1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lets learn english book 2 ca nam

189 89 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lets Learn English Book 2 Ca Nam
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án lớp 4 tiếng anh cả năm giáo án lớp 4 tiếng anh cả năm giáo án lớp 4 tiếng anh cả năm giáo án lớp 4 tiếng anh cả năm giáo án lớp 4 tiếng anh cả năm giáo án lớp 4 tiếng anh cả năm giáo án lớp 4 tiếng anh cả năm

Trang 1

Ngày soạn:15/8/2010

Ngày giảng:17/8/2010

TUẦN 1 Unit one: MY HOMELAND

* Câu hỏi: where

* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore

* Giới từ: from

Ngữ pháp:I am

Where are you from? I'm from Vietnam

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1

* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida

* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh

II Teaching procedure

Giáo viên gọi hs giới thiệu tên

băng tiếng việt

1 Look, listen and repeat

- Khuyến khích HS tả nội dung

tranh bằng tiếng việt hoặc tiếng

anh (ai? ở đâu? nói gì?) Lưu ý học

sinh tình huống hai bạn hỏi và trả

lời từ đâu tới

- GV yêu cầu một số cặp đọc bài

hội thoại trước lớp, cả lớp nghe và

cho nhận xét

- Lưu ý:

* Câu hỏi với where dùng để hỏi

nơi chốn ( từ đâu tới)

* From là giới từ dùng trong câu

trả lời chỉ phương hướng (từ đâu

tới

2 Look and say

SHS S.A, SBT Bt.1

- GV khuyến khích HS tả nội dung

hs giới thiệu tên mình cho cả lớp

- HS nhìn tranh, nghe băng một lượt

- HS nhìn tranh, nghe đoạn hội thoại theo băng và nhắc lạihai lần

- Làm việc theo cặp, HS đọc lại bài hội thoại

- Một số cặp đọc bài hội thoại trước lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét

HS nhìn các từ và đọc theo

GV tên của bốn nước kèm

Hướng dẫn

HS thực hiện

Hướng dẫn

HS thực hiện

Hướng dẫn

HS

Trang 2

1ph

các tranh bằng tiếng việt: Bốn bạn

đại diện từ bốn nước khác nhau:

Vietnam, Singapore, England,

America

- GV yêu cầu HS chỉ vào bốn bạn

và nói lại tên của bốn nước

Lưu ý:

- Bốn bạn đến bốn nước khác

nhau: nam(from Vietnam); Li Li

(from Singapore); Peter (from

America); và Lida (from England)

- Tên nước Việt Nam viết liền và

không dấu trong tiếng anh:

Names of the countries: America,

England, Singapore, Vietnam

3 Let's talk

SHS S.A, SBT BT.2

- Khuyến khích HS tả nội dung

tình huống trong trong SGK (ví dụ:

hai HS hỏi và trả lời từ đâu tới) và

- Yêu cầu một số cặp đóng vai

trước lớp, HS khác nghe và cho ý

kiến nhận xét

Lưu ý:

- Trong câu trả lời HS có thể thay

tên nước bằng tên thành phố/thị xã/

- HS đọc mẫu câu hỏi và đáp

ai từ đâu tới Ví dụ: Where areyou from? I'm from Vietnam

- Thep cặp, HS lần lượt đóng vai theo tranh

- Một vài cặp xung phong đóng vai trước lớp, HS khác nghe và cho nhận xét

- HS làm BT 1 trong SBT

Theo cặp, HS hỏi và tra lời từ đâu tới dựa vào các câu gợi ý trong SGK

-Một số cặp đóng vai trước lớp, HS khác nghe và cho ý kiến nhận xét

- HS làm BT 2 trong SBT

Hướng dẫn

HS thực hiện

Hướng dẫn

HS thực hiện

Comments………

………

Trang 3

Ngày soạn:17/8/2010

Ngày giảng:19,20/8/2010

TUẦN 1 Unit one: MY HOMELAND

* Câu hỏi: where

* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore

* Giới từ: from

Ngữ pháp:I am

Where are you from? I'm from Vietnam

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1

* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida

* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh

* M t s b n đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh ủa bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh c a b n nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh.c: Vi t Nam, Singapore, Hoa Kì v Vệt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh à Vương Quốc Anh ương Quốc Anh.ng Qu c Anh

Warm up and review

Giáo viên gọi hs giới thiệu tên mình

bằng tiếng Anh

Gv nghe và cho điểm

4 Listen and check

SHS S.A, SBT BT.3

- GV cho HS nói về nội dung tranh

trước khi nghe Pre-listening)

- Thông qua màu sắc, cho HS xác

định hai con chữ wh trong các từ

where và who, cụm phụ âm fr trong

các từ from và friend và con chữ e

trong các từ England và America

băng(Post-listening)

- HS nghe và nhắc lại các từ, -

Hướng dẫn

HS thực hiện

Hướng dẫn

HS thực hiện

Trang 4

1 GV nêu mục đích trò chơi (nghe c\

và chỉ ra các nhân vật được nhắc tới

và cách chơi( chơi theo nhóm từ 4 - 5

HS)

- GV chia lớp thành nhiều nhóm

khoảng 4-5 HS(theo bàn học)

- GV lần lượt nói các câu chỉ tên của

các nhân vật và họ từ đâu tới, HS

nghe và chỉ vào các nhân vật được

nói trên cho nhóm trưởng theo dõi

xem các bạn trong nhóm có mắc lỗi

dự đoán các thông tin

-Một số HS đọc lời bài tập củamình trước lớp,HS khác nghe

và cho nhận xét

Mỗi bàn cử một nhóm trưởng theo dõi kết quả bài làm của bạn

Các nhóm xem tranh và thảo luận bằng Tiếng Anh xem các nhận xật trong tranh là những

ai và từ đâu tới

- Theo cá nhân, HS điền thôngtin còn thiếu vào các chỗ trống

- HS nói đáp án trước lớp, cả lớp nghe và cho nhận xét hoặc sửa lỗi cho bạn( nếu có)

- nhóm nào không mắc lỗi là nhóm thắng cuộc

- HS làm BT trong SBT

Hướng dẫn

HS thực hiện

Hướng dẫn

HS thực hiện

Comments………

………

Trang 5

Ngày soạn:23/8/2009

Ngày giảng:25/8/2009

TUẦN 2 Unit one: MY HOMELAND

* Câu hỏi: where

* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore

* Giới từ: from

Ngữ pháp:I am from….,He is……,She is…

Where are you from? I'm from Vietnam.Where is he/she from? He is……,She is…

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1

* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida

* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh

* Một số bản đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh

Warm up and review

- Gọi một số HS lên chào

và giới thiệu tên mình và

giới thiệu từ đâu đến trước

lớp -GV nghe và cho điểm

1.listen and repeat

- Khuyến khích HS nói nội

dung tranh

- Cho HS nhìn tranh- nghe

băng hai lần và đọc theo

đoạn hội thoại

- Cho HS làm việc theo cặp

-Gọi HS xung phong đóng

vai lời thoại trước lớp

Hướng dẫn

HS

Gợi ý

Trang 6

1ph

1ph

-Cho HS đóng vai

-Gọi HS xung phong đóng

vai lời thoại trước lớp

Lời bài nghe

1 This is LiLi She’s from

Singapore

2 That’s Peter He’s my

friend He’s from

4 A: This is my friend,

Linda

B: Is she from America?

A: No, She’s from England

-Nghe và đánh số thứ tự được nói tới-Nói đáp án trước lớp,Hs khác nghe

và cho nhận xét-Kiểm tra kết quả vừa làm

- HS khác nghe và bổ sungChèp vao vở

Section B(4,5,6,7)

I Overview

1 Objectives:

- HS đọc hiểu đoạn văn giới thiệu về bản thân thông qua trả lời các câu hỏi

- HS viết theo chủ điểm em từ đâu đến

Trang 7

- HS ôn lại các từ chỉ địa danh đã học trong bài thông qua trò chơi hoàn thành ô chữ.

- HS ôn tập, củng cố và hiểu rõ thêm chức năng các cấu trúc cơ bản đã học trong toàn bài -HS biết cách hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

2.Language focus.

Ngữ âm:

where , from, England, America, who friend America

Từ vựng:

* Câu hỏi: where

* Tên riêng: America, Vietnam, England, Singapore

* Giới từ: from

Ngữ pháp:I am from….,He is……,She is…

Where are you from? I'm from Vietnam.Where is he/she from?

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 1

* Tranh ảnh về sáu học sinh: Nam, Mai, Alan, Li Li, Peter và Lida

* Các con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh

* Một số bản đồ của bốn nước: Việt Nam, Singapore, Hoa Kì và Vương Quốc Anh

Warm up and review

Giáo viên gọi hs giới thiệu

tên mình bằng tiếng

Anh,chào hỏi nhau khi mới

gặp lần đầu

Gv nghe và cho điểm

4 Read and answer

- GV nói rõ nhiệm vụ cần

thực hiện

- Cho HS thảo luận theo

nhóm về nội dung tranh

- yc HS đọc hiểu nội dung

đoạn văn và trả lời các câu

-Theo cá nhân ,HS điền từ vào chỗ trống -Một hoặc hai HS viết câu đã hoàn thành lên bảng,Hs khac xem và cho nhận xét

Trang 8

cách chơi dựa vào tình

huống trong tranh

- Cho HS làm việc theo

Trang 9

- HS nghe và làm quyen với tình huống hỏi thời gian sinh nhật theo tháng.

- HS có khả năng hỏi và trả lời thòi gian sinh ra ,sinh nhật theo tháng

- HS hỏi và trả lời tự do về thời gian được sinh ra /sinh nhật theo tháng

2.Language focus.

Ngữ âm:

September June January December July May

Từ vựng:

* Câu hỏi: when

* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…

* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in

Ngữ pháp:When’s your birthday? It’s in…

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2

* Tranh ảnh về ?tên của các tháng trong năm

1.Look,listen and repeat

- Yêu cầu HS nhìn tranh và

- Cho HS làm việc theo cặp

đọc lại bài hội thoại

- Gọi một số HS đóng vai

trước lớp

2.Look and say

- Yêu cầu tả tranh bằng

tiếng Việt

- Cho HS nhìn tờ lịch và

đọc theo GV tên của 12

tháng trong năm

- Cho HS đọc câu mẫu

khi hỏi và trả lời về thời

- HS làm bài trên bảng

- HS khác cho nhận xét

- HS nói cá nhân

- HS nghe băng 1 lượt

- Nhìn tranh – Nghe – Nhắc lại 2 lần

- HS lắng nghe- đọc đồng thanh và chép vào vở

Trang 10

1ph

1ph

gian sinh/ sinh nhật:

When’s your birthday?

- Cho HS làm việc theo cặp

dựa vào gợi ý trong SGK

-Đóng vai trước lớp ,HS khác nghe và cho ý kiến nhận xét

- HS khác nghe và góp ý

Comments………

………

Trang 11

* Câu hỏi: when

* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…

* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in

Ngữ pháp:When’s your birthday? It’s in…

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2

* Tranh ảnh về ?tên của các tháng trong năm

trả lời thời gian sinh/ sinh

nhật Gv nghe và cho điểm

4.Listen and check

- Yc HS nói về nội dung

tranh trước khi nghe

- Nói yc của bài

- Cho HS nghe băng hai lần

- Gọi một số HS nói kết quả

- Cho HS nghe lại một lần

- Yc HS đọc lại lời thoại

Lời bài nghe

1 Hello I’m ten years old

My birthday is in May

2 A: How old are you?

B : I’m ten years old

A: When’s your

birthday?

- HS khác nghe và cho nhận xét

-HS tả nội dung tranh trước khi nghe

-HS nghe và đánh dấu tranh được nói đến

-HS nói kết quả vừa làm được trước lớp,HS khác cho nhận xét

-HS nghe lại 1 lần để kiểm tra lại bài

Hướng dẫn

HS thực hiện

Hướng dẫn

HS thực hiện

Trang 12

- TThông qua màu sắc, HS xác

định hai con chữ em trong

- Nói yc của bài tập

- Cho HS thảo luận và dự

- Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

Hướng dẫn

HS thực hiện

Hướng dẫn

HS thực hiện

Trang 13

- HS nghe và làm quen với tình huống trong đó có các cách nói khi tặng quà sinh nhật và lời đáp khi cảm ơn.

- HS luyện nói khi cho ai /tặng ai vật gì và nói khi cảm ơn.

HS nghe hiểu và đánh số thứ tự các tranh được nói tới.

2.Language focus.

Ngữ âm:

September June January December July May

Từ vựng:

* Câu hỏi: when

* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…

* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in

*Tính từ:late,happy

Ngữ pháp:When’s your birthday? It’s in… I’m late He/She is happy

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2

* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm

*Các tranh chỉ bánh mũ xe ô tô ,cái diều

lời thời gian sinh/ sinh nhật -GV

nghe và cho điểm

1.listen and repeat

- Cho HS nhận xét nội dung

tranh Ví dụ: Các bạn đang dự

sinh nhật của Mai Nam đến

dự sinh nhật và nói khi trao

quà sinh nhật Mai vui vẻ nhận

quà và nói lời cảm ơn

-Cho HS nhìn tranh và nghe

băng một lần

Lưu ý:

* "I'm sorry I'm late" Dùng

để xin lỗi vì đến muộn

* "Not at all." dùng để đáp lại

khi ai đó xin lỗi mình

* "Happy birthday." câu nói

phổ biến khi chúc mừng sinh

- HS nhìn tranh và nghe băng một lần

- HS xem tranh, nhìn đoạn hội thoại và đọc theo băng hai lần

- Theo cặp, HS đọc lại đoạn hội thoại, chú ý ngữ âm và ngữ điệu của các câu

- Một số cặp đại diện đóng vai đoạn hội thoại trước lớp, HS khác nghe và cho ý kiến nhận xét

-Thảo luận về nhiệm vụ cần làm theo nhóm và đưa ra từ cụm từ điền vào chỗtrống trong đoạn hội thoại

-Đóng vai theo lơi thoại trong SGK -Một số cặp đóng vai ,HS khác nghe và

Hướng dẫn HS thực hiện

Hướng dẫn HS thực hiện

Trang 14

- Có thể thay từ gift trong câu

This gift is for you bằng các

từ tương đương như cake, car,

hat, kite

- Có thể thay Thank you very

much bằng Thank you hoặc

Thanks

3.Lisen and number

-khuyến khích HS trao đổi để

hiểu rõ các tình huống trong

bài

-Cho HS hoạt động theo cặp

-Bật băng ,yêu cầu HS nghe

đánh số thứ tự

-Yêu cầu HS nói đáp án trước

lớp

Bật băng

- Nếu có điều kiện, yêu cầu

HS nói lại nội dung một hoặc

-Trao đổi về tình huống trong bài

-Cho HS hoạt động theo cặp

-Nghe và đánh số thứ tự tranh được nóitới

-Nói đáp án trước lớp,Hs khác nghe và cho nhận xét

-Kiểm tra kết quả vừa làm

- HS khác nghe và góp ý

Hướng dẫn HS thực hiện

Comments………

………

Trang 15

- HS tập bài hát dùng trong lễ sinh nhật.

- HS ôn tập, củng cố và hiểu rõ thêm cách dùng các câu cơ bản đã học trong toàn bài

2.Language focus.

Ngữ âm:

September June January December July May

Từ vựng:

* Câu hỏi: when

* Tên của tháng trong năm:riêng: September, June, January, December, July May,…

* Giới từ chỉ thời gian trong năm:in

*Tính từ:late,happy

Ngữ pháp:When’s your birthday? It’s in… I’m late He/She is happy

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2

* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm

*Các tranh chỉ bánh mũ xe ô tô ,cái diều

Warm up and review

- Gọi 2 cặp HS lên bảng hỏi và

trả lời về ngày sinh.

