1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuyển tập 20 đề thi học kỳ 1 môn toán lớp 8

65 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập 20 đề thi học kỳ 1 môn toán lớp 8 (Có đáp án và giải chi tiết) sẽ giúp các em học sinh lớp 8 dễ dàng ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận tiện hơn. Nhằm chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi học kì 2 sắp tới.

Trang 2

TUYỂN TẬP 20 ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh luyện thi học kì 1 môn toán lớp 8, T sách luy n thi giới thiệu đến thầy cô và các em bộ đề thi học kì I lớp 8 của các trường trên cả nước có hướng dẫn giải cụ thể Đây là bộ đề thi mang tính chất thực tiễn cao, giúp các thầy cô và các em học sinh luyện thi học kì I lớp 8 có một tài liệu bám sát đề thi để đạt được thành tích cao, mang lại vinh dự cho bản thân, gia đình và nhà trường Bộ đề gồm nhiều Câu toán hay được các thầy cô trên cả nước sưu tầm và sáng tác, ôn luyện qua sẽ giúp các em phát triển

tư duy môn toán từ đó thêm yêu thích và học giỏi môn học này, tạo được nền tảng để có những kiến thức nền tốt đáp ứng cho việc tiếp nhận kiến thức ở các lớp, cấp học trên được nhẹ nhàng và hiệu quả hơn

Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng có thể dùng tuyển tập đề toán này để giúp con em mình học tập Hy vọng Tuyển tập 20 đề thi học kì I lớp 8 này sẽ có thể giúp ích nhiều cho học sinh phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung

Bộ đề này được viết theo hình thức Bộ đề ôn thi, gồm: đề thi và hướng dẫn giải đề ngay dưới đề thi đó dựa trên các đề thi chính thức đã từng được sử dụng trong các kì thi học học kì I lớp

8 ở các quận, huyện trên cả nước

Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!

Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ bộ đề này!

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN BÌNH TÂN

Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Ngày kiểm tra: 17/12/2018

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 2 (1 điểm): Một nhóm gồm 8 học sinh thống nhất đi tham quan khu du lịch Suối Tiên

(TP.HCM) với c{ch tính như sau: giao cho một bạn trả tất cả chi phí ăn uống, vé v|o cổng, trò chơi, < sau đó về sẽ chia đều cho từng bạn Kết thúc chuyến tham quan, tổng số tiền c{c bạn phải trả l| 1 080 000 đồng Ngo|i ra, c{c bạn còn phải trả chung số tiền đi xe Grab

l| 320 000 đồng Như vậy, mỗi bạn phải trả tất cả bao nhiêu tiền?

Câu 3 (1 điểm): Để giúp gia đình trang trải chi phí học tập, bạn Ph{t xin l|m thêm tại một

qu{n ăn v| bạn ấy được trả 40.000 đồng cho mỗi giờ l|m việc tại qu{n Hỏi sau 1 tuần l|m việc bạn Ph{t nhận được bao nhiêu tiền? Biết rằng bạn l|m hết tuần không nghỉ ng|y n|o v| do phải d|nh thời gian đi học, học b|i nên mỗi ng|y bạn chỉ được l|m 4giờ

Câu 4 (1 điểm): Ông Huy muốn mua 1 chiếc xe hơi 7 chỗ tại Th|nh phố Hồ Chí Minh gi{

830 000 000 đồng Ngo|i tiền mua xe, ông còn phải trả thêm c{c loại phí như sau: phí trước

bạ (12% gi{ xe niêm yết), phí đăng kiểm 340 000 đồng, phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1 560

000 đồng, phí bảo hiểm bắt buộc 1 080 000, phí bảo hiểm tr{ch nhiệm d}n sự 400 000 đồng, phí dịch vụ đăng ký xe 2 000 000 đồng Hỏi sau khi đóng hết c{c loại phí trên thì ông Huy phải trả tất cả bao nhiêu tiền để xe được phép lưu thông?

