1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I Môn: Toán 12

36 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Giữa Kì I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại đề khảo sát
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của tứ diện ABCD là A... Tam giác SBD nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD và SBa 3, SDa... Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC bằng Câu 39.. Người

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA KÌ I Môn: Toán 12

Câu2 [2D1-1.4-2] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêugiá trị nguyên của m để phương trình f  x 3m0 có 4 nghiệm phân biệt

Trang 2

x y x

 

11

x y x

 

21

x y x

A  2; 1 B 1;0 C  0;1 D 2;0

Câu 9 [2D1-5.3-3] Cho hàm số f x( ) là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình bên dưới

Trang 3

Số nghiệm phân biệt của phương trình ff x( ) 2 là

Câu 11 [2H1-3.4-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA

vuông góc với đáy Biết 6

Câu 12 [1D5-3.1-2] Tính đạo hàm của hàm số yxsinx

A y' sin x x cosx B. 'yxsinxcosx.

C.y' sin x x cosx D y'xsinxcosx

Câu 13 [2H1-3.5-2] Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu

vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Biết

khoảng cách giữa AA và BC là 3

4

a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

333

a

3312

a

336

a

3336

a

Câu 14 [2H1-2.2-2] Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau,

ABACADa Tính thể tích V của tứ diện ABCD là

A

33

a

32

a

36

a

Trang 4

Câu 15 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC4a, BD2a Tam

giác SBD nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD và SBa 3, SDa Thể tích khối chóp S ABCD là

a

333

a

326

a

D a3 2

Câu 22 [2D1-5.6-2] Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị hàm số   3

1

f xx  sao cho tiếp tuyến

của đồ thị hàm số f x tại   M song song với đường thẳng d y: 3x1

Trang 5

Câu 23 [2D1-5.1-2] Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ Xác định   f x , khẳng định nào sau  

Trang 6

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 4 B 3; C 1;3 D  ; 1

Câu 28 [2H1-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm

của AD , S là giao điểm của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA Tính tỷ

Câu 30 [2D1-5.3-2] Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f 2 tanx2m1 có nghiệm thuộc

Câu 31 Khối đa diện đều loại {5;3} có tên gọi là:

A Khối bát diện đều B Khối lập phương

C Khối mười hai mặt đều D Khối hai mươi mặt đều

Câu 32 Cho hàm số f x có đồ thị f x của nó trên khoảng K như hình vẽ Khi đó trên K hàm

số yf x 2019 có bao nhiêu điểm cực trị

Trang 7

Câu 36 [2D1-5.7-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  x4 2x2  m 3 có

bốn nghiệm thực phân biệt

A 3 m 4 B m3 C 3 m 4 D 0 m 1

Câu 37 [2H1-3.2-1] Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể

tích khối lăng trụ đã cho bằng

A 16a 3 B 4a 3 C

3163

a

343

a

Câu 38 [2H1-3.2-2] Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C   có thể tích là V Gọi , I J lần lượt là

trung điểm hai cạnh AAvà BB Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC bằng

Câu 39 [2D1-5.4-2] Đường thẳng y 2x 1 và đồ thị  C của hàm số yx36x2 11x1 có bao

nhiêu điểm chung?

m Người ta phải chọn kích thước của

bể sao cho chi phí thuê nhân công ít nhất Khi đó chi phí thuê nhân công là

A 15 triệu đồng B 11 triệu đồng C 17 triệu đồng D 13 triệu đồng

Câu 41 [2D1-2.1-2] Trong các hàm số sau đây hàm số nào không có cực trị?

Trang 8

A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d 0

C a0, b0, c0, d 0 D a0, b0, c0, d 0

Câu 44 [1H3-5.4-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh ABa

đường cao SO vuông góc với với mặt đáy và SO a Khoảng cách giữa SC và AB

Câu 47 [1D5-2.6-2] Một chất điểm chuyển động theo phương trình S  2t318t2 2t 1, trong đó

t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m) Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất

A t1s B t6s C t3s D t5s

Câu 48 [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, ACa , SA vuông góc

với đáy và SAa 3 Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

A 30 B 90 C 45 D 60

Trang 9

Câu 49 [2H1-3.4-2] Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 450 Thể tích V của khối chóp SABC là

A

3316

a

338

a

312

a

38

Trang 10

ĐÁP ÁN Câu1 [2D1-1.1-2] Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2

Lời giải Chọn A

TXĐ: D

Ta có: 2

yxmx Hàm số nghịch biến trên  1; 2 khi và chỉ khi y'  0, x  1; 2

Câu2 [2D1-1.4-2] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêugiá trị nguyên của m để phương trình f  x 3m0 có 4 nghiệm phân biệt

Lời giải

Trang 11

m  m 0 Vậy có 1 giá trị nguyên m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 3 [2D1-2.1-1] Điểm cực tiểu của hàm số 1 4 2

2

x y

a  nên điểm cực tiểu là x  2

Câu 4 [2D1-5.1-1] Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số

đó là hàm số nào?

Trang 12

Đồ thị hàm số có dạng là hàm số trùng phương nên loại D

Đồ thị hàm số có “bề lõm” hướng lên trên nên loại A

x y x

 

11

x y x

 

21

x y x

 

Lờigiải Chọn B

Do x0thì y1nên loại A và D

Do y0thì x 1nên loại C

Câu 6 [2D1-3.6-3] Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 961 2

m , người ta muốn mở rộng thêm 4 phần đất sao cho tạo thành hình tròn ngoại tiếp mảnh vườn Biết tâm hình tròn trùng với tâm của hình chữ nhật Tìm diện tích nhỏ nhất Smin của 4 phần đất mở rộng

Trang 13

Gọi a, b lần lượt là chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn, khi đó ta có:

2 961(m )

2

961

961(m )4

a a

 đạt giá trị nhỏ nhất Áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai

A  2; 1 B 1;0 C  0;1 D 2;0

Lời giải Chọn B

f xxxx

Trang 14

02

5( )

21( )

x

x x

Nhìn vào bảng xét dấu ta thấy hàm số  2

f x đồng biến trên khoảng  2;0 và  2;

Mà 1;0  2;0 nên hàm số  2

f x cũng đồng biến trong khoảng 1;0

Câu 9 [2D1-5.3-3] Cho hàm số f x( ) là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình bên dưới

Số nghiệm phân biệt của phương trình ff x( ) 2 là

Lời giải Chọn D

Vậy, phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt

Câu 10 [2D1-3.1-1] Giá trị nhỏ nhất của hàm số có bảng biến thiên sau trên đoạn 2;3 là

Trang 15

Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy

 2;3 

miny 3

   tại x1

Câu 11 [2H1-3.4-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA

vuông góc với đáy Biết 6

Gọi M là trung điểm của BC

Trang 16

Câu 12 [1D5-3.1-2] Tính đạo hàm của hàm số yxsinx

A y' sin x x cosx B. 'yxsinxcosx.

C.y' sin x x cosx D y'xsinxcosx

Lời giải Chọn A

Ta có

sin

yx xy' x '.sinxsinx'.x sinxxcosx

Câu 13 [2H1-3.5-2] Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu

vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Biết

khoảng cách giữa AA và BC là 3

4

a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

333

a

3312

a

336

a

3336

a

Lời giải Chọn B

Gọi M trung điểm BC

Ta có A G ABC (giả thiết)

Trang 17

Câu 14 [2H1-2.2-2] Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau,

ABACADa Tính thể tích V của tứ diện ABCD là

A

33

a

32

a

36

a

Lời giải Chọn D

Câu 15 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC4a, BD2a Tam

giác SBD nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD và SBa 3, SDa Thể tích khối chóp S ABCD

Trang 19

a HA

Trang 21

Xét tam giác vuông SAB SA:  SB2 AB2 a 2

Khi đó :

3 2

Gọi M x 0;y0 là điểm thuộc đồ thị hàm số   3

Với x0  1,y0  0 Phương trình tiếp tuyến tại M1; 0 : y3x3 ( nhận )

Khi đó có 1 tiếp tuyến cần tìm thỏa yêu cầu đê bài

Câu 23 [2D1-5.1-2] Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ Xác định   f x , khẳng định nào sau  

đây là đúng?

Trang 22

Gọi cạnh của khối lập phương là x, ta có

Trang 23

Câu 25 [2H1-3.3-2] Cho tứ diện MNPQ Gọi , , I J K lần lượt là trung điểm của MN MP MQ Tỉ , ,

Dựa vào bảng biến thiên thì y C§ 5

Câu 27 [2D1-1.2-1] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 24

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 4 B 3; C 1;3 D  ; 1

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có y    0 x ( 1;3)

Do đó hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 1;3

Câu 28 [2H1-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm

của AD , S là giao điểm của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA Tính tỷ

Trong mặt phẳng (ABCD) , gọi I là giao điểm của AC và BM Trong mặt phẳng (SAC)qua I kẻ đường thẳng song song với SA cắt SC tại S S là giao điểm của SC với mặt

phẳng chứa BM và song song với SA

Do M là trung điểm của AD nên

O

Trang 25

Câu 29 [2D1-2.1-1] Cho hàm số f x( ) liên tục trên , có đạo hàm 2 4

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 1 điểm cực tiểu

Câu 30 [2D1-5.3-2] Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f 2 tanx2m1 có nghiệm thuộc

Đặt t2 tanx, hàm số g x( )2 tanx liên tục và đồng biến trên khoảng 0;

  khi và chỉ khi phương

trình f t( )2m1 có nghiệm thuộc khoảng  0; 2

Trang 26

Từ bảng biến thiên của f x( ), suy ra bảng biến thiên của f t( ) trên khoảng  0; 2

Yêu cầu bài toán   1 2m     1 3 1 m 1

Câu 31 Khối đa diện đều loại {5;3} có tên gọi là:

A Khối bát diện đều B Khối lập phương

C Khối mười hai mặt đều D Khối hai mươi mặt đều

Lời giải Chọn C

Mỗi mặt của khối đa diện là một đa giác đều 5 cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của 3 cạnh Vậy đó là khối 12 mặt đều

Câu 32 Cho hàm số f x có đồ thị f x của nó trên khoảng K như hình vẽ Khi đó trên K hàm

số yf x 2019 có bao nhiêu điểm cực trị

Lời giải Chọn A

Trang 27

Dựa vào đồ thị, ta thấy f x chỉ đổi dấu khi đi qua b , nên y' f 'x2019 chỉ đổi dấu khi

đi qua 2019 b

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số có đạo hàm đổi dấu một lần nên có 1 cực trị

Câu 33 [2D1-3.1-2] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số ysin3x3sin2x

A M  2 B M 0 C M 4 D M 2

Lời giải Chọn B

Trang 28

   nên đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x2

Câu 36 [2D1-5.7-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2

2

y  x x và đường thẳng y m 3

Ta lập bảng biến thiên của hàm số y  x4 2x2

Từ bảng biến thiên, yêu cầu bài toán trở thành: 0     m 3 1 3 m 4

Câu 37 [2H1-3.2-1] Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể

tích khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 29

Diện tích đáy là Ba2

Thể tích khối lăng trụ là VB ha2.4a4 a3

Câu 38 [2H1-3.2-2] Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C   có thể tích là V Gọi , I J lần lượt là

trung điểm hai cạnh AAvà BB Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC bằng

Trang 30

A 0 B 2 C 1 D 3

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm  C của và đường thẳng y 2x 1:

x x

Câu 40 [2D1-3.6-3] Người ta muốn xây một chiếc bể chứa nước có hình dạng là một khối hộp chữ

nhật không nắp có thể tích bằng 500 3

m

3 Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và giá thuê thợ xây là 100.000 đồng/ 2

m Người ta phải chọn kích thước của

bể sao cho chi phí thuê nhân công ít nhất Khi đó chi phí thuê nhân công là

A 15 triệu đồng B 11 triệu đồng C 17 triệu đồng D 13 triệu đồng

Lời giải Chọn A

Giả sử khối hộp chữ nhật là ABCD A B C D     và ABx, AD2x và AA h (x h, 0)

Trang 31

Câu 41 [2D1-2.1-2] Trong các hàm số sau đây hàm số nào không có cực trị?

A yx33x215x1 B y  x3 3x215x1

C yx33x22019 D yx33x215x1

Lời giải Chọn A

Tập xác định D \ 2 

Ta có

1 11

1

22

Trang 32

Chọn C

lim

x y

   a 0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên d 0

Hai điểm cực trị trái dấu nên ac trái dấu  c 0

Câu 44 [1H3-5.4-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh ABa

đường cao SO vuông góc với với mặt đáy và SO a Khoảng cách giữa SC và AB

SO OI OH

4

a a a a

55

a

Trang 33

Dựa vào đồ thị hàm số ta có tiệm cận đứng x 1 0 c 0

c

Giao điểm với trục hoành x    b 0 b 0

Câu 47 [1D5-2.6-2] Một chất điểm chuyển động theo phương trình S  2t318t2 2t 1, trong đó

t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m) Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất

A t1s B t6s C t3s D t5s

Lời giải Chọn C

Trang 34

Dấu “” xảy ra khi và chỉ khi t3

Vậy vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất khi t3

Câu 48 [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, ACa , SA vuông góc

với đáy và SAa 3 Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

A 30 B 90 C 45 D 60

Lời giải Chọn D

Ta có SCABCC; SAABC tại AAC là hình chiếu vuông góc của SC trên

ABCSC ABC,  SC AC , 

Ta có SAABCSAAC  SAC vuông tại A

3tanSCASAa  3

AC aSCA 60 SC AC,  60 SC ABC,   60

Câu 49 [2H1-3.4-2] Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 450 Thể tích V của khối chóp SABC là

A

3316

a

338

a

312

a

38

a

V

Lời giải Chọn C

B S

Trang 35

Góc giữa đường thẳng SA và ABC là góc SAO 45  SAO vuông cân tại O

Ngày đăng: 20/10/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w