4.Read and answer

- Theo nhóm, cho HS thảo

luận tình huống chung của

+ Nhiệm vụ: đọc đoạn văn và

trả lời các câu hỏi

- Cho HS Làm việc theo cá

nhân và theo cặp

Chỉ định một hoặc hai HS đặt

câu hỏi và khuyến khích cả

lớp trả lời các câu hỏi

- Theo cá nhân HS đọc hiểu đoạn văn

để chuẩn bị trả lời câu hỏi và hoạt động theo cặp

- HS đặt câu hỏi, HS cả lớp trả lời

Trang 16

cần làm, trao đổi yêu cầu của

bài và thời gian cần thực

hiện

- HS mở rộng bài viết bằng

cách thảo luận xem em từ đâu

tới, sinh nhật tháng nào?

- Bật băng và yêu cầu HS

nghe bài hát một lượt để cảm

nhận tiết tấu nhịp điệu, lời bài

hát

- HS hát bài trước lớp theo cá

nhân, theo cặp hoặc nhóm

7.Summary

Cho HS nhìn bảng phần

Summary và cho nhận xét

thông qua việc trả lời một số

câu hỏi: có mấy bảng, mỗi

bảng có mấy cột, mấy dòng?

- Cho HS thảo luận về ý

nghĩa của mỗi dòng trong

mỗi cột của mỗi bảng

Ví dụ:

* "I'm sorry I'm late" dùng để

xin lỗi vì đến muộn

* "Not at all" dùng để đáp lại

khi ai đó xin lỗi mình

* "You're welcome" dùng khi

đáp lại lời cảm ơn –

-Làm BT 9 trang 18

- HS nghe và hát theo băng cả bài hát hoặc từng câu một

- HS hát lại bài hát không theo băng

- Cả lớp nghe và cho ý kiến nhẫn ét

Hướng dẫn

HS

Comments………

………

Trang 17

-HS nghe và làm quen với Tình huống mời ai cái gì và cách đáp lại lời mời.

- HS có khả năng nói khi mời ai cái gì và đáp lại lời mời khi đồng ý hoặc từ chối

- HS luyện tập cách nói khi mời ai cái gì và câu đáp lại lhi nhận hay từ chối lời mời

2.Language focus.

Ngữ âm:

Apple, please like, candy, cream, milk

Từ vựng:

* Câu hỏi: would,can

* Tên của một số đồ ăn uống : Apple ,candy, cream, milk,……

Ngữ pháp:Would you like an apple?Yes,please/No,thanks

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2

* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm

*Các tranh chỉ bánh kẹo đồ ăn

1.Look,listen and repeat

- Cho HS tả nội dung tranh

bằng tiếng Việt hoặc tiếng

Anh ( ai? ở đâu? làm gì và

bài hội thoại trước lớp, cả

lớp nghe và chuo ý kiến

nhận xét

Lưu ý:

- Cờu trúc Would you like

some milk? dùng khi mời ai

cái gì

- Câu đáp đồng ý/chấp nhận

lời mời: Yes, please

- Nói khi đưa cho ai cái gì:

HS làm bài trên bảng

HS khác nghe và cho nhận xét

- HS trả lời

- HS nhìn tranh, nghe băng một lượt

- HS nhìn tranh, nghe lời của đoạn hội thoại và nhắc lại hai lượt

- HS đọc lại bài hội thoại

một số cặp đóng vai trước lớp,Hs khác nghe và cho nhận xét

Hướng dẫn HS xem và tả tranh

Trang 18

Here you are

2.Look and say

- Yêu cầu HS nhìn tranh và

đọc từ theo GV

- - Giới thiệu cấu trúc mới

khi mời ai cái gì

Would you like some

milk?

Yes, please : Nhận lời mời

No, thanks : Từ chối lời

- Cho HS làm việc theo cặp

mời bạn cái gì, bạn đáp lại

Comments………

………

Trang 19

-HS nghe nghe hiểu khi mời ai cái gì và đánh dấu tranh được nói tới

- HS luyện tập cách phát âm một số con chữ giống nhau trong từ

- HS hoàn thành câu còn thiếu khi mời ai cái gì và lời đáp

-HS đọc đoàn thơ chứa các từ chỉ đồ ăn đã học dạng số ít và dạng số nhiều

2.Language focus.

Ngữ âm:

Apple, please like, candy, cream, milk

Từ vựng:

* Câu hỏi: would,can

* Tên của một số đồ ăn uống : Apple ,candy, cream, milk,……

* Động từ :Swim,dance,ride,play

Ngữ pháp:Would you like an apple?Yes,please/No,thanks

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2

* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm

*Các tranh chỉ bánh kẹo đồ ăn ,động từ chỉ hoạt động

4.Listen and check

- Yc HS nói về nội dung

tranh trước khi nghe

- Nói yc của bài

- Cho HS nghe băng hai lần

- Gọi một số HS nói kết quả

- Cho HS nghe lại một lần

- Yc HS đọc lại lời thoại

Lời bài nghe

1 A: Would you like an ice

cream, Mai?

B: No, thanks

2 A: Would you like some

milk, Alan?

