Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
Trang 2Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020 - 2021- Có đáp án
ĐỀ 1
I Phần chung: (8,0 điểm)
Câu I: (3,0 điểm)
1) (1,0 điểm) Giải phương trình x4 2012 x2 2013 0
2) (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
2 2
4 0
II Phần riêng (2,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: ( m 1) x2 (2 m 1) x m 0
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): ( x 1)2 ( y 2)2 16 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1; 6)
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:
( 1) (2 1) 0
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
x2 y2 4 x 6 y 3 0 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1)
-Hết -
Họ và tên thí sinh: SBD:
ĐÁP ÁN 1
Trang 3Câu Ý Nội dung Điểm
Vì t 0 nên nhận t = 1
Vậy x 1 là nghiệm phương trình (1)
0,25
0,25 0,25 0,25 2
II 1 A sin2x (1 tan 2y ) tan 2y cos2x sin2x tan2y 0,75
III 1 Cho ABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7)
a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và
đường cao AH
Đường thẳng BC có VTCP là BC ( 2 ; 4 ) 2 ( 1 ; 2 ) nên có VTPT là
(2; –1) Vậy phương trình BC là 2 x y 5 0
Trang 4 Tiếp tuyến đi qua A (1; 6) và có véctơ pháp tuyến là IA ( 0 ; 4 ) 0,25
IVb 1 ( m 1) x2 (2 m 1) x m 0 (*)
(*) có hai nghiệm cùng dấu
m m P m
1 0
0 1
1 1 8 ( ; 1) (0; )
Véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến là: IM ( 0 ; 4 ) 0,25
Chú ý: Học sinh có cách giải khác và lập luận chặt chẽ vẫn đạt điểm tối đa của từng
bài theo đáp án
-Hết -
Trang 5Câu III (2.0 điểm) Cho ba điểm A(-3;-1), B(2;2) và C(-1;-2)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB
c) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2.0 điểm)
1 Cho phương trình 2
mx m x m Xác định các giá trị m để phương trình có hai nghiệm thỏa : x1 x2 x x1 2 2
2 Giải tam giác ABC biết BC = 24cm , 0 0
40 , 50
B C
B Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2.0 điểm)
1 Cho phương trình : 2
( m 1) x 2 mx m 2 0 Xác định các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt ?
2 Cho hai điểm A(-3;2) , B(1;-1)
Viết phương trình tập hợp các điểm M(x;y) sao cho 2 2
16
MA MB HẾT
Trang 6sin cos sin cos
Trang 7= 1 - sinacosa + sinacosa = 1 0.5 Câu III a) VTCP của AB là: u AB (5;3)
3
m
x x
m m
theo
m m
Trang 9Câu II: (3 điểm)
1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin 3
Câu III: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(1,3), M(2,5)
1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, bán kính IM
2) Viết phương trình tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)
A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
1) Cho phương trình 2 2
x m x x x x với tham số m Tìm m
để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
2) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM=
2
c
sin A 2sin B sin C
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
x y , ABCD là hình vuông có A,B (C); A,COy Tìm tọa độ A,B, biết yB <0
ĐÁP ÁN 3
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH
Trang 101 3
Trang 11A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
m m m
Trang 12Vậy m 1, 4 \ 0 thõa yêu cầu bài toán 0.25
B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Trang 13ĐỀ 4
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
1 x 1 x2 3 x 2 0 2 22 2
1
x x
Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(3; -4) và
đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0
1) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng AB
2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d
II Phần riêng: (2,0 điểm) học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IVa: (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: x2 2( m 3) x m 5 0 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 y2 4 x 2 y 1 0 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d :2 x 2 y 1 0
B Theo chương trình Nâng cao
Câu IVb: (2,0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
Trang 14Bảng xét dấu:
+-
00
00
0
21
2 2
2
0 1
x x x
1 -1
+ -
VT 1-x2
2x2+x
+
- x
x
3 cot
4
x
0,25
0,25 2)
[sin (cos 1) ] 2cos (1 cos )
Trang 15Phương trình tham số của AB: 1 2
0,25
Trang 172 1
1) Viết phương trình đường cao AH
2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh tự chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
A Phần 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Câu IV.a (2.0 điểm)
1) Cho phương trình: ( m 1) x2 2 mx m 2 0 Tìm các giá trị của m để phương
trình có nghiệm
2) Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c
Chứng minh rằng nếu: ( a b c b c a )( ) 3 bc thì A 600
B Phần 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
Câu IV.b (2.0 điểm)
1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x R:
Trang 18HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 5
1
1 2 3x2 – 7x +2 + 0 – – 0 +
2 1
5
0.25 0.5 0.25
b)
Biến đổi về:
3 1 2 0
1 3 2 2 1 2
x x x
x
3 1 2 0
82
x x
Trang 192 Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B 1.0
Trang 20M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6
0,25
0,25
Trang 21SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 13 tháng 5 năm 2020
Câu 1 (4,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
Câu 2 (1,5 điểm) Cho hàm số: y f x = ( ) 2 = x2− mx + 3 m − 2 và y g x = ( ) = mx2− 2 x + 4 m − 5
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x ( ) ≥ g x ( ) ∀ ∈ x R
Câu 3 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC với AB = 3; AC = 7; BC = 8 Hãy tính diện tích tam giác
và các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC
Câu 4 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( − 1;2 , 3;1 ) ( ) B và đường
Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình 4 x x + + 3 2 2 1 4 x − = x2+ 3 x + 3
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 221 3 2
x
x x
(Đáp án – thang điểm gồm 03 trang)
Trang 232 2
Lưu ý: Học sinh nếu học sinh thực hiện giải bất phương trình như sau thì vẫn
cho điểm tối đa
TH1: m = 2 , ta có − ≤ 1 0 (luôn đúng) nên m = 2 (thỏa mãn) 0,25
TH2: m ≠ 2 , ta có (1) thỏa mãn với ∀ ∈ x R khi và chỉ khi
(1,5 điểm) Cho tam giác ABC với AB = 3; AC = 7; BC = 8 Hãy tính diện tích tam giác và
các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC
Tính được :
3 7 8 2
Trang 24Tìm được A’(1;0) 0,25
Điểm M thuộc đường thẳng (d) ta có : M (1 ;2 ) + t + t 0,25
Trang 25TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
TỔ TOÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 192
Câu 1 Cho cos 2 3
Câu 5 Cho bất phương trình 2 x + 3 y − ≤ 6 0 (1) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Bất phương trình ( ) 1 có nghiệm là ( ) 1;6 B Bất phương trình ( ) 1 có nghiệm duy nhất
C Bất phương trình ( ) 1 vô nghiệm D Bất phương trình ( ) 1 có vô số nghiệm
Câu 6 Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?
Câu 12 Cho tam giác ABC có đỉnh A − ( 2;3 ) và hai đường trung tuyến lần lượt có phương trình
2 x y − + = 1 0 ; x y + − = 4 0 Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng BC ?
Trang 26Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình 3 x < 5 1 ( − x ) là:
Câu 21 Vị trí tương đối của hai đường thẳng d x y1:2 + − = và 1 0 d y − = là 2: 1 0
Câu 22 Bất phương trình − + x2 6 x − > − 5 8 2 x có tập nghiệm là
A ( 3;5 ] B ( − − 5; 3 ] C [ − − 3; 2 ] D ( 2;3 ]
Câu 23 Cho 3
2
x π
π < < .Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?
A tan x > 0 B sin x > 0 C cos x > 0 D cot x < 0
Câu 24 Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A ( ) 1;2 , B ( ) 3;1 và C ( ) 5;4 Phương trình nào sau đây là phương
trình đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A?
Trang 27ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ -
Trang 28THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Trang 30THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 1]
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Bất phương trình x2 x 12 7 xcó bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng (– 10;10) ?
Câu 2 Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn x2y24;(x10)2(y16)21
A Tiếp xúc trong B Tiếp xúc trong C Không cắt nhau D Cắt nhau
Câu 3 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 6, 10, 8 có bán kính đường tròn nội tiếp là
Trang 31Câu 20 Một người ngồi trên tàu hỏa đi từ ga A đến ga B
Khi tàu đỗ ở ga A, qua ống nhòm người đó nhìn thấy một
tháp C Hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với hướng đi
tàu một góc 60 Khi tàu đỗ ở ga B, người đó nhìn lại vẫn
thấy tháp C, hướng nhìn từ người đó đến tháp tại B ngược
với hướng đi của tàu một góc 45 Biết rằng đoạn đường
tàu nối thẳng ga A với ga B dài 8km Hỏi khoảng cách từ ga
x
x yy
Trang 32Câu 27 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có AB = 1, AC = 3 và 60BAC
Câu 28 Cho A (1;0), B (0;3), C (-3;-5) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho 2MA 3MB2MC
đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 31 Tam giác ABC thỏa mãn b + c = 2a Mệnh đề nào sau đây đúng
A sinB + sinC = 2sinA B sinB + cosC = 2sinA
C 2(sinB + sinC) = sinA C cosB + cosC = 2cosA
Câu 32 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 94,4m và diện tích 494,55m2 Hỏi chiều dài mảnh vườn đó là bao nhiêu ?
Trang 33phương trình f x( 1) 2x 1 0có bao nhiêu nghiệm
nguyên trong khoảng (– 9;10) ?
A 11 B 9
C 7 D 15
Câu 43 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu vuông góc của
A trên cạnh BC, D là điểm đối xứng của B qua H, K là hình chiếu vuông góc của C trên AD Giả sử H (-5;-5), K (9;3) và trung điểm của cạnh AC thuộc đường thẳng x – y + 10 = 0 Hoành độ điểm A là
Câu 48 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB và N
là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN = 3NC Biết rằng M (1;2) và N (2;- 1) và đường thẳng CD không song song với hai trục tọa độ Đường thẳng CD đi qua điểm nào sau đây ?
m m
m m
m m
Trang 34THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 2]
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Có bao nhiêu số nguyên m thuộc (- 9;9) để hàm số y4 (m1)x22(m1)x 4 9x21993xcó tập xác định là D
Câu 7 Biểu thức (1 tan22 )2 21 2
4 tan 4sin cos
xP
Trang 35b b
b b
Trang 36A 4 B 1 C 2 D 2,5
Câu 28 Trong tam giác ABC, bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
A sinA + sinB > 2sinC B sinA + sinBsinC C 2sinA + sinB > sinC D sinA > 2sinB
Câu 29 Giả sử S là tập hợp tất cả các giá trị m để tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn với A (3;3), B (1;1), C (5;10, D (2m;1 – m) Tổng các phần tử của S là
và hai điểm A (1;2), B (-2;m) Tìm điều kiện tham số m để hai điểm A,
B nằm cùng phía đối với đường thẳng d
Câu 38 Một người quan sát đứng một cái tháp 10m,
nhìn thẳng cái tháp dưới một góc 63như hình vẽ Tính
chiều cao của tháp
Trang 37Câu 44 Trong hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh B (0;4), M và N lần lượt là trung điểm của BC và
CD Đường thẳng AM đi qua điểm E (5;3), điểm N có tung độ âm và nằm trên đường thẳng x – 2y – 6 = 0 Tìm hoành độ điểm A biết điểm D có tọa độ nguyên
Câu 47 Trong hệ tọa độ Oxy cho hình thang cân ABCD với AB song song với CD, CD = 2AB, A (2;-1), B (4;1)
và điểm M (-5;-4) thuộc đáy lớn của hình thang Tung độ đỉnh D là
Trang 38
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 3]
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Cho điểm A (1;1), tồn tại điểm B thuộc đường thẳng d: 2x + 3y + 4 = 0 sao cho đường thẳng d và đường thẳng AB hợp với nhau một góc 45 Biết điiểm B có tung độ âm, hoành độ điểm B gần nhất giá trị nào sau đây
Câu 6 Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 70m Từ đỉnh
A và chân B của tháp nhìn điểm C ở chân dồi dưới các
góc tương ứng là CAE 57 , CBD 29(như hình
vẽ) Khi đó chiều cao OB của ngọn đồi gần nhất với giá
trị nào sau đây ?
Trang 39Câu 11 Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình
Trang 40A 21 giá trị B 22 giá trị C 20 giá trị D 25 giá trị
Câu 29 Ký hiệu S là tập hợp nghiệm của bất phương trình x2 8 m 1 x 15 m2 3 m 0 Tìm điều kiện của m để khi biểu diễn trên trục số, độ dài của S lớn hơn 3
m m
m m
m m
x
gần nhất giá trị nào sau đây ?
Câu 31 Trong hệ tọa độ Oxy cho A (-2;1), B (4;5) Tập hợp điểm M thỏa mãn 90AMB là đường tròn (C), (C)
đi qua điểm nào sau đây ?
Câu 32 Cho tam giác ABC có a = 8, b = 9, c = 10 Tam giác ABC là tam giác gì
A Tam giác vuông B Tam giác nhọn C Tam giác tù D Tam giác cân
Câu 33 Cho điểm A (-2;1) và hai đường thẳng 3x – 4y + 2 = 0, mx + 3y = 3 Tính tổng các giá trị m xảy ra khi khoảng cách từ A đến hai đường thẳng trên bằng nhau
Trang 41Câu 38 Cho tam giác ABC Tính tỉ số ma22 m2b2 m2c2
Câu 41 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 15, trên các cạnh BC, CA, AB lấy các điểm BC, CA, AB sao cho
BM = 5, CN = 10, AP = 4 Tính số đo góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng AM và PN
Câu 44 Do tác động phối hợp của hai loại vitamin, mỗi ngày số đơn vị vitamin B phải không ít hơn 0,5 lần số đơn vị vitamin A nhưng không nhiều hơn ba lần số đơn vị vitamin A Biết giá mỗi đơn vị vitamin A là 9 đồng và vitamin B là 12 đồng Ký hiệu x, y lần lượt là số số đơn vị vitamin A và B bạn dùng mỗi ngày Tìm x và y sao cho số tiền phải trả là ít nhất
Câu 45 Trong hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD tâm I, kẻ AH và BK lần lượt vuông góc với BD, AC tại H
và K Biết AH cắt BK tại E và phương trình các đường BK: 3x – y + 5 = 0, IE: x + y + 1 = 0, tọa độ 3 4;
5 5
H
Hoành độ đỉnh A là
Câu 47 Tồn tại duy nhất một giá trị m để bất phương trình x2 2 mx m 2 m 3có tập nghiệm S = x x1; 2
thỏa mãn điều kiện 2 2
x mx m m m Giá trị m đó thuộc khoảng nào ?
Trang 42Câu 48 Tìm giá trị bé nhất của biểu thức 4 4 2 2
Câu 50 Hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ Biết
rằng f x( ) 2, x 0 Có bao nhiêu số nguyên m nhỏ
hơn 2020 để phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:
Trang 43THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 4]
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 7cm, BC = 8cm Độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC là
Câu 6 Hai đường tròn x2y24x0;x2y28y0:
Câu 7 Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, AB = 9 và 60ACB Tính BC