1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019

82 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 26 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 7 Năm 2018-2019
Trường học Trường th&thcs hưng nhân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Vĩnh Bảo
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 7,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-201926 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019

Trang 2

T Ủ SÁCH LUYỆN THI

26 Đ THI H C K 2 MÔN TOÁN L P 7

NĂM 2018 - 2019

CÓ ĐÁP ÁN

Trang 3

D C

B

A

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG TH&THCS HƯNG NHÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 03 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Câu 1: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông :

A 2cm, 4cm, 6cm B 4cm, 3cm, 5cm C 2cm, 3cm, 4cm D 2cm, 3cm, 5cm Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2

Trang 4

Bài 4: ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC Ở phía ngoài tam giác đó vẽ các tam giác vuông cân

tại A là ABD và ACE

Trang 5

a) Chứng minh CD = BE và CD vuông góc với BE.

b) Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC tại H

Chứng minh : Đường thẳng AH đi qua trung điểm của DE

c) Lấy điểm K nằm trong tam giác ABD sao cho góc ABK bằng 300, BA = BK

Gọi I là giao điểm của DC và AB

Ta có:  I1=I2 ( đ đ);  D1 =B1( c/m trên)

0,5

0,75

0 25

Trang 6

Câu

b

Kẻ DM và EN lần lượt vuông góc với đường thẳng AH tại M và N

Gọi F là giao điểm của DE và đường thẳng AH

Ta c/m được ∆ABH = ∆DAM(cạnh huyền – góc nhọn)

75

15

KAD= (2)

Từ (1) và (2) suy ra tam giác KDA cân tại K suy ra KA = KD

-Vẽ hình đúng được 0,125 điểm (sai hình kh ông chấm)

C B

A

Trang 7

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 02 trang) (Thời gian90 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM(3 điểm).

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Theo dõi thời gian vẽ một bức tranh (tính theo phút) của học sinh một lớp 71 Cô giáo lập được bảng sau:

Thời gian (x) 30 35 38 39 40 42 45 Tần số (n) 3 5 4 5 10 9 4 N = 40

Câu 1:Có bao nhiêu bạn tham gia vẽ tranh?

Trang 8

a) Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu?

b) Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?

Bài 2.(1,0 điểm)

Cho đơn thức: 8 2 2.( 1 2 )

a) Thu gọn đơn thức A, rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức

b) Tính giá trị của A tại x=-1; y=1.

Bài 3.(1,0 điểm) Cho các đa thức :

P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10

Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x

Trang 9

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H(x) + Q(x) = P(x)

Bài 4.(3,0 điểm)

Tam giác ABC vuông ở C, có A = 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB (K∈AB), kẻ BD vuông góc với AE (D ∈AE)

a) So sánh các góc của tam giác ABC

b) Chứng minh rằng∆ACE = ∆AKE và AE⊥CK

c) Chứng minh rằng: EB > AC, Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm

TRƯỜNG THCS ĐỒNG MINH ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN(7 điểm)

=

X

0,25 0,25

Trang 10

4

1.(

3

8)4

1.(

3

8

y x y

y x x y

x y

x

Hệ số:

32

21.)1.(

0,5

0,25 0,25 0,25 b) +)Xét∆ACE và ∆AKE có:

0,25

K

D E A

Trang 11

=>AC = AK( 2 cạnh tương ứng)

EC = EK (2 cạnh tương ứng)

Vì AC = AK => A thuộc đường trung trực của CK

Vì EC = EK => E thuộc đường trung trực của CK

 AE là đường trung trực của CK

C= ⇒EAB=EBA⇒ ∆AEB cân tại E

Có EK là đường cao của ∆ABE => EK đồng thời là đường trung

tuyến.Do đó K là trung điểm của AB hay AK = KB

Có AC = AK ( câu a) mà AK = KB=> AC = KB

∆EKB vuông tại K nên cạnh huyền EB lớn nhất =>EB > KB

Do đó EB > AC

+) Xét ∆AEB có AC, BD, EK là ba đường cao nên theo tính chất ba

đường cao của tam giác thì chúng cùng đi qua một điểm

Trang 12

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA-TAM ĐA

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7 Năm học: 2018 - 2019

(Thời gian làm bài: 90 phút)

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1: Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau :

Tên An Chung Duy Hà Hiếu Hùng Liên Linh Lộc Việt

Bảng 1

Câu hỏi :

a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là :