B : No, thank you, Nam

A: Would you like

Trang 20

please và cream và con chữ

k(e) trong các từ like và

- Nói yc của bài tập

- Cho HS thảo luận và dự

- Cho HS đọc lướt đoạn thơ

- Bật băng cả đoạn thơ

- Bật băng từng câu trong

-xem trước section B

H HS xác định hai con chữ a trong các từ

apple và candy, ea trong các từ please

và cream và con chữ k(e) trong các từ like và milk

-Cả lớp lắng nghe và ghi nhớ

Gợi ý cho HS

Hướng dẫn

HS

Giúp đỡ HS đọc

Comments………

………

Trang 21

- HS nghe và làm quen với tình huống khi hỏi và đáp khả năng làm việc gì.

- HS luyện nói có khả năng hay không có khả năng làm việc gì.

- HS nghe hiểu và đánh số thứ tự các tranh được nói đến.

2.Language focus.

1 Vocabulary

Câu hỏi với: Can

Động từ: swim, dance, ride (a bike), play (football)

2 Grammar

I/ He/ She can swim.

I/ He/ She can’t swim.

Can you swim? Yes, I can

No, I can’t

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2

* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm

*Các tranh chỉ bánh kẹo đồ ăn ,động từ chỉ hoạt động

IIII.tiến trình bài giảng

1.listen and repeat

- Khuyến khích HS nói nội dung

tranh

- Cho HS nhìn tranh- nghe băng

hai lần và đọc theo đoạn hội

thoại

- GV bật băng

- GV giải thích từ và ngữ pháp

mới.

Can you + động từ để hỏi khả

năng làm được việc gì

- Cho HS làm việc theo cặp

2.Let’s talk

- GV giới thiệu từ bằng cách sử

dụng tranh.

- GV giới thiệu cấu trúc mới khi

nói có khả năng làm việc gì hoặc

Đọc đồng thanh- đọc cá nhân

- Lắng nghe- chép vào vở

Hướng dẫn HS

tả nội dung tranh

Giúp đỡ HS

Trang 22

- Gọi một số HS nói khả năng

làm hoặc không làm được việc

gì.

3.Listen and number

- Cho HS trao đổi tình huống

Lời bài nghe

1 I’m Mai I’m ten years old

I’m a student Ican dance I can’t

swim or play football.

2 This is my friend, Nam He

can swim very well

Trang 23

- HS đọc hiểu đoạn văn và hoàn thành câu về khả năng có thể và không thể làm việc gì.

- HS viết viết về khả năng có thể và không thể làm việc gì.

- HS hỏi các bạn xem có khả năng làm việc gì không, bạn trả lời và hoàn thành bảng.

- HS ôn tập, củng cố và hiểu rõ thêm cách dùng các câu cơ bản đã học trong toàn bài

2.Language focus.

1 Vocabulary

Câu hỏi với: Can

Động từ: swim, dance, ride (a bike), play (football)

2 Grammar

I/ He/ She can swim.

I/ He/ She can’t swim.

Can you swim? Yes, I can

No, I can’t

3 Teaching/learning aids:

* Đài và băng cát xét dùng cho Unit 2

* Tranh ảnh về tên của các tháng trong năm

*Các tranh chỉ bánh kẹo đồ ăn ,động từ chỉ hoạt động

- Cho HS thảo luận theo nhóm

về nội dung tranh

- yc HS đọc hiểu đoạn văn và

diền các thông tin còn thiếu vào

các câu bên dưới

- yc HS làm việc theo cặp trao

đổi kết quả

- Gọi một số HS nói kết quả

làm việc trước lớp

5.Let’s write

- Gọi HS nói nhiệm vụ cần làm

- yc HS thảo luận khả năng làm

được việc gì và không làm được

Hướng dẫn

HS làm bài tập

Trang 24

10-12’

1’

1’

theo yc của bài.

- Gọi một số HS nói trước lớp

- HS khác nghe và nhận xét

- HS khác nghe và nhận xét

Nghe và giúp đỡ HS

Trang 25

Warm up and review

Giáo viên gọi hs thực hành với

+ Tên nước: America, England,

Singapore, tên của tháng trong

năm: January, February….

+ Giới từ: in, from.

+ Tính từ: happy, late.

+ Động từ: swim, dance, ride (a

bike), play (football)

3.Ngữ pháp

- Treo bảng ngữ pháp.

- GV điều khiển lớp

HS áp dụng kiến thức đã học để thực hành

- Một số nói về chức năng ý nghĩa của

từ đã học

- HS khác nghe và cho nhận xét cấu trúc trong bảng 3

- HS đọc lại các cấu trúc ngữ pháp đã học trong bảng 1 theo nhóm.

- HS hỏi và đáp sử dụng các cấu trúc trong

Hướng dẫn HS đọc

Giúp đỡ

HS thực hiện

Gợi ý cho HS

Trang 27

-Hướng dẫn HS làm bài kiểm tra và

giúp HS tự chữa bài tập

1 Tick the words you hear

- Gọi HS nói yc của bài

2 Listen and number

- Cho HS đọc qua các câu trong bài

- Bật băng 2 lân

Lời bài nghe

1 This ice cream is for you.

2 Thank you very much.

3 Would you like some milk.

4 No, thanks.

5 What about an apple?

6 Yes, please.

3 Guide how to do exercises

- Hướng dẫn HS làm các bài tập còn lại

- GV quan sát, điều khiển lớp

- Sau khi HS làm xong bài GV chấm và

tự chẫm bài kiểm tra của mình

Ngày soạn:11/10/2009

Ngày giảng:13,14/10/2009

TUẦN 8 :TEST FOR THEME ONE

I Overview

Trang 28

- HS làm bài kiểm tra trên lớp trong thời gian 1 tiết.

- GV chấm và chữa bài của HS, sau đó ghi điểm để tiện theo dõi.

2 Select and tick the letter A, B or C.

1 What’s _ name? – He’s Peter A her B his C he

2 Where you from, Linda? A is B am C are

3 I’m _ England And you? A am B from C in

4 _ is your birthday? A Who B How C When

5 My birthday is in A America B June C Monday

3 Match the questions in A with the answer in B

1.What’s your name?

2.Would you like a banana?

3 How old are you?

4 Where are you from?

5 When is your birthday?

a I’m nine years old.

4 Reorder to make sentences.

1 gift/ you/ is this/ for .

2 you/ thank/ much/ very .

3 like/ you/ would/ ice cream/ an?

4 play/ I/ can/ football .

5 Reorder to make a dialogue.

Where are you from, Anna?

Hi, Anna My name is Linda

Oh, I’m from Enland, too.

I’m from England And you?

Hello My name’s Anna

Trang 29

- Gọi HS khác cho nhận xét.

- GV cho đáp án đúng.

III The answers

1 Mỗi câu đúng 2 điểm

1 where 2 can 3 May 4 apple 5 December

2 Mỗi câu đúng 0,4 x 5 = 2 điểm

1 - B his 3 B from

2 - C are 4 C When 5 B June

3 Mỗi câu đúng 2 điểm

1 – d 2 – c 3 – a 4 – e 5 – d

4 Mỗi câu đúng 2 điểm

1 This gift is for you.

2 Thank you very much

3 Would you like an ice cream?

4 I can play football.

5 Mỗi câu đúng 2 điểm

1 Hello My name’s Anna

2 Hi, Anna My name is Linda

3 Where are you from, Anna?

4 I’m from England And you?

5 Oh, I’m from England, too.

Trang 30

- HS làm bài kiểm tra trên lớp trong thời gian 1 tiết.

- GV chấm và chữa bài của HS, sau đó ghi điểm để tiện theo dõi.

1 Tick the words you hear

2 Select and tick the letter A, B or C.

1 What’s _ name? – He’s Peter A her B his C he

2 Where you from, Mai? A is B am C are

3 I’m _ Vietnam And you? A am B from C in

4 _ is your birthday? A Who B How C When

5 My birthday is in A America B June C Monday

3 Match the questions in A with the answer in B

1.What’s your name?

2.Would you like a banana?

3 How old are you?

4 Where are you from?

5 When is your birthday?

a I’m nine years old.

4 Reorder to make sentences.

1 gift/ you/ is this/ for .

2 you/ thank/ much/ very .

3 like/ you/ would/ ice cream/ an?

4 play/ I/ can/ football .

-GV chữa bài cho HS

Trang 31

- Câu hỏi với: how many… ?

- Tên của một số đồ vật trong lớp học: map, pencil, pencil box….

- Giới từ chỉ vị trí: in, on, near.

2 Grammar

These/ Those are maps.

They are on the wall.

A.Warm up and review

Giáo viên gọi hs hỏi về khả

năng cua nhau

-GV nghe và nhận xét

B.New lesson

1.Look,listen and repeat

- Yêu cầu HS nhìn tranh và tả

tranh

- GV bật băng

- Bật lại băng

- Cho HS làm việc theo cặp

đọc lại bài hội thoại

- Gọi một số HS đóng vai

trước lớp

2.Look and say

-Yêu cầu HS nhìn tranh và

đọc từ theo GV

Pencils, pencil boxes,

notebooks, school bags

+ Lưu ý HS các danh từ ở

dạng số nhiều có số lượng từ

2 trở lên thì thêm s hoặc es

HS hỏi về khả năng cua nhauSts:Can you… ?Yes,I can/No,I cannot

- HS nói cá nhân

- HS nghe băng 1 lượt.

- Nhìn tranh – Nghe – Nhắc lại 2 lần

Trang 32

These/ Those are pencils.

They are on the table

-GV làm mẫu

- Cho HS nhìn trnh và nói các

câu theo mẫu.

- Gọi HS xung phong nói các

- Cho HS làm việc theo cặp

mời bạn cái gì, bạn đáp lại lời

Giúp đỡ HS

Hướng dẫn cách làm bàitập

Trang 33

- HS nghe hiểu khi giới thiệu các đồ vật trong lớp học và đánh dấu tranh được nói tới

- HS luyện tập cách phát âm các âm được thể hiện qua các con chữ trong các từ đã học.

- HS hoàn thành câu còn thiếu khi giới thiệu các đồ vật trong lớp học.

- Thông qua trò chơi HS luyện tập các từ chỉ đồ dùng học tập đã học.

2.Language focus.

1 Phonics

- Câu hỏi với: how many… ?

2 Grammar

These/ Those are maps.

They are on the wall.

8-10’

8-10’

A.Warm up and review

-YC một số HS lên bảng giới thiệu

một số đồ dùng học tập

B.New lesson

4.Listen and check

- Yc HS nói về nội dung tranh

trước khi nghe

- Nói yc của bài

- Cho HS nghe băng hai lần

- Gọi một số HS nói kết quả

- Cho HS nghe lại một lần

- Yc HS đọc lại lời thoại

Lời bài nghe

1 Hello My name’s Alan This is

my classroom These are my pens

They are on the table.

2 These are my books and rulers

They are in the school bag.

