4 4 Chủ đề 4: CÁC NGÀNH GIUN NGÀNH GIUN DẸP - Nêu được đặc điểm hình dạng, cấu tạo và môi trường sống của ngành giun dẹp - Biết tác hại và cách phòng chống một số loài giun dẹp kí sinh.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT SÌN HỒ KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN SINH HỌC 7
Năm học 202 - 202
TT Bài/ Chủ
Thời lượng
Hướng dẫn thực hiện
HỌC KÌ I
1 1 Chủ đề 1:
THẾ GIỚI ĐỘNG
VẬT, ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA ĐV
1 Kiến thức
- Sự đa dạng phong phú của động vật thể hiện ở số loài và môi trường sống
- Điểm giống và khác nhau giữa tế bào ĐV và TV
- Đặc điểm chung của động vật
* K - G
- Phân biệt được điểm giống và khác nhau giữa tế bào ĐV
và TV
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Quan sát hình ảnh, rút ra kết luận về thế giới động vật
- Năng lực giao tiếp hợp tác: Thảo luận nhóm
2.2 Năng lực KHTN
- Năng lực nhận thức thế giới sống: Nhận biết các sinh vật
01 (Tiết 1)
Trang 2trong thế giới động vật.
- Biết được sự đa dạng của thế giới động vật
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Học tập, hoạt động nhóm, nghiên cứu thông tin
- Trách nhiệm: Bảo vệ động vật
2 2 Chủ đề 2:
NGÀNH
ĐỘNG
VẬT NGUYÊN
SINH
1 Kiến thức
- Nêu được khái niệm Động vật nguyên sinh
- Nêu được hình dạng, cấu tạo và hoạt động của một số loài ĐVNS điển hình
- Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của ĐVNS
* K - G
- So sánh quá trình dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình và trùng giày
- Phân biệt được đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Quan sát hình ảnh, rút ra kết luận về động vật nguyên sinh
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Làm việc nhóm, hoàn thành các nhiệm vụ học tập để rút ra kết luận về động vật nguyên sinh
2.2 Năng lực KHTN
- Biết một số động vật nguyên sinh cơ bản
- Nhận biết các bệnh do ĐVNS gây ra
05 (Từ tiết 2-6)
- Bài 4: Mục I.1 Cấu tạo và di chuyển không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài Mục 4 Tính hướng sáng không dạy Mục Câu hỏi Câu 3 không thực hiện.
- Bài 5: Mục II.1 Cấu tạo và di chuyển không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài Mục II.2 Lệnh ▼ trang 22, mục câu hỏi: Câu 3 trang 22 không thực hiện
- Bài 6: Mục I Lệnh ▼ trang 23, mục II.2 Lệnh ▼ trang 24 không thực hiện
- Bài 7: Nội dung về Trùng lỗ trang
27 không dạy.
Trang 3- Năng lực vận dụng kiến thức sinh học vào phòng bệnh đo ĐVNS gây ra
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Học tập, chuẩn bị bài, tìm hiểu qua các kênh thông tin
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong công việc được giao, trong phòng bệnh cho bản thân và cộng đồng
- Trung thực: trong học tập
3 3 Chủ đề 3:
NGÀNH
RUỘT KHOANG
1 Kiến thức
- Nêu được khái niệm về ngành ruột khoang
- Nêu được đặc điểm hình dạng, cấu tạo ngoài, dinh dưỡng
và sinh sản của Thủy tức
- Biết được sự đa dạng và phong phú của ruột khoang (số lượng loài, hình thái cấu tạo, hoạt động sống và môi trường sống)
- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Quan sát hình ảnh, rút ra kết luận về ruột khoang
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Làm việc nhóm, hoàn thành các nhiệm vụ học tập để rút ra kết luận về ruột khoang
- Năng lực thẩm mĩ: Nhận ra vẻ đẹp của ruột khoang đối với cảnh quan
2.2 Năng lực KHTN
03 (Từ tiết 7- 9)
- Bài 8: Mục II Bảng trang 30 không dạy chi tiết (Bỏ cột cấu tạo
và chức năng) chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài Mục II Lệnh ▼ trang 30 không thực hiện.
- Bài 9: Mục I Lệnh ▼ trang 33; Mục III Lệnh ▼ trang 35 không thực hiện.
- Bài 10: Mục I Bảng trang 37 không thực hiện nội dung ở các số thứ tự 4, 5 và 6.