A Số học sinh của một tổ B Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

b Tần số của giá trị 5 là:

Câu 2: Biểu thức đại số biểu thị :”tổng các bình phương của x và y” là:

A.x2+y2 B.x2+y C.(x+y) 2 D.x+y2

Câu 3: Giá trị của biểu thức đại số x5-y5 tại x=1 và y=-1 là:

C –(x.y)3 và 4.x3y3 là hai đơn thức đồng dạng

D (x.y)2 và 3.x2y2 là hai đơn thức đồng dạng

Trang 13

Câu 10:Khẳng định nào sau đây không đúng:

Tam giác đều là tam giác

A.Có hai cạnh bằng nhau B Có ba cạnh bằng nhau

C Tam giác cân có 1 góc bằng 600 D Có ba góc bằng nhau

Câu 11: Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì độ

dài cạnh huyền là bao nhiêu cm:

Câu 12: Cho tam giác ABC có góc ACx là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ABC Khi đó:

A  ACx>A B  ACx>B C   ACx=A + B D Cả A,B,C đềuđúng

Câu 13: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1:( 1,0 điểm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê

trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì? Lập bảng tần số

b) Tìm mốt của dấu hiệu Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Câu 2: (1,0 diểm) Thực hiện phép tính, tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu được

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)

Trang 14

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC) Chứng minh DA = DE

c) ED cắt AB tại F Chứng minh ∆ADF = ∆EDC rồi suy ra DF > DE

Câu 5(1,0 điểm):

a) Tìm n ∈ Z sao cho 2n - 3  n + 1

b) Cho đa thức ( ) 3 2

P x =ax +bx +cx+d Với P( )0 và P( )1 là số lẻ Chứng minh rằng( )

P x không thể có nghiệm là số nguyên

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM

TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA-TAM ĐA ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,2 điểm.

14

a b

II TỰ LUẬN: (7 điểm).

Trang 15

x x

b) Chứng minh ∆ABD = ∆EBD (cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra DA = DE

0.5 0,25

Trang 16

2 trường hợp đều mâu thuẫn với giả thiết

Vậy m Z P(x) không thể có nghiệm là số nguyên

0,25

0.5

Trang 17

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.

Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:

Câu 5: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

A 4x2y B 6xy.(- x3 ) C 7+xy2 D - 4xy2

Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2

TRƯỜNG THCS CAO MINH

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

Năm học 2018-2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề)

Trang 18

Câu 13 : Cho tam giác ABC có: AB = 3 cm; BC = 4cm; AC = 5cm Thì:

A góc A lớn hơn góc B B góc B nhỏ hơn góc C

C góc A nhỏ hơn góc C D góc B lớn hơn góc C

Câu 14: Cho 3 điểm A, B , C thẳng hàng, B nằm giữa A và C Trên đường vuông góc với

AC tại B lấy điểm H khi đó:

A AH < BH B AH < AB

C AH > BH D AH = BH

Câu 15: Với mỗi bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba

cạnh của một tam giác ?

a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng “ tần số ”

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

b) Tìm nghiệm của đa thức h(x) = f(x) + g(x)

Câu 4: ( 3 điểm )Cho ∆ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm Kẻ đường phân giác

BI (I∈AC) , kẻ ID vuông góc với BC (D∈BC)

a/ Tính AB

b/ Chứng minh ∆AIB = ∆DIB

c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD

d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI Chứng minh BI vuông góc với EC

Trang 19

0,25 0,25

0,5 Câu 3

1) (

14

1).(

13

1).(

12

1(

2 2

Trang 20

Ghi giả thiết kết luận

GT ∆ABC vuông tại A

Trang 21

c, Ta có : BA = BD và IA = ID(các cạnh tương ứng của∆AIB =∆DIB )

Suy ra B và I nằm trên trung trực của AD

Kết luận BI là đường trung trực của AD

d, Ta có : CA ⊥BE và ED ⊥BC hay CA và ED là đường cao ∆BEC

Suy ra I là trực tâm ∆BEC Vậy suy ra BI ⊥EC

0,75

1

0,5 0,25 Câu 5

Trang 22

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS AN HÒA

(Đề gồm 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm học 2018 - 2019 Môn: Toán 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

A.TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1 Theo dõi thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập

2

31

Trang 23

Câu 9 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x +

Câu 10 Cho ABC∆ cân tại A có AB = 5cm thì độ dài cạnh AC bằng :

a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Hãy lập bảng tần số

b Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu

N H P

Trang 24

a Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)

b Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho góc nhọn xOy.Trên tia Ox lấy điểm A (A ≠ O); trên tia Oy lấy điểm B

(B ≠ O) sao cho OA = OB Kẻ AC ⊥ Oy (C ∈ Oy); BD ⊥ Ox (D ∈ Ox).Gọi I là giao điểm của

AC và BD

a Chứng minh ∆ AOC = ∆ BOD

b Chứng minh ∆ AIB cân

Trang 25

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS AN HÒA

(Đáp án gồm 02 trang)

ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL HỌC KÌ II Năm học 2018 - 2019 Môn: Toán 7

Trang 26

b) Cho M(x)= 0 <=> 2

2

x

− + =02

b ∆ AOC = ∆ BOD ⇒  OAC=OBD (hai góc tương ứng) (1)

mặt khác: ∆ OAB có OA = OB (gt) ⇒ ∆ OAB cân tại A

=>  OAB=OBA (2)

0,25x2

Từ (1) và (2) ⇒    OAB OAC− =OBA OBD− ⇒IAB =IBA

c) ∆ ICB vuông tại C nên IC <IB

Trang 27

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 3 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1:Điều tra số giấy vụn thu được của các ớp ở trường A được ghilạibảng sau (đơn vịtính à kiogam):

(Bảng 1) Bảng 1 được gọi à:

A.Bảng “tần số” B.Bảng “phân phốithực nghiệm”

C.Bảng thống kê số iệu ban đầu D.Bảng dấu hiệu

Câu 2 Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là :

Câu 3 Biểu thức đại số biểu thị “ Quãng đường đi được (s) của một xe máy có vận tốc

55km/h trong thời gian t(h) “ là :

55

t

Câu 4 Gía trị của biểu thức 2

x +xy-yz khi x=-2 ,y=3 và z= 5 thì kết quả đúng là

Câu 5 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức

Câu 6 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2

3xy

−A) -3x 2

Trang 28

Câu 13.Cho tam gác ABC có A = 600, B= 850 Kết quả nào sau đây là đúng?

A) AC >AB>BC B) BC>AC>AB C) AC<AB<BC D) AB<BC<AC

Câu 14 Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng , B nằm giữa A và C Trên đường thẳng vuông góc

với AC tại B Ta lấy điểm H khi đó :

Câu 15 ba đoạn thẳng có độ dài nào là 3 cạnh của một tam giác

A) 5cm;3cm;2cm B) 4cm;5cm;6cm C)7cm;4cm;3cm D) 12cm;8cm;4cm

II TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1 (1 điểm) : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như

a).Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 (1 điểm) : Cho A = 1 2 2 4 2 2

4 x y z 5x y x

a) Thu gọn A

b) Tính giá trị của A tại x=1 ; y = -1 ; z = 10

Bài 3 (1 điểm) Cho hai đa thức :

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 4 (3 điểm): Cho góc nhọn x ˆ O y, C là một điểm thuộc tia phân giác của góc đó Kẻ CAvuông góc với Ox ( A∈ Ox), kẻ CB vuông góc với Oy ( B ∈ Oy)

a) Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của AC và Oy

Trang 29

CM: ∆ ACD = ∆ BCE Từ đó suy ra CD = CE

TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

0,25

Trang 30

b) Giá trị của A tại x =1 ; y = -1 ; z = 10

Thay x = 1 ; y = -1 ; z = 3 vào đơn thức A

22

Trang 31

a)Xét ∆ OAC và ∆ OBC có :

AC2 = OC2 – OA= 132 - 122 = 25

=> AC = 5cm

90ˆ

ˆC+O C A=

O A

=> O CˆA=900 −A OˆC

= 900 - 300 = 600

∆ OAC = ∆ OBC ( câu a) => 0

60ˆ

Chú ý:

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

- Vẽ hình sai không chấm, không vẽ hình làm đúng phần nào cho nửa số điểm phần đó;

- Trong một câu nếu phần trên sai thì không chấm phần dưới, đúng đến đâu cho điểm đến đó;

- Trong một bài có nhiều câu nếu HS công nhận KQ câu trên để làm câu dưới mà đúng vẫn chấm điểm.

- Hết -

Trang 32

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 03 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Một GV theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của HS của một lớp 7(bạn nào cũng làm được), GV lập bảng sau:

Câu 3 Biểu thức nào sau đây biểu thị diện tích hình chữ nhật có chiều rộng là x(cm), chiều

dài hơn chiều rộng 5cm:

Trang 33

Câu 12 Cho tam giác MNP vuông tại P, biết MN = 10cm, NP = 8cm, độ dài của MP là:

Câu 13 Xét tam giác ABC có góc A = 500, góc B = 800 ta có:

Câu 14 Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài đường

thẳng đến đường thẳng đó, thì đường vuông góc là đường:

Câu 15 Xét tam giác ABC có:

A) AB + BC < AC B) AC – BC > AB C) AB + BC > AC D) AB + BC = AC

II TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1 (1điểm) Thời gian làm bài tập của các học sinh lớp 7 tính bằng phút được thống kê

a) Nêu dấu hiệu của bài toán Lập bảng tần số

b) Tính điểm trung bình Tìm mốt của dấu hiệu

b) Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu gọn

Bài 3 (1 điểm) Cho hai đa thức:

P(x) = x4 + 5x3 - 6x + 2x2 + 10x – 5x3 + 1; Q(x) = x4 - 2x3 + 2x2 + 6x3 + 1;

a) Thu gọn hai đa thức rồi tìm đa thức M(x) = P(x) – Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 4 (3 điểm) Cho ABC vuông tại A Đường phân giác BD (D ϵ AC) Kẻ DHvuông góc với BC (H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD

a) Chứng minh AD = HD So sánh AD và DC

b) DKC= DCK

c) Chứng minh: BD ⊥ KC

Bài 5 (1,0 điểm)

Trang 34

a) Cho Q = 27 - 2x

12 - x Tìm các số nguyên x để Q có giá trị nguyên ? b) Giải phương trình: 11x + 18 y = 120

- Hết -

TRƯỜNG THCS VIỆT TIẾN ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

8 ;Phần biến : x7.y6;

0,25

0,25

Trang 35

DHC > HCD (trong tam giác vuông, góc vuông là góc lớn nhất)

⇒DC > DH (theo định lí về góc và cạnh đối diện)

0,25

0,25 0,25 b) ∆ ADK = ∆ HDC (gn cgv) −

⇒KD = CD (hai cạnh tương ứng)

⇒ ∆DKC cân

⇒ DKC= DCK

0.25x2 0,25

0,25 c) Xét ∆ BKC có:

KH⊥ BC; CA⊥BK

⇒D là trực tâm của tam giác BKC

0,25 0,25

Trang 37

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS TÂN LIÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2018–2019 MÔN TOÁN 7

(Đề thi gồm 02 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :

Câu 9 Cho hai đa thức E(x) = - x4 +x3 +2x2 + x – 2 và E(x) = x4 - x3 - 2x2 - x + 3

Tập nghiệm của đa thức E(x) + F(x) là:

Câu 10 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x +

2

1?

Trang 38

Câu 11 Cho tam giác cân, biết hai trong ba cạnh có độ dài là1cm và 7cm Chu vi của tam

A > Trên tia đối của tia CA lấy điểm D

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A) AB > BC > BD B) BC > BA > BD C) BD > BC > BA D) BD > BA > BC

Câu 15 Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác(cm)

A)1cm, 2cm, 1cm B) 5cm, 6cm, 11cm C) 1cm, 2cm, 2cm D) 3cm, 4cm, 7cm

II TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1 ( 1 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của 20 học sinh lớp 7

được ghi lại ở bảng sau:

a, Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số

b, Tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 ( 1 điểm) Cho hai đơn thức A =

31

b) Tính A(x) + B(x), tìm nghiệm của đa thức : P(x) = A(x) + B(x) - 19

Bài 4 ( 3 điểm) Cho tam giác MNK vuông tại M Biết MN = 9cm; MK = 12cm.

a) Tính NK

b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm I sao cho MN = MI Chứng minh: ΔKNI cân

c) Từ M vẽ MANK tại A, MBIK tại B Chứng minh ∆MAK =∆MBK

Bài 5 (1,0 điểm)

Trang 39

a) Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c là các số hữu tỉ Biết 5a + b +2c = 0 Chứng minhrằng f(-1).f(2) ≤ 0

b) Cho x, y, z ≠ 0 và x - y –z = 0 Tính giá trị của biểu thức :

