THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: (Simple Past)
Từ nhận biết:
Yesterday: hôm qua
Last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
Chia nhóm động từ ra làm 2 loại: Động từ Tobe và Động từ Thường
- Động từ Tobe:
- Khẳng định (+) : S + was/were + N/adj
was : I/ He/ She/ It/ N số ít
were : We/ You/ They/ N số nhiều
- Phủ định (-) : S + was/were + not + N/adj
was not = wasn’t
were not = weren’t did not = didn’t
- Câu hỏi (?) : Was/were + S + N/adj ?
Yes, S + was/were
No, S + was/were + not
Động từ thường:
- Khẳng định (+) : S + V2/(ed)
- Phủ định (-) : S + did not + V1
- Câu hỏi (?) : Did + S + V1
Yes, S + did.
No, S + didn’t