- Câu hỏi 3 trang 32 không yêu cầu
HS trả lời.
Trang 4- Năng lực nhận thức thế giới sống: Nhận ra các đại diện của ngành ruột khoang, cách sinh sảncủa ruột khoang
- Nắm được vai trò của ruột khoang
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Học tập, tìm tòi kiến thức từ các kênh thông tin
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong công việc được giao, trong tuyên truyền bảo vệ ruột khoang và cảnh quan môi trường
- Trung thực: trong học tập
4 4 Chủ đề 4:
CÁC NGÀNH
GIUN
NGÀNH GIUN DẸP
- Nêu được đặc điểm hình dạng, cấu tạo và môi trường sống của ngành giun dẹp
- Biết tác hại và cách phòng chống một số loài giun dẹp
kí sinh
NGÀNH GIUN TRÒN
- Nêu được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lí của một đại diện ngành giun tròn
- Biết được một số giun tròn đặc biệt là giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phòng tránh các bệnh về giun
NGÀNH GIUN ĐỐT
- Mô tả hình dạng, các đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với lối sống
- Kể tên một số đại diện giun đốt và nêu vai trò của ngành giun đốt
07 (Từ tiết 10-16)
NGÀNH GIUN DẸP
- Bài 11: Mục III.1 Lệnh ▼ trang 41- 42 không thực hiện.
- Bài 12: Mục II Đặc điểm chung không dạy Cả 2 bài 11, 12 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết.
NGÀNH GIUN TRÒN
- Bài 13: Mục III Lệnh ▼ trang
48 không thực hiện
- Bài 14: Mục II Đặc điểm chung không dạy Cả 2 bài 13, 14 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết.
NGÀNH GIUN ĐỐT
- Bài 15: Mục III Cấu tạo trong không dạy
- Bài 16: Mục III.2 Cấu tạo trong
Trang 5Thực hành: Mổ và Quan sát cấu tạo ngoài, trong và hoạt động sống của giun đất
- Biết mổ động vật không xương sống (Mổ mặt lưng trong môi trường ngập nước)
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Quan sát hình ảnh, rút ra kết luận về các ngành Giun
- Năng lực giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề: Làm việc nhóm, hoàn thành các nhiệm vụ học tập để rút ra kết luận
về các ngành Giun
2.2 Năng lực KHTN
- Nhận ra các đại diện của các ngành giun
- Phân biệt được đặc điểm cấu tạo, môi trường sống và cách dinh dưỡng của 3 ngành giun
- Biết tác hại của giun và cách phòng tránh giun cho người
và vật nuôi
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Học tập, tìm tòi kiến thức từ các kênh thông tin
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong công việc được giao, trong thực hành, trong phòng bệnh giun sán cho bản thân
và cộng đồng
- Trung thực: trong học tập, trong thực hành
không thực hiện
- Bài 17: Mục II Đặc điểm chung không dạy Cả 3 bài 15, 16, 17 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 3 tiết.
17)
Trang 66 6 Kiểm tra giữa kì I 01 (Tiết
18)
7 7 Chủ đề 5:
NGÀNH
THÂN MỀM
1 Kiến thức
- Nêu được đặc điểm cấu tạo, đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai sông
- Mô tả được cấu tạo vỏ, cấu tạo ngoài của thân mềm
- Nêu được đặc điểm chung, vai trò của ngành Thân mềm
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
+ Năng lực tự học, tự chủ: tự tìm hiểu đặc điểm cấu tạo, đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai sông
+ Năng lực giải quyết vấn đề: mô tả được cấu tạo vỏ, cấu tạo ngoài của thân mềm, giải thích được một số hiện tượng
+ Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phân công nhiệm vụ trong nhóm khi hoàn thành các nhiệm vụ
2.2 Năng lực KHTN
+ Nêu được đặc điểm cấu tạo, đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản của trai sông
+ Mô tả được cấu tạo vỏ, cấu tạo ngoài của thân mềm
+ Vận dụng kiến thức sinh sản giải thích hiện tượng thực tế
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
04 (Từ tiết 19-22)
- Bài 18: Mục II Di chuyển không dạy Mục III Lệnh ▼ trang 64 không thực hiện.
- Bài 21: Mục I Lệnh ▼ trang
71-72 không thực hiện
- Cả 4 bài 18, 19, 20, 21 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 4 tiết.
- Bài 20 Mục III.3 Cấu tạo trong không thực hiện.