Đáp án 1 - a 2 - a

5.say it right

- Thông qua màu sắc, HS xác định hai

con chữ th trong các từ These và

those, a trong các từ table và bag

HS lên bảng giới thiệu một số đồ dùng học tập,HS khác nghe và cho nhận xét.

Gợi ý cho HS

Trang 34

- Nói yc của bài tập

- Cho HS thảo luận và dự đoán các

từ còn thiếu có thể điền vào chỗ

trống

- Cho Hs viết để hoàn thành câu

- Gọi vài cặp đọc to câu đã hoàn

Trang 35

- Câu hỏi với: how many… ?

- Tên của một số đồ vật trong lớp học: map, pencil, pencil box….

- Giới từ chỉ vị trí: in, on, near.

b Phonics

- Câu hỏi với: how many… ?

c Grammar

These/ Those are maps.

They are on the wall.

Giáo viên gọi một số nhóm hs

hỏi và trả lời với How many?

- Câu hỏi với: how many… ?

- Tên của một số đồ vật trong lớp

học: map, pencil, pencil box….

- Giới từ chỉ vị trí: in, on, near.

-Hướng dẫn HS thảo luận và

làm việc theo nhóm

-Gọi HS xung phong đọc lại các

từ trước lớp và nêu chức năng,

HS khác nghe và cho nhận xét

-Đọc thành tiếng các từ -HS nghe và nhắc lại

-Đọc các từ theo cặp -Một số HS đóng vai trước lớp ,HS khác nghe và cho nhận xét

-Lắng nghe

-Một số HS đọc lại các từ trước lớp ,HS khác nghe và cho nhận xét

- Một số nói về chức năng, nghĩa của

Di chuyển

và hướngdẫn HS

Gợi ý cho HS

Gợi ý

Trang 36

GV treo quân rối lên bảng và

hướng dẫn HS luyện các câu

giới thiệu về câu hỏi và trả lời

với How many?

-Gọi một số cặp thực hành

trước lớp.Gv nghe và nhận xét

4.Let’s do the exercises

-Lựa chọn một số bài tập trong

sách bài tập (1,2,3,4,5 SBT)và

cho HS làm

-GV gọi HS lên bảng chữa

bài.Nhận xét và chữa bài cho

HS luyện tập theo hướng dẫn của GV

How many……

There are………

-HS khác nghe và cho nhận xét

Làm bài tập theo hướng dẫn của GV

HS nhắc lại nội dung bài học

Hướng dẫn HS làm bài tập

Trang 37

- HS luyện hỏi và trả lời về số lượng các đồ vật trong lớp học.

- HS nghe hiểu và đánh số thứ tự các tranh được nói đến

2.Language focus.

1 Vocabulary

Câu hỏi với: How many…?

- Số đếm từ 11 đến 20: eleven, twelve, thirteen…

2 Grammar

How many pencils are there in the box?

There are eighteen

A.Warm up and review

Giáo viên gọi một số hs giới

thiệu về đồ dùng học tập

Gv nghe và nhận xét

B.New lesson

1.listen and repeat

- Khuyến khích HS nói nội

dung tranh

- Cho HS nhìn tranh- nghe

băng hai lần và đọc theo đoạn

đếm theo GV và chỉ vào tranh

- GV ôn lại mẫu câu hỏi và trả

These are rulers.They are on……

tả nội dung tranh

Giúp đỡ HS

Trang 38

9-11ph

1ph

1ph

3.Listen and number

- Cho HS trao đổi tình huống

trong bài

- Cho HS nghe băng 2 lần

Gọi HS nói đáp án

- Cho HS nghe lại một lần

tr-ước khi cho đáp án đúng;

1-b, 2-a, 3-c

Lời bài nghe

1.This is our library Trere are

fourteen books on the self

2.Hello My name is Peter

This is my room There are

twelve books on the table

3 There are twenty books

Trang 39

- HS đọc hiểu đoạn văn và trả lời các câu hỏi về lớp học và các đồ vật trong lớp học.

- HS viếtcác câu giới thiệu về lớp học và các đồ vật trong lớp học

- HS hoàn thành ô chữ về các đồ vật đã học

2.Language focus.

Ngữ pháp

These/ Those are maps

They are on the wall

How many pencils are there in the box?

