Đặc điểm chung khơng dạy 13 Ngành giun trịn: Giun đũa 14 Một số giun trịn khác.. Đặc điểm chung khơng dạy 15 Ngành giun đốt: Thực hành: Quan sát hoạt động sống và cấu tạo ngồi của giun
Trang 1UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 7
Năm học: 2020-2021
Áp dụng từ ngày 0 7/ 09/2020
Cả Năm: 35 tuần x 2 tiết/ tuần = 70 tiết
Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết
1 Tính đa dạng và phong phú của giới ĐV
2 Đặc điểm chung của giới động vật
ChươngI: Ngành động vật nguyên sinh
3 TH: Quan sát một số ĐVNS
4 Trùng roi (Trùng roi xanh Phần 1 và 4 khơng dạy)
5 Trùng biến hình, trùng giày ( Trùng đế giày phần 1 khơng dạy)
6 Trùng kiết lị,trùng sốt rét
7 Đặc điểm chung và vai trị thực tiễn của ĐVNS ( Trùng lỗ khơng dạy )
Chương II: Ngành ruột khoang
8 Thủy tức ( Bảng trang 30 khơng dạy)
9 Sự đa dạng của ruột khoang
10 Đặc điểm chung và vai trị của ruột khoang Đánh giá thường xuyên
Chương III: Các ngành giun
11 Ngành giun dẹp:Sán lá gan ( Phần lệnh trang 41 và bảng trang 42)
12 Một số giun dẹp khác ( Đặc điểm chung khơng dạy)
13 Ngành giun trịn: Giun đũa
14 Một số giun trịn khác ( Đặc điểm chung khơng dạy)
15 Ngành giun đốt: Thực hành:
Quan sát hoạt động sống và cấu tạo ngồi của giun đất
16 Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành giun đốt ( Đặc điểm chung
khơng dạy)
18 Kiểm tra giữa học kì 1
Chương IV: Ngành thân mềm
19 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngồi và cấu tạo trong của trai sơng ( di chuyển
khơng dạy )
20 Một số thân mềm khác
21 Thực hành: Quan sát một số thân mểm
Trang 222 Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm
Chöông V: Ngành chân khớp
23 Lớp giáp xác:Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của tôm
sông
24 Sự đa dạng và vai trò của giáp xác
25 Lớp hình nhện: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện ( Bảng 1 không dạy )
26 Lớp sâu bọ: châu chấu ( cấu tạo trong không dạy ) Đánh giá thường xuyên
27 Tính đa dạng và ĐĐ chung của sâu bọ ( đặc điểm chung không dạy chi tiết )
28 Đặc điểm chung và vai trò ngành chân khớp( đặc điểm chung không dạy chi tiết
)
Chöông VI: Ngành động vật có xương sống
29 Các lớp cá: Thực hành: Quan sát họa động sống và cấu tạo ngoài của cá chép
30 Thực hành: Mổ cá
31 Cấu tạo trong của cá chép ( hướng dẫn học sinh tự học )
32 Sự đa dạng và đặc điểm chung của cá ( không dạy các đặc điểm chung cấu tạo
trong )
34 Kiểm tra cuối học kì 1
35 Trả bài kiểm tra HKI
HỌC KÌ II
36 Lớp lưỡng cư: ếch đồng
37 Thực hành :Quan sát cấu tạo trongcủa ếch đồng tren mẫu mổ
38 Đa dạng và ĐĐ chung của lưỡng cư ( đặc điểm chung cấu tạo trong không dạy )
39 Lớp bò sát : Thằn lằn bóng
40 Sự đa dạng của bò sát ( đặc điểm chung cấu tạo trong không dạy )
41 Lớp chim: Chim bồ câu
42 Thực hành: Quan sát mẫu mổ chim bồ câu ( không dạy , tìm hiểu cách nuôi )
43 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim ( đặc điểm cấu tạo trong không dạy )
44 Thực Hành : Xem băng hình và tập tính của chim Đánh giá thường xuyên
45 Lớp thú : Thỏ
46 Cấu tạo trong của thỏ ( không dạy ôn tập )
47 Sự đa dạng của thú -Bộ thú huyệt ( không dạy bộ thú túi )
48 Sự đa dạng của thú -Bộ dơi,bộ cá voi
49 Bộ ăn sâu bọ,bộ gặm nhắm,bộ ăn thịt
50 Bộ móng guốc, bộ linh trưởng
52 Kiểm tra giữa học kì 2
53 Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của thú
54 Bài tập:Tập tính của thú
Chương VII: Sự tiến hóa của động vật
55 Sự tiến hóa về tổ chức cơ thể ĐV
Trang 356 Sự tiến hóa về hình thức sinh sản & dinh dưỡng của ĐV
57 Cây phát sinh giới ĐV
Chöông VIII: Động vật và đời sống con người
58& 59,60 Đa dạng sinh học
61 , 62 Đấu tranh sinh học
63 Động vật quý hiếm Đánh giá thường xuyên
64 TH: Tìm hiểu một số ĐV có tầm quan trọng trong KT địa phương
65 ,66,67 TH:Tham quan thiên nhiên
68 Ôn tập học kì II
69 Kiểm tra cuối học kì 2
70 Trả bài ktra HKII
Xà Bang , Ngày 16 tháng 9 năm 2020