Trang 7- Trách nhiệm: biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
8 8 Chủ đề 6:
NGÀNH
CHÂN
KHỚP
1 Kiến thức LỚP GIÁP XÁC
- Nêu được đặc điểm cấu tạo và chức năng của vỏ tôm và hoạt động sống của Tôm sông
- Nêu được đặc điểm, vai trò của một số loài giáp xác
LỚP HÌNH NHỆN
- Nêu được sự đa dạng và tập tính của lớp hình nhện
- Biết ý nghĩa lớp hình nhện
LỚP SÂU BỌ
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của Châu chấu
- Nêu được vai trò của lớp sâu bọ
- Nêu được vai trò của ngành chân khớp
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
+ Năng lực tự học, tự chủ: tự tìm hiểu được đặc điểm cấu tạo và chức năng của vỏ Tôm, cấu tạo ngoài của Chấu chấu
+ Năng lực giải quyết vấn đề: thấy được đặc điểm, vai trò của một số loài giáp xác; sự đa dạng và tập tính của lớp hình nhện; đa dang và đặc điểm chung của lớp sâu bọ, ngành chân khớp
+ Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phân công nhiệm vụ trong nhóm khi hoàn thành các nhiệm vụ
2.2 Năng lực KHTN
+ Nêu được đặc điểm cấu tạo và chức năng của vỏ tôm và
08 (Từ tiết 23-30)
LỚP GIÁP XÁC
- Bài 23: Thực hành: quan sát nội quan tôm sông (không thực hiện)
- Cả 2 bài 22, 24 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết.
- Bài 22: Mục I.2 Các phần phụ tôm và chức năng; Mục I.3 Di chuyển khuyến khích học sinh tự đọc.
LỚP HÌNH NHỆN
- Bài 25: Mục I.1 Bảng 1 không thực hiện
LỚP SÂU BỌ
- Bài 26: Mục II Cấu tạo trong không dạy.
Câu hỏi 3* không yêu cầu hs trả lời.
- Bài 27: Mục II.1 Đặc điểm chung không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
- Bài 28: Thực hành: Về tập tính của sâu bọ
+ Mục III.1 Về giác quan; Mục III.2 Về thần kinh khuyến khích học sinh tự tìm hiểu.
Trang 8hoạt động sống của Tôm sông, đặc điểm cấu tạo ngoài của Châu chấu
+ Nêu được đặc điểm, vai trò của một số loài giáp xác, vai trò của lớp sâu bọ, ngành chân khớp
+ Nêu được sự đa dạng và tập tính của lớp hình nhện Biết
ý nghĩa lớp hình nhện
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết chăm sóc bản thân, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Cả 3 bài 26, 27, 28 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 3 tiết.
- Bài 29: Mục I Đặc điểm chung không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.
- Bài 30: Mục II Sự thích nghi của động vật không xương sống khuyến khích học sinh tự đọc.
9 9 Chủ đề 7:
LỚP CÁ
1 Kiến thức
- Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của Cá chép
- Nhận dạng một số nội quan của Cá chép
- Nêu được Sự đa dạng và vai trò của Lớp cá
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự học, tự chủ: tự tìm hiểu cấu tạo các hệ cơ quan cá chép
- Năng lực giải quyết vấn đề: thấy được sự đa dạng của lớp
cá trong thực tế đời sống
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phân công nhiệm vụ trong nhóm khi hoàn thành các nhiệm vụ trong thực hành mổ cá
2.2 Năng lực KHTN
03 (Từ tiết 31-33)
- Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép: khuyến khích học sinh tự đọc.
- Bài 34: Mục II Đặc điểm chung của Cá không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong.
- Cả 3 bài 31, 32, 34 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 3 tiết.
Trang 9- Nêu được cấu tạo ngoài thích nghi của cá Chép với môi trường
- Phân biệt được đăc điểm quan trọng cá sụn và cá xương
- Giải thích vì sao cá lại nổi trên mạt nước
- Vận dụng kiến thức biết được vai trò của cá với con người
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết bảo vệ động vật, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
34-35)
36) HỌC KÌ II
12 12 Chủ đề 8:
LỚP LƯỠNG CƯ
1 Kiến thức
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn
- Nêu được sự sinh sản và phát triển của ếch đồng
- Nêu được Sự đa dạng, vai trò của Lớp lưỡng cư
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự học, tự chủ: tự tìm hiểu cách mổ ếch tìm hiểu cấu tạo trong của Ếch Đồng
02 (Từ tiết 37–38)
- Bài 36: Thực hành: Cả bài không thực hiện.
- Bài 37: Mục III Đặc điểm chung của Lưỡng cư Không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong.
- Cả 2 bài 35, 37 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết.
Trang 10- Năng lực giải quyết vấn đề: thấy được sự đa dạng của lớp lưỡng cư trong thực tế đời sống
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phân công nhiệm vụ tìm hiểu phân tích kênh hình
2.2 Năng lực KHTN
- Nêu được cấu tạo ngoài thích nghi của ếch đồng với môi trường
- Biết được đăc điểm quan trọng về cấu tạo giúp lưỡng cư
có thể sống ở môi trường ẩm uớt
- Giải thích cấu tạo của lưỡng cư thích nghi với môi trường
- Vận dụng kiến thức biết được vai trò của lưỡng cư với con người
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết bảo vệ động vật, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
13 13 Chủ đề 9:
LỚP BÒ SÁT
1 Kiến thức
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với điều kiện sống của thằn lằn bóng đuôi dài
- Trình bày được tính đa dạng, đặc điểm chung và vai trò của lớp bò sát
* K - G
- So sánh sự tiến hóa giữa thằn lằn bóng và ếch đồng
2 Năng lực
02 (Từ tiết 39–40)
- Bài 39: Cả bài không dạy.
- Bài 40:
+ Mục III Đặc điểm chung không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong.
+ Mục I Đa dạng của bò sát, không yêu cầu HS trả lời phần lệnh.
Trang 112.1 Năng lực chung
- Năng lực tự học, tự chủ: Tự tìm hiểu sự đa dạng của lớp
bò sát
- Năng lực giải quyết vấn đề: thấy được sự khác nhau giữa thằn lằn bóng với ếch đồng từ đó rút ra được điểm tiến hóa của lớp bò sát so với lớp lưỡng cư, hoàn thành bài tập, thấy được đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phân công nhiệm vụ trong nhóm khi hoàn thành các nhiệm vụ
2.2 Năng lực KHTN
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với điều kiện sống của thằn lằn bóng đuôi dài
- Trình bày được tính đa dạng, đặc điểm chung và vai trò của lớp bò sát
- So sánh sự tiến hóa giữa thằn lằn bóng và ếch đồng
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết bảo vệ động vật, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Cả 2 bài 38, 40 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 2 tiết.
10:
LỚP CHIM
1 Kiến thức
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn
- Trình bày được tính đa dạng, đặc điểm chung và vai trò
04 (Từ tiết 41–44)
- Bài 42: Cả bài không thực hiện.
- Bài 43: Cả bài không dạy.
- Bài 44:
+ Mục II Đặc điểm chung của
Trang 12của lớp Chim.
2 Năng lực 2.1 Năng lực chung
+ Năng lực tự học, tự chủ: tự tìm hiểu sự đa dạng của lớp chim
+ Năng lực giải quyết vấn đề: thấy được sự khác nhau giữa lớp chim và lớp bò sát, hoàn thành các bài tập, thấy được đặc điểm cấu tạo của chim thích nghi với đời sống bay
+ Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phân công nhiệm vụ trong nhóm khi hoàn thành các nhiệm vụ
2.2 Năng lực KHTN
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn
- Trình bày được tính đa dạng, đặc điểm chung và vai trò của lớp Chim
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: Có tinh thần tự học, thường xuyên chuẩn bị
bài, tìm hiểu các thông tin qua sách, báo…
- Trung thực: báo cáo kết quả thảo luận nhóm…
- Trách nhiệm: biết bảo vệ động vật, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
Chim không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong.
+ Mục I Phần lệnh bảng trang
145 không yêu cầu HS trả lời + Câu hỏi 1 trang 146 không yêu cầu học sinh trả lời.
- Cả 3 bài 41, 44, 45 tích hợp thành chủ đề, dạy trong 4 tiết.
11:
LỚP THÚ
1 Kiến thức
- Nêu được đặc điểm đời sống, tập tính, cấu tạo ngoài và hình thức di chuyển của thỏ
- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài, đời sống và tập tính của bộ thú huyệt, bộ thú túi, bộ dơi, bộ cá voi, bộ ăn sâu
07 (Từ tiết 45–51)
- Bài 47: Cả bài không dạy.
- Bài 48:
+ Mục II Lệnh ▼ trang 157 không thực hiện.
+ Câu 2 trang 158 không yêu cầu