There are eighteen

A.Warm up and review

Giáo viên gọi một số hs lên

bảng trả lời câu hỏi

How many pencils are there

- Cho HS thảo luận theo

nhóm về nội dung chính của

- yc HS thảo luận khả năng

HS lên bảng trả lời câu hỏi

There are eighteen

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm

- Làm việc cá nhân

- Cặp mở-

Gợi ý cho HS

Trang 40

- Cho HS 3 phút viết các câu

theo yc của bài

- Gọi một số HS nói trước

- HS khác nghe và nhận xét

- HS khác nghe và nhận xét

Gợi ý

Ngày đăng: 21/10/2021, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- yc HS nhìn bảng phần summary và trả lời câu hỏi         - Bảng có mấy cột?         -              mấy dòng? - yc HS thảo luận về chức  năng của mỗi cột, mỗi dòng - Giao an lets learn english book 2 ca nam
yc HS nhìn bảng phần summary và trả lời câu hỏi - Bảng có mấy cột? - mấy dòng? - yc HS thảo luận về chức năng của mỗi cột, mỗi dòng (Trang 8)
- yc HS lên bảng làm BT - GV kiểm tra vở của một  số HS  - Giao an lets learn english book 2 ca nam
yc HS lên bảng làm BT - GV kiểm tra vở của một số HS (Trang 9)
-Gọi 2 cặp HS lên bảng hỏi và trả lời về ngày sinh. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
i 2 cặp HS lên bảng hỏi và trả lời về ngày sinh (Trang 15)
-- Cho HS nhìn bảng phần - Giao an lets learn english book 2 ca nam
ho HS nhìn bảng phần (Trang 16)
- yc HS lên bảng làm BT - GV kiểm tra vở của một  số HS  - Giao an lets learn english book 2 ca nam
yc HS lên bảng làm BT - GV kiểm tra vở của một số HS (Trang 17)
-Gọi một số HS lên bảng làm Bt. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
i một số HS lên bảng làm Bt (Trang 21)
bảng 2 theo cặp - Giao an lets learn english book 2 ca nam
bảng 2 theo cặp (Trang 26)
-Gọi hS khá-giỏi chữa bài trên bảng lớp - Giao an lets learn english book 2 ca nam
i hS khá-giỏi chữa bài trên bảng lớp (Trang 28)
-YC một số HS lên bảng giới thiệu một số đồ dùng học tập . - Giao an lets learn english book 2 ca nam
m ột số HS lên bảng giới thiệu một số đồ dùng học tập (Trang 33)
GV treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu  giới thiệu về câu hỏi và trả lời  với How many? - Giao an lets learn english book 2 ca nam
treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu giới thiệu về câu hỏi và trả lời với How many? (Trang 36)
TUẦN 10 UNIT 4                                               MY CLASSROOM - Giao an lets learn english book 2 ca nam
10 UNIT 4 MY CLASSROOM (Trang 39)
HS lên bảng trả lời câu hỏi. There are eighteen. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
l ên bảng trả lời câu hỏi. There are eighteen (Trang 39)
GV treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu -Gọi  một số cặp thực hành  - Giao an lets learn english book 2 ca nam
treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu -Gọi một số cặp thực hành (Trang 41)
-GV gọi HS lên bảng chữa bài.Nhận xét và chữa bài cho  HS nếu cần. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
g ọi HS lên bảng chữa bài.Nhận xét và chữa bài cho HS nếu cần (Trang 42)
YC một số HS lên bảng hỏi và trả lời về số lượng đồ vật -GV nghe và nhận xét. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
m ột số HS lên bảng hỏi và trả lời về số lượng đồ vật -GV nghe và nhận xét (Trang 43)
GV treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu hỏi và trả lời với mẫu  câu đã học. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu hỏi và trả lời với mẫu câu đã học (Trang 48)
-HS hoàn thành bảng câu hỏi. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
ho àn thành bảng câu hỏi (Trang 51)
GV treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu  giới thiệu về bạn và ra lệnh  cho bạn minh thực hiện các  - Giao an lets learn english book 2 ca nam
treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu giới thiệu về bạn và ra lệnh cho bạn minh thực hiện các (Trang 53)
-GV gọi HS lên bảng chữa bài.Nhận xét và chữa bài cho  HS nếu cần. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
g ọi HS lên bảng chữa bài.Nhận xét và chữa bài cho HS nếu cần (Trang 54)
-YC một số HS lên bảng hỏi và trả lời về thời gian  biểu môn học trong tuần. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
m ột số HS lên bảng hỏi và trả lời về thời gian biểu môn học trong tuần (Trang 57)
GV treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu  hỏi và trả lời - Giao an lets learn english book 2 ca nam
treo quân rối lên bảng và hướng dẫn HS luyện các câu hỏi và trả lời (Trang 65)
- Bảng tóm tắt ngữ âm, ngữ pháp. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
Bảng t óm tắt ngữ âm, ngữ pháp (Trang 67)
- Treo bảng ngữ pháp. - GV điều khiển lớp - Giao an lets learn english book 2 ca nam
reo bảng ngữ pháp. - GV điều khiển lớp (Trang 68)
- Bảng tóm tắt ngữ âm, ngữ pháp. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
Bảng t óm tắt ngữ âm, ngữ pháp (Trang 71)
- Treo bảng ngữ pháp. - GV điều khiển lớp - Giao an lets learn english book 2 ca nam
reo bảng ngữ pháp. - GV điều khiển lớp (Trang 72)
- Treo bảng ngữ pháp. - GV điều khiển lớp - Giao an lets learn english book 2 ca nam
reo bảng ngữ pháp. - GV điều khiển lớp (Trang 77)
Một số HS lên bảng nóivề các hoạt động hàng ngày của mình,HS khác  nghe và cho nhận xét. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
t số HS lên bảng nóivề các hoạt động hàng ngày của mình,HS khác nghe và cho nhận xét (Trang 103)
Một số cặp lên bảng hỏi và trả lời về các con vật mà bạn mình ưa thích.  Why do you like monkeys? Because  they can swing. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
t số cặp lên bảng hỏi và trả lời về các con vật mà bạn mình ưa thích. Why do you like monkeys? Because they can swing (Trang 150)
Một họăc hai HS lên bảng viết câu của mình. - Giao an lets learn english book 2 ca nam
t họăc hai HS lên bảng viết câu của mình (Trang 175)
- Treo bảng ngữ pháp. - GV điều khiển lớp - Giao an lets learn english book 2 ca nam
reo bảng ngữ pháp. - GV điều khiển lớp (Trang 184)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w