CHƯƠNG III MẠCH XÁC LẬP ĐiỀU HÒA... CHƯƠNG III: MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA2.1 Qúa trình điều hòa... Biên độ và góc của SP Biên độ cuả SP A là chiều dài của vectơ A:... 2.5 ĐỒ THỊ VECTOR Là b
Trang 1CHƯƠNG III MẠCH XÁC LẬP ĐiỀU HÒA
Trang 2CHƯƠNG III: MẠCH XÁC LẬP ĐIỀU HÒA
2.1 Qúa trình điều hòa
Trang 32.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA
a Tín hiệu điều hòa:
f(t) gọi là điều hoà nếu biến thiên theo t theo quy luật sau:
f(t) = Fmcos(t+) hoặc f(t) = Fmsin(t+)
: góc pha ban đầu (-180180)
Quá trình điều hoà là hàm tuần hoàn theo t với chu kỳ:T=2Π/ , : tần số, đơn vị là Hertz (Hz)
H 2.1
Trang 42.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA
Quá trình điều hoà là hàm tuần hoàn theo t
Giả sử có hai đại lƣợng điều hoà cùng tần số góc :
f1(t) = Fm1cos(t+)
f2(t) = Fm2cos(t+)
Đại lƣợng = (t + 1) – (t + 2) = 1 - 2: góc lệch pha giữa f1(t) và f2(t)
Trang 52.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA
1 > 2 (tức >0): f1 nhanh (sớm) pha hơn f2 một góc
1 < 2 (tức <0): f1 chậm (trễ) pha hơn f2 một góc
1 = 2 ( = ): : f1 và f2 ngược pha nhau
1 = 2 /2 ( = /2): f1 và f2 vuông pha nhau
Trang 62.1 QÚA TRÌNH ĐIỀU HÒA
Theo định nghĩa trên, ta có:
Trị hiệu dụng I của dòng điện i(t)
Quan hệ giữa trị hiệu dụng và biên độ:
T
RI dt
t
Ri
T 0
2 2
) ( 1
T
dt t
i T
I
0
2
)(1
2
m
I
I
Trang 82.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC
a.2.Biểu diễn hình học của số phức (H 2.2)
Điểm A (a, b) là điểm biểu diễn SP A = a + jb
Vectơ A = OA là vectơ biểu diễn của SP A= a +jb
SP A = a + jb Điểm A (a, b) Vectơ A
Trang 92.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC
a.3 Các phép tính SP
Các phép tính (+, –, , ) của SP Dạng đại số A = a +jb được
làm giống số thực, với điều kiện thay j2=–1
a.4 Biên độ và góc của SP
Biên độ cuả SP A là chiều dài của vectơ A:
Trang 122.2 PHƯƠNG PHÁP BIÊN ĐỘ PHỨC
Mạch điện xác lập điều hoà là mạch có đáp ứng dòng và áp cùng tần số, chỉ khác nhau về biên độ và góc pha ban đầu
Các biến điều hoà được biểu diễn bằng biên độ phức:
Các biến điều hoà được biểu diễn bằng hiệu dụng phức:
j m
j m
E m
E m
U m
U m
i m i
m
E E t
I t
j
E E t
E t
e
U U
t U
t u
I I t
I t
) (
) cos(
) (
) cos(
) (
) cos(
) (
m hd
F F
U
m hd
U m
i
m hd
i m
U U
t U
t u
I I
t I
t i
) (
2
) cos(
) (
Trang 131 ( ) ( )
1 )
(
) (
k
kf(t)
F F
t f t
f
F j
dt t f
F
j dt
t df
Trang 142.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC
PHẦN TỬ
a Trên phần tử điện trở R
Cho dòng điện i(t)=I m cos( ϖt+α R ) qua điện trở R
Quan hệ giữa u và i trên R: uR = RiR
u R (t)=RI m cos( ϖ t+α R )=U Rm cos( ϖ t)
H 2.3
Trang 152.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC
Trang 162.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC
PHẦN TỬ
Quan hệ giữa u và i trên L:
uL(t)=- ϖ LImsin(ϖ t+ α L )=ULmcos(ϖ t+ α L +Π/2)
Tổng trở và góc
c Trên phần tử điện dung C
Đặt giữa hai đầu bản tụ u(t)=Umcos(ϖ t+ α C)
Quan hệ giữa u và i trên C:
Trang 172.3 QUAN HỆ GiỮA U VÀ I TRÊN CÁC
Trang 182.4 CÁC ĐL Ohm, Kirchoff DẠNG PHỨC.
a.Định luật Ohm
Giữa ảnh phức của điện áp và dòng điện của một phần tử hai cực không nguồn có quan hệ
U I Y U
C j I
U Z
L
j I
U Z
R I
U Z
C
C C
L
L L
R
R R
I Y
L j U
I Y
R U
I Y
C
C C
L
L L
R
R R
Trang 19
kin mat nut
Trang 202.5 ĐỒ THỊ VECTOR
Là biểu diễn hình học quan hệ giữa các biên độ phức (hoặc trị hiệu dụng phức) dòng và áp trong mạch điện theo định luật Kirchhoff
a Mạch RLC nối tiếp
H 2.6
Trang 232.5 ĐỒ THỊ VECTOR
c Tổng trở vector và tam giác tổng trở của tải
Tổng Trở vectơ Z có độ lớn Z và hướng
Tam giác tổng trở có cạnh huyền Z và 1 góc bằng
R = Zcos = ĐT Tương Đương (ĐTTĐ) của Tải
X = Zsin = ĐK Tương Đương (ĐKTĐ) của Tải
Trang 25)
)2
cos(
2
1)
cos(
2
1)
Thành phần không đổi Thành phần biến đổi
Công suất tác dụng (Công suất trung bình)
) cos(
)
cos(
2
1 )
( 1
0
i U
i u
m m
T
UI I
U dt
t
p T
Trang 262.6 CÔNG SUẤT
là góc lệch pha của điện áp so với dòng điện
Công suất tác dụng P:
Công suất phản kháng Q:
Công suất biểu kiến S:
Quan hệ giữa P, Q, S có thể đƣợc minh hoạ bằng đồ thị, gọi
là tam giác công suất:
) (
sin
) (
VA UI
S
Var UI
Q
W UICOS
Trang 27i u
i u
i u
S S
j S
u m
i u
m m
m m
I U
I U S
I U S
1 2
1 2 1
S
Trang 282 2
2
1 2
1
) (
) (
L S
L S
m L m
L
L S
L S
m m
L S
L S
L S
X X
R R
E R I
R P
X X
R R
E I
X X
j R
R
E Z
Z
E I
Trang 29L S
m L
S L
L S
m L m
L
R
R R
R
E R R
dR dP
R R
E
R I
R P
( 2
) (
2
1 2
1
3 2
2
2 2
S S
m
R
E R
E P
48
2 2
Trang 31R C j
L j R
R X
R Z
R C
L arctg R
Y
Trang 32U U
U U
I I
R Z
,
0 ,
max
Để xảy ra cộng hưởng
Khi cộng hưởng
Trang 33U C j L j G I
10
1
0 0
U U
I I
G Y
I I
Max C
L
R
, ,
0 ,