Câu 5 (1 điểm): Người ta x}y dựng mô hình như hình bên để đo bề

rộng BC của một c{i hồ nước m| không cần phải đo trực tiếp Em hãy

tính xem độ rộng của hồ nước trong hình vẽ l| bao nhiêu?

của BD, AC, CD, AB

a) Chứng minh: tứ gi{c AFKD l| hình thang v| tứ gi{c KEMF l| hình bình h|nh

b) Chứng minh: EF // CD

c) Đường thẳng qua E vuông góc với AD v| đường thẳng qua F vuông góc với BC cắt nhau tại H Chứng minh: tam giác HCD là tam giác cân

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 5

QUẬN 12

Đề số 2

(Đề thi có 01 trang)

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính

Câu 4 (0,5 điểm): Một ô tô đi từ A đến B trong thời gian dự định Sau khi đi được nửa

đoạn đường thì ô tô tăng vận tốc lên 20% nên đến B sớm hơn dự định 10 phút Tính thời gian ô tô đi từ A đến B

Câu 5 (1 điểm): Gần tết, nh| của Bác An có một căn phòng cần thay đổi gạch lót sàn Biết

chiều d|i căn phòng cần 20 viên gạch, chiều rộng căn phòng cần 10 viên gạch Mỗi viên gạch có kích thước 40cm x 40cm với gi{ l| 65 000 đồng /viên

a) Tính chiều dài, chiều rộng của căn phòng

b) Diện tích sàn của căn phòng nh| b{c An l| bao nhiêu mét vuông?

c) Bác An cần bao nhiêu tiền để mua gạch lót s|n căn phòng?

Câu 6 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có AH l| đường cao M l| trung điểm AB

Gọi D l| điểm đối xứng của H qua M

a) Chứng minh tứ gi{c AHBD l| hình chữ nhật

b) Trên đoạn HC lấy điểm E sao cho HB = HE Chứng minh tứ gi{c AEHD l| hình bình h|nh c) Gọi N l| điểm đối xứng của A qua H Chứng minh: Tứ gi{c AENB l| hình thoi

d) MN cắt BH tại K Chứng minh: BE = 3BK

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2x(x -3) – 2x2 + 5x b) (x – 2) (x + 2) + (x – 2)2 c)   x

1 2 x x

Chỉ số khối cơ thể - thường được biết đến với chữ viết tắt BMI

theo tên tiếng Anh Body Mass Index - được dùng để đ{nh gi{

mức độ gầy hay béo của một người Chỉ số n|y do nh| b{c học

người Bỉ Adolphe Quetelet đưa ra năm 1832

Gọi W l| khối lượng của một người (tính bằng kg) v| H l|

chiều cao của người đó (tính bằng mét), chỉ số khối cơ thể BMI

được tính theo công thức: BMI W2

H

Anh Nam cao 170 cm v| c}n nặng l| 85 kg Dựa v|o thông tin

trên v| bảng ph}n loại bên, em hãy tính Chỉ số BMI của anh

Nam v| cho biết ph}n loại tình trạng dinh dưỡng ở mức n|o?

Bài 5: (1 điểm) Một nền nh| hình chữ nhật ABCD có chiều d|i

6,4mét v| chiều rộng 4,8mét, người ta dự định trải lên nền nh|

n|y một tấm thảm hình thoi có 4 đỉnh lần lượt l| 4 trung điểm

M, N, P, Q của c{c cạnh hình chữ nhật ABCD Tính cạnh của

tấm thảm hình thoi đó

Bài 6: (2.5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E l| điểm đối

xứng của B qua C

a) Chứng minh tứ gi{c ACED l| hình bình h|nh

b) Gọi M l| trung điểm của BC Tia AM cắt tia DC tại F Chứng minh tứ gi{c BDEF l| hình thoi

c) Gọi I l| giao điểm của AE v| DC Tia BI cắt DE tại K Chứng minh KI =

BMI (kg/m 2 )

Béo phì độ I 25,00 -

29,99

Béo phì độ II 30,00 -

39,99 Béo phì độ III ≥ 40

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 7

QUẬN 9

Đề số 4

(Đề thi có 01 trang)

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) (x – 2).(x2 + 2x + 4) b) (x3 + x2 + x + 6):(x + 2)

c)

2 2

a) Chứng minh: Tứ gi{c ADHE l| hình chữ nhật (1đ)

b) Gọi F l| điểm đối xứng của điểm H qua điểm E

Chứng minh: Tứ gi{c ADEF l| hình bình h|nh (1đ)

c) Gọi M l| trung điểm của BC Chứng minh: AMAF (1đ)

