Do đặc tuyến tần số là tổng hợp các đặc tuyến tần số của từng tầng do đó nguyên nhân này làm giảm độ lợi băng thông của toàn mạch so với từng tầng thành viên. Ngoài ra còn gây nên sự lệch pha giữa tín hiệu vào và ra được đặc trưng bởi độ méo pha.
Trang 1MẠCH KHUẾCH ĐẠI
GHÉP TẦNG
1
Trang 2L
i V
i i
i i
i
R
Z A
A A
A A
A
T n
T
3 2
1
í
i i
Hệ số khuếch đại điện áp:
Hệ số khuếch đại dòng điện:
Tổng trở ngõ vào:
Tổng trở ngõ ra:
Trang 55
CE – CE
Trang 66
MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP BẰNG TỤ LIÊN LẠC (GHÉP RC)
a Tìm điểm tĩnh Q1, Q2
Tụ: hở mạch Vi= 0
E B
BE CC
1 1
Trang 72 2
2 2
2
R R
V R
R
V I
E C
CE E
36
025
.7
56
02
.256
.02
.2
20
2 2
2 2
mA V
I
V I
CE C
CE C
20V
Q2
VCEQ2 8.13V
ICQ2 4.3V
IBQ2 0.036mA
Trang 88 MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP BẰNG TỤ LIÊN LẠC (GHÉP RC)
c Sơ đồ tương đương ac tín hiệu nhỏ
Trang 9mA v
v i
R R
R R
v R
V I
i
CE
CE C
L C
AC AC
CE AC
CEQ CQ
C
81 8
* 55
0 10
//
2 2
* 10
//
2 2
13 8 3
4
*
) //
2 2
2
2 2
2 2
xR I
V x
p p
v swing p
p
55 15 ))
10 //
2 2 ( 3 4
; 13 8 min(
.
2
) ,
min(
2 ))
( (
max )
Trang 1010
MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP BẰNG TỤ LIÊN LẠC (GHÉP RC)
g Tính Av, Zi, Zo, Ai
→ re1 = 26mV/ICQ1=26/4.3=5,99 Ω=re2; hie1=hie2= βre2= 0.72K
K K
K h
R i
Vi Z
5
10 //
2 2 //
.
) //
(
) //
(
2 2
2 2 2
2 2 2
2 2
2 2 2
2
2 2
r
R R
i r
i h R
R i
h
i h R
R V
V
V A
e
L C
b e
b fe L
C b
ie
b fe L
C i
o o
K ix
Vx R
Z
Zo o2 C (Vi0) 2 2
Trang 1111
g Tính Av, Zi, Zo, Ai
1960 /
i
o i
R
Z A
Zi Vi
R Vo i
i A
46
90 99
5
72 0 //
470 //
2 2 //
//
.
) //
//
(
) //
//
(
1
2 2
1
1 1 1
1 1 2
2 1
1 1
1 1 2
2 1
1
1 1
K r
h R
R
i r
i h h
R R
i h
i h h
R R
V V
V A
e
ie B
C
b e
b fe ie
B C
b ie
b fe ie
B C
i i
o
27227 )
45 90 ).(
301 (
Trang 1212
Điện tử cơ bản 1
h Vẽ dạng sóng Vo khi Vi= 0.5mV(đỉnh), sin
V mV
p Vi Av p
Vo( ) ( ) 0.5 27227 13.6
So sánh Vo(p) với maxswing (Vo(p))
xem Vo có méo dạng ko:
Vo(p)= 13.6V > giá trị cực đại Vo
(p) khi chưa méo là
Trang 1313
CE – CS
Q1 là transistor loại Si, β = 100; Q2 có IDSS = 9mA ; VP = -4.5V
Trang 1414
MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP BẰNG TỤ LIÊN LẠC (GHÉP RC)
Tụ: hở mạch Vi= 0
Chế độ DC
a Tìm Q1, Q2
Trang 1515
Tầng 1
a Tìm Q1, Q2
Trang 16GS DSS
D
S D S
D S
G GS
V
V I
I
R I R
I V
V V
R R I V V V
a Tìm Q1, Q2
Trang 1717
Tầng 2
R R I V V V
DS
K 2 ( ) : DD D S D DS 16
b DCLL, ACLL của tầng 2
Trang 1818
MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP BẰNG TỤ LIÊN LẠC (GHÉP RC)
c Sơ đồ tương đương ac tín hiệu nhỏ
Tụ: ngắn mạch Vcc= 0
Chế độ AC
Trang 1919
d ACLL tầng 2
K R
R Rac
mA v
v Rac Rac
V I
i
DSQ DQ
e Maxswing(Vo(p-p))
V x
R I
V
p p
v swing p
p Vo swing
ac DQ
DSQ
ds
67 10 )
67 1 2 3
; 5 7 min(
2 )
.
; min(
2
)) (
( max
)) (
Trang 2020
MẠCH KHUẾCH ĐẠI GHÉP BẰNG TỤ LIÊN LẠC (GHÉP RC)
f Zi, Zo, Av
Trang 2121
f Zi, Zo, Av
Trang 22N V
Ưu điểm: dạng ghép này cách ly DC rất tốt và ghép biến áp có hiệu
quả hơn ghép RC do RC trong mạch ghép biến áp xét với nguồn DC gần như bằng không do đó hiệu suất của mạch được cải tiến
Khuyết điểm: kích thước mạch lớn và đáp ứng tần số của mạch bị
giảm do cảm kháng của cuộn dây, giá thành cao
Trang 2323
Trang 2424
MẠCH KHUẾCH ĐẠI LIÊN TẦNG GHÉP BIẾN ÁP
Tụ: hở mạch mạch Vi= 0
Rcuộn dây biến áp 0 Chế độ DC
a Tìm Q1, Q2
Trang 2525
Trang 2626 MẠCH KHUẾCH ĐẠI LIÊN TẦNG GHÉP BIẾN ÁP
a Tìm Q1, Q2
Trang 2727
Trang 2828 MẠCH KHUẾCH ĐẠI LIÊN TẦNG GHÉP BIẾN ÁP
c Vẽ sơ đồ tương đương ac
Trang 2929
V x
R I
V
p p
v swing p
p Vo swing
ac CQ
CEQ
ce
5 8 )
7 1 5 2
; 7 5 min(
2 )
.
; min(
.
2
)) (
( max
)) (
( max
2 2
Trang 3030 MẠCH KHUẾCH ĐẠI LIÊN TẦNG GHÉP BIẾN ÁP
e Tính AV, Zi, Zo, Ai
Trang 3131
Trang 32Mạch Thevenin
E TH
BE TH
VCEQ= VCE = Vcc – IC(RC + RE) =10.8V
V R
R
Vcc R
V K
R R
R
B B
B TH
B B
2 1
2 2