Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i.. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i.?. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả cầ
Trang 1HỆ THỐNG ĐÀO TẠO PHÁC ĐỒ TOÁN
VỀ ĐÍCH 9+
Cô NGỌC HUYỀN LB
ĐÁP ÁN THỰC CHIẾN KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
LẦN THỨ I
Môn thi: Toán
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
BON 1: Số tam giác được tạo thành từ các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là
Lời giải Số tam giác đều tạo thành 3
10 120
C
Đáp án D BON 2: Cho cấp số nhân u với n u28 và u564 Khi đó, công bội của cấp số nhân u bằng n
Lời giải
5
5 1
64 8
n n
u
Đáp án D BON 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 2 B. 2;0 C. 0; D. 1; 3
Lời giải Từ BBT Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0
Đáp án B
x y’
–∞
y
+∞
+ +
3
0 –
–1
+∞
–∞
0
Trang 2Đăng kí học, inbox page “Học Toán cô Ngọc Huyền LB” để cô tư vấn cụ thể
BON 4: Cho hàm số y f x liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Lời giải Từ BBT Hàm số đạt cực tiểu tại x4
Đáp án B BON 5: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Từ bảng xét dấu, hàm số có đạo hàm đổi dấu 2 lần Hàm số có 2 cực trị
Đáp án B BON 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
là
2
Lời giải
2 2 1
a y c
Đáp án C BON 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đường cong như trong hình vẽ?
y x x
y x x
Lời giải
+) Đồ thị hàm số dạng bậc 4 trùng phương có a0 +) Hàm số có 3 cực trị a b 0 b 0
+) Tại x0;y0
Đáp án B
x f’(x)
–∞
+ +
3
0 –
–2
+∞
–∞
0
x f'(x)
– 0 + 0 + 0 –
O
y
x
Tìm nhanh TCN:
BON TIPS
Trang 3BON 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3
yx x và đường thẳng y x 2
là
Lời giải Xét phương trình:
2
0
x
x
3 giao điểm
Đáp án A BON 9: Cho a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn 2log3a3log3b1 Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A. a b2 3 3 B. 3a2b3 C. a23 b3 D. a b2 31
Lời giải
2 log a3log b 1 log a log b 1 log a b 1 a b 3
Đáp án A BON 10: Cho hàm số 2
2
f x x Tính f 1 ?
A. 1
2
2ln 2
ln 2
f D f 1 1
Lời giải
2
2
1 ln 2
1 2.ln 2 ln 2
x
x
f
Đáp án C BON 11: Cho a là số thực dương tùy ý, ln e2
a bằng
A. 2 1 ln a B. 1 1ln
2 a
C. 2 1 ln a D. 1 2lna
Lời giải 2
2
ln e lne lna 1 2lna
Đáp án D BON 12: Tập nghiệm của bất phương trình 3x27 là
A. ; 3 B. ; 3 C. 3; D. 3;
Lời giải 3x273x33 x 3 Vậy tập nghiệm là 3;
Đáp án C BON 13: Tập nghiệm S của phương trình 2
2
log x 2 là
A. S2; 2 B. S 1 C. S 4 D. S 2
BON TIPS
BON TIPS
BON TIPS
Trang 4Đăng kí học, inbox page “Học Toán cô Ngọc Huyền LB” để cô tư vấn cụ thể
Lời giải 2 2
2
2
2
x
x
2; 2
S
Đáp án A BON 14: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2
ln 5
x x
2 1
2 1
x x
x
C.
2
ln 25
x x
ln 25
x x
2 ln 5 ln 25
x x C C
Đáp án C BON 15: Họ nguyên hàm của hàm số f x x33x2 là
x x C B.
4 3
C
4
3 4
x
3x 6x C
Lời giải 4
4
x
Đáp án C
BON 16: Nếu 2
0
f x x
0
3f x dx
Lời giải 2 2
3f x dx3 f x dx3.6 18
Đáp án A
BON 17: Cho 2
0
f x x
0
d 3
g x x
Tích phân 2
0
2f x g x dx
Lời giải 2 2 2
2f x g x dx 2 f x dx g x dx 2.2 3 1
Đáp án D BON 18: Cho hai số phức z1 1 3 ,i z2 3 2 i Số phức 2z1z2 bằng
Lời giải 2z1z2 5 4i
Đáp án C BON 19: Tìm số phức liên hợp z của số phức z 1 2021 i
A. z 1 2021 i B. z 1 2021 i C. z 1 2021 i D z 2021i
Lời giải
1 2021
Đáp án C BON TIPS
Trang 5BON 20: Điểm M trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức z
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z?
A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4
B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i
C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i
D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3
Lời giải M 3; 4 z 3 4i
Phần thực = 3; phần ảo = 4
Đáp án A BON 21: Thể tích khối lăng trụ được tính theo công thức nào sau đây?
3
2
6
V B h
Lời giải Vl¨ng trô B h
Đáp án B BON 22: Cho khối nón có chiều cao h2 và bán kính đáy r3 Thể tích của khối nón đã cho là
Lời giải nãn 1 2 1 2
.3 2 6
Đáp án B BON 23: Diện tích mặt cầu đường kính 4a bằng
64 a B 2
16 a C. 2
4 a
Lời giải Đường kình 4a Bán kính 4 2
2
a a
Đáp án B BON 24: Tính thể tích của khối tứ diện ABCD, biết AB, AC, AD đôi một vuông góc
và lần lượt có độ dài bằng 2, 4, 3?
Lời giải 1 1
.2.4.3 4
Đáp án C BON 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nào sau đây có vectơ
chỉ phương là u2; 3; 1 ?
A.
1 4
2 6 ,
1 2
B.
1 4
2 6 ,
1 4
C.
1 2
2 3 , 1
1 2
2 3 , 1
x
O
y
4
3
M
Chú ý đọc kĩ đề bài để
phân biệt rõ đường kín vhà
bán kính
BON TIPS
Trang 6Đăng kí học, inbox page “Học Toán cô Ngọc Huyền LB” để cô tư vấn cụ thể
Lời giải u2 2; 3; 1 4; 6; 2
Đáp án A BON 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 3; 2 , B0;1; 1 ,
2; 1;1
G Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC nhận G là trọng tâm
A. C5; 1; 2 B. C3; 3; 2 C. 1; 1;2
3
D. C1;1;0
Lời giải G là trọng tâm ABC
1 0 2
3 1
2
2 1 1
G
C
C
G
x
x
z
z
Đáp án A BON 27: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M2021;0; 1 Mệnh
đề nào sau đây đúng?
A. M Oxz B. MOyz C. M Oy D. MOxy
Lời giải Ta có: y M 0 M Oxz
Đáp án A BON 28: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm
3; 4;6
A đến trục Oz
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Lời giải
Gọi H là hình chiếu của A trên trục Oz H0;0;6
Đáp án C BON 29: Có 30 quả cầu được đánh số tự nhiên từ 1 đến 30 Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả cầu với nhau Tính xác suất để tích nhận được là số chia hết cho 10
A. 48
8
16
16 145
Lời giải 2
30 435
Trường hợp 1: Lấy được 1 số 10
Từ 130 có 3 số 10 là 10; 20; 30
1 1
3 27 81
C C
Trường hợp 2: Lấy được 2 số 10
2
3 3
C
Mẹo nhớ là khuyết cái nào
thì cái đó bằng 0 Ví dụ ở
đây nên ta chọn
BON TIPS
Trang 7Trường hợp 3: Lấy được 1 số 2 nhưng không 5, số còn lại 5 nhưng không 2 +) Từ 130 có 15 số 2
+) Trong 15 số 2 có 3 số 5 là 10; 20; 30 Vậy có 12 số 2 nhưng không 5 +) Từ 130 có 6 số 5
+) Trong 6 số 5 có 3 số không 2 Vậy có 3 số 5 nhưng không 2
1 1
12 3 12.3 36
C C
Tổng các trường hợp 81 3 36 120
Vậy xác suất 120 8
435 29
Đáp án B BON 30: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
2 4
1
x y x
Lời giải Vì 2
y x x x
Đáp án B BON 31: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
yx x x trên
đoạn 4; 4 lần lượt là
A. 40 và 8 B. 41 và 40 C. 15 và 41 D. 40 và 41
Lời giải
3 2 2
3 0
1
x y
x
Bảng biến thiên:
4;4
4;4
max 40
y y
Đáp án D BON 32: Tổng các nghiệm của phương trình 4x3.2x 232 0 bằng
Lời giải
Đặt 2xt t 0
3
0
x y’
–4
+ _ 0
40
4 –1
+
+∞
Trường hợp 3 độc lập với
hai trường hợp còn lại, lấy
được hai số trong đó một
số chỉ chia hết cho 2 mà
không chia hết cho 5, một
số chỉ chia hết cho 5 mà
không chia hết cho 2
BON TIPS
Trang 8Đăng kí học, inbox page “Học Toán cô Ngọc Huyền LB” để cô tư vấn cụ thể
Phương trình trở thành:
3.2 32 0 12 32 0
Tổng 3 2 5
Đáp án D
BON 33: Biết 3
0
5 d 3
f x x
0
3 d 5
f t t
Tính 4
3
d
A. 16
15 B.
14
17 15
D. 16
15
Lời giải
5 3 16
3 5 15
Đáp án D BON 34: Cho số phức z thỏa mãn 2i z 4 3 i Môđun của số phức z bằng
Lời giải 4 3
2
i
i
2
z
Đáp án C BON 35: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh 1 1 1 1 a Gọi I là trung điểm
BD Góc giữa hai đường thẳng A D và 1 B I bằng 1
A. 30 0 B. 60 0 C. 45 0 D. 120 0
Lời giải Ta thấy A D B C nên 1 1 A D B I1 , 1 B C B I1 , 1 IB C1
Mà tam giác AB C là tam giác đều nên 1 1 60 30
2
IB C
Đáp án A BON 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với
AB a AD a cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy
Tính thể tích khối chóp S.BCD
A.
3
3
a
B.
3
2 3
a
C.
3
3 3
a
D.
3
3
a
Lời giải
BCD
vuông tại C
2
.
BCD
S BCD BCD
a
Đáp án C
S
A
D
a
C1
B
A1
D1
B1
I
Trang 9BON 37: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu S có tâm I3;1; 2 và
đi qua điểm A 4; 1;0 là
Lời giải Ta có: IA 1; 2; 2 2 2 2
IA
Phương trình đường tròn tâm I bán kính R3 là: 2 2 2
Đáp án C BON 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;0; 3 và B3; 2;1 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A. x y 2z 1 0 B. 2x y z 1 0
C. x y 2z 1 0 D. 2x y z 1 0
Lời giải Gọi I là trung điểm AB I2;1; 1
P 2; 2; 4 1;1; 2
Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của AB là: x y 2z 1 0
Đáp án A BON 39: Cho hàm số y f x có đồ thị y f x như hình vẽ:
Khi đó hàm số g x f 3x29x2021 đạt giá trị nhỏ nhất của g x trên đoạn 1; 0
bằng
A f 2 2021 B f 1 2030 C f 0 2027 D f 8 2003
Lời giải Ta có: g x f 3x29x2021
3 3 2 9
g x f x
Xét
1 3
4
1 3
x
O
y
x
3
1
Trang 10Đăng kí học, inbox page “Học Toán cô Ngọc Huyền LB” để cô tư vấn cụ thể
Ta có BBT:
1;0
min g x g 0 f 2 2021
Đáp án A BON 40: Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn
f x f x x x x Tính 1
0
d
If x x
30
60
45
15
I
Lời giải
Cách 1: Đổi biến thông thường
Ta có: 2 2
Đặt 1 x t dxdt
2 2
Cách 2: Sử dụng máy tính Casio
Từ kỹ thuật chọn hàm bấm máy trong tích phân hàm ẩn cô đã dạy trong khóa học VỀ ĐÍCH 9+ VÀ PHÁC ĐỒ TOÁN, ta chọn f x a
Lúc này phương trình đề bài cho trở thành
2
2
Bấm máy tính ta thu được
2 2
1
0
d
Đáp án B BON 41: Cho số phức z thỏa mãn 2
i
Tìm môđun của
w z
x g’(x)
m
g(x)
–
0
x
t
0 1
Trang 11Lời giải
i
i
1
2
a a
b
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay
Sử dụng kỹ thuật phân tích bách phân trong casio để khai triển nhanh số phức cô
đã dạy trong khóa học Phác Đồ Toán và khóa Về Đích 9+
Chuyển máy tính sang chế độ số phức Menu 2 Chuyển vế sang trái và nhập màn hình phương trình đề bài vế trái
i
Ấn CALC với X10000 100 ita sẽ ra được kết quả như hình bên và sử dụng kĩ thuật bách phân để tách
Lúc này ta có 20001 2.10000 1 2 1
20598 2.10000 6.100 2 2 6 2
x
1
2
x x
y
Đáp án B BON 42:Có bao nhiêu giá trị nguyên x sao cho ứng với mỗi x luôn tồn tại không quá 15 giá trị y thỏa mãn
log x y log x x 16 log yx ?
log x y log x x 16 log y x
ĐKXĐ:
0
2
y x x
Nhận xét: y x 1là một nghiệm của bất phương trình, mà 2
y x x nên ta hoàn toàn xét hàm số y f y trên x 1;
.ln 3 ln 2021
f y
y x
y x
Trong trường hợp này,
nhờ việc đánh giá được
mà ta có thể đánh
giá được dấu của
một cách dễ dàng.Tương
tự như dạng toán đánh giá
trong khóa Về Đích 9+
BON TIPS
Trang 12Đăng kí học, inbox page “Học Toán cô Ngọc Huyền LB” để cô tư vấn cụ thể
Ta thấy f y 0(Dựa vào điều kiện 2
y x x )
Đề bài yêu cầu không quá 15 giá trị của y thỏa mãn nên ta xét f y trên
x x
3 2025
log 16
1 log 2021 2
Có 244 giá trị nguyên x thỏa mãn
Đáp án B
BON 43: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 21
2 3
và mặt phẳng
P : 4x3y3z2021 0. Đường thẳng đi qua M0;1; 2, song song với mặt phẳng P và cắt đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là a b c với a, b, c ; ;
là các số nguyên, 0 a 5 Tổng a2 b c bằng
Lời giải
Ta có 1 21 ; 0;1; 2
2 3
Mặt phẳng P có vectơ pháp tuyến n4; 3; 3
Gọi d A 1 2 ; 1 t t; 2 3 t
1 2 ; 2 ; 3
là vectơ chỉ phương của MA n 0 t 1
2
3; 1; 3
MA
Đáp án B BON 44: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A; AB a ; AC a 2
Đỉnh S cách đều A, B, C; mặt bên SAB hợp với mặt đáy một góc 45 Tính thể tích khối chóp S ABC
6
3
3
2
a
V
y
–
Trang 13Lời giải
3 2
2
SABC
Đáp án A BON 45: Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng 2 5 (m) Trên
đó người thiết kế hai phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol
có đỉnh trùng với tâm nửa hình tròn và hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu), cách nhau một khoảng bằng 2(m), phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để lát gạch Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí để trồng hoa là 1.000.000 đồng/m2 Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)
Lời giải
Diện tích trồng hoa giới hạn bởi y 5x2 và 2
2
1
1
Số tiền cần bỏ ra là 2985000 đồng
Đáp án B BON 46:Cho hàm số đa thức bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm số y f xf x 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải
Bước 1: Đi tìm số nghiệm bội lẻ của phương trình g x 0 Xét hàm số g x f xf x 1
0 1 0
0 2
xf x
g x
f xf x
O
y
x
-3
-1 -2
y = f (x)
A
S
C
B
O
H
2m 2m
2m
Hướng làm: Ta sẽ sử dụng
kết quả về số điểm cực trị
hàm trị tuyệt đối cô đã dạy
kĩ trong khóa học Về Đích
9+ và Phác Đồ Toán
Số điểm cực trị của hàm số
bằng trong
đó
+ m là số nghiệm bội lẻ của
phương trình
+ n là số nghiệm bội lẻ của
phương trình
BON TIPS
Trang 14Đăng kớ học, inbox page “Học Toỏn cụ Ngọc Huyền LB” để cụ tư vấn cụ thể
(1) Xột hàm số u x xf x là hàm số đa thức bậc 4
3 2
f x ax bx cx d cú a0 (do nột cuối đi xuống)
đơn đơn
2
0 0
kộp 0
x x
f x
x t
Dạng đồ thị u x :
u x
cú ba điểm cực trị
cú ba nghiệm đơn phõn biệt
(Do xf x
là hàm đa thức bậc 3)
1 1
2 2
3 0
0
4
t
f x
f xf x
t
xf x t
f x x
Xột hàm số y k k 0
x
x
Đồ thị y k:
x
x
cú hai nghiệm đơn phõn biệt
3
cú 2 nghiệm phõn biệt, 4 cú 2 nghiệm phõn biệt
0
g x
cú 7 nghiệm bội lẻ phõn biệt
Bước 2: Đi tỡm số nghiệm bội lẻ của phương trỡnh g x 0 Xột g x f xf x 1 0 f xf x 1
1
;
k p
0
0 0
; ộ
x
đơn đơn
O
y
x
y=u(x)
a
-3
O
y
x
tổng cú 4 nghiệm
O
y
x
-3
-1 -2
y = f (x)
O
y
x
-3
-1 -2
y = f (x)
Trang 15 0
g x
có 6 nghiệm bội lẻ phân biệt
Bước 3: Kết luận số điểm cực trị của hàm số y g x
Số điểm cực trị của hàm số y g x là số nghiệm bội lẻ của g x 0 và số nghiệm bội lẻ của g x 0
= 7 + 6 = 13
Đáp án A BON 47:Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn
2 2 2 2
4
2
a b c
Giá trị lớn nhất của biểu thức P 2020a 2021b 2022c
a b c
b a c
với a b c, ,
là các số nguyên dương, b là số nguyên tố Giá trị của biểu thức S b c bằng
Lời giải
2 2 2 2
4
2
a b c
Xét hàm số f t log2t t đồng biến trên 0;
Điểm M a b c , , M mặt cầu S tâm , I1;1;1 ; R1 Yêu cầu bài toán P 2020 b 2c
a b c
a b c
Ta luôn có: 32 3
t
3 2021
3 3
3
P
Đáp án D
Nhận thấy: khi thay đổi vị
trí của a, b, c không làm
thay đổi phương trình, vậy
có tính đối xứng Đặc biệt
hàm có xuất hiện loga của
một thương ở vế trái, nếu
đưa về hiệu hai loga rất có
thể biến đổi về hàm đặc
trưng Do vậy ta thực hiện
xét hàm đặc trưng
BON TIPS
Sau khi đánh giá hàm đặc
trưng kết quả thu được
dạng phương trình mặt
cầu Do vậy ta nghĩ ngay
đến việc sử dụng hình học
để giải quyết (khóa học
Phác Đồ Toán tập 2 mũ
loga phần minmax đánh
giá nhiều biến)
BON TIPS