2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Nghiên cứu thông tin SGK để biết vị trí con người trong tự nhiên, cấu tạo cơ thểngười, nhận biết được các hệ cơ quan, thành phần cấu tạoc
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SÌN HỒ KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN SINH HỌC 8
Biết được vị trí của con người trong tự nhiên
- Biết được các phần cơ thể và các hệ cơ quan trong cơ thể
- Trình bày được cấu tạo và chức năng các bộ phận trong
tế bào
- Nêu được các hoạt động sống của tế bào
- Nêu được khái niệm mô
- Kể được các loại mô chính và chức năng của chúng
- Biết được cấu tạo và chức năng của nơron
* K-G
- Trình bày được các hoạt động sống của tế bào
- Phân tích được đường đi của xung thần kinh trong cungphản xạ
- Hiểu được thế nào là phản xạ Lấy ví dụ
2 Năng lực:
05(từ tiết01-05)
- Bài3 - mục II không y/c học sinh trả lời▼tr11
- Bài 3 mục III thành phần hóa học của tế bào : Không dạy
- Câu hỏi 2 tr13 không yc HS trả lời.
- Bài 4 mục I Khái niệm mô( Lệnh trang 14 không thực hiện)
- Bài 4 mục II các loại mô (Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung
ở cuối bài) Bài 4 mục II.1 Mô biểu bì ( Lệnh trang 14 không thực hiện)
Bài 4 mục II.2 Mô liên kết( Lệnh trang
15 không thực hiện) Bài 4 mục II.3Mô cơ ( Lệnh trang 15 không thực hiện)
- Mục I ▼ trang 21 không thực hiện
- Mục II.2▼tr21 không thực hiện
Trang 22.1 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Nghiên cứu thông tin SGK
để biết vị trí con người trong tự nhiên, cấu tạo cơ thểngười, nhận biết được các hệ cơ quan, thành phần cấu tạocủa tế bào, các loại mô, phản xạ để hoàn thiện nội dungtheo yều cầu của GV
- Năng lực giải quyết vấn đề: Phân tích và giải thíchđược vì sao con người có dáng đứng thẳng và lao độnglinh hoạt
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trong hoạt động học tậptích cực chia sẻ, lắng nghe, phản hồi các ý kiến Trìnhbày 1 cách tự tin ý kiến của mình
- Kể tên các phần của bộ xương, các khớp xương
- Chức năng của bộ xương
-Bài 7 Mục II phân biệt các loại xương: Khuyến khích hs tự đọc
Trang 3- Biết được cấu tạo của xương
- Nêu nguyên nhân và biện pháp chống mỏi cơ
- Nêu được các điểm tiến hóa của bộ xương người so với
thú
- Nêu được các biện pháp vệ sinh hệ vận động
- Biết cách sơ cứu và băng bó cố định cho người bị gãy
xương
* K- G :
- Giải thích được sự to ra và dài ra của xương và hiện tượng
liền xương khi gãy xương
- Ôn tập chủ đề 1+2
2 Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Nghiên cứu thông tin SGK
để tìm hiểu về sự phối hợp hoạt động của nhịp nhàng
của cơ và xương, chức năng của cơ và xương Biết tổng
hợp kiến thức đã học
- Năng lực giải quyết vấn đề: giải thích được vì sao khi
xương bị gãy lại có thể liền lại được
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trong hoạt động học tập
tích cực trao đổi nhóm, chia sẻ, lắng nghe, phản hồi các ý
kiến Trình bày 1 cách tự tin ý kiến của mình
2.2 Năng lực KHTN
- Năng lực sinh học: Vận dụng kiến thức sinh học để giải
thích hiện tượng thực tế
07(Từ tiết06-12)
- Bài 8 Mục I, III không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
- Bài 9 Mục I khuyến khích hs tự đọc
- Bài 10 mục I không dạy
- Bài 10 mục II lệnh trang 34 không thực hiện
- Bài 11 mục I bảng 11 không thực hiện
-Bài 11 mục II không dạy
Trang 4- Năng lực kiến thức liên quan đến hệ vận động và nănglực thực nghiệm: Nghiên cứu tài liệu, tổng hợp, khái quáhóa về kiến thức liên quan đến hệ vận động như bộxương, khớp xương, cơ
- Nêu được các thành phần cấu tạo của máu, huyết tương
- Kể được tên các yếu tố của môi trường trong cơ thể
- Biết được các hoạt động chủ yếu của bạch cầu, nêu kháiniệm miễn dịch
- Nêu được khái niệm đông máu, biết được các nhómmáu
- Biết được cơ chế đông máu, vẽ sơ đồ truyền máu
- Hiểu được ý nghĩa của sự đông máu
-Bài 13 Mục I.1 nội dung thí nghiệm :
gv mô tả thí nghiệm, không yêu cầu hs thực hiện
- Bài 13 Tinh giản phần I mục 2 ý 2▼tr43 không y/c học sinh trả lời (GV trình bày)
- Bài 14 Mục I (chỉ yêu cầu HS nắm được các hoạt động của bạch cầu, không yêu cầu HS giải thích cơ chế).
