b Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 90 c Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau.. b