1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngọc huyền LB đáp án chi tiết đề minh họa môn toán 2019

14 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo lý thuyết công thức tính tổ hợp chập k của n ta có !... FOR REVIEW Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song và được tính theo công thức MEMORIZE... Diện tích hình phẳng gạch c

Trang 1

Lovebook 2019 – Chinh phục đề thi THPT Quốc gia (T1/2019) The Best or Nothing

Thực hiện: Ngọc Huyền LB – Ngọc Nam (tác giả Công Phá Toán)

ĐÁP ÁN

1.A 2.D 3.A 4.D 5.B 6.C 7.A 8.B 9.C 10.B 11.C 12.A 13.B 14.D 15.B 16.D 17.A 18.D 19.B 20.B 21.A 22.B 23.C 24.D 25.A 26.C 27.A 28.D 29.A 30.D 31.A 32.C 33.D 34.A 35.C 36.C 37.D 38.B 39.C 40.A 41.A 42.B 43.D 44.A 45.C 46.A 47.D 48.C 49.C 50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2a là  3 3

Vaa (đvtt)

Câu 2: Đáp án D

Ta thấy y đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua điểm x  nên hàm số 2

 

yf x đạt cực đại tại điểm x 2, giá trị cực đại của hàm số là y CĐy 2 5

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án D

Quan sát đồ thị hàm số yf x  ta thấy: Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng

1; 0 và 1;

Câu 5: Đáp án B

log ab logalogb loga2 logb loga2log b

Câu 6: Đáp án C

Câu 7: Đáp án A

Thể tích của khối cầu bán kính bằng a là 4 3

3

V  a (đvtt)

Câu 8: Đáp án B

2

0

1

x

x

 

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S  0;1

Câu 9: Đáp án C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz:

+ Mặt phẳng Oxy có phương trình là z 0

+ Mặt phẳng Oyz có phương trình là x 0

+ Mặt phẳng Oxz có phương trình là y 0.

Câu 10: Đáp án B

2

f x xex x e  C

Câu 11: Đáp án C

Câu 12: Đáp án A

Theo lý thuyết công thức tính tổ hợp chập k của n ta có

!

! !

k n

n C

n k k

Cho hàm số f liên tục trên

khoảng chứa điểm

và có đạo hàm trên các

khoảng và

* Nếu đổi dấu từ âm

sang dương khi x đi qua

điểm (theo chiều tăng)

thì hàm số đạt cực tiểu tại

điểm

* Ngược lại, nếu đổi

dấu từ dương sang âm khi x

qua điểm (theo chiều

tăng) thì hàm số đạt cực đại

tại điểm

FOR REVIEW

Trang 2

Câu 13: Đáp án B

Ta có u4u13d2 3.5 17. 

Câu 14: Đáp án D

Quan sát hình vẽ ta thấy trên mặt phẳng tọa độ Oxy thì:

+ Điểm M2; 1  biểu diễn số phức z 2 i + Điểm N2;1 biểu diễn số phức z 2 i + Điểm P  2;1 biểu diễn số phức z  2 i + Điểm Q  1; 2 biểu diễn số phức z  1 2 i

Câu 15: Đáp án B

Quan sát đồ thị hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số cần tìm có đường tiệm cận đứng

x  (loại C, D vì đồ thị hai hàm số tương ứng không có tiệm cận), đồ thị có 1

đường tiệm cận ngang là y  (loại A vì đồ thị hàm số 1 2 1

1

x y x

 có đường tiệm cận ngang y  ) 2

Câu 16: Đáp án D

Do hàm số liên tục trên đoạn 1; 3 , quan sát đồ thị hàm số f x  hình vẽ ta thấy:

+ Hàm số f x đạt giá trị lớn nhất bằng 3 khi   x 3 Khi đó M 3

+ Hàm số f x đạt giá trị nhỏ nhất bằng –2 khi   x 2 Khi đó m   2

Vậy M m 3  2 5

Câu 17: Đáp án A

2

1

x

x

  

 

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số yf x  có ba điểm cực trị là x  2; 0

x  và x 1

Câu 18: Đáp án D

Câu 19: Đáp án B

Mặt cầu  S có tâm I1;1;1 và đi qua điểm A1; 2; 3 nên mặt cầu  S có bán kính RIA 1 1 22 1 23 1 2  5

x f'(x)

f(x)

+

0

Cấp số cộng có số

hạng đầu và công sai d

thì số hạng thứ n được xác

định theo công thức

FOR REVIEW

Số nghiệm bội lẻ của

phương trình cũng

là số điểm cực trị của hàm số

MEMORIZE

Mặt cầu tâm ,

bán kính R thì có phương

trình là

FOR REVIEW

Trang 3

Lovebook 2019 – Chinh phục đề thi THPT Quốc gia (T1/2019) The Best or Nothing

Thực hiện: Ngọc Huyền LB – Ngọc Nam (tác giả Công Phá Toán)

Vậy phương trình mặt cầu   S : x1 2 y1 2 z125

Câu 20: Đáp án B

3

3

a

Hướng dẫn sử dụng MTCT:

i3$2Jz i16$27$p3Qza4=

!!QzEo=

Câu 21: Đáp án A

(Luyện thêm trong sách Công phá kĩ thuật Casio 2019: https://bit.ly/2L0czZa )

Ta có 2

Hướng dẫn sử dụng MTCT:

1=z3=5=

w1q(Qz$+q(Qx=

Câu 22: Đáp án B

Ta thấy hai mặt phẳng  P và  Q song song với nhau

Cách 1: Trên  P lấy điểm A0; 0; 5 bất kì Khi đó khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P và  Q chính là khoảng cách từ điểm A P đến mặt phẳng  Q

Ta có     ;   ;   0 2.0 2.5 32 2 2 7

3

Cách 2: Áp dụng công thức tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song, ta

có     ;  210  2 3 2 7

3

Câu 23: Đáp án C

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S  1; 3 

Câu 24: Đáp án D

FOR REVIEW

Khoảng cách giữa hai mặt

phẳng song song

được tính theo công thức

MEMORIZE

Trang 4

Từ đồ thị hình vẽ ta thấy 2 2

x  xx ,  x  1; 2 Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ là

Câu 25: Đáp án A

Chiều cao của hình nón là  2 2

Thể tích của khối nón là

3 2

Câu 26: Đáp án C

Từ bảng biến thiên của hàm số ta thấy tập xác định của hàm số là D \ 1  

Lại có:

1

Vậy đồ thị hàm số yf x có 3 đường tiệm cận  

Câu 27: Đáp án A

Hnh chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a nên

 2 2

ABCD

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD thì SOABCD

Ta có AC2 2a nên AO a 2

Do SOA vuông tại O nên SOSA2AO2  4a22a2 a 2

Vậy thể tích khối chóp là

3 2

.

S ABCD ABCD

a

Câu 28: Đáp án D

2 2

Câu 29: Đáp án A

Ta có 2f x 3 0   3

2

f x   Số nghiệm của phương trình này là số giao

điểm của đồ thị hàm số yf x và đường thẳng   3

2

 

2

    Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số yf x  

2

 

y tại 4 điểm phân biệt

Vậy phương trình 2f x 3 0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 30: Đáp án D

Ta có: CDBCC B CDBC

S

D

A

Một hình nón có chiều cao h,

đáy là đường tròn bán kính

r và có đường sinh l thì

MEMORIZE

Với thì

FOR REVIEW

Số nghiệm của phương

trình chính là

số giao điểm của hai đồ thị

hàm số và

Nghiệm của

phương trình này cũng

chính là hoành độ của các

giao điểm

MEMORIZE

Trang 5

Lovebook 2019 – Chinh phục đề thi THPT Quốc gia (T1/2019) The Best or Nothing

Thực hiện: Ngọc Huyền LB – Ngọc Nam (tác giả Công Phá Toán)

C

D

C’

D’

Khi đó có:             

 

Vậy góc giữa hai mặt phẳng A B CD và    ABC D bằng 90   

Câu 31: Đáp án A

(Luyện thêm trong sách Công phá kĩ thuật Casio 2019: https://bit.ly/2L0czZa )

Điều kiện: 7 3 x03x7

3

Đặt t3x0 t 7, phương trình trở thành 2

t t  * Phương trình  * có  2

      nên có 2 nghiệm phân biệt t t 1, 2

Theo định lý Vi-ét: 1 2

1 2

1 2

7 0

t t

t t

1.2 9 3 3x x 93xx 3  1 22

Hướng dẫn sử dụng MTCT:

i3$7p3^[$$+[p2

Jz

Jx

Qz+Qx=

Câu 32: Đáp án C

Gọi thể tích của toàn bộ khối đồ chơi là ,V thể tích của hai khối trụ  H1 và H2

lần lượt là V và1 V 2

Ta có

2

3

2

Câu 33: Đáp án D

Đặt

2

1

2

x

Trang 6

Câu 34: Đáp án A

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 2 2019: http://bit.ly/2pRQJ0i )

Cách 1: Ta có

//

AB CD

Trong mặt phẳng ABCD kẻ AHCD với H CD  Trong mặt phẳng SAH kẻ AKSH với K SE

2

(do ADHBAD60)

Tam giác SAH vuông tại A nên

2

3

7 3

4

a a

AK

a

7

Cách 2: Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có 

60

 

ABD

2

2

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ bên Ta có: 0; 0; 0 , 3; 0; 0 ,

2

a

 Mặt phẳng SCD có một vectơ pháp tuyến là  1; 3; 3 

2

Suy ra    

   2 2 2

3

7 7

Câu 35: Đáp án C

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 3 2019: http://bit.ly/2yhGOWj )

S

D

K

S

D

A

x

y

z

O

Trang 7

Lovebook 2019 – Chinh phục đề thi THPT Quốc gia (T1/2019) The Best or Nothing

Thực hiện: Ngọc Huyền LB – Ngọc Nam (tác giả Công Phá Toán)

Gọi A d  P Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 1 2

2

3 0

 

  

 

    

x t

x y z

  t t     t t Suy ra A1;1;1

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là 1; 2; 1 , 



d

pháp tuyến là  1;1;1 



P

n Ta có  ,   3; 2; 1   

 

d P

Gọi  Q là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với  P Khi đó  Q

có một vectơ pháp tuyến là   ,  3; 2; 1  

  

d

Đường thẳng  là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng  P thì  là

giao tuyến của  P và  Q

Suy ra một vectơ chỉ phương của  là   ,  1; 4; 5  

  

Vậy hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng  P là đường

y

Câu 36: Đáp án C

y x x m Hàm số đã cho nghịch biến trên ( ; 1) khi và

2

f x x x trên khoảng  ; 1

Ta có f x 6x12;f x 0x    2  ; 1  Bảng biển thiên:

;1



3

4

m  m 

Câu 37: Đáp án D

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 3 2019: http://bit.ly/2yhGOWj )

Giả sử  z x yi , x y,  

Ta có  2   2  2    2 

 2  2  2 2

x x y y  xy xy i

z2i z  2 là số thuần ảo nên x x 2y y 20x1 2 y122

x g'(x)

g(x)

–3

0

Trong không gian, giao

tuyến của hai mặt phẳng

và là đường thẳng

có một vec-tơ chỉ phương là

với

lần lượt là hai vec-tơ pháp

tuyến của hai mặt phẳng

MEMORIZE

MEMORIZE

Số phức

là số tuần ảo khi

và chỉ khi

MEMORIZE

Trang 8

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn  C có phương trình

x1 2 y122, tâm của đường tròn này là I 1; 1 

Câu 38: Đáp án B

(Luyện thêm trong sách Công phá kĩ thuật Casio 2019: https://bit.ly/2L0czZa )

Ta có

2

x

1 1

0 0

x

x

3

a b c Vậy 3a b c   1

Hướng dẫn sử dụng MTCT:

Ta có

1

2 0

d

2

x

e a b ce Ab ce A c

ya[R([+2)dR0E1Jz

=z10a3=10a3=1a3=

=

3

 

2

b c

Câu 39: Đáp án C

Ta có: f x e xm,  x  1;1mf x e x,  x  1;1  *

Xét hàm số g x  f x e trên khoảng x 1;1  Ta có: g x f x e x

Ta thấy f x 0,  x  3;1 f x 0,  x  1;1  Lại có e x0,x

Suy ra g x  f x e x0,  x  1;1 

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có g x , x 1;1m g  1 mf 1 1

e m

Câu 40: Đáp án A

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 2 2019: http://bit.ly/2pRQJ0i )

x

Trang 9

Lovebook 2019 – Chinh phục đề thi THPT Quốc gia (T1/2019) The Best or Nothing

Thực hiện: Ngọc Huyền LB – Ngọc Nam (tác giả Công Phá Toán)

Xếp ngẫu nhiên 6 bạn học sinh vào 6 ghế, suy ra số phần tử của không gian mẫu

n  6! Giả sử có hai dãy ghế I và II đối diện nhau Mỗi dãy gồm 3 ghế A, B, C

Gọi A là biến cố “Xếp mỗi học sinh vào một ghế sao cho mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ” Để xét số kết quả thuận lợi cho biến cố A là

 

n A ta có hai cách dưới đây

Cách 1: Xếp bạn nam thứ nhất có 6 cách, xếp bạn nam thứ hai có 4 cách (bạn nam

thứ hai không được ngồi ở vị trí đối diện với bạn nam thứ nhất), xếp bạn nam thứ ba có 2 cách (bạn nam thứ ba không được ngồi ở vị trí đối diện với hai bạn

nam vừa xếp) Xếp 3 bạn nữ vào ba ghế còn lại có 3! cách

Suy ra n A 6.4.2.3!

Vậy xác suất cần tìm là    

 

6.4.2.3! 2

n A

P A

n

a6O4O2O3quR6qu=

Cách 2: Xếp 3 bạn nam vào ba loại ghế A, B, C có 3! cách Xếp 3 bạn nữ vào ba

loại ghế A, B, C có 3! cách Mỗi loại ghế xếp chỗ ngồi cho cặp nam nữ có 2! cách

Suy ra số cách xếp mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ là

 3

3!.3! 2! cách Khi đó n A 3!.3! 2!  3

Vậy xác suất cần tìm là    

 

 3

3!.3! 2! 2

n A

P A

a3quO3quO(2qu)qdR6qu=

Câu 41: Đáp án A

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 3 2019: http://bit.ly/2yhGOWj )

Lấy điểm I thoả mãn 2 3 0

IA IB Ta có hệ

1

I

z

Suy ra I1;1;1

   

  

  

IA IB )

Với điểm I1;1;1 thì 2

IA và 2

IB không đổi Suy ra 2 2

2MA 3MB nhỏ nhất khi

MI nhỏ nhất MI P hay      

 2

IA227 và IB212

2MA 3MB bằng

5MI 2IA 3IB 5.3 2.27 3.12 135. 

A B C

I

II

Trang 10

Câu 42: Đáp án B

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 2 2019: http://bit.ly/2pRQJ0i )

Đặt zx yi x y , , zx yi

Cách 1: Từ giả thiết, ta có:

  2 2   2 2

2y4 y 4 2y444 2y4 5y 16y12

2

5

2

14

y

y

Với y  2 x2. 2 40z 2 i

Vậy có tất cả 3 số phức z thỏa mãn

Cách 2: Ta có M x y là điểm biểu diễn cho số phức z trong mặt phẳng phức  ; 

Oxy

Từ giả thiết có:

z z

z

 I Tập hợp các điểm M x y ;  thỏa mãn 2 2

cung tròn: Cung tròn   2 2

1 :  4 4 0

2 :  4 4 0

Suy ra tập hợp các điểm M thỏa  I là giao điểm của đường thẳng : 2  4 0

d x y với đường  H Vì d có 3 điểm chung với đường  H nên có 3

số phức thỏa mãn bài toán

Câu 43: Đáp án D

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 2 2019: http://bit.ly/2pRQJ0i )