- Bài 15 Tinh giản mục I: (GV giải thích cho HS về cơ chế đông máu).
Trang 5- Năng lực giải quyết vấn đề: Đề xuất và thực hiện cácbiện pháp bảo vệ hệ tuần hoàn, các vấn đề nảy sinh trongbài học.
- Năng lực quan sát: quan sát tranh, hình để giải đáp cáctình huống trong học tập
2.2 Năng lực KHTN:
- Biết được các thành phần cấu tạo của máu, huyết tương
- Biết được các hoạt động chủ yếu của bạch cầu, nêu kháiniệm miễn dịch
- Nêu được khái niệm đông máu, biết được các nhómmáu
- Biết được cơ chế đông máu, vẽ sơ đồ truyền máu
- Hiểu được ý nghĩa của sự đông máu
- Giải thích cơ chế hoạt động chủ yếu của bạch cầu
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết chăm sóc bản thân, biết vận dụngkiến thức vào cuộc sống
4 Ôn tập
giữa kì
01Tiết 17
theo khung ôn tập
5 Kiểm tra
giữa kì I
01Tiết 18
6 Chủ đề 3:
HỆ TUẦN
HOÀN
1 Kiến thức:
- Biết được đường đi của máu trong hai vòng tuần hoàn
- Biết được cấu tạo của tim và kể tên được các loại mạchmáu
04(Từ tiết19-22)
- Bài 16 Mục II lệnh trang 52 không thực hiện
- Bài 17
Trang 6(tiếp theo) - Nêu các yếu tố giúp máu vận chuyển trong hệ mạch
- Kể tên 1 số bệnh và các biện pháp rèn luyện tim
- Biết phân biệt vết thương tĩnh mạch hay động mạch vàbiết cách sơ cứu cầm máu
* K- G
- Trình bày cấu tạo trong của tim và mạch máu
- Hiểu được chu kì co dãn của tim
- So sánh được các loại mạch máu
- Năng lực quan sát: quan sát tranh, hình để giải đáp cáctình huống trong học tập
2.2 Năng lực KHTN:
- Biết được đường đi của máu trong hai vòng tuần hoàn
- Biết được cấu tạo của tim và kể tên được các loại mạchmáu
- Nêu các yếu tố giúp máu vận chuyển trong hệ mạch
- Kể tên 1 số bệnh và các biện pháp rèn luyện tim
- Biết phân biệt vết thương tĩnh mạch hay động mạch vàbiết cách sơ cứu cầm máu
- Trình bày cấu tạo trong của tim và mạch máu
- Hiểu được chu kì co dãn của tim
+ Mục I lệnh trang 54, bảng 17.1 không thực hiện
+ Mục câu hỏi và bài tập câu 3 không thực hiện
Trang 7- So sánh được các loại mạch máu.
