
0 0
L L
0 0
R
0 0
1j
C
1Z
20j.4000j5.10
jLZ
6 C
3 L
10.20 20j)
.(
I U
) V ( 90 200 90
10.20 20j
I U
100(V) 10.10
.R I U
10(A) 10
0 100 Z
U I
0 0
C
0 0
L R
1,25.10
1 j
C
1 Z
) ( 22j 4400j 5.10
j L Z
6 C
3 L
.18,2 20,8 9,3 18,2j) (
I U
(V) 110,8 204,6
90 22 20,8 9,3 22j I U
(V) 20,8 93 10 20,8 9,3 R I U
(A) 20,8 9,3 20,8
10,7
0 100 3,8j
10
0 100 Z
U I
0 0
0 C
0 0
0 L
0 0
R
0 0
0 0
0
220 0
)V(
09
Trang 11Giải
010j
110j
1
Y= − = : Mạch cộng hưởng
0III
)(9022
22j10j
0220I
)(902222j10j
0220I
0220U
5 4 3
0 0
5
0 0
4
0 ab
=+
)A(4515,5
20
452
22020
220j0
220I
0 0
j10j5
10j2
j433
10j2j43//
3
10j2
+++
.
+
=
=
Trang 123U3
10j2
U2I3I2
.
2 1 AB
.
=+
++
−
=+
−
Ví dụ 3.8 Cho mạch điện như hình 3.18
V 0
100 0(Hiệu dụng)
2
++
4
1Fc
Trang 130 0
0
452
2
904
j22
j2)2(
828
7
010
0 0
452
901.82j22
j2.I
2
12.(
0 0
0
452
1.82j22
2.I
371j2).(
I
U c = 2 − = 0 − 0 = − 0Vậy: uc(t) = 2cos(2t – 530)V
Ví dụ 3.10 Cho mạch điện như hình 3.20 Tìm i1, i2
8Δ
−
−
−+
= = 32 – j16 + j16 + 8 – 4 = 36
Trang 14I = 1 ( ) 0
265j236
j2418Δ
j240
218
02
18j48
8UR
1
A
U = I1 20 = 10V
Trang 1513
1(U0
U2
1)2
12
1(U0
V5
1U2
1)2
15
14
1(U2
c
a b
b a
−+
=
−+
=
−
−++
=
Theo đặc điểm của Op-amp ta có Ub = Uc
Giải hệ phương trình ta có U = 4 V = Ua ; I= (Ua –U)/5 = 0 A
Ví dụ 3.14
Cho mạch điện như hình 3.24 Tính i1,i2 và công suất P toàn mạch
1Ω
2Ω 1/2H
1
Áp dụng định luật Kirchhoff 2 ta có :
Trang 16*21
*4P
A902
I
;A4524I
0Ij2j)(2I
010Ijj)(1I
2 tm
0 2
0 1
1 2
0 2
1
=+
−
=++
Ví dụ 3.15 Cho mạch điện như hình 3.25 Tính giá trị Zt để công suất P qua nó đạt cực đại và tính
công suất cực đại đó
906001005j)-54j(3
04j)(3I0100U
0 ab
.
=++
Z tđ
a
b
Ztd = (3+4j) // 5-5j = 4,23+j1,15
Trang 17Mạch tương đương Thevenin
V36-124,68 0 Zt
j4Ω)
A(
j4Ω
)A(
25j454)10
1j43
1(
0 ab
Mạch tương đương Thevenin
Để công suất qua tải đạt cực đại thì điều kiện là R t = 3,68
I=3,15800 A P 3,68*3,152/2 18,26W
Trang 18*********************************************************************
B BÀI TẬP CHƯƠNG 3
2
1 tđ
.
V I , I , I , Z
V 0
100 0
2
.
I1
2
1
AX
2
1
,
U , U , U , I ,
Trang 193.5 Cho mạch điện như hình 3.5 Tìm Ztđ,I và công suất P toàn mạch
0 100
Trang 203.9 Cho mạch điện như hình 3.9 Tính I0
u1
u1
u0(t) 100μF
50 05Ω
Trang 213.13 Cho mạch điện như hình 3.13 Vôn kế trên điện trở 5Ω chỉ 45V
Tìm chỉ số của Amper kế và trị hiệu dụng của Uab
V 0 100
3.16 Cho mạch điện như hình 3.16 Điện áp giữa A và B có hiệu dụng là 50V
Xác định hiệu dụng của nguồn áp E
0
0 6 3
5Ω
j2Ω
40Ω
-j30Ω B
A
.
