1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THÌ HIỆN tại đơn HIỆN TẠI ĐƠN

2 29 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN: Present SimpleTừ nhận biết:  “EVERY”: Every day, every year, every month, every afternoon, every morning, every evening....  Always, usually, every, often, generally

Trang 1

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN: (Present Simple)

Từ nhận biết:

 “EVERY”: Every day, every year, every month, every afternoon, every morning, every evening

 Once a day, twice a week, three times a week, four times a week, five times a week, once a month, once a year

 Always, usually, every, often, generally, frequently, sometimes, occasionally, seldom, rarely, hardly ever, never,

 In the morning, in the afternoon, in the evening,

Chia nhóm động từ ra làm 2 loại: Động từ Tobe và Động từ Thường

- Động từ Tobe:

- Khẳng định (+) : S + am/is/are + N/adj

am : I

is : He/ She/ It/ N số ít

are : We/ You/ They/ N số nhiều

- Phủ định (-) : S + am/is/are + not + N/adj

is not = isn’t

are not = aren’t

- Câu hỏi (?) : Am/ Is/ Are (not) + S + N/adj ?

: Wh + am/is/are (not) + S + N/adj ?

Yes, S + am/is/are

No, S + am/is/are + not

 Động từ thường:

Trang 2

- Khẳng định (+) : S + V1/ V(s/es)

V1: I/ We/ You/ They/ N đếm được

V(s/es): He/ She/ It/ N không đếm được

V tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì thêm đuôi “es” (go – goes; do – does; watch – watches; fix – fixes, miss – misses, wash - washes )

V tận cùng là “y” thì khi bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies) Với các từ còn lại, thêm đuôi “s” (see – sees; play – plays,…)

- Phủ định (-) : S + do/does + not + V1

Do not = don’t

Does not = doesn’t

Do/does là các trợ động từ

- Câu hỏi (?) : Do/Does (not) + S + V1 ?

: Wh + do/does (not) + S + V1 ?

Yes, S + do/does

No, S + do/does + not

Ngày đăng: 25/10/2021, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w