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết chăm sóc bản thân, biết vận dụngkiến thức vào cuộc sống
7 Chủ đề 4:
HỆ HÔ
HẤP
1 Kiến thức:
- Nêu được khái niệm hô hấp
- Kể tên được các cơ quan trong hệ hô hấp của người
- Biết được các hoạt động trong quá trình hô hấp
- Nêu một số tác nhân gây hại cho hệ hô hấp, đề ra biệnpháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại
- Biết phương pháp hà hơi thổi ngạt và phương pháp ấnlồng ngực
- Năng lực quan sát: quan sát tranh, hình để giải đáp các
03(Từ tiết23-25)
- Bài 20 Mục II bảng 20 tr 66 khuyến khích hs tự đọc
- Bài 20 Mục II ▼tr66 không thực hiện
- Bài 20 mục câu hỏi bài tập (câu 2) Không thực hiện
- Bài 21 Mục câu hỏi và bài tập câu 2 không thực hiện
Trang 8đề ra biện pháp bảo vệ hệ hô hấp, phương pháp hà hơithổi ngạt và phương pháp ấn lồng ngực
3 Phẩm chất
- Giữ gìn bảo vệ cơ thể, ham thích say mê tìm hiểu môn học
- Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn cơ quan hô hấp
- Giáo dục ý thức cho HS bảo vệ cây xanh, trồng câygây rừng, giảm thiểu chất thải độc vào không khí
8 Chủ đề 5:
HỆ TIÊU
HÓA
1 Kiến thức:
- Kể tên các hoạt động tiêu hóa, các cơ quan chính trong
ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa
- Nêu được vai trò của hệ tiêu hóa đối với con người
- Nêu được cấu tạo của khoang miệng, dạ dày, ruột non
- Nêu được các hoạt động tiêu hóa diễn ra trong khoangmiệng, dạ dày, ruột non
- Nêu được các con đường hấp thụ và vận chuyển cácchất dinh dưỡng Nêu được vai trò của ruột già
- Biết một số tác nhân có hại cho hệ tiêu hóa
- Ôn tập chủ đề 4+5
06(Từ tiết26-31)
- Bài 25 Tinh giản mục II (GV hướng dẫn) tr82.
- Bài 26: Thực hành tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt không thực hiện
- Bài 27 Mục I lệnh▼tr 87, ý 2 ( căn
cứ vào….) Không dạy
- Bài 27 mục II GV hướng dẫn lệnh▼tr88.
- Bài 28 mục I lệnh▼tr 90 không thực hiện
-Bài 29 Mục I hình 29.1 không dạy.
Trang 9* K-G:
- Trình bày cấu tạo của khoang miệng phù hợp với chức
năng
- Vận dụng, giải thích các hiện tượng thực tế
- Trình bày cấu tạo của dạ dày phù hợp với chức năng
2 Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Năng lực tự học: Tự đọc các nội dung chính của bài,
liên hệ thực tế
- Năng lực giao tiếp: Phân công nhiệm vụ trong nhóm
khi hoàn thành các nhiệm vụ, trao đổi, phản biện
- Năng lực giải quyết vấn đề: Đề xuất và thực hiện các
biện pháp bảo vệ hệ tiêu hóa, các vấn đề nảy sinh trong
- Năng lực kiến thức liên quan đến hệ tiêu hóa và năng
lực thực nghiệm: Nghiên cứu tài liệu, tổng hợp, khái quá
hóa về kiến thức liên quan đến hệ tiêu hóa như các cơ
quan chính trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa, vai
trò tiêu hóa, các hoạt động tiêu hóa, hấp thụ và vận
chuyển, phòng tránh
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
Mục I hình 29.2 và nội dung liên quan không dạy
Trang 10- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết chăm sóc bản thân, biết vận dụng kiến thức chăm sóc sức khỏe bản thân
- Nêu được quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi
trường ngoài và tế bào với môi trường trong
- Biết được các khái niệm đồng hóa và dị hóa, chuyểnhóa cơ bản
- Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh trong sự điềuhòa và ổn định thân nhiệt
- Biết được các phương pháp phòng chống nóng, lạnh
- Phân biệt được đồng hóa, dị hóa
- Giải thích ở mức độ đơn giản quá trình điều hòa thân
03(Từ tiết32-34)
- Bài 32 mục I lệnh▼ tr 103 không thực hiện
- Bài 32 mục câu hỏi và bài tập câu 3,4 không thực hiện
Trang 11- Vận dụng kiến thức về bảo vệ da, bảo vệ sức khỏe phòng chống nóng, lạnh
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết chăm sóc bản thân, biết vận dụngkiến thức chăm sóc sức khỏe bản thân
10 Ôn tập học
kì I
01 Tiết 35
- Ôn tập theo khung ôn tập
- Bài 35 không ôn tập những nội dung
đã tinh giản
11 Kiểm tra
học kì I
01 Tiết 36
- Nêu được tên một số loại vitamin, muối khoáng Vai trò
và nguồn cung cấp của chúng
- Nêu được khái niệm, nguyên tắc lập khẩu phần ăn
2 Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Năng lực tự học, tự chủ: tự tìm hiểu vai trò vitamin, muối khoáng
- Năng lực giải quyết vấn đề: Lập được khẩu phần ăn
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phân công nhiệm vụ trong nhóm khi hoàn thành các nhiệm vụ
2.2 Năng lực KHTN:
- Phân biệt được một số vitamin và muối khoáng cơ bản
- Giải thích ở mức độ đơn giản vai trò của vitamin và muối khoáng với sức khỏe con người
02(Từ tiết37-38)
- Tinh giản câu 3,4 tr110 không yêu cầu học sinh trả lời.
Trang 12- Vận dụng kiến thức về khẩu phần ăn vào ăn uống hàng ngày.
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết chăm sóc bản thân, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
Chủ đề 7:
BÀI TIẾT
1 Kiến thức:
- Nêu được khái niệm bài tiết, các sản phẩm thải và các
cơ quan bài tiết chủ yếu
- Nêu được các cơ quan của hệ bài tiết nước tiểu
- Nêu được quá trình tạo thành nước tiểu Sự thải nướctiểu
- Trình bày được một số tác nhân gây hại và các biện phápbảo vệ hệ bài tiết nước tiểu
- Bài 38 Mục II cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu: không dạy chi tiết cấu tạo, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
- Bài 39 mục I không dạy chi tiết, chỉ dạy sự tạo thành nước tiểu ở phần chữ đóng khung ở cuối bài.
- Bài 39 mục II lệnh ▼tr 127 không thực hiện
Trang 13- Trình bày được các hoạt động bài tiết chủ yếu và hoạt động quan trọng.
- Xác định trên hình và trình bày được bằng lời cấu tạo
hệ bài tiết nước tiểu
- Trình bày được quá trình tạo thành nước tiểu, bản chất quá trình tạo thành nước tiểu, quá trình thải nước tiểu
- Phân biệt :+ Nước tiểu đầu và huyết tương
+ Nước tiểu đầu và nước tiểu chính thức
- Trình bày được các tác nhân có hại cho hệ bài tiết nước tiểu và hậu quả của nó
- Trình bày được các thói quen sống khoa học để bảo vệ
hệ hệ bài tiết nước tiểu và giải thích cơ sở khoa học của nó
- Có ý thức xây dựng các thói quen sống khoa học để bảo
vệ hệ bài tiết nước tiểu
3 Phẩm chất
- HS được giáo dục, rèn luyện các phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trong học tập, trong tìm tòi, khám phá khoa học
- Có thói quen giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sócsức khoẻ
- Bài 41 mục I không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu cấu tạo ở phần chữ đóng khung ở cuối bài.