E
Hình 3.16
Trang 223.17 Cho mạch điện như hình 3.17 Xác định
= (h/d) Xác định công suất phát ra bởi
nguồn và công suất tiêu tán trên các điện trở
) V ( 0
50 0
5Ω
j10Ω
-j4Ω 3Ω
Hình 3.18
3.19 Cho mạch điện như hình 3.19 biết e(t) = 10cost (V) Tính dòng các nhánh và công suất tác
dụng, công suất phản kháng của nguồn
Hình 3.19
3.20 Cho mạch điện như hình 3.20
Tải 2kW cosφt= 0,707 (trễ)
2
.
U
j0,5Ω 0,5Ω
Trang 23a Tính
2 1
.
E,I,I
b Công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến của nguồn
.
E
3.21 Cho mạch điện như hình 3.21, tính dòng điện trong các nhánh Nghiệm lại sự cân bằng công
suất tác dụng, công suất phản kháng trong mạch ChoE. = 50V(h/d)
Trang 243.24 Cho mạch điện như hình 3.24 Tính i
j5Ω -
4
1
I
V 0 3
220 − 0
Hình 3.27
Trang 253.28 Cho mạch điện như hình 3.28, tính dòng điện trong các nhánh
10
Trang 263.32 Cho mạch điện như hình 3.32 Mạch ở cộng hưởng Số chỉ của Wattmet là 4W, của vônmét V
3.33 Cho mạch điện như hình 3.33, mạch ở cộng hưởng Cho biết A2 chỉ 14,1A, số chỉ của A1 và
A3 bằng nhau, số chỉ của V là 100V Xác định số chỉ của A1, A3 và trị số của R, xL, xC
Trang 273.35 Cho mạch điện như hình 3.35 Tính 1
.
I
0
0 4
0
30 2
j4
6
j 1
3Ω
j5Ω
-j8Ω
V0
0
050
H
21
(V)
(A)
Hình 3.38
Trang 283.39 Cho mạch điện như hình 3.39 Tìm u(t) trong mạch
8cos4t(A)
6 1
2Ω 3cos4t(V)
.
1
.
9010E
E = = (h/d) V
2Ω
4Ω
-j2Ω 5Ω
Trang 293.42 Cho mạch điện như hình 3.43 Tính 1
Trang 303.47 Cho mạch điện như hình 3.47 Tính 0
10 0 1
V0
Trang 313.51 Cho mạch điện như hình 3.51 Tính 1
V 0 6
2
4
0
.
V 4
2 j
50 0
I
Hình 3.54
Trang 323.55 Cho mạch điện như hình 3.55 Tính I
V 0
1
8 cos 2000t V
μF 2
1 1kΩ
Trang 333.59 Cho mạch điện như hình 3.59 Tính I2
V 0 9
20 0
A0
A
0
0 2
U
V0
10 0
A0
4 0
A0
60 0
A0
Trang 343.63 Cho mạch điện như hình 3.63 Tính u0(t)
F121
0
.
U 2 , 0
2 j
6 j - V
0 2
2
3
1 j
Hình 3.66
Trang 353.67 Cho mạch điện như hình 3.67 Tính I0
2
A0
V0
0 0
4j-
60 0
A 0 9
3 j -
4
6
2 j -
4 j
2
Trang 363.71 Cho mạch điện như hình 3.71 Amper kế chỉ 5A Tính số chỉ Vôn kế và P, Q toàn mạch
Trang 373.75 Cho mạch điện như hình 3.75 Tính i(t).
V 0
a
b
Hình 3.78
Trang 383.79 Cho mạch điện như hình 3.79 Tính giá trị Rt để công suất qua nó đạt cực đại Tính công suất cực đại đó
-j40Ω
0 5
Hình 3.80
3.81 Cho mạch điện như hình 3.81 Tính giá trị R để công suất qua nó đạt cực đại Tính công suất
cực đại đó
V 0
10 0
20
R a
b
1
I 20
Trang 393.83 Cho mạch điện như hình 3.83 Tìm mạch tương đương thevenin.
Trang 403.87 Cho mạch điện như hình 3.87.Tính giá trị Zt để công suất qua nó đạt cực đại Tính công suất
Trang 413.91 Cho mạch điện như hình 3.91 Tính mạch tương đương Thevenin
40 0
A 0
Trang 42Bài 3.94 Cho mạch điện như hình 3.94 Tính I0áp dụng định lý thevenin.
V 0
-j50Ω
100Ω 100Ω
j100Ω
Hình 3.95
a Tìm mạch tương đương Thevenin?
b Gắn vào a,b trở kháng là Zt = Rt Tìm Rt để công suất tiêu thụ trên Rt đạt cực đại, tính công suất cực đại đó
3.96 Cho mạch điện như hình 3.96 Tính mạch tương đương thevenin
a
V 0 3
0 2
0 1 j -
b
Hình 3.96
3.97 Cho mạch điện như hình 3.97 Tính mạch tương đương thevenin
8 A
0
4 0
5 j -
0 1 j
a
b
Hình 3.97
Trang 433.98 Cho mạch điện như hình 3.98 Tính mạch tương đương thevenin
8
5
Zt
10 j
A 0
0
3
40
20 j
Hình 3.111
Trang 443.102 Cho mạch điện như hình 3.112 Tìm Rt để công suất tiêu thụ trên Zt đạt cực đại, tính công
suất cực đại đó
V 0 6
80
90
60 j
4 V
0 3
2 j
Trang 453.106 Cho mạch điện như hình 3.116 Tìm Zt để công suất tiêu thụ trên Zt đạt cực đại, tính công
suất cực đại đó
20
j
40
40
V 0
60 0
V 0
5 0
80
Zt
F
31
a
b
Hình 3.119
Trang 463.110 Cho mạch điện như hình 3.20 Tính I0áp dụng định lý thevenin.
8 cos 4t V
3
3
A 2i1
Trang 473.114 Cho mạch điện như hình 3.124 Tìm U0 theo U1, U2, R1, R2, R3, R4
Tìm mối quan hệ giữa R1, R2, R3 và R4 để cho (U U )
1
2 1 0
Ug
U 2Ω
3Ω
Hình 3.127
Trang 483.118 Cho mạch điện như hình 3.128 Tìm I nếu Ug = 3 V
1kΩ
5kΩ
4kΩ
1kΩ 2kΩ
Trang 493.122 Cho mạch điện như hình 3.132 Tìm I
8Ω 24Ω
Trang 503.126 Cho mạch điện như hình 3.136.Tìm U0
3kΩ
6kΩ 10kΩ
9kΩ 3kΩ
0
U
2V1
U
Hình 3.138
Trang 513.129 Cho mạch điện như hình 3.139.Tìm U0
18kΩ
7kΩ3,5kΩ
Trang 523.132 Cho mạch điện như hình 3.142 Tính u(t)
4Ω
2Ω 0,05F
2kΩ
1kΩ
6 1
i
6kΩ 4cos1000t
1
F121
2
2
5cos3t V
0
u
Hình 3.145
Trang 533.136 Cho mạch điện như hình 3.146 Tính u2(t)
53 16
4Ω
V 2cost
ui =
Ω 7 16
4kΩ j4kΩ
V 0 3
Trang 543.139 Cho mạch điện như hình 3.149 Tính u0(t), i0(t)
0
2
4 0
Hình 3.151
Trang 553.142 Cho mạch điện như hình 3.152 Tính 0
.
U
j4kΩ-
5kΩ
6kΩj3kΩ-
2kΩ
j5kΩ
10kΩ
j12kΩ-
7kΩ
j9kΩ
V0
6kΩ
μF 02 , 0 2kΩ 0 , 5 H
μF 04 , 0
0
u V
) 40 5sin(8000t + 0
Hình 3.153
3.144 Cho mạch điện như hình 3.154 Tính u(t)
8kΩ - j10kΩ
j4kΩ - 6kΩ
V 0 7
5 0
V 0 4
4 0V
Trang 563.145 Cho mạch điện như hình 3.155 Tính u(t)
4Ω
1Ω 0,4H
Trang 573.149 Cho mạch điện như hình 3.159 Tìm mạch tương đương Thevenin
4
5 0
1
4
5 0
1
j2Ω
j8Ω
j3Ω
LR
Hình 3.162
Trang 583.153 Cho mạch điện như hình 3.163 Tính dòng các nhánh.
6
Trang 593.157 Cho mạch điện như hình 3.167 Tìm mạch tương đương Thevenin