1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022

156 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 14,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022

Trang 2

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020 - 2021- Có đáp án

ĐỀ 1

I Phần chung: (8,0 điểm)

Câu I: (3,0 điểm)

1) (1,0 điểm) Giải phương trình x4 2012 x2  2013  0

2) (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

2 2

4 0

II Phần riêng (2,0 điểm)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa: (2,0 điểm)

1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: ( m  1) x2 (2 m  1) x m   0

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): ( x  1)2  ( y 2)2 16 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1; 6)

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu IVb: (2,0 điểm)

1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:

(  1)  (2  1)   0

2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):

x2 y2 4 x  6 y   3 0 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1)

-Hết -

Họ và tên thí sinh: SBD:

ĐÁP ÁN 1

Trang 3

Câu Ý Nội dung Điểm

t  0 nên nhận t = 1

Vậy x   1 là nghiệm phương trình (1)

0,25

0,25 0,25 0,25 2

II 1 A  sin2x (1 tan  2y ) tan  2y cos2x  sin2x  tan2y 0,75

III 1 Cho ABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7)

a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và

đường cao AH

 Đường thẳng BC có VTCP là BC  ( 2 ; 4 )  2 ( 1 ; 2 ) nên có VTPT là

(2; –1) Vậy phương trình BC là 2 x y    5 0

Trang 4

 Tiếp tuyến đi qua A (1; 6) và có véctơ pháp tuyến là IA  ( 0 ; 4 ) 0,25

IVb 1 ( m  1) x2 (2 m  1) x m   0 (*)

(*) có hai nghiệm cùng dấu

m m P m

1 0

0 1

1 1 8 ( ; 1) (0; )

 Véc tơ pháp tuyến của tiếp tuyến là: IM  ( 0 ; 4 ) 0,25

Chú ý: Học sinh có cách giải khác và lập luận chặt chẽ vẫn đạt điểm tối đa của từng

bài theo đáp án

-Hết -

Trang 5

Câu III (2.0 điểm) Cho ba điểm A(-3;-1), B(2;2) và C(-1;-2)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB

c) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB

II PHẦN RIÊNG (2 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2.0 điểm)

1 Cho phương trình 2

mxmx m    Xác định các giá trị m để phương trình có hai nghiệm thỏa : x1  x2 x x1 2 2

2 Giải tam giác ABC biết BC = 24cm , 0 0

40 , 50

BC

B Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2.0 điểm)

1 Cho phương trình : 2

( m  1) x  2 mx m    2 0 Xác định các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt ?

2 Cho hai điểm A(-3;2) , B(1;-1)

Viết phương trình tập hợp các điểm M(x;y) sao cho 2 2

16

MAMB  HẾT

Trang 6

sin cos sin cos

Trang 7

= 1 - sinacosa + sinacosa = 1 0.5 Câu III a) VTCP của AB là: uAB  (5;3)

3

m

x x

m m

theo

m m

Trang 9

Câu II: (3 điểm)

1) Tính các giá trị lượng giác của góc , biết sin 3

Câu III: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm I(1,3), M(2,5)

1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, bán kính IM

2) Viết phương trình tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

1) Cho phương trình    2  2

x    m xx   xx     với tham số m Tìm m

để phương trình có 3 nghiệm phân biệt

2) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM=

2

c

sin A  2sin B  sin C

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

x   y   , ABCD là hình vuông có A,B (C); A,COy Tìm tọa độ A,B, biết yB <0

ĐÁP ÁN 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Trang 10

1 3

Trang 11

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

m m m

Trang 12

Vậy m    1, 4 \ 0    thõa yêu cầu bài toán 0.25

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Trang 13

ĐỀ 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

1   x  1  x2 3 x  2   0 2 22 2

1

x x

Câu III: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho A(1; 2), B(3; -4) và

đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0

1) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng AB

2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d

II Phần riêng: (2,0 điểm) học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau

A Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa: (2,0 điểm)

1) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:   x2 2( m  3) x m    5 0 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 y2 4 x  2 y   1 0 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d :2 x  2 y   1 0

B Theo chương trình Nâng cao

Câu IVb: (2,0 điểm)

1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x  R:

Trang 14

Bảng xét dấu:

+-

00

00

0

21

2 2

2

0 1

x x x

1 -1

+ -

VT 1-x2

2x2+x

+ 

-  x

x

3 cot

4

x

0,25

0,25 2)

[sin (cos 1) ] 2cos (1 cos )

Trang 15

Phương trình tham số của AB: 1 2

0,25

Trang 17

2 1

1) Viết phương trình đường cao AH

2) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)

Học sinh tự chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

A Phần 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Câu IV.a (2.0 điểm)

1) Cho phương trình: ( m  1) x2 2 mx m    2 0 Tìm các giá trị của m để phương

trình có nghiệm

2) Cho ABC có độ dài các cạnh BC = a, CA = b, AB = c

Chứng minh rằng nếu: ( a b c b c a   )(    ) 3 bc thì A  600

B Phần 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Câu IV.b (2.0 điểm)

1) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x  R:

Trang 18

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 5

1

1 2   3x2 – 7x +2 + 0 – – 0 +

2 1

5

0.25 0.5 0.25

b)

Biến đổi về:      

 3 1  2  0

1 3 2 2 1 2

x x x

x

 3 1  2  0

82

x x

Trang 19

2 Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B 1.0

Trang 20

M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6

0,25

0,25

Trang 21

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 13 tháng 5 năm 2020

Câu 1 (4,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

Câu 2 (1,5 điểm) Cho hàm số: y f x = ( ) 2 = x2− mx + 3 m − 2 và y g x = ( ) = mx2− 2 x + 4 m − 5

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x ( ) ≥ g x ( ) ∀ ∈ x R

Câu 3 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC với AB = 3; AC = 7; BC = 8 Hãy tính diện tích tam giác

và các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC

Câu 4 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( − 1;2 , 3;1 ) ( ) B và đường

Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình 4 x x + + 3 2 2 1 4 x − = x2+ 3 x + 3

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 22

1 3 2

x

x x

(Đáp án – thang điểm gồm 03 trang)

Trang 23

2 2

Lưu ý: Học sinh nếu học sinh thực hiện giải bất phương trình như sau thì vẫn

cho điểm tối đa

TH1: m = 2 , ta có − ≤ 1 0 (luôn đúng) nên m = 2 (thỏa mãn) 0,25

TH2: m ≠ 2 , ta có (1) thỏa mãn với ∀ ∈ x R khi và chỉ khi

(1,5 điểm) Cho tam giác ABC với AB = 3; AC = 7; BC = 8 Hãy tính diện tích tam giác và

các bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC

Tính được :

3 7 8 2

Trang 24

Tìm được A’(1;0) 0,25

Điểm M thuộc đường thẳng (d) ta có : M (1 ;2 ) + t + t 0,25

Trang 25

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

TỔ TOÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 192

Câu 1 Cho cos 2 3

Câu 5 Cho bất phương trình 2 x + 3 y − ≤ 6 0 (1) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Bất phương trình ( ) 1 có nghiệm là ( ) 1;6 B Bất phương trình ( ) 1 có nghiệm duy nhất

C Bất phương trình ( ) 1 vô nghiệm D Bất phương trình ( ) 1 có vô số nghiệm

Câu 6 Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

Câu 12 Cho tam giác ABC có đỉnh A − ( 2;3 ) và hai đường trung tuyến lần lượt có phương trình

2 x y − + = 1 0 ; x y + − = 4 0 Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng BC ?

Trang 26

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình 3 x < 5 1 ( − x ) là:

Câu 21 Vị trí tương đối của hai đường thẳng d x y1:2 + − = và 1 0 d y − = là 2: 1 0

Câu 22 Bất phương trình − + x2 6 x − > − 5 8 2 x có tập nghiệm là

A ( 3;5 ] B ( − − 5; 3 ] C [ − − 3; 2 ] D ( 2;3 ]

Câu 23 Cho 3

2

x π

π < < .Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?

A tan x > 0 B sin x > 0 C cos x > 0 D cot x < 0

Câu 24 Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A ( ) 1;2 , B ( ) 3;1 và C ( ) 5;4 Phương trình nào sau đây là phương

trình đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A?

Trang 27

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ -

Trang 28

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

Trang 30

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 1]

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Bất phương trình x2 x 12 7 xcó bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng (– 10;10) ?

Câu 2 Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn x2y24;(x10)2(y16)21

A Tiếp xúc trong B Tiếp xúc trong C Không cắt nhau D Cắt nhau

Câu 3 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 6, 10, 8 có bán kính đường tròn nội tiếp là

Trang 31

Câu 20 Một người ngồi trên tàu hỏa đi từ ga A đến ga B

Khi tàu đỗ ở ga A, qua ống nhòm người đó nhìn thấy một

tháp C Hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với hướng đi

tàu một góc 60 Khi tàu đỗ ở ga B, người đó nhìn lại vẫn

thấy tháp C, hướng nhìn từ người đó đến tháp tại B ngược

với hướng đi của tàu một góc 45 Biết rằng đoạn đường

tàu nối thẳng ga A với ga B dài 8km Hỏi khoảng cách từ ga

x

x yy

Trang 32

Câu 27 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có AB = 1, AC = 3 và  60BAC 

Câu 28 Cho A (1;0), B (0;3), C (-3;-5) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho 2MA 3MB2MC

đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 31 Tam giác ABC thỏa mãn b + c = 2a Mệnh đề nào sau đây đúng

A sinB + sinC = 2sinA B sinB + cosC = 2sinA

C 2(sinB + sinC) = sinA C cosB + cosC = 2cosA

Câu 32 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 94,4m và diện tích 494,55m2 Hỏi chiều dài mảnh vườn đó là bao nhiêu ?

Trang 33

phương trình f x(  1) 2x 1 0có bao nhiêu nghiệm

nguyên trong khoảng (– 9;10) ?

A 11 B 9

C 7 D 15

Câu 43 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu vuông góc của

A trên cạnh BC, D là điểm đối xứng của B qua H, K là hình chiếu vuông góc của C trên AD Giả sử H (-5;-5), K (9;3) và trung điểm của cạnh AC thuộc đường thẳng x – y + 10 = 0 Hoành độ điểm A là

Câu 48 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB và N

là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN = 3NC Biết rằng M (1;2) và N (2;- 1) và đường thẳng CD không song song với hai trục tọa độ Đường thẳng CD đi qua điểm nào sau đây ?

m m

m m

m m

Trang 34

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 2]

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Có bao nhiêu số nguyên m thuộc (- 9;9) để hàm số y4 (m1)x22(m1)x 4 9x21993xcó tập xác định là D

Câu 7 Biểu thức (1 tan22 )2 21 2

4 tan 4sin cos

xP

Trang 35

b b

b b

Trang 36

A 4 B 1 C 2 D 2,5

Câu 28 Trong tam giác ABC, bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

A sinA + sinB > 2sinC B sinA + sinBsinC C 2sinA + sinB > sinC D sinA > 2sinB

Câu 29 Giả sử S là tập hợp tất cả các giá trị m để tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn với A (3;3), B (1;1), C (5;10, D (2m;1 – m) Tổng các phần tử của S là

 và hai điểm A (1;2), B (-2;m) Tìm điều kiện tham số m để hai điểm A,

B nằm cùng phía đối với đường thẳng d

Câu 38 Một người quan sát đứng một cái tháp 10m,

nhìn thẳng cái tháp dưới một góc 63như hình vẽ Tính

chiều cao của tháp

Trang 37

Câu 44 Trong hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh B (0;4), M và N lần lượt là trung điểm của BC và

CD Đường thẳng AM đi qua điểm E (5;3), điểm N có tung độ âm và nằm trên đường thẳng x – 2y – 6 = 0 Tìm hoành độ điểm A biết điểm D có tọa độ nguyên

Câu 47 Trong hệ tọa độ Oxy cho hình thang cân ABCD với AB song song với CD, CD = 2AB, A (2;-1), B (4;1)

và điểm M (-5;-4) thuộc đáy lớn của hình thang Tung độ đỉnh D là

Trang 38

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 3]

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Cho điểm A (1;1), tồn tại điểm B thuộc đường thẳng d: 2x + 3y + 4 = 0 sao cho đường thẳng d và đường thẳng AB hợp với nhau một góc 45 Biết điiểm B có tung độ âm, hoành độ điểm B gần nhất giá trị nào sau đây

Câu 6 Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 70m Từ đỉnh

A và chân B của tháp nhìn điểm C ở chân dồi dưới các

góc tương ứng là CAE   57 , CBD   29(như hình

vẽ) Khi đó chiều cao OB của ngọn đồi gần nhất với giá

trị nào sau đây ?

Trang 39

Câu 11 Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình

Trang 40

A 21 giá trị B 22 giá trị C 20 giá trị D 25 giá trị

Câu 29 Ký hiệu S là tập hợp nghiệm của bất phương trình x2   8 m  1  x  15 m2 3 m  0 Tìm điều kiện của m để khi biểu diễn trên trục số, độ dài của S lớn hơn 3

m m

m m

m m

x

 

 gần nhất giá trị nào sau đây ?

Câu 31 Trong hệ tọa độ Oxy cho A (-2;1), B (4;5) Tập hợp điểm M thỏa mãn  90AMB là đường tròn (C), (C)

đi qua điểm nào sau đây ?

Câu 32 Cho tam giác ABC có a = 8, b = 9, c = 10 Tam giác ABC là tam giác gì

A Tam giác vuông B Tam giác nhọn C Tam giác tù D Tam giác cân

Câu 33 Cho điểm A (-2;1) và hai đường thẳng 3x – 4y + 2 = 0, mx + 3y = 3 Tính tổng các giá trị m xảy ra khi khoảng cách từ A đến hai đường thẳng trên bằng nhau

Trang 41

Câu 38 Cho tam giác ABC Tính tỉ số ma22 m2b2 m2c2

Câu 41 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 15, trên các cạnh BC, CA, AB lấy các điểm BC, CA, AB sao cho

BM = 5, CN = 10, AP = 4 Tính số đo góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng AM và PN

Câu 44 Do tác động phối hợp của hai loại vitamin, mỗi ngày số đơn vị vitamin B phải không ít hơn 0,5 lần số đơn vị vitamin A nhưng không nhiều hơn ba lần số đơn vị vitamin A Biết giá mỗi đơn vị vitamin A là 9 đồng và vitamin B là 12 đồng Ký hiệu x, y lần lượt là số số đơn vị vitamin A và B bạn dùng mỗi ngày Tìm x và y sao cho số tiền phải trả là ít nhất

Câu 45 Trong hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD tâm I, kẻ AH và BK lần lượt vuông góc với BD, AC tại H

và K Biết AH cắt BK tại E và phương trình các đường BK: 3x – y + 5 = 0, IE: x + y + 1 = 0, tọa độ 3 4;

5 5

H  

  Hoành độ đỉnh A là

Câu 47 Tồn tại duy nhất một giá trị m để bất phương trình x2  2 mx m  2  m 3có tập nghiệm S =  x x1; 2

thỏa mãn điều kiện 2 2

x  mx m   m m Giá trị m đó thuộc khoảng nào ?

Trang 42

Câu 48 Tìm giá trị bé nhất của biểu thức   4 4   2 2

Câu 50 Hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ Biết

rằng f x( ) 2,  x 0 Có bao nhiêu số nguyên m nhỏ

hơn 2020 để phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:

Trang 43

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 4]

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 7cm, BC = 8cm Độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC là

Câu 6 Hai đường tròn x2y24x0;x2y28y0:

Câu 7 Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, AB = 9 và  60ACB  Tính BC

Ngày đăng: 26/10/2021, 06:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

x , ABCD là hình vuông có A,B (C); A,COy. Tìm tọa độ A,B, biết y B &lt;0.  - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
x  , ABCD là hình vuông có A,B (C); A,COy. Tìm tọa độ A,B, biết y B &lt;0. (Trang 9)
Bảng xét dấu: +-+-+-++0 000021VTx2-3x+2x-1 - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
Bảng x ét dấu: +-+-+-++0 000021VTx2-3x+2x-1 (Trang 14)
Bảng xét dấu đúng - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
Bảng x ét dấu đúng (Trang 18)
Lập bảng xét dấu g(x) - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
p bảng xét dấu g(x) (Trang 22)
Câu 50. Hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng f x( ) 2,  x0 . Có bao nhiêu số nguyên m nhỏ  hơn 2020 để phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:  - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 50. Hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng f x( ) 2,  x0 . Có bao nhiêu số nguyên m nhỏ hơn 2020 để phương trình sau nghiệm đúng với mọi x: (Trang 42)
Câu 10. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 1cm và BAD  60 .Tính độ dài cạnh AC. - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 10. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 1cm và BAD  60 .Tính độ dài cạnh AC (Trang 43)
C x  nội tiếp hình vuông ABCD, đường chéo AC song song vói đường thẳng 4x – 3y + 1993 = 0 - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
x   nội tiếp hình vuông ABCD, đường chéo AC song song vói đường thẳng 4x – 3y + 1993 = 0 (Trang 46)
Câu 17. Cho xg x( ), ( )là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau: Khi đó tập nghiệm của bất phương trình ( )0 - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 17. Cho xg x( ), ( )là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau: Khi đó tập nghiệm của bất phương trình ( )0 (Trang 48)
Câu 36. Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m &lt; 20 để f m( )f(2) - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 36. Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m &lt; 20 để f m( )f(2) (Trang 50)
Câu 37. Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên nhỏ hơn 50: f(x 1) 3 - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 37. Cho hàm số  có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên nhỏ hơn 50: f(x 1) 3 (Trang 55)
Câu 16. Hình chiếu vuông góc của điểm M (1;2) trên đường thẳng x– 2y +5 =0 là điểm H (a;b) - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 16. Hình chiếu vuông góc của điểm M (1;2) trên đường thẳng x– 2y +5 =0 là điểm H (a;b) (Trang 58)
Câu 25. Tam giác ABC có A (1;1) ,B (1;5) ,C (5;1), diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 25. Tam giác ABC có A (1;1) ,B (1;5) ,C (5;1), diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC là A (Trang 63)
Câu 41. Hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tồn tại bao nhiêu  số  nguyên  m  để  phương  trình f x(22 )xmcó  12  nghiệm ?  - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 41. Hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để phương trình f x(22 )xmcó 12 nghiệm ? (Trang 70)
(hình vẽ). - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
hình v ẽ) (Trang 76)
C. ab ac bd cd - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
ab ac bd cd (Trang 76)
Câu 39. Cho hình vuông ABCD với A(1; 1− ), B( ) 3;0 và điể mC có tung độ dương. Tọa độ của điể mC là - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 39. Cho hình vuông ABCD với A(1; 1− ), B( ) 3;0 và điể mC có tung độ dương. Tọa độ của điể mC là (Trang 78)
BẢNG ĐÁP ÁN - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 79)
Học sinh ghi mã đề và kẻ bảng sau vào giấy thi - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
c sinh ghi mã đề và kẻ bảng sau vào giấy thi (Trang 83)
Câu 48. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnhABvàCD - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 48. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnhABvàCD (Trang 95)
Câu 48. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnhABvàCD - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 48. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnhABvàCD (Trang 99)
Câu 43. Giá trị lớn nhấ tM của biểu thức F(x ;y )= x+2y trên miền xác định bởi hệ - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 43. Giá trị lớn nhấ tM của biểu thức F(x ;y )= x+2y trên miền xác định bởi hệ (Trang 103)
Câu 46. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnhABvàCD - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 46. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOx y, cho hình vuông ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnhABvàCD (Trang 103)
BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ Mã đề thi 108Mã đề thi 108 - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
thi 108Mã đề thi 108 (Trang 108)
Câu 47. Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất? - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 47. Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất? (Trang 121)
  như hình vẽ. - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
nh ư hình vẽ (Trang 125)
Câu 22. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 22. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? (Trang 130)
Lập bảng xét dấu (hoặc trục xét dấu) của g x( ) (không xét dấu sẽ trừ 0,25đ). - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
p bảng xét dấu (hoặc trục xét dấu) của g x( ) (không xét dấu sẽ trừ 0,25đ) (Trang 143)
Câu 4: Nhị thức  có bảng xét dấu như sau. x              2                 - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 4: Nhị thức  có bảng xét dấu như sau. x  2  (Trang 151)
Câu 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính | AB AC    - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính | AB AC    (Trang 153)
Câu 14: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai A.    - Bộ đề thi giữa học kỳ 2 Môn Toán lớp 10 năm 2021 2022
u 14: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai A.    (Trang 154)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w