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1

(1,5đ)

a)Dấu hiệu: Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng

phút) của mỗi học sinh lớp 7

− x3y( 5x2y3z3) = =

35

− x5y4z3

B = - 2xy2z( 3x2yz)2 = = - 18x5 y4z3

0,25 0,25

− + ( - 18)] x5y4z3 =

359

− x5y4z3

0,25 0,25

Trang 40

(1,0đ) 3 2

B x =xx − +x Bậc của đa thức A(x) và B(x) là 3

0,25

A(x) + B(x) = 3

2x +3 Cho P(x) = A(x) + B(x) - 19 = 3

2x +3 -19 = 0 3

2

MK MN

KN = + (ĐL Py-ta-go)

)(15225

22512

92 22

cm KN

=

0,25

0,25 0,25 b) Xét ∆KIM và ∆KNM có:

Ngày đăng: 21/10/2021, 09:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bảng sau: - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
bảng sau (Trang 4)
Theo dừi thời gian làm 1 bài toỏn (tớnh bằng phỳt) của 40 HS, thầy giỏo lập được bảng sau :  - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
heo dừi thời gian làm 1 bài toỏn (tớnh bằng phỳt) của 40 HS, thầy giỏo lập được bảng sau : (Trang 4)
Bảng 1 - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
Bảng 1 (Trang 12)
Lập chớnh xỏc bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: Gớa trị (x) 70 80 90  Tần số (n) 2 5 2  - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
p chớnh xỏc bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: Gớa trị (x) 70 80 90 Tần số (n) 2 5 2 (Trang 14)
Điểm kiểm tra mụn Toỏn của một nhúm học sinh được cho bởi bảng sau: - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
i ểm kiểm tra mụn Toỏn của một nhúm học sinh được cho bởi bảng sau: (Trang 17)
được bảng sau: Thời gian  (x)  - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
c bảng sau: Thời gian (x) (Trang 22)
Bài 1 (1,0 điểm): Số cõn nặng (kg) của 20 học sinh trong một lớp được ghi trong bảng sau: 32 36 30 32 32 36 28 30 31 32  - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
i 1 (1,0 điểm): Số cõn nặng (kg) của 20 học sinh trong một lớp được ghi trong bảng sau: 32 36 30 32 32 36 28 30 31 32 (Trang 23)
32 30 32 31 31 33 28 31 31 28 a. Dấu hiệu cần tỡm hiểu ở đõy là gỡ? Hóy lập bảng tần số . - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
32 30 32 31 31 33 28 31 31 28 a. Dấu hiệu cần tỡm hiểu ở đõy là gỡ? Hóy lập bảng tần số (Trang 23)
Cõu 2. Số cỏc giỏ trị của dấu hiệu ở bảng 1 là: - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
u 2. Số cỏc giỏ trị của dấu hiệu ở bảng 1 là: (Trang 27)
b). Lập bảng tần số. Tớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
b . Lập bảng tần số. Tớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu (Trang 28)
Cõu 1. Số lượng học sinh nữ của cỏc lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đõy: - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
u 1. Số lượng học sinh nữ của cỏc lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đõy: (Trang 42)
b)Lập bảng tần số và nhận xột. - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
b Lập bảng tần số và nhận xột (Trang 46)
a. Dấu hiệu ở đõy là gỡ? Lập bảng “tần số”. - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
a. Dấu hiệu ở đõy là gỡ? Lập bảng “tần số” (Trang 47)
Bảng “tần số” - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
ng “tần số” (Trang 48)
a) Lập bảng “tần số”, tỡm mốt (M 0) của dấu hiệu. - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
a Lập bảng “tần số”, tỡm mốt (M 0) của dấu hiệu (Trang 52)
1. Thống kê Biết lập bảng tần số, tìm TBC và mốt  - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
1. Thống kê Biết lập bảng tần số, tìm TBC và mốt (Trang 70)
Cõu 7(1,25điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết mụn Toỏn của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau: - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
u 7(1,25điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết mụn Toỏn của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau: (Trang 71)
a) Lập bảng ‘‘tần số’’ của dấu hiệu. - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
a Lập bảng ‘‘tần số’’ của dấu hiệu (Trang 76)
Cõu 1:( 1,5 điểm). Điểm thi đua trong cỏc thỏng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kờ trong bảng sau:  - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
u 1:( 1,5 điểm). Điểm thi đua trong cỏc thỏng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kờ trong bảng sau: (Trang 79)
Lập chớnh xỏc bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: - 26 đề thi học kỳ 2 môn toán lớp 7 năm 2018-2019
p chớnh xỏc bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột: (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w