Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Trong khoảng thời gian 2 giờ từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị là
Trang 1Câu 1 Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
3
x y
Ta có: lim lim 2 1 2
3
x y
Điều kiện: x2 2x 3 0 x 3 hoặc x1 *
Vì x là số nguyên thuộc đoạn 20; 20 nên ta xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1 3 x 20, khi đó dễ thấy 2 1 1
2 x 9.2x 2x 2x 9 0 nên
2 x 9.2x 4 x 2 x 3 0, do đó trên 3; 20 bất phương trình có 18 nghiệm nguyên Trường hợp 2 x2 thay trực tiếp vào bất phương trình ta có: 4 5 4 0 (đúng)
Do đó x2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trường hợp 3 x1 thay trực tiếp vào bất phương trình ta có: 10 0(sai)
Do đó x1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 2Trường hợp x 3 thay trực tiếp vào bất phương trình ta thấy không thỏa mãn
Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là: 36
Câu 3 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức?
Câu 4 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây Hỏi đó là hàm số nào?
1
x y x
11
x y x
x y x
Lời giải Chọn B
- Đồ thị hàm số có đường TCĐ x1 nên loại C
- Đồ thị hàm số có đường TCN y1 nên loại A và D
Trang 39x 2 2 m 1 3x 3 4 m 1 0 có hai nghiệm thực x x1, 2 thỏa mãn x1 2 x2 2 12 Khi
đó m0 thuộc khoảng nào sau đây
A (3;9) B 9; + C 1;3 D -2;0
Lời giải Chọn C
Khi đó pt (1) có hai nghiệm x1 1 và x2 log34m1
Từ giả thiết x1 2 x2 2 123 log 34 -1m 212 log34m 1 2
Câu 7. Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' đáy là tam giác vuông cân tại B, AC a 2, biết góc giữa
A BC ' và đáy bằng 600 Tính thể tích V của khối lăng trụ?
A
3
36
a
3
66
a
3
33
a
3
32
a
Lời giải Chọn A
Trang 4Xét tam giác A AB' vuông tại A có AA ' AB tan 600 a 3
Diện tích tam giác ABC là 1 1 2
A ex sin 2 x cos 2 x B e x.cos 2x
C ex sin 2 x cos 2 x D ex sin 2 x 2cos 2 x
Lời giải Chọn D
Trang 5Gọi số cần lập có dạng ab Để lập được số có 2 chữ số ta cần thực hiện liên tiếp hai hành động Chọn một chữ số khác 0 vào vị trí a có 6 cách
Ứng với mỗi cách chọn một số vào vị trí a có 7 cách chọn một số vào vị trí b
Theo quy tắc nhân ta có số các số có 2 chữ số lập được là 6.742 số
Câu 10. Cho a b c, , là các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số
loga , logb , logc
y x y x y x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a c b B a b c C c b a D c a b
Lời giải Chọn D
Theo hình dạng của đồ thị ta có , 1
a b c
Trang 6Câu 14. Cho a b c, , là các đường thẳng trong không gian Xét các mệnh đề sau:
I Nếu ab và bc thì a/ /c
II Nếu a và b / / thì ab
III Nếu a/ /b và bc thì ca
Trang 7 IV Nếu ab b, c và a cắt c thì b a c ,
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Lời giải Chọn A
Mệnh đề I sai vì a và c có thể cắt nhau hoặc chéo nhau hoặc song song
z i i i i i i i i i i Suy ra số phức zcó phần ảo là: 2
Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho A 2; 3 , B 1;0 Phép tịnh tiến theo u4; 3
biến điểm A B, tương ứng thành A B', ' Khi đó, độ dài đoạn thẳng A B' ' là:
A A B' ' 10 B A B ' ' 5 C A B ' ' 13 D A B ' ' 10
Lời giải Chọn D
Theo tính chất của phép tịnh tiến
Trang 8Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin x + msin2x = 2m 2 vô nghiệm?
A.
043
m m
Ta có: 2sin x + msin2x = 2m 2 msin2x - cos2x = 2m - 1 1
Điều kiện phương trình 1 vô nghiệm là: 2 2 2
m m
thì phương trình trên vô nghiệm
Câu 19: Cho mặt phẳng : 2x3y4z 1 0 Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của
A n 2;3; 4 B n 2; 3;4 C n 2;3;4 D n 2;3;1
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng : 2x3y4z 1 0 có một véc tơ pháp tuyến n0 2; 3; 4
Nhận thấy n 2;3;4 n0, hay n cùng phương với n0
Do đó véc tơ n 2;3;4 cũng là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Trang 9Câu 21 Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x3 3 x2 12 x 1trên đoạn
1;3 Khi đó tổng M m có giá trị là một số thuộc khoảng dưới đây:
A (0;2) B. (39; 42) C (3;5) D (59;61)
Lời giải Chọn B
2
1 ' 0
2
x y
x
Ta có: y(1) 6 ; ( 2)y 21; ( 1)y 14; (3)y 46
Câu 22 Cho hai mặt phẳng : 3x 2y 2z 7 0, : 5x 4y 3z 1 0 Phương trình mặt
phẳng đi qua gốc tọa độ Ođồng thời vuông góc với cả và là:
Lời giải Chọn C
Véc tơ pháp tuyến của hai mặt phẳng lần lượt là n 3; 2;2 ,n 5; 4; 3
; 2;1; 2
n n
Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O ,VTPT n 2;1; 2 : 2x y 2z 0
Câu 23 Giá trị của
2
sin xdx
Trang 10A.0 B.1 C.-1 D.
2
Lời giải Chọn B
Câu 24 Một vật chuyển động trong 6 giờ với vận tốc v km h / phụ thuộc vào thời gian t h có đồ thị
như hình bên dưới Trong khoảng thời gian 2 giờ từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị là một phần đường Parabol có đỉnh I 3;9 và có trục đối xứng song song với trục tung Khoảng thời gian còn lại, đồ thị vận tốc là một đường thẳng có hệ số góc bằng 1
4 Tính quảng đường smà vật di chuyển được trong 6 giờ?
+ Vì Parabol đi qua O(0; 0) và có tọa độ đỉnh I 3;9 nên thiết lập được phương trình Parabol là
y tm, dựa trên đồ thị ta thấy đi
qua điểm có tọa độ 6;9 nên thế vào hàm số và tìm được 15
Trang 11Câu 27: Mệnh đề nào sau đây sai?
A kf x dx( ) k f x dx ( ) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f x( ) liên tục trên
B. f x dx( ) f x( )C với mọi hàm số f x( ) có đạo hàm trên
C. f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( ) với mọi hàm số f x g x( ), ( ) liên tục trên
D. f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( ) với mọi hàm số f x g x( ), ( ) liên tục trên
Lời giải Chọn A
Do kf x dx( ) k f x dx ( ) với mọi hằng số k0 và với mọi hàm số f x( ) liên tục trên nên
Trang 123 cos 2 sin 2 5sin cos 0
3 1 2 sin 2 sin cos 5sin cos 0
(2 sin cos cos ) 2 sin 5sin 2 0
cos (2 sin 1) (2 sin sin ) (4 sin 2) 0
(2 sin 1)(cos sin 2) 0
bằng cách sử dụng máy tính cầm tay: Nhập tổng như sau
rồi ấn phím = được kết quả
Câu 29 Cho hàm số có đạo hàm 5 2 3
y x x x x Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Trang 130 1 2 ' 0
1 2 3
x
x y
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M 2;3 là: y x 5
Câu 31. Cho biểu thức 5 3
8 2 2 2
m n
, trong đó m
n là phân số tối giản Gọi Pm2n2 Khẳng định
nào sau đây đúng?
A P 330;340 B P 350;360 C P 260;370 D P 340;350
Lời giải Chọn D
11 15 346 15
15
m m
P m n n
Trang 14Ta có y 3 x2 3
Tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M 2;2 có hệ số góc là: k y 2 9
Câu 33: Cho hàm số y mx4 2 m 1 x2 1 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có một điểm cực
Có 3 trường hợp sau thỏa mãn yêu cầu:
TH1: Hàm số là đa thức bậc 2 có hệ số của x2 âm (đồ thị là parabol hướng bề lõm xuống dưới)
m
Câu 34: Cho M là tập hợp các số phức z thỏa mãn 2 z i 2 iz Gọi z z1, 2 là hai số phức thuộc tập
hợp M sao cho z1 z2 1 Tính giá trị của biểu thức P z1 z2
2
Trang 15Lời giải Chọn B
1 2 1
+) Đặt
8 7
1 2 1
Trang 162 2
Câu 36: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B có ABa, AC2a, SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, SA2a Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC và SBC Tính cos
Trang 17Câu 37: Cho hàm số 3 2
y f x ax bx cx d có đồ thị như hình bên Có bao nhiêu giá tị nguyên
của tham số m để phương trình 2
f x m f x m có 7 nghiệm phân biệt?
Lời giải Chọn A
+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải trục Oy
+ Lấy đối xứng phần được giữ lại qua trục Oy
Dựa vào đồ thị hàm số y f x ta thấy
Phương trình f x 1 có ba nghiệm phân biệt
Để phương trình đầu bài có bảy nghiệm phân biệt thì phương trình f x m 4 có bốn nghiệm phân biệt khác các nghiệm của phương trình 1
Dựa vào đồ thị hàm số y f x ta được 3 m 4 1 1 m 5
Trang 18Vậy các giá trị nguyên của m là 2;3; 4
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2
Gọi P là mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với mặt phẳng Q : 2 x y 2 z 2 0 một góc có số đo nhỏ nhất Điểm A 1;2;3 cách mặt phẳng P một khoảng bằng:
C
Trang 19Mặt phẳng P : Bx By Bz D 0 đi qua điểm N 0; 1; 2 d suy ra D3B
Vậy phương trình mặt phẳng P : x y z 3 0 Suy ra d A P ; 3
Trang 20 không đổi dấu ' m23m 0 0 m 3
Kết hợp điều kiện m0 ta được 0 m 3
Trang 21Nên H thuộc đoạn AB
z nhỏ nhất OM nhỏ nhât, màMthuộc đoạn AB
A
Trang 23x T
Trang 24Lời giải Chọn C
Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng song song
1 : 2 x y 2 z 1 0, 2 : 2 x y 2 z 5 0 và một điểm A 1;1;1 nằm trong khoảng giữa của hai mặt phẳng đó Gọi S là mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với 1 , 2 Biết rằng khi S thay đổi thì tâm I của nó nằm trên một đường tròn cố định Tính diện tích hình tròn giới hạn bởi
Trang 25Diện tích hình tròn giới hạn bởi bằng 8
9
Câu 47. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng
6 cm, AB4cm Khi thể tích khối chóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S ABCD
A 12 cm2 B 4 cm2 C 9 cm2 D 36 cm2
Lời giải Chọn D
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta có SAC cân tại S nên SOAC và SBD cân tại S nên SOBD
A S
Trang 26Vì SMI∽ SOA g g( ) nên
Câu 48. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;4;5 , B 3;4;0 , C 2; 1;0 và
mặt phẳng : 3 x 3 y 2 z 12 0. Gọi M a b c ; ; thuộc sao cho MA2MB23MC2
đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng S a b c
Lời giải Chọn A
Gọi điểm I x y z ; ; thỏa mãn IA IB 3 IC 0.
Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 277 2
Câu 49 Cho hình tứ diện ABCD có AD ABC
, ABC là tam giác vuông tại B Biết BC 2(cm)
,AB 2 3(cm AD), 6(cm) Quay các tam giác ABC và ABD ( bao gồm cả điểm bên
trong 2 tam giác) xung quanh đường thẳng AB ta được 2 khối tròn xoay Thể tích phần chung của 2 khối tròn xoay đó bằng
Trang 28Phần thể tích chung của 2 khối tròn xoay là phần thể tích khi quay tam giác AMB xung quanh trục AB Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay khi quay tam giác BMNxung quanh AB
Và V2 là thể tích khối tròn xoay khi quay tam giác AMNxung quanh AB
MA NB Mặt phẳng qua MN và song song với SCchia khối chóp
thành 2 phần Gọi V1 là thể tích của khối đa diện chứa A, V2là thể tích của khối đa diện còn lại
Tính tỉ số 1
2
?
V V
A
1 2
5.6
V V
B
1 2
6.5
V V
C
1 2
5.4
V V
D
1 2
4.5
V V
Lời giải Chọn C
3 3 3 27
1 1 1 1