1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án powerpoint python 11_ Bài 3: Cấu trúc chương trình

19 66 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 572,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy quan sát hai chương trình sau và cho biết cấu trúc chương trình trong Python?... Cấu trúc chungMỗi ngôn ngữ lập trình thường gồm 2 phần: Phần 1: [] Phần 2: • Phần khai báo có thể

Trang 1

Em hãy quan sát hai chương trình sau và cho biết cấu trúc chương trình trong Python?

Trang 4

Giáo viên: Trần Thị Nhung

Bài 3: CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Trang 5

1 Cấu trúc chung

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường gồm 2 phần:

Phần 1: [<Khai báo>]

Phần 2: <Thân chương trình>

• Phần khai báo có thể có hoặc không tùy theo từng chương trình cụ thể, được đặt

trong cặp dấu [ và ]

• Phần thân chương trình bắt buộc phải có được đặt trong cặp dấu < và >

Trang 6

 Chú ý:

được viết bằng các câu lệnh

Trang 7

2 Các thành phần của chương trình

Khai báo thư viện

a Phần khai báo

Cú pháp:

import <tên_thư_viện>

Phần không bắt buộc phải có.

Trang 8

Muốn sử dụng một hàm nào đó của thư viện, ta sử dụng cú pháp:

<tên_thư_viện> <tên_hàm>

Trang 9

Một số thư viện chuẩn

shutil quản lý file và thư mục thông thường

glob tạo danh sách các tập tin từ việc tìm kiếm thư mục dùng ký tự thay thế

(wildcard)

re cung cấp các công cụ biểu thức chính quy dùng cho việc xử lý chuỗi ở mức

cao

random hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

urllib2 việc thu thập dữ liệu từ các URL

smtplib dành cho việc gửi thư điện tử

datetime xử lý ngày tháng và thời gian

zlib, gzip, bz2, zipfile, và tarfile định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

Trang 10

Ví dụ:

# lấy nội dung của thư viện math

# về sử dụng

import math

# Trả về một số nguyên là

# phần nguyên của số 3.9

math.trunc(3.9)

3

# Trả về một số thực là trị tuyệt đối của số -3 math.fabs(-3)

3.0

Trang 11

# Trả về một số thực là căn bậc hai

# của số 16

math.sqrt(16)

4.0

# Trả về một số nguyên là ước chung

# lớn nhất của hai số x và y

math.gcd(6, 4)

2

Trang 12

Khai báo và triển khai các lớp

Cú pháp:

class <tên_lớp>:

Khai báo biến

Ví dụ:

X=12

Y=34.5

Z=“Hoàng Thị Thanh Tâm”

Trang 13

b Phần thân chương trình

Bao gồm dãy các lệnh

Ví dụ:

a = 1 + 2 + 3

Hoặc:

a = 1 + 2+ 3 + \

4 + 5 + 6 + \

7 + 8 + 9

Trang 14

 Python dùng dấu xuống dòng để phân biệt kết thúc câu lệnh

 Muốn ngắt một câu lệnh dài thành nhiều dòng ta phải thêm kí tự đánh dấu tiếp

tục câu lênh “\”

 Có thể viết nhiều câu lệnh trên mỗi dòng bằng cách sử dụng dấu ‘;’

Chú ý:

Trang 15

a = 10; b = 20; c = b + a print(a); print(b); print(c)

Ví dụ:

Trang 16

Bài 1: In ra dòng thông báo “Xin chào”

>>> print(“Xin chào”)

Xin chào

3 Chương trình đơn giản

Trang 17

LUYỆN TẬP

Bài 2: In ra các dòng thông báo giới thiệu về bản thân (ít nhất

10 dòng)

Trang 19

Bài 3: Lấy phần nguyên của số a chia b với a, b cho trước (a=8,

b=7)

>>> import math

>>> a = 8

>>> b = 7

>>> math.trunc(a/b)

1

Ngày đăng: 27/10/2021, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w