THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN:
(Present Perfect Continuous)
Từ nhận biết:
Since + mốc thời gian
For + khoảng thời gian
All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day, …)
- Khẳng định (+) : S + has/have + been + V- ing
Has: He/She/ It/ N số ít
Have: I/ We/ You/ They/ N số nhiều
- Phủ định (-) : S + has/have + not + been + V -ing
Has not: hasn’t
Have not: haven’t
- Câu hỏi (?) : Has/have + S + been + V -ing ?
Yes, S + has/have
No, S + has/have + not
V tận cùng là “e” thì bỏ “e” thêm –ing (use – using; pose – posing; improve –
improving; change – changing)
Với các từ có tận cùng là “ee” khi chuyển sang dạng ing thì VẪN GIỮ NGUYÊN
“ee” và thêm đuôi “ing” (knee – kneeing).