Đặt tsinx , do x0,   t 0;1 Phương trình trở thành f t m Phương trình fsinxm có nghiệm thuộc khoảng 0, khi và chỉ khi phương trình f t m có nghiệm t0;1

 đường thẳng ym có điểm chung với đồ thị hàm số yf t  trên nửa khoảng 0;1 

Dựa vào đồ thị đã cho ta có giá trị m cần tìm là m  1;1

Câu 44: Đáp án A

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 3 2019: http://bit.ly/2yhGOWj )

Gọi x (triệu đồng) là số tiền ông A phải trả cho ngân hàng mỗi tháng

y

Trang 11

Lovebook 2019 – Chinh phục đề thi THPT Quốc gia (T1/2019) The Best or Nothing

Thực hiện: Ngọc Huyền LB – Ngọc Nam (tác giả Công Phá Toán)

Số tiền ông A còn nợ sau khi trả lần thứ 1 là: T1 100 1 rx

Số tiền ông A còn nợ sau khi trả lần thứ 2 là:

Số tiền ông A còn nợ sau khi trả lần cuối cùng – lần thứ 60 là:

60

60

r

Do sau 5 năm trả hết nợ nên A600 Suy ra

2,22

x

r

Câu 45: Đáp án C

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 3 2019: http://bit.ly/2yhGOWj )

Mặt cầu  S có tâm I3; 2; 5 và bán kính R6

Ta có EI 3 2 22 1 25 3 2  66R nên điểm E nằm trong mặt

cầu  S

Lại có    

 2

2 2

3

d I P nân mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S

theo giao tuyến là đường tròn  C có tâm KK là hình chiếu của I trên  P

Do

 

 

 

 

 

E P

nên giao điểm của đường thẳng  và mặt cầu  S chính là giao

điểm của đường thẳng  với đường tròn  C

Giả sử A, B là hai giao điểm của đường thẳng  và đường tròn  C

Độ dài AB nhỏ nhất khi và chỉ khi d K , lớn nhất

Gọi F là hình chiếu của K trên   khi đó d K ;   KFKE

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi F E

Ta có   ,  

 

KE

 

IK

KE

Có 1;1; 2 ,  2; 2; 1  ,    5; 5; 0 

 

P

IE nên  có một

vectơ chỉ phương là 1; 1;0 

 

P

EI n

Vậy phương trình đường thẳng

2

3

  

 

z

t 

Câu 46: Đáp án A

A

B

K

E F

Cho cấp số nhân có số

hạng đầu và công bội q

thì tổng n số hạng đầu tiên

của cấp số nhân là

FOR REVIEW

Trang 12

(Luyện thêm trong sách Công phá Toán 1 2019: http://bit.ly/2AcJ4jd )

Vì elip có độ dài trục lớn 2a8 a 4, độ dài trục bé 2b6 b 3 nên elip

có diện tích là S ab12

Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ Khi đó elip có phương trình chính tắc là

 : 2 2 1

16 9 

y x

Ta có MQ 3 NP nên 0;3

2

N x với x00

Do N E nên

2

0

3

Ta có

2

2

y

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1

2

16

Do tính đối xứng của hình elip nên diện tích phần được tô đậm là

2 1

16

đ t

x

Đặt x4 sintdx4cos dt t Đổi cận

2 3

3

   

 

0

Diện tích phần còn lại là S cS St đ 12 8 6 3  4 6 3 m2

Do đó số tiền cần làm biển quảng cáo là

8 6 3 200000 4 6 3 100000 7 322 000

Câu 47: Đáp án D

2   2 3    3

C ABNM C A B BA ABC A B C

        

CMNA B C ABC A B C C ABNM

Lại có C QP đồng dạng với  C B A và     2

4

    

C QP A B C

               

CC QP C A B C C QP C A B C A B C C A B C

         

A MPB NQ CC PQ CMNA B C

B’

A’

A

B

C

C’

M

N

P

Q

Cho hình elip có độ dài trục

lớn là 2a và độ dài trục bé là

2b Khi đó diện tích của hình

elip được tính theo công

thức

MEMORIZE

y

P

Q

Ngày đăng: 01/02/2021, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm