Giáo án Tiếng việt - Lớp 3
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 4 tháng 12 năm 2006
Tập đọc - Kể chuyện
Ngời liên lạc nhỏ
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : gậy trúc, lững thững, suối, huýt sáo, to lù lù, tráo trng,
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu các từ ngữ đợc chú giải cuối chuyện
- Hiểu nội dung chuyện : Kim Đồng là một liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đờng và bảo vệ cán bộ cách mạng
* Kể chuyện
+ Rèn kĩ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ 4 đoạn của câu chuyện, kể lại toàn bộ câu chuyện Ngời liên lạc nhỏ
- Giọng kể linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện
+ Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ, Bản đồ giới thiệu vị trí tỉnh Cao Bằng
HS ; SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài Cửa Tùng
- Màu sắc nớc biển Cửa Tùng có gì đặc
biệt ?
B Bài mới
1 Giới thiệu chủ điểm bài học
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV giới thiệu hoàn cảnh sảy ra chuyện
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- HD HS đọc đúng 1 số câu
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì ?
- Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ông
già Nùng ?
- Cách đi đờng của hai bác cháu nh thế
nào ?
- Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí và
dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch ?
- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài
- Thay đổi 3 lần trong một ngày
- Nhận xét
- HS nghe, theo dõi SGK
- HS QS tranh minh hoạ + HS nối nhau đọc từng câu trong bài + HS nối nhau đọc 4 đoạn trớc lớp
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2
- 1 HS đọc đoạn 3
- Cả lớp đồng thanh đoạn 4
- Bảo vệ cán bộ, dẫn đờng đa cán bộ đến
địa điểm mới
- Vì vùng này là vùng ngời Nùng ở Đóng vai ông già Nùng để dễ hoà đồng với mọi ngời, dế dàng che mắt địch, làm chúng t-ởng ông cụ là ngời địa phơng
- Đi rất cẩn thận Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trớc một quãng Ông ké lững thững đi sau Gặp điều gì đáng ngờ Kim
Đồng huýt sáo làm hiệu để ông ké kịp tránh vào ven đờng
- Trao đổi theo cặp, trả lời
Trang 24 Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 3
- HD HS đọc phân biệt lời ngời dẫn
phân vai
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ ND 4 đoạn
chuyện, HS kể lại toàn bộ câu chuyện
2 HD kể toàn chuyện theo tranh
- GV nhận xét
- HS nghe
- HS QS 4 tranh minh hoạ
- 1 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 theo tranh
- Từng cặp HS tập kể
- 4 HS tiếp nối nhau thi kể trớc lớp từng
đoạn câu chuyện theo tranh
- 1, 2 HS kể toàn bộ chuyện
IV Củng cố, dặn dò
- Qua câu chuyện này, các em thấy anh Kim Đồng là một thiếu niên nh thế nào? ( Anh Kim Đồng là một chiến sĩ liên lạc rất nhanh trí, thông minh, dũng cảm khi làm nhiệm vụ ) GV nhận xét chung tiết học
Tiếng việt +
Ôn bài tập đọc : Ngời liên lạc nhỏ
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Ngời liên lạc nhỏ
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Ngời liên lạc nhỏ
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c HĐ 3 : đọc phân vai
- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của từng vai
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- Đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm thi đọc phân vai
- Bình chọn nhóm đọc hay
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
Hoạt động tập thể +
Tìm hiểu về đất nớc, con ngời Việt Nam.
I Mục tiêu
- HS thấy đợc cảnh đẹp của quê hơng, đất nớc
- GD HS luôn tự hào về quê hơng, đất nớc mình, từ đó có ý thức giữ gìn và bảo
vệ những cảnh đẹp đó
Trang 3II Chuẩn bị GV : Su tầm những tranh ảnh ( vẽ, chụp ) về cảnh đẹp quê hơng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2 Nội dung
- GV đa ra các tranh vẽ, ảnh chụp về quê
hơng, đất nớc
- Tranh ( ảnh ) vẽ ( chụp ) gì ? Có đẹp
không
- Em đã nhìn thấy cảnh đẹp đó cha ? ở đâu
?
+ GV giới thiệu từng tranh, ảnh
- ở nơi em ở có cảnh đẹp nào không ? Em
hãy kể và giới thiệu cho cả lớp nghe ?
- Ngoài ra em còn biết cảnh đẹp nào khác?
Kể cho cả lớp cùng nghe
- Hát
- HS quan sát và nêu nhận xét từng tranh ( ảnh )
- HS nêu
- HS quan sát
- HS nêu
IV Củng cố, dặn dò
- Củng cố : Trò chơi thi hùng biện " giới thiệu cảnh đẹp mà em biết "
- dặn dò : Về nhà tìm hiểu tiếp về cảnh đẹp quê hơng
Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2006
Chính tả ( nghe - viết )
Ngời liên lạc nhỏ
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài Ngời liên lạc nhỏ Viết hoa các tên riêng :
Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
- Làm đúng các BT phân biệt cặp vần dễ lẫn (au/âu), âm đầu (l/n), âm giữa vần ( i/iê )
II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết ND BT1, bảng phụ viết ND BT3
HS : SGK, vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : huýt sáo, hít thở, suýt ngã, giá
sách, dụng cụ,
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 HD HS nghe - viết
- GV đọc đoạn viết chính tả
- Trong đoạn vừa đọc có những tên riêng
nào viết hoa ?
- Câu nào trong đoạn văn là lời nhân vật ?
- Lời đó đợc viết nh thế nào ?
b Viết bài
- GV đọc bài
- GV QS động viên HS
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT
- GV QS phát hiện lỗi của HS
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn
+ HS nghe, theo dõi SGK
- 1 em đọc lại đoạn viết
- Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
- Nào bác cháu ta lên đờng !
- Là lời ông ké, đợc viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- HS đọc thầm lại đoạn viết
- Tự viết ra nháp những tiếng khó viết + HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống ay / ây
- 1 em lên bảng, cả lớp làm bài ra nháp
- Đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 4- GV giải thích : đòn bẩy
* Bài tập 3
- Nêu yêu cầu BT phần a
- GV nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Lời giải : - cây sậy, chày giã gạo,
- dạy học,ngủ dậy,
- số bảy, đòn bẩy
+ Điền vào chỗ trống l / n
- HS làm bài cá nhân, làm nhẩm
- HS chia làm 2 nhóm chơi tò chơi tiếp sức
- Đại diện đọc kết quả của nhóm mình
- Nhận xét nhóm bạn
- 5, 6 HS đọc lại khổ thơ
- HS làm bài vào vở
- Lời giải : tra nay, nằm, nấu cơm, nát, mọi lần
IV Củng cố, dặn dò
- Nhận xét những lỗi HS thờng mắc trong giờ viết chính tả
- GV nhận xét chung tiết học
Thứ t ngày 6 tháng 12 năm 2006
Tập đọc
Nhớ Việt Bắc
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : nắng ánh, thắt lng, mơ nở, núi giăng,
- Ngắt nghỉ hơi đúng, linh hoạt giữa các dòng, các câu thơ
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ chú giải trong bài
- Hiểu ND bài : Ca ngợi đất và ngời Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi
- HTL 10 dòng thơ đầu
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ, bản đồ có 6 tỉnh thuộc chiến khu Việt Bắc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Ngời liên lạc nhỏ
- Anh Kim Đồng nhanh trí và dũng cảm
nh thế nào ?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- GV chia khổ 1 làm 2 đoan
- Kết hợp HD HS ngắt nghỉ đúng nhịp thơ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc đồng thanh cả bài thơ
3 HD HS tìm hiểu bài
- Ngời cán bộ về xuôi nhớ những gì ở Việt
Bắc ?
+ Tìm những câu thơ cho thấy :
- Việt Bắc rất đẹp ?
- Việt Bắc đánh giặc giỏi ?
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- HS trả lời
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu ( 2 dòng thơ )
- HS nối nhau đọc 2 khổ thơ trớc lớp
+ HS đọc với giọng vừa phải
- Nhớ hoa, nhớ ngời
- Rừng xanh hoa chuối đỏ tơi / Ngày xuân mơ nở trắng rừng / Ve kêu rừng phách đổ vàng / Rừng thu trăng rọi hoà bình
- Rừng cây núi đa ta cùng đánh tây / Núi răng thành luỹ sắt dày / Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù
Trang 5- Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp của
con ngời Việt bắc ?
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV HD HS học TL 10 dòng thơ đầu
- Ngời Việt bắc chăm chỉ lao động, đánh giặc giỏi, ân tình thuỷ chung với cách mạng
- 1 HS đọc lại toàn bài thơ
- HS học TL
- Nhiều HS thi đọc TL
- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen những em có ý thức học tốt
- GV nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu Ai thế nào ?
I Mục tiêu
- Ôn về từ chỉ đặc điểm : tìm đợc các từ chỉ đặc điểm, vận dụng hiểu biết về từ chỉ đặc điểm, xác định đúng phơng diện so sánh trong phép so sánh
- Tiếp tục ôn kiểu câu Ai thế nào ? Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( cái gì ? con gì ) ? và thế nào ?
II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết câu thơ BT 1, 3 câu văn BT3, bảng phụ viết BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm BT2, BT3 tiết LT&C tuần 13
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 117
- Nêu yêu cầu BT
- Tre và lúa trong dòng thơ 2 có đặc điểm
gì ?
- Sông máng ở dòng thơ 3 và 4 có đăc
điểm gì ?
- Bầu trời có đặc điểm gì ?
- Bầu trời mùa thu có đặc điểm gì ?
- Nhắc lại các từ chỉ đặc điểm của từng sự
vật trong đoạn thơ ?
* Bài tập 2 / 117
- Nêu yêu cầu BT
- Tác giả so sánh những sự vật nào với
nhau ?
- Tiếng suối và tiếng hát đợc so sánh với
nhau về đặc điểm gì ?
- Tơng tự GV HD HS tìm câu b, c
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 117
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét
+ Tìm các từ chỉ đặc điểm trong những câu thơ sau :
- 1 HS đọc ND bài tập
- Xanh
- Xanh mát
- Bát ngát
- Xanh ngắt
- Xanh, xanh mát, bát ngát, xanh ngắt
- HS làm bài vào vở + Các sự vật đợc so sánh với nhau về những đặc điểm nào
- 1 HS đọc câu a
- So sánh tiếng suối với tiếng hát
- Trong(Tiếng suối trong nh tiếng hát xa)
- b) hiền, c) vàng
- HS làm bài vào phiếu, 2 em lên bảng
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn + Tìm bộ phận của câu
- Trả lời câu hỏi Ai ( con gì ? cái gì )?
- Trả lời câu hỏi thế nào ?
- HS làm bài vào vở
- 3, 4 em đọc bài làm của mình
- Nhận xét bạn
Trang 6IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tiếng việt +
Ôn tập câu : Ai thế nào ?
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn kiểu câu Ai thế nào ? Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( cái gì ? con gì ) ? và thế nào ?
- Vận dụng làm bài tập
II Đồ dùng
GV : Nội dung
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
B Bài mới
* Bài tập 1
- Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Ai ( con gì,
cái gì ) ?
- Mẹ em là cô giáo dạy rất giỏi
- Con chim này hót rất hay
- Cái bàn này đẹp quá
- GV nhận xét
* Bài tập 2
+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào?
- Mẹ em là cô giáo dạy rất giỏi
- Con chim này hót rất hay
- Cái bàn này đẹp quá
- GV nhận xét
- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lời giải :
- Ai là cô giáo dạy rất giỏi ?
- Con gì hót rất hay ?
- Cái gì đẹp quá ? + HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lời giải
- Mẹ em thế nào ?
- Con chim này thế nào ?
- Cái bàn này thế nào ?
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài
Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2006
Tập viết
Ôn chữ hoa K
I Mục tiêu
- Củng cố cách viết chữ viết hoa K ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy
định ) thông qua BT ứng dụng :
- Viết tên riêng : Yết Kiêu bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( Khi đói cùng chung một dạ, khi rét cùng chung một lòng ) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa K, tên Yết Kiêu và câu tục ngữ Mờng trên dòng kẻ ô li
HS : Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại câu ứng dụng học trong tuần 13
- GV đọc : Ông ích Khiêm., ít
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- ích Khiêm, ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
- HS viết bảng con
Trang 7- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 HD viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm viết chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- Đọc tên riêng
- GV giới thiệu : Yết Kiêu là một tớng tài
của Trần Hng Đạo Ông có tài bơi lặn nh
rái cá dới nớc nên đã đục thủng đợc nhiều
thuyền chiến của giặc,
c Luyện viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu tục ngữ của
dân tộc Mờng : Khuyên con ngời phải
đoàn kết, giúp đỡ nhau trong gian khổ,
khó khăn Càng khó khăn, thiếu thốn thì
càng phải đoàn kết đùm bọc nhau
3 HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu YC của giờ viết
- GV theo dõi, động viên HS viết bài
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
- Y, K
- HS QS
- HS tập viết chữ Y, K trên bảng con
- Yết Kiêu
- HS tập viết trên bảng con : Yết Kiêu
- Khi đói cùng chung một dạ / Khi rét cùng chung một lòng
- HS tập viết bảng con : Khi
- HS viết bài vào vở
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tập làm văn
Nghe kể : Tôi cũng nh bác Giới thiệu hoạt động
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng nói :
- Nghe và kể lại đúng, tự nhiên truyện vui Tôi cũng nh bác
- Biết giới thiệu một cách mạnh dạn, tự tin với đoàn khách đến thăm lớp về các bạn trong tổ, hoạt động của các bạn trong tháng vừa qua Làm HS thêm yêu mến nhau
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ chuyện vui, Bảng lớp viết gợi ý kể lại chuyện
HS ; SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bức th viết gửi bạn
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1/ 120
- Nêu yêu cầu của bài
- GV kể chuyện lần 1
- Câu chuyện này sảy ra ở đâu ?
- Trong câu chuyện có mấy nhân vật ?
- Vì sao nhà văn không đọc đợc bản thông
báo ?
- Ông nói gì với ngời đứng cạnh ?
- Ngời đó trả lời ra sao ?
- Câu trả lời có gì đáng buồn cời ?
- 3, 4 HS đọc lại
- Nghe, kể lại câu chuyện tôi cũng nh bác
- Cả lớp QS tranh minh hoạ, đọc lại 3 câu hỏi gợi ý
- HS nghe
- ở nhà ga
- 2 hân vật : nhà già và ngời đứng cạnh
- Vì ông quên không mang theo kính
- Phiền bác đọc giúp tôi tờ thông báo
- Xin lỗi tôi cũng nh bác, vì lúc bé không
đợc học nên bây giờ đành chịu mù chữ
- Ngời đó tởng nhà văn cũng không biết chữ nh mình
Trang 8- GV kể tiếp lần 2
- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 120
- Nêu yêu cầu BT
+ GV HD HS :
- Các em phải tởng tợng đang giới thiệu
với một đoàn khách đến thăm về các bạn
trong tổ mình, em dựa vào gợi ý nhng
cũng có thể bổ sung thêm ND
- Cả lớp và GV nhận xét
- HS nghe kể
- HS nhìn gợi ý thi kể lại câu chuyện + Hãy giới thiệu về tổ em và hoạt động của tổ em trong tháng vừa qua với một
đoàn khách đến thăm lớp
- 1 HS khá giỏi làm mẫu
- HS làm việc theo tổ, từng em tiếp nối nhau đóng vai ngời giớ thiệu
- Các đại diện tổ thi giới thiệu về tổ mình
IV Củng cố, dặn dò
- GV biểu dơng những em có ý thức học tốt
- GV nhận xét chung tiết học
Thứ sáu ngày 8 tháng 12 năm 2006
Chính tả ( Nghe - viết )
Nhớ Việt Bắc
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng chính tả :
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng ( thể thơ lục bát ) 10 dòng đầu của bài thơ Nhỡ Việt Bắc
- Làm đúng các BT phân biệt, cặp vần dễ lẫn (au/âu), âm đầu (l/n) âm giữa ( i/ê)
II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết ND BT 2, BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 3 từ có vần ay / ây
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn thơ
- Bài chính tả có mấy câu thơ ?