Bài 4: (1 điểm)

Nh}n ng|y “BLACK FRIDAY”, siêu thị “May mắn” tổ chức chương trình khuyến mãi giảm gi{ 10% cho c{c loại m{y lạnh v| 15% cho c{c loại m{y giặt B{c An muốn mua một chiếc m{y lạnh hiệu TOSHIBA có gi{ niêm yết 8.500.000 đồng v| một chiếc m{y giặt hiệu SANYO có gi{ niêm yết 7.500.000 đồng Hỏi b{c An phải trả tất cả bao nhiêu tiền (bao gồm cả thuế VAT) để mua cả hai loại m{y trên? (thuế VAT được gọi l| thuế gi{ trị gia tăng được tính bằng 10% trên tổng số tiền b{n)

Bài 5: (1 điểm)

Hai điểm A v| B ở hai bờ của một hồ nước (hình vẽ )

Có độ d|i đoạn thẳng DE bằng 100 mét

a) Hãy x{c định khoảng c{ch AB

b) Lúc 8 giờ, bạn Bình chèo một chiếc thuyền đi

theo đường thẳng từ A đến B với vận tốc 2 km/h

Hỏi bạn Bình đến B lúc mấy giờ?

biết rằng bạn Bình chèo liên tục v| không nghỉ dọc đường

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 8

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 4 (0.75 điểm) Một người thợ l|m b{nh thiết kế một

chiếc b{nh cưới có 3 tầng hình tròn như hình bên Tầng

đ{y có đường kính CH l| 30cm Tầng thứ 2 có đường kính

DG nhỏ hơn đường kính tầng đ{y 10cm Em hãy tính độ

d|i đường kính EF của tầng 1, nếu biết rằng EF // CH và D,

G lần lượt l| trung điểm của EC v| FH?

Bài 5 (0.75 điểm) Một s}n bóng đ{ hình chữ nhật có chiều

dài là 2x + 19(m) và chiều rộng là 2x – 19(m) (x > 0) Tìm

chiều dài sân nếu biết diện tích sân là 7035m2

Bài 6 (3 điểm) Cho tam gi{c ABC vuông tại A (AB > AC) Gọi M l| trung điểm của BC

Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a) Chứng minh tứ gi{c ABDC l| hình chữ nhật

b) Gọi E l| điểm đối xứng của C qua A Chứng minh tứ gi{c ADBE l| hình bình h|nh c) EM cắt AB tại K v| cắt CD tại I Vẽ IH  AB (H  AB) Chứng minh IKB cân

_Hết _

4x

x10122x

x22

Trang 9

HUYỆN CỦ CHI

Đề số 6

(Đề thi có 01 trang)

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 4: (1 điểm) Nh| Ông Tư có một c{i s}n hình chữ nhật rộng 6m v| d|i 8m Ông Tư dự

định sẽ l{t gạch trên to|n bộ mặt s}n bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40cm, biết gi{ mỗi viên gạch gi{ 60000 đồng Hỏi ông Tư cần chu n bị bao nhiêu tiền để mua gạch?

Bài 5: (1 điểm) Ng|y thứ nhất, gi{ xăng RON 92 l| 17500 đồng/lít Ng|y thứ hai, gi{ xăng

tăng 1% /lít, Ng|y thứ ba, gi{ xăng tăng 2% /lít so với ng|y thứ hai Hỏi ng|y thứ ba, gi{ xăng RON 92 l| bao nhiêu tiền một lít ?

Bài 6: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC Gọi G, H v| E lần lượt l| trung điểm của c{c cạnh AB,

AC và BC

a) Chứng minh tứ gi{c BCHG l| hình thang

b) Gọi O l| điểm đối xứng với E qua H Chứng minh tứ gi{c EAOC l| hình bình h|nh c) Chứng minh AE, GH, OB đồng quy

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính, rút gọn:

10 255

 

 b) Cộng, trừ các phân thức sau:

Câu 4 (1,0 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có kích thước 3,6 m v| 12 m Người ta nhờ

thợ xây dựng lát hết nền nhà bằng một loại gạch hình vuông có cạnh 60 cm Người ta tính được hao phí khi lát gạch là 5% trên tổng số gạch lát nền nhà và phải dự trữ lại 5 viên gạch dùng thay thế các viên gạch bị hỏng sau này Hỏi người ta phải mua tất cả bao nhiêu viên

gạch nói trên? (Giả sử khoảng cách giữa cạnh hai viên gạch kề nhau l| không đ{ng kể)

Câu 5 (1,0 điểm) Công ty A dự định mua về 5 tấn xoài cát Hòa Lộc với giá vốn là 50 000

đ/kg v| chi phí vận chuyển l| 11 000 000 đồng

a) Tính tổng số tiền vốn của công ty A đã mua số xoài nói trên

b) Giả sử rằng 10% số xoài trên bị hỏng trong quá trình vận chuyển và số xoài còn lại được

bán hết Hỏi giá bán của mỗi kg xo|i l| bao nhiêu để công ty có lợi nhuận là 30%?

Câu 6 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH, đường trung

tuyến AM Vẽ HD  AB, HE  AC (D AB, E  AC)

a) Chứng minh: tứ giác ADHE là hình chữ nhật và AB AC = AH BC

b) Gọi P l| điểm đối xứng của A qua E Tứ giác DHPE là hình gì? Vì sao?

c) Gọi V l| giao điểm của DE và AH Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với đường thẳng MV Chứng minh ba đường thẳng xy, BC, DE đồng quy

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 11

QUẬN 4

Đề số 8

(Đề thi có 01 trang)

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính :

a/ Tính diện tích miếng đất của nh| bạn An

b/ Ba bạn An muốn r|o xung quanh khu đất trên bằng d}y kẽm gai có gi{ 8000 đồng / 1mét Tính số tiền m| ba bạn An phải trả khi mua d}y kẽm gai?

a/ Cho BC = 10 cm Tính độ d|i DE

b/ Chứng minh tứ gi{c BDEC l| hình thang c}n

c/ Gọi K l| trung điểm BC, F l| trung điểm BK, H l| giao điểm của AK v| DE Chứng minh tứ gi{c DHKF l| hình chữ nhật

d/ Chứng minh 3 đường thẳng DK, HF, BE đồng quy

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

5 m

K F

Trang 12

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện c{c phép tính

Bài 3: (1,5 điểm) Một đội m{y xúc trên công trường đường Hồ Chí Minh nhận nhiệm vụ

xúc 11900 m3 đất Giai đoạn đầu còn nhiều khó khăn nên m{y l|m việc với năng suất trung bình x m3/ng|y v| đội đ|o được 7500 m3 Sau đó công việc ổn định hơn, năng suất của m{y tăng 25 m3/ngày

a/ Hãy biểu diễn:

- Thời gian xúc 7500 m3 đầu tiên;

- Thời gian l|m nốt phần việc còn lại;

- Thời gian l|m việc để ho|n th|nh công việc

b/ Tính thời gian l|m việc để ho|n th|nh công việc với x = 250 m3/ngày

Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam gi{c ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D l| trung

điểm của AB

a/ Chứng minh: MD  AB

b/ Gọi E l| điểm đối xứng với M qua D Chứng minh tứ gi{c EACM l| hình bình h|nh c/ Chứng minh tứ gi{c AEBM l| hình thoi

d/ Cho BC = 6cm, tính chu vi tứ gi{c AEBM

Bài 5: (0,5 điểm) Một đ{m đất hình chữ nhật d|i 800m, rộng 500m Hãy tính diện tích đ{m

đất đó theo đơn vị m2, km2

Bài 6: (0,5 điểm) Tìm n  Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 13

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1:(2.0 điểm) Ph}n tích c{c đa thức sau th|nh nh}n tử:

Bài 4 (1.0 điểm)

Một miếng đất hình thang vuông (xem hình 1)

được dùng đề trồng rau v| trồng hoa.Phần diện

tích được tô đậm có dạng hình chữ nhật để trồng

rau, phần còn lại để trồng hoa.Tính diện tích đất

trồng hoa biết diện tích đất trồng rau l| 40m2

Bài 5: (3.0 điểm)

Cho tam gi{c ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi M, N, K thứ tự l| trung điểm của AB, AC

và BC

a) Chứng minh KN 1AB

2 và ABKN là hình thang vuông

b) Qua M kẻ đường thẳng song song với BN v| cắt tia KN tại Q.Chứng minh AKCQ l| hình thoi

c) MN cắt BQ tại O v| AK cắt BN tại I Biết BC = 24cm, tính độ d|i OI

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 14

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

Câu 4 (1,0 điểm) Theo kết quả khai quật của Viện Khảo cổ học công bố sáng 26/12/2016,

c{c di tích Ho|ng Th|nh Thăng Long ph{t lộ cho thấy nhiều tầng văn hóa thời Lý đến thời Nguyễn đang xen nhau Dấu tích kiến trúc thời Lý gồm đường nước lớn được xây bằng gạch vuông, gạch bìa và cọc gỗ chạy suốt chiều Đông – Tây dài 16m, bề rộng 2m

Lát gạch móng cho đường nước thời nhà Lý là những viên gạch có kích thước 38cm x 38cm Tìm tổng số viên gạch cần dùng để lót 16m đường nước thời nhà Lý, chiều ngang 2m

của cạnh AB, N l| trung điểm của cạnh AC

a) Tính độ d|i đoạn thẳng MN

b) Gọi D l| trung điểm của cạnh BC Chứng minh tứ giác BMND là hình bình hành

c) Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật

Gọi E l| điểm đối xứng của D qua M Chứng minh tứ giác BDAE là hình thoi

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 15

Sưu tầm và tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC

QUẬN 8

Đề số 12

(Đề thi có 02 trang)

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:

Trang 16

Câu 5: (1,0 điểm)

B{c Thương muốn l{t gạch một c{i s}n hình chữ nhật có hai kích thước l| 8m v| 12m Tiền gạch l| 120 000 đồng/m2; tiền công lót l| 60 000 đồng/m2 Hỏi B{c Thương phải tốn tổng cộng bao nhiêu tiền gạch v| tiền công để l{t gạch c{i s}n đó?

Câu 6: (1,0 điểm)

Ông An có một khu vườn, trong đó có miếng đất dạng hình tam gi{c vuông ABC như hình vẽ bên Biết M l| trung điểm của BC; AC=40 m; AM = 25 m Ông muốn trang trí lại khu vườn của mình nên cần biết khoảng c{ch từ A đến B

a) Em hãy giúp ông tính khoảng c{ch từ A đến B

b) Ông muốn trồng hoa trên miếng đất được giới hạn trong tam gi{c AMC Em hãy tính diện tích miếng đất được trồng hoa

Câu 7: (2,5 điểm)

Cho ABC vuông tại A có AB < AC Gọi M l| trung điểm BC Từ M kẻ MN vuông góc với AC tại N, kẻ ME vuông góc với AB tại E

a) Chứng minh tứ gi{c ANME l| hình chữ nhật v| tứ gi{c NMBE l| hình bình h|nh

b) Vẽ D đối xứng M qua E Chứng minh tứ gi{c ADBM l| hình thoi

c) Vẽ đường cao AH của ABC Chứng minh tứ gi{c MNEH l| hình thang c}n

_Hết _

M

C B

A

Trang 17

QUẬN 5

Đề số 13

(Đề thi có 01 trang)

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm) Ph}n tích c{c đa thức sau th|nh nh}n tử:

a) x2(x1)4x1x4(x1); b) 4x2y2 2y1

b) Hình nào trong ba hình H1, H2 và H3 có chu vi nhỏ nhất

Câu 4: (1 điểm) Em hãy cho biết mỗi bạn ph{t biểu sau đ}y l| đúng hay sai? Giải thích?

+ Bạn A: “ x5  5xx2 25”

+ Bạn B: “  2 2  2 2

693

96

x         ”

Câu 5 (1 điểm) Một m{i nh| kho có khung kèo l|m bằng c{c thanh sắt

tạo th|nh tam gi{c c}n ABC v| hình thang c}n BCDE có

AH = 1,5 m; BC = 7,6 m; BK = 2,5 m; DE = 10 m (xem hình)

Tính tổng chiều d|i c{c thanh sắt sử dụng không kể c{c

mối h|n v| c{c đoạn AH, BK, CL (l|m tròn đến chữ số

thập ph}n thứ nhất)

Câu 6: (1 điểm) Một cửa h|ng siêu thị điện m{y trong đợt khuyến mãi giảm 30% gi{ của 1

ti vi Samsung - R, giảm 33% gi{ của 1 tủ lạnh LG - K trên tổng gi{ niêm yết của hai loại đó

l| 17 400 000 đồng nên Ba của An chỉ trả tiền mua 2 loại trên với tổng số tiền l| 11 883 000

đồng Gọi x (đồng) l| gi{ niêm yết 1 chiếc ti vi Samsung - R

a) Hãy lập biểu thức biểu diễn tổng số tiền Ba của An phải trả theo x dưới dạng một đa thức.

b) Hỏi gi{ niêm yết của 1 tivi Samsung – R l| bao nhiêu tiền?

Câu 7: (2,5 điểm)

Cho hình thang ABCD có độ d|i đ{y lớn AB bằng 2 lần đ{y nhỏ CD Gọi I l| trung

điểm AB Đường thẳng AD cắt đường thẳng BC tại E

a) Chứng minh AICD v| BCDI l| c{c hình bình h|nh

12 m y

4,8 m

z

C B

A

D E

L K

H

Trang 18

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:

tốc đều) Thực tế xe đi nhanh hơn dự định nên đến B sớm 1 giờ

a) Hãy biểu diển qua x : vận tốc dự định đi từ A đến B, vân tốc thực đã đi

b) Tính vân tốc thực đã đi khi x4

Bài 5: (1 điểm) ROKKAKU là loại diều truyền thống của Nhật Bản gồm có sáu cạnh được

căng trên khung xương dọc v| hai khung xương ngang Sơ đồ sau hướng dẫn c{ch đo kích

thước của diều ROKKAKU

Các bạn học sinh trong câu lạc bộ diều muốn làm một con

diều ROKKAKU loại nhỏ nên dựa theo sơ đồ bên, các bạn

học sinh đã chọn độ dài của một phần là 10cm Em hãy

giúp các bạn học sinh trong câu lạc bộ chọn một tấm giấy

hình chữ nhật nhỏ nhất có chiều dài và chiều rộng là bao

nhiêu centimet để có thể chứa mặt ABCDEF của tấm diều

ROKKAKU Khi đó diện tích của hình chữ nhật là bao

b) Vẽ Q đối xứng với P qua N Chứng minh: Tứ giác APCQ là hình thoi

c) Vẽ R đối xứng với P qua M Chứng minh: R A Q , , thẳng hàng

_Hết _

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 19

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Đề số 15

(Đề thi có 01 trang)

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 4(1,5đ) Gi{ b{n nước tại th|nh phố Hồ Chí Minh được quy định như sau

Đối tượng sinh hoạt (theo gia đình

Bài 5 (1,5đ) Một mảnh đất có lối đi bộ rộng 2m vòng quanh khu vườn trồng cây có chiều

dài là 30m, chiều rộng là 20m Tính diện tích của lối đi bộ?

Bài 6 (3đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Gọi M, N, K lần lượt là trung

điểm của AB, BC và AC

a) Chứng minh tứ giác AMNK là hình bình hành (1đ)

b) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Tứ giác MKNH là hình gì? Vì sao? (1đ)

c) Gọi I l| điểm đối xứng của H qua M AH và IC lần lượt cắt MK tại E và F Chứng minh HC – HB = 2EF (1đ)

Trang 20

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Đề số 16

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trong rất nhiều dòng tranh d}n gian Việt Nam, Tranh

giấy dó Đông Hồ luôn luôn đặc biệt hấp dẫn bởi sự độc đ{o ở

m|u sắc, bố cục, khuôn hình Với những chất liệu ho|n to|n tự

nhiên, tranh Đông Hồ có m|u sắc gần gũi, ấm {p rất đặc biệt m|

có lẽ chỉ riêng Việt Nam mới có

Tranh Đông Hồ được vẽ trên giấy dó được mua từ Đống

Cao - Yên Phong hoặc l|ng Hồ Kh u ven Hồ T}y với tờ giấy lớn

có khổ giấy l| 25 x 70 cm Khi đem về, người ta dừng thanh nứa

hoặc dao cùn để rọc giấy, chia chiều d|i tờ giấy th|nh những

phần bằng nhau Do đó tranh Đông Hồ được chia th|nh ba loại theo khổ giấy l| tranh ph{ đôi, tranh ph{ ba, tranh ph{ tư<

Ví dụ: Tranh ph{ tư nghĩa l| người ta cắt chiều dài tờ giấy dó khổ là 25 x 70 cm ở trên

làm 4 phần bằng nhau

Hãy tính diện tích của một bức tranh Đông Hồ loại tranh ph{ tư

Bài 4: (2 điểm) Chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, trường của Hủng tổ chức cho

các học sinh nam khối 8 thi đấu bóng đ{ C{c đội thi đấu theo thể thức vòng tròn 1 lượt Tổng số trận các bạn thi đấu được tính theo công thức:

 1

2

x x

 (T là số trận đấu, x là số đội tham gia)

a/ Nếu có 5 đội đăng ký tham gia thì có tổng cộng bao nhiêu trận đấu?

b/ Em hãy tính xem có bao nhiêu đội tham gia thi đấu nếu tổng số trận đấu l| 10 trận?

Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Gọi M là trung

điểm của cạnh BC

a/ Tính độ d|i đoạn thẳng AM

b/ Gọi D l| điểm đối xứng của A qua M Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật c/ Gọi N l| điểm đối xứng của A qua BC Chứng minh tứ giác BNDC là hình thang cân

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 21

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

Đề số 17

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2016-2017

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: i m

a) Ph}n tích đa thức th|nh nh}n tử: x2  4xy 25 4y   2

b) Tìm x biết:   2  

2x 1   4x  3 1 x   0c) Tìm a để đa thức x3  5x2 7x  a chia cho đa thức x  2 có dư l| 3

Bài 2: i m

Rút gọn ph}n thức:

2 2

Bài 4: i m Cho tam gi{c ABC đường cao AH Gọi I, K lần lượt l| trung điểm của

cạnh AB, AC E l| điểm đối xứng với H qua I, F l| điểm đối xứng với H qua K

a) Tứ gi{c AHBE l| hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh tứ gi{c BEFC l| hình chữ nhật

c) Biết AH = 5cm, IK = 4cm Tính diện tích hình chữ nhật BEFC?

Trang 22

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Câu 6 Hình n|o sau đ}y không có trục đối xứng ?

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình vuông

Câu 7 Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì độ d|i đường trung bình của hình thang

được tính theo công thức n|o sau đ}y ?

Câu 9 Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2 m v|

chiều d|i 8m, độ d|i cạnh hình vuông l|:

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 23

1 Chứng minh: Tứ gi{c ANBD l| hình bình h|nh

2 Tìm điều kiện của tam gi{c ABC để tứ gi{c ANBD l| :

Trang 24

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM : (2.5 điểm) Học sinh chọn câu trả lời úng cho mỗi câu hỏi sau rồi

ghi vào giấy làm bài: Ví dụ: Câu chọn ý B thì ghi B

Câu 1 Vế còn lại của hằng đẳng thức : a22ab b 2=<< l|

Câu 7 Hình bình h|nh ABCD cần có thêm điều kiện gì để trở th|nh hình thoi

Câu 8 Hình thang MNPQ có 2 đ{y MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ d|i đường trung bình

của hình thang đó bằng:

Câu 9 Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ d|i mỗi cạnh hình vuông đã tăng

lên gấp mấy lần so với lúc ban đầu ?

Câu 10 Một hình thoi có độ d|i hai đường chéo l}n lượt bằng 8 cm v| 6 cm, hỏi độ d|i

cạnh hình thoi bằng bao nhiêu cm

B TỰ LUẬN : (7,5 điểm)

Bài 1 : 5 i m) Ph}n tích đa thức th|nh nh}n tử

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 25

b x  6x 9y   9

Bài 2 : i m Đặt phép chia để tính

3 2(2x 9x 11x 3) : (2x 3) 

Bài 4 : 5 i m Cho tam gi{c ABC vuông tại A, AB < AC Gọi D, E, F lần lượt l| trung

điểm của c{c cạnh AB, AC, BC

1 Chứng minh : Tứ gi{c FDEC l| hình bình h|nh

2 Chứng minh : AF = DE

3 Gọi K l| hình chiếu của điểm A trên cạnh BC, chứng minh tứ gi{c KDEF l| hình thang

cân

_Hết _

Trang 26

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các

câu từ 1 đến 12 mỗi câu đúng 0,25 điểm

2 với đơn thức x2 là : a) 5x5 - x3 + 1

2x2 b) 5x5 - x3 - 1

2x2 c) 5x5 + x3 + 1

2x2 d) 5x5 + x3 - 1

2x2 Câu 2 Hình thang cân có :

a) Hai góc kề một đ{y bằng nhau b) Hai cạnh bên bằng nhau

c) Hai đường chéo bằng nhau d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 3 Điều kiện x{c định của ph}n thức

21

3

x3y

Câu 7 : Gi{ trị của biểu thức x2 – 6x + 9 tại x = 5 có kết quả bằng

a) 3 b) 4 c.) 5 d) 6

Câu 8: Gi{ trị của biểu thức 852 - 372 có kết quả bằng

a) 0 b) 106 c) – 106 d.) 5856

Câu 9: Hai đường chéo hình thoi có độ d|i 8cm v| 10cm Cạnh của hình hình thoi có độ

Trang 27

Câu 11: Đường trung bình MN của hình thang ABCD có hai đ{y AB = 4cm v| CD = 6 cm

a) Tứ gi{c EFGH l| hình gì ? vì sao ?

b) Tính diện tích của tứ gi{c EFGH, biết AC = 6(cm), BD = 4(cm)

_Hết _

Trang 28

HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ SỐ 1 Câu 1

Câu 2 Số tiền mỗi bạn phải trả: 1 080 000 : 8 + 320 000 : 8 = 175 000 (đồng)

Câu 3 Số tiền sau 1 tuần l|m việc bạn Ph{t nhận được:

4 7 40 000 = 1 120 000 (đồng)

Câu 4 Số tiền trả phí trước bạ: 12% 830 000 000 = 99 600 000 (đồng)

Tổng chi phí phải trả để sở hữu chiếc xe:

830 000 000 + 99 600 000 + 340 000 + 1 560 000 + 1 080 000 + 400 000 + 2 000 000 = 934 980 000 (đồng)

Câu 5 Ta có: EF l| đường trung bình của tam gi{c ABC

Câu 6

a) Chứng minh: tứ giác AFKD là hình thang và tứ giác KEMF là hình bình hành

Ta có:

F l| trung điểm của AC (gt)

K l| trung điểm của CD (gt)

KF l| đường trung bình của tam giác ACD

H E

K

M

F I

Trang 29

2Nên tứ gi{c AFKD l| hình thang

Ta lại có:

E l| trung điểm của BD (gt)

M l| trung điểm của AB (gt)

EM l| đường trung bình của tam giác ABD

Gọi I l| trung điểm của AD

HS chứng minh được: IE // AB v| IF // CD (sử dụng đường trung bình)

HK l| đường cao tam gi{c HCD

M| HK l| đường trung tuyến tam gi{c HCD (KC = KD)

Nên Tam gi{c HCD c}n tại H

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (2 điểm)

Trang 30

Câu 4: (0,5 điểm) Vì vận tốc và thời gian l| 2 đại lượng tỉ lệ nghịch

Nên khi tăng vận tốc 20% thì thời gian đi nửa đoạn đường sau sẽ giảm 20%

Vì ô tô đã đến sớm 10 phút so với dự định

Nên thời gian dự định đi nửa đoạn đường sau là 10 : 20% = 50 phút

Trang 31

Và thời gian thực tế đi từ A đến B: 1g40ph – 10ph = 1g30ph

Câu 5: (1 điểm)

a) Chiều d|i của căn phòng: 20 x 40 = 800 (cm) = 8(m)

Chiều rộng của căn phòng: 10 x 40 = 400 (cm) = 4(m)

b) Diện tích sàn của căn phòng: 8 x 4 = 32 (m2)

.3

23

BH

Vậy BE = 3BK

ĐỀ SỐ 3 Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 32

Ph}n loại tình trạng dinh dưỡng: Béo phì độ I

Bài 5: (1 điểm) [p dụng định lý Pytago trong tam gi{c

Vậy cạnh hình thoi d|i 4 mét

Bài 6: (2,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E l| điểm đối xứng của B qua C

Q

P

N M

B A

Ngày đăng: 16/10/2020, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w