1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THÌ HIỆN tại HOÀN THÀNH

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH: (Present Perfect)

Từ nhận biết:

 Since, For, Just, Yet,

 This week, almost every day,

 Already, secently, recently, lately,

 In the past week, in recent years,

 Up to now, up to the present, until now

 For a long time, for ages,

 Several times, Many times,

 Up to now, until now, up to present,

 So far, how long,

 Ever, Never,

Has: He/She/ It/ N số ít

Have: I/ We/ You/ They/ N số nhiều

Has not: hasn’t

Have not: haven’t

Trang 2

: Wh + has/have + S + V3/ed ?

Yes, S + has/have + V3/ed

No, S + has/have + not + V3/ed

Ngày đăng: 25/10/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w