- Đây là thơ gì ?
- Cách trình bày các câu thơ thế nào ?
- Những chữ nào trong bài chính tả viết
hoa ?
b GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi động viên HS
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 119
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS nghe, theo dõi SGK
- 1 HS đọc lại
- 5 câu là 10 dòng thơ
- Thơ 6 - 8, còn gọi alf thơ lục bát
- Câu 6 viết cách lể vở 2 ô, câu 8 viết cách
lề vở 1 ô
- Các chữ đầu dòng thơ, danh từ riêng Việt Bắc
- HS đọc thầm lại 5 câu thơ, tự viết ra nháp những tiếng dễ viết sai
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống au hay âu
- HS làm bài cá nhân, 2 em lên bảng
- 5, 7 HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lời giải : hoa mẫu đơn, ma mau hạt, lá trầu, đàn trâu, sáu điểm, quả sấu
Trang 9* Bài tập 3 / 120
- Nêu yêu cầu BT phần a
- GV nhận xét
- Điền vào chỗ trống l / n
- HS làm vở, 2 em lên bảng
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn + Lời giải :
- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
- Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen những em có ý thức tốt trong giờ học
- GV nhận xét chung giờ học
Hoạt động tập thể
Sinh hoạt lớp
I Mục tiêu
- HS thấy đợc những u khuyết điểm của mình trong tuần 14
- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều làm tốt
- GD HS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động
II Nội dung sinh hoạt
1 GV nhận xét u điểm :
- Ngoan lễ phép với thầy cô, đoàn kết với bạn bè
- Trong lớp chú ý nghe giảng : Nguyên, Chi, T Tùng
- Chịu khó giơ tay phát biểu : T Tùng, Nhi,
- Có nhiều tiến bộ về chữ viết : Trang
2 Nhợc điểm :
- Có hiện tợng nói tục, chơi với nhau rồi đánh nhau : Đức, Khánh, Đ Tùng
- Cha chú ý nghe giảng : Đức, Sơn, Long, Dơng, M Tùng
- Cần rèn thêm về đọc và chữ viết : Duy, M Tùng, Đ Tùng, Khuê,
3 HS bổ xung
4 Vui văn nghệ
5 Đề ra phơng hớng tuần sau
Hoạt động tập thể +
Tìm hiểu những con ngời anh hùng của đất nớc, của quê hơng
I Mục tiêu
- Giúp HS hiểu thêm về những ngời anh hùng của đất nớc
- Giúp HS biết thêm về lòng dũng cảm của những anh hùng đó
II Nội dung
GV : Nội dung
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a HĐ1 : Kể tên anh hùng
- Em hãy kể tên một số anh hùng mà em
biết ?
- Kể những hành động anh hùng của họ ?
GV : Một số anh hùng : Cù Chính Lan diệt
xe tăng, Lê Văn Tám, tẩm xăng vào mình
đốt kho xăng địch, Võ Thị Sáu ngời nữ du
kích anh hùng tiêu diệt đợc nhiều địch
- Trong những anh hùng dân tộc mà em
biết thì em yêu thích nhất nhân vật anh
hùng nào ? Vì sao ?
- HS kể
- HS kể
- HS tả lời
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học