1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THÌ HIỆN tại HOÀN THÀNH ( the present perfect tense)

6 957 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 30,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH The present perfect tenseA.. Cách dùng Use -Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động hoặc sự việc vừa mới xảy ra.. Tôi vừa gặp chị tôi ở trong công viên

Trang 1

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH ( The present perfect tense)

A Form ( cấu trúc):

a)Thể khẳng định (Afirmative form )(+)

I , We , They, You + have ed

+ Past participle ( PII) ( PII = V ˂ )

He, She, It + has 3

Rút gọn : I’ve /We’ve /You’ve /They’ve He’s/She’s/It’s

Ex : I have already seen it (Tôi đã xem nó rồi )

b)Thể phủ định : ( Negative form )(-)

I , We , They, You + have not

+ Past participle ( PII)

He, She, It + has not

Rút gọn : have not = haven’t has not = hasn’t

Ex: I haven’t done my homework yet ( Tôi chưa làm xong bài tập về nhà )

c)Thể nghi vấn( Interrogative form )(?)

Have + I , We , They, You

+ Past participle ( PII)

Has + He, She, It

Ex:Have you ever seen her ? (Bạn đã bao giờ gặp cô ấy chưa ?)

d)Wh-questions

Have + I , We , They, You

Wh + + Past participle ( PII)

Has + He, She, It

Ex:What have you done ? ( Bạn đã làm gì ?)

B Cách dùng ( Use)

-Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động hoặc sự việc vừa mới xảy ra

Ex: I have just seen my sister in the park (Tôi vừa gặp chị tôi ở trong công viên)

She has just finished her homework ( Cô ấy vừa hoàn thành bài tập)

-Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động hoặc sự việc xảy ra sớm hơn mong đợi

Ex:A: Would you like to go to see the film”Finding Dory”with me tonight?

B : Oh,I have already seen it.

( A:Bạn có muốn đi xem phim Finding Dory với mình tối nay không?

B:Oh,tớ đã xem nó rồi )

-Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai

Ex: I have lived in this house for 10 years ( tôi đã sống ở ngôi nhà này được 10 năm)

They have studied English since 1990 ( họ đã hoc tiếng Anh từ năm 1990)

-Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động được lặp lại lặp đi nhiều lần ở quá khứ và còn có thể lặp lại ở hiện tại hoặc tương lai.( Diễn tả trải nghiệm của ai đó , có liên quan đến số lần )

Ex: Tom has read that novel several times ( Tom đã đọc cuốn tiểu thuyêt đó nhiều lần)

I have seen “ Titanic” three times ( Tôi đã xem phim Titanic 3 lần)

-Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động hoặc sự việc thường xuyên xảy ra gần đây và có khả năng tiếp tục ở tương lai :

Ex: I have been sad so far ( Tôi hơi buồn gần đây.)

Trang 2

-Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động hoặc sự việc xảy ra trong quá khứ khi người nói không biết rõ hoặc không muốn đề cập đến thời gian chính xác

Ex: He has done his housework ( Cậu ta đã hoàn thành việc nhà)

-Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động hoặc sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng khi nói thì khoảng thòi gian đó chưa kết thúc

Ex : I ‘ve visited Da Nang two times this year ( Tôi đã đến Đà Nẵng 2 lần trong năm nay)

I ‘ve done 5 exercises thí morning.( Sáng nay ,tôi đã làm được 5 bài tập )

C Các phó từ thường đi kèm với thì hiện tại hoàn thành:

+ just: vừa mới

+ recently,so far, lately, until now ,up to now,up to the present, : cho đến bây giờ,gần đây

+ never: chưa bao giờ

+ yet: chưa

+ for: trong khoảng thời gian

+ since : từ khi ( thời điểm)

+ ever : đã từng

+ already : rồi

+ before:trước đây

+ this morning/afternoon/evening/week/month/year,today/night,…( lúc nói những thời điểm trên chưa kết thúc )

+ first /second /most/best/only/worst……… time:lần đầu /lần thứ 2………

Exercises

1 Match each verb to its past participle.

2 Write the past simple and the past participle form of the verbs in the box.

live

go

see

take

buy

attend

play

meet

be

study

3 Complete the sentences Use the present perfect or past simple form of the verbs in brackets.

1 I have lived here since last week ( live)

2 We ……….in that restaurant for two yeas ( not eat)

3 I ……… …… her since yesterday ( not see)

Trang 3

4 They ……… …… Quang Trung school since last ( attend)

5 My dad ………… …….….for his company for 20 yeas ( work)

6 Ba ……….…….stamps since 1995 ( collect)

7.He is a good writer.He………… a lot of stories (write)

8.I ………this much fun since I ………a kid ( not have)………… (be)

4 Complete the expressions Use for or since.

* For a period of time

- for five months

* Since a point of time

- since Tuesday

…….……1990

…………the summer

…………three hours

………10 weeks

………Friday

………… 20 years

5 Correct the verb form, using the present perfect tense.

1 I (work) ……… with him since 1970

2 She (study) ………English for three years

3 I ( not see) ……….you for ages

4 They (live) ………there for the whole life

5 ……… you (meet) ……… him since yesterday ?

7 How long ………you (learn) ……….French?

- I (learn) ………for two years

8 His girl friend (not get) ……… in touch with him for years

6 Write sentences with the cue words Use the present perfect tense of the verbs.

Ex: 0.I/ know/ her/ three months

 I have known her for three months.

1 He/ have/ a cold/ a week

2 They/ buy/ the new house/ April

3 My family/ be/ here/ Christmas

4 We/ not see/ each other/ 10 years

5 Mr Clark/ work/ in the bank/ a long time

6 Tom and Joanna/ go/ to France/ last summer

7 My sister/ start/ a new job/ yesterday

8 I/not eat/in that restaurant/ a long time

9 Mr Robinson/ teach/ in this school/ 1987

Trang 4

10 I/ write/this letter/six o’clock.

7.Translate into English.

1 Họ đã đến đây từ tuần trước

2 Chúng tôi đã sống ở đây được 15 năm

3 Minh đã sử dụng chiếc xe đạp của cậu ấy được 3 năm

4 Bạn đã học tiếng Anh được bao lâu rồi?

-Tôi đã học tiếng Anh từ năm 2004

5 Cô ấy đã không liên lạc với tôi 1 tháng nay rồi

6 Bố tôi đã làm việc ở nhà máy này được 20 năm

7 Họ đã đến Thành Phố Hồ Chí Minh được 3 ngày rồi

8 Tôi đã không gặp cô ấy từ hôm qua

9 Chúng tôi đã mua cái máy ảnh này từ giáng sinh trước

10 Cậu ấy đã làm việc ở công ty FPT từ khi cậu ấy tốt nghiệp đại học (graduated from

university)

8 Rewrite the sentences , keep the meaning

It’s three years since I last saw Nam

 I haven’t seen Nam for three years.

a We started learning English five years ago

b I last wrote to my uncle in July

c The last time she visited me was three months ago

d It’s a long time since we became close friends

e Minh began to collect stamps in 2000

9 Ask for the information in the underline part of the sentence.

1 I have been in the garden

 Where ………

2 My sister has cooked dinner

 Who………

3 My computer has crashed

Trang 5

 What………

4 Jeane has been on holiday for eight days

 How long ………

5 Fred has done his homework

 What………

6 Gavin has stopped at the corner

 Where………

7 Sarah has bought five books

 How many………

8 Jason has talked to his teacher

 Who………

9 Catherine has cleaned the house because she is having a party tonight

 Why………

Ngày đăng: 20/06/2016, 11:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w