PHÂN TÍCH MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ TẦN SỐ THẤP SỬ DỤNG FET.. 3.1.[r]
Trang 2• Giới thiệu
3.1 Transistor hiệu ứng trường (FET)
• Các ưu điểm và khuyết điểm của FET
Trang 53.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 61 JFET (Junction Field Effect Transistor)
3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 71 JFET (Junction Field Effect Transistor)
• Vùng bán dẫn giữa D và S được gọi là thông lộ
(kênh) Tùy theo loại bán dẫn giữa D và S mà ta
phân biệt JFET thành hai loại: JFET kênh N, JFET kênh P
• Trên thanh bán dẫn hình trụ có điện trở suất khálớn (nồng độ tạp chất tương đối thấp), đáy trên vàđáy dưới lần lượt cho tiếp xúc kim loại đưa ra haicực tương ứng là cực máng (cực thoát) và cựcnguồn Vòng theo chu vi của thanh bán dẫn người
ta tạo một mối nối P – N Kim loại tiếp xúc với mẫubán dẫn mới, đưa ra ngoài cực cổng (cửa)
3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 81 JFET (Junction Field Effect Transistor)
Nguyên lí hoạt động
• Giữa D và S đặt một điện áp VDS tạo ra một điệntrường có tác dụng đẩy hạt tải đa số của bán dẫnkênh chạy từ S sang D hình thành dòng điện ID Dòng
ID tăng theo điện áp VDS đến khi đạt giá trị bão hòa
IDSS (saturation) và điện áp tương ứng gọi là điện ápthắt kênh VPO (pinch off), tăng VDS lớn hơn VPO thì IDvẫn không tăng
3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 91 JFET (Junction Field Effect Transistor)
Nguyên lí hoạt động
• Giữa G và S đặt một điện áp VGS sao cho không phân cực hoặc phân cực nghịch mối nối P – N Nếu không phân cực mối nối P – N ta có dòng ID đạt giá trị lớn nhất IDSS Nếu phân cực nghịch mối nối P – N làm cho vùng tiếp xúc thay đổi diện tích Điện áp phân cực nghịch càng lớn thì vùng tiếp xúc (vùng hiếm) càng nở rộng ra, làm cho tiết diện của kênh dẫn bị thu hẹp lại, điện trở kênh tăng lên nên dòng điện qua kênh ID giảm xuống và ngược lại VGS tăng đến giá trị VPO thì ID giảm về 0.
3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 102 MOSFET (Metal Oxide Semiconductor FET)
MOSFET chia làm hai loại: MOSFET kênh liên tục và MOSFET kênh gián đoạn
a) D-MOSFET (MOSFET kênh liên tục)
3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 112 MOSFET (Metal Oxide Semiconductor FET)
a) D-MOSFET (MOSFET kênh liên tục)
3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 122 MOSFET (Metal Oxide Semiconductor FET)
a) D-MOSFET (MOSFET kênh liên tục)
3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 13b) E-MOSFET (MOSFET kênh gián đoạn)
2 MOSFET (Metal Oxide Semiconductor FET) 3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 14b) E-MOSFET (MOSFET kênh gián đoạn)
2 MOSFET (Metal Oxide Semiconductor FET) 3.1.1 Cấu tạo, kí hiệu, phân loại
Trang 153.1.2 CÁC LOẠI ĐẶC TUYẾN CỦA FET
1 Đặc tuyến của JFET
Trang 163.1.2 CÁC LOẠI ĐẶC TUYẾN CỦA FET
Trang 172 Đặc tuyến của MOSFET
MOSFET kênh liên tục loại N
3.1.2 CÁC LOẠI ĐẶC TUYẾN CỦA FET
Trang 182 Đặc tuyến của MOSFET
MOSFET kênh liên tục loại N
3.1.2 CÁC LOẠI ĐẶC TUYẾN CỦA FET
Trang 192 Đặc tuyến của MOSFET
MOSFET kênh gián đoạn loại N
3.1.2 CÁC LOẠI ĐẶC TUYẾN CỦA FET
Trang 202 Đặc tuyến của MOSFET
MOSFET kênh gián đoạn loại N
3.1.2 CÁC LOẠI ĐẶC TUYẾN CỦA FET
Trang 211 Phân cực cố định
Phân cực bằng hai nguồn độc lập
3.2 Phân cực và ổn định phân cực FET
Trang 22Mạch vòng cổng nguồn
1 Phân cực cố định
Trang 23Đặc tuyến truyền đạt tĩnh
Đặc tuyến truyền đạt của JFET là hàm phụ thuộc của dòng máng ID vào thế cực cổng
VGS khi cố định thế VDS theo phương trình Shockley
1 Phân cực cố định
Trang 24Tìm điểm làm việc Q:
Q là giao điểm của đường thẳng đứng đi qua
điểm V GSQ = - V GG và đường đặc tuyến truyền đạt
1 Phân cực cố định
Trang 25Mạch vòng máng nguồn
Ta có: nên:
1 Phân cực cố định
Trang 26Ví dụ 1: Xác định các đại lượng trong sơ đồ sau
1 Phân cực cố định
Trang 27Ví dụ 1: Xác định các đại lượng trong sơ đồ sau
1 Phân cực cố định
Trang 28PP đồ thị:
Ví dụ 1: Xác định các đại lượng trong sơ đồ sau
1 Phân cực cố định
Trang 292 Mạch tự phân cực S chung (N-JFET)
Mạch tự phân cực
3.2 PHÂN CỰC VÀ ỔN ĐỊNH PHÂN CỰC FET
Trang 30Vòng cổng nguồn
2 Mạch tự phân cực
Trang 31Mạch tự phân cực
Đây là pt bậc 2 đối với ID có dạng tổng quát:
Giải pt trên ta được 2 nghiệm của ID; sẽ được 2 giá trị tương ứng của VGS
Dòng tĩnh IDQ cần chọn ứng với V GS V P
2 Mạch tự phân cực
Trang 32Đặc tuyến truyền đạt:
Đặc tuyến truyền đạt tĩnh
2 Mạch tự phân cực
Trang 33Đường tải tĩnh đi qua 2 điểm sau:
Điểm làm việc tĩnh Q là giao của đặc tuyến truyền đạt và đường tải tĩnh
Phương trình đường tải tĩnh:
Trang 34Vòng máng nguồn
2 Mạch tự phân cực
Trang 35Ví dụ 2: Tìm các đại lượng trong sơ đồ sau
Trang 363.2 PHÂN CỰC VÀ ỔN ĐỊNH PHÂN CỰC FET
3 Phân cực bằng cầu phân áp
Trang 373 Phân cực bằng cầu phân áp
Trang 38Xác định điểm phân cực tĩnh
3 Phân cực bằng cầu phân áp
Trang 39Áp dụng D/l Kiecshop cho Mạch vòng máng nguồn:
Điểm Q phụ thuộc vào R S
3 Phân cực bằng cầu phân áp
Trang 40Ví dụ 3: Xác định các đại lượng trong sơ đồ sau: JFET kênh N
3 Phân cực bằng cầu phân áp
Trang 41Ví dụ 4: Xác định các đại lượng trong sơ đồ sau: D-MOSFET kênh N
Trang 423.2 PHÂN CỰC VÀ ỔN ĐỊNH PHÂN CỰC FET
Ví dụ 5: Xác định các đại lượng trong sơ đồ sau:
Trang 433.3.1.Mô hình mạch tương đương của FET
Mô hình mạch tương đương của FET dạng nguồn dòng Mô hình mạch tương đương của FET dạng nguồn áp
3.3 PHÂN TÍCH MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ TẦN SỐ THẤP SỬ DỤNG FET
Trang 443.3.1.Mô hình mạch tương đương của FET
3.3 PHÂN TÍCH MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ TẦN SỐ THẤP SỬ DỤNG FET
Trang 473.3.1.Mạch khuếch đại kiểu S chung
Trang 483.3.1.Mạch khuếch đại kiểu S chung
Mô hình tương đương
Trang 493.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung
m d i o v
g r Z Z A
Trang 503.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung
Ví dụ 6:
Trang 513.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung
Ví dụ 6:
Trang 523.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung (có R S )
Ví dụ 6:
Trang 533.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung (có R L )
Ví dụ 7:
Trang 543.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung (có R L )
Ví dụ 7:
Trang 553.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung (có R L )
Ví dụ 7:
Trang 563.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung –hồi tiếp điện áp (E-MOSFET)
Ví dụ 8:
Trang 573.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung –hồi tiếp điện áp (E-MOSFET)
Ví dụ 8:
Trang 583.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung (phân áp)(N-JFET)
Trang 613.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung (phân áp D-MOSFET)
Ví dụ 9:
Trang 62Ví dụ 9:
3.3.2.Mạch khuếch đại kiểu S chung (phân áp)
Trang 63Ví dụ 9:
Trang 643.3.3.Mạch khuếch đại kiểu D chung
Trang 66Ví dụ 10:
3.3.3.Mạch khuếch đại kiểu D chung
Trang 703.3.4.Mạch khuếch đại kiểu G chung
Ví dụ 11:
Trang 71Ví dụ 11:
3.3.4.Mạch khuếch đại kiểu G chung
Trang 72Ví dụ 11:
3.3.4.Mạch khuếch đại kiểu G chung
Trang 73Ví dụ 11:
3.3.4.Mạch khuếch đại kiểu G chung