Trang 14- Nêu được các tác nhân có hại cho da và biện pháp phòng tránh
- Mô tả được cấu tạo của da
- Nắm được mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của da
- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp bảo
vệ da, rèn luyện da
- Có ý thức vệ sinh, phòng tránh các bệnh về da
3 Phẩm chất
- HS được giáo dục, rèn luyện các phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trong học tập, trong tìm tòi, khám phá khoa học
- Có thói quen giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm
Trang 15- Nêu được cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tủy
- Nêu được thành phần, vị trí của não bộ vị trí và chứcnăng của trụ não, tiểu não và não trung gian
- Nêu được cấu tạo, các vùng chức năng của đại não
- Nêu khái quát cấu tạo và chức năng của hệ thần kinhsinh dưỡng
- Nêu được khái niệm về cơ quan phân tích
- Nêu cấu tạo khái quát các bộ phận của cơ quan phântích thị giác
- Nêu được nguyên nhân và cách khắc phục bệnh về mắt,biện pháp vệ sinh mắt
- Nêu được cấu tạo của tai, biện pháp vệ sinh tai
2 Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Năng lực tự học, tự chủ: Tự tìm hiểu các phần của hệ thần kinh và giác quan mắt, tai Có ý thức chuẩn bị bài theo yêu cầu của GV Chủ động tiếp nhận, hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Năng lực giải quyết vấn đề: thấy được vị trí, cấu tạo củacác phần hệ thần kinh, các giác quan phù hợp với chức
08(Từ tiết44-51)
- Bài 43 mục I không dạy
- Bài 44 GV mô tả thí nghiệm.
- Bài 44 Mục III.2 nghiên cứu cấu tạo của tủy sống: Không dạy.
-Bài 46 mục II, III, IV không dạy chi tiết cấu tạo, chỉ dạy vị trí và chức năng các phần.
- Bài 46 mục câu hỏi và bài tập câu 1 không thực hiện
- Bài 47, mục II lệnh▼tr 149 không dạy
- Bài 48, Mục I, hình 48.2 và nội dung liên quan trong lệnh▼ không dạy
- Bài 48, Mục II :bảng 48.1 và nội dung liên quan không dạy
- Bài 48, mục III bảng 48.2 và nội dung liên quan không dạy
- Bài 48 mục câu hỏi và bài tập câu 2 không thực hiện.Các nội dung còn lại của bài, không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
- Bài 49 Mục II.1 hình 49.3 và các nội
Trang 16năng , hoàn thành các bài tập
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trong hoạt động học tậptích cực chia sẻ, lắng nghe, phản hồi các ý kiến Trìnhbày 1 cách tự tin ý kiến của mình
2.2 Năng lực KHTN
- Nêu được cấu tạo và chức năng cơ bản của hệ thần
kinh, dây thần kinh tủy, các thành phần của não bộ, hệthần kinh sinh dưỡng
- Nêu được khái niệm về cơ quan phân tích
- Nêu cấu tạo khái quát các bộ phận của cơ quan phântích thị giác, thính giác
- Nêu được nguyên nhân và cách khắc phục bệnh về mắt,biện pháp vệ sinh mắt, biện pháp vệ sinh tai
- Vận dụng kiến thức sinh học để giải thích các hiệntượng trong thực tế
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: Trung thực trong học tập, trong các hoạt động thảo luận và thực hiện nhiệm vụ do GV giao
- Trách nhiệm: biết chăm sóc bản thân, biết vận dụngkiến thức vào cuộc sống
dung liên quan không dạy
- Bài 49 Mục II.2 không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu các thành phần của màng lưới.
- Bài 49 Mục II lệnh▼ tr 156 không thực hiện
- Bài 49 Mục III.3 lệnh ▼tr 157 không thực hiện
- Bài 51 mục I hình 51.2 và nội dung liên quan đến cấu tạo ốc tai: không dạy.
- Bài 51, mục I lệnh▼ tr 163 không thực hiện
15 Ôn tập
giữa kì
01Tiết 52
Theo khung ôn tập
16 Kiểm tra
giữa kì II
01Tiết 53