1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THÌ HIỆN tại TIẾP DIỄN

1 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 16,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN: (Present Continuous)

Từ nhận biết:

• Now : Bây giờ

• Right now : Ngay bây giờ

• At the moment : Ngay lúc này

• At present : Hiện tại

• It’s + giờ cụ thể + now (It’s 12 o’lock now)

• Look! / Watch!

am: I

is: He/She/ It/ N số ít

are: I/ We/ You/ They/ N số nhiều

Has not: hasn’t

Have not: haven’t

Yes, S + am/is/are

No, S + am/is/are + not

V tận cùng là “e” thì bỏ “e” thêm –ing (use – using; pose – posing; improve –

improving; change – changing)

Với các từ có tận cùng là “ee” khi chuyển sang dạng ing thì VẪN GIỮ NGUYÊN

“ee” và thêm đuôi “ing” (knee – kneeing).

Ngày đăng: 25/10/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w