1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nguyên tắc sử dụng glucocorticoid

34 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 887,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng trên xươngGây xốp xương: Ức chế tạo xương ức chế osteoblast Tăng hủy xương kích thích osteoclast Giảm hấp thu Ca ++ đối lập với tác dụng của hormon sinh dục, calcitonin và fluo

Trang 1

Nguyên tắc sử dụng glucocorticoid

Vũ Đình Hòa

Bộ môn Dược lâm sàng - Đại học Dược Hà Nội

Trang 3

Tên quốc tế t 1/2

(h)

TGTD (h)

Chống viêm

Giữ

Na +

Mức sinh lý (mg)

Liều CV (mg)

Hydrocortison 1,5 8 - 12 1 1 20 80 Cortison 0,5 8 - 12 0.8 0,8 25 100

Trang 5

Sự dao động mức hydrocortison trong ngày

Yếu tố ảnh hưởng đến khả năng tiết HC

- Nhịp ngày - đêm

- Ảnh hưởng của các yếu tố bất lợi

- Sự tăng kéo dài mức GC trong máu

Trang 6

Ảnh hưởng của việc sử dụng GC đến sự tiết

cortisol

Trang 7

TD trên

nội tiết

TD trên tăng trưởng

TD trên mắt

TD trên da

TD trên tim mạch

TD trên tiêu hóa

TD trên tâm thần

Trang 8

Tác dụng chống viêm và ƯCMD

GC ức chế tổng hợp nhiều trung gian hóa học gây viêm (IL1, IL6, TNF-2 loại

cytokin gây viêm rất mạnh)

GR: Glucocorticoid receptor

CBG: Corticosteroid binding globulin

GRE: Glucocorticoid-response element

S: Cortisol (steroid)

GC làm giảm số lượng bạch cầu lympho, mono, ưa acid, base…

Trang 9

Tác dụng chống viêm và ƯCMD

Tác dụng chống viêm được ứng dụng phổ biến nhất trên lâm sàng Chỉ có vai trò điều trị triệu chứng viêm, không điều trị căn nguyên bệnh

ƯCMD: gây tăng nguy cơ nhiễm trùng (VD: Lao) Nếu đang trong tình trạng nhiễm trùng, chỉ dùng GC khi thật cần thiết và phối hợp với thuốc kháng sinh, kháng nấm một cách phù

hợp

Trang 10

Tác dụng trên chuyển hóa

Tăng đường huyết Tăng dị hóa protein (teo cơ,

chậm liền sẹo) RLCH lipid (HC Cushing)

Phù, THA Giảm Kali máu Giảm Ca xương

Trang 11

Tác dụng trên xương

Gây xốp xương:

Ức chế tạo xương (ức chế osteoblast)

Tăng hủy xương (kích thích osteoclast)

Giảm hấp thu Ca ++

(đối lập với tác dụng của hormon sinh dục, calcitonin và fluor)

Tỷ lệ gặp gẫy xương khoảng 30-50% BN khi

dùng dài ngày (kể cả liều thấp: 7,5mg

prednisolon/ngày)

Guidelin e

Trang 12

Tác dụng trên xương

Trang 13

Gây hoại tử xương (tăng nguy cơ trên BN nghiện rượu, SLE): khi dùng liều cao (kể cả trong thời gian ngắn).

Thường có tiến triển xấu; hầu hết các bệnh nhân cuối cùng phải tiến hành thay khớp.

Trang 14

Tác dụng trên nội tiết

Liên quan với các H khác: ức chế tiết hormon tăng trưởng, giảm hoạt động của hormon tuyến giáp, ức chế hoạt động của tuyến sinh dục

Hiện tượng ức chế trục HPA

Trang 15

Tác dụng trên tạo máu (off label)

• Hồng cầu: liều cao làm tăng hồng cầu

• Bạch cầu: tăng bạch cầu đa nhân nhưng

giảm t 1/2 BC, giảm BC lympho, giảm

chức năng hoạt động của BC

• Điều trị ung thư bạch cầu

• Làm tăng hồng cầu sau xạ trị và hóa trị

liệu ung thư

Trang 16

Tác dụng trên da

Mỏng da, teo da, chậm liền sẹo, xơ

cứng bì, viêm da, ban da, trứng cá, bội nhiễm

Tác dụng trên mắt

Đục thủy tinh thể, tăng nhãn áp

Trang 17

Tác dụng trên hệ tiêu hóa

Viêm loét đường TH: tỷ lệ thấp (1,8%), mức độ nặng (thủng DD, có thể tử vong) Viêm tụy cấp

Tác dụng trên hệ tim mạch

Tăng huyết áp

Trang 18

Tác dụng trên tâm thần

Liều thấp, ban đầu: hưng phấn

Liều cao, kéo dài: RL tâm thần (thường gặp trầm cảm)

Trang 19

Tác dụng trên tăng trưởng

• TD trên nội tiết + ức chế tạo xương + ức chế tạo

• Thường gặp khi dùng đường toàn thân nhưng

vẫn có thể gặp khi dùng đường hít tại chỗ

• FDA yêu cầu phải ghi trên nhãn là "thuốc gây

chậm lớn ở TE“

Trang 20

TDKMM gặp ngay trong tuần đầu điều

trị: hưng phấn, rối loạn tâm thần (ĐB khi dùng liều cao), THA (hiếm), tăng đường huyết (hiếm), tăng khả năng nhiễm

khuẩn, trứng cá

Sau 7-10 ngày: ức chế trục HPA

KHẮC PHỤC TDKMM

Trang 22

• Vận động, dinh dưỡng hợp lý (protein, Ca)

• Bổ sung calci và VTM D theo RDA (1 -1,5g calci/ngày và

400UI VTM D/ngày).

• Biphosphonat (Alendronat; Risedronat) được CM có

giá trị trong phòng và điều trị mất xương do GC.

• Bổ sung hormon

+ Cân nhắc hormon sinh dục cho đối tượng phù hợp

+ Calcitonin: CQLD VN hiện tạm ngừng cấp số đăng ký lần

đầu và đăng ký lại đối với các thuốc chứa Calcitonin dạng xịt mũi để điều trị loãng xương

GÂY XỐP XƯƠNG

KHẮC PHỤC TDKMM

Trang 23

• Hạn chế kê đơn

• Sử dụng ở liều thấp nhất có hiệu quả và trong thời gian ngắn nhất có thể

• Ưu tiên lựa chọn chế phẩm tự nhiên

• Khi buộc phải sử dụng dài ngày nên dùng lối điều trị cách ngày

• Khuyến khích trẻ vận động, chơi thể thao

• Chế độ dinh dưỡng giàu đạm và calci

TÁC DỤNG TRÊN TĂNG TRƯỞNG Ở TE

KHẮC PHỤC TDKMM

Trang 24

ƯC trục HPA: theo quy tắc liên hệ ngược (feedback)

Mức độ ức chế của trục HPA phụ thuộc:

- Loại thuốc

- Liều lượng

- Khoảng cách đưa thuốc

- Thời điểm sử dụng

- Độ dài của đợt điều trị

Nguy cơ suy thượng thận cấp khi ngừng

thuốc

HIỆN TƯỢNG ỨC CHẾ HPA

KHẮC PHỤC TDKMM

Trang 25

• Lựa chọn thuốc (thời gian TD ngắn); thời điểm

dùng thuốc (buổi sáng); nhịp đưa thuốc (cách

ngày khi dùng kéo dài và khi bệnh nhân đáp ứng tốt); độ dài đợt điều trị (ngắn nhất có thể).

• Lưu ý quy tắc giảm liều từ từ (theo ủy ban an toàn

thuốc Châu Âu: liều  40mg pred dùng  3 tuần bắt buộc phải ngừng từ từ, liều thấp hơn cân nhắc tùy từng TH cụ thể.

HIỆN TƯỢNG ỨC CHẾ HPA

KHẮC PHỤC TDKMM

Trang 26

HIỆN TƯỢNG ỨC CHẾ HPA

KHẮC PHỤC TDKMM

Tác dụng của lối điều trị cách ngày

M.E Carter et al., Ann Rheum Dis 1972

Trang 27

Với BN dùng GC kéo dài giám sát BN sau khi ngừng thuốc, dùng lại GC khi gặp stress:

Stress nhẹ: 100mg HC/ngày Stress nặng: 400 – 500mg HC/ngày Tiếp tục duy trì liều sinh lý 4 tuần sau khi đã giải quyết được stress

HIỆN TƯỢNG ỨC CHẾ HPA

HPA bị ức chế + Stress  suy TT cấp

KHẮC PHỤC TDKMM

Trang 28

Rất nhiều CĐ khác nhau

Trang 29

ĐT THAY THẾ KHI THIẾU HORMON

Liều lượng • Tương ứng lượng hormon tiết khi Stress

Trang 30

ĐIỀU TRỊ KHÔNG VỚI MỤC ĐÍCH

THAY THẾ HORMON

• Rất nhiều CĐ khác nhau (Xem Martindal)

Thường là điều trị theo kinh nghiệm.

• Thuốc được lựa chọn và liều lượng phụ

thuộc vào từng TH cụ thể.

• Tôn trọng CCĐ và các điều cần lưu ý khi

kê đơn

Trang 31

• Theo dõi chặt chẽ khi SD GC cho các BN tâm thần,

đái tháo đường, THA, suy gan – thận, suy tim

(CCĐ tương đối)

Trang 32

• Nên chọn mức liều thấp nhất có hiệu quả và tránh

dùng kéo dài

• Nên chọn loại có thời gian bán thải ngắn hoặc vừa

• Để tránh suy thượng thận cấp, cần lưu ý: không

ngừng thuốc đột ngột

• Sau khi ngừng thuốc có thể gặp ADR (chán ăn, mệt

mỏi, trầm cảm) Dùng thuốc ĐT triệu chứng (nếu cần),

cố gắng không dùng lại GC

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý KHI KÊ ĐƠN

Trang 33

• Lượng Na + : chỉ cần lưu ý với loại có TD giữ muối

+ Hạn chế muối khi dùng liều <10mg Pred/ngày.

+ Kiêng muối hoàn toàn nếu dùng liều cao

• Lượng K + phải đủ Giám sát K + khi dùng liều cao hoặc khi phối hợp với các thuốc gây giảm K + máu

• Bù Ca ++ hợp lý

• Điều chỉnh chế độ ăn: tăng P, hạn chế G và L

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý KHI KÊ ĐƠN

Trang 34

Xin trân trọng cám ơn!

Ngày đăng: 21/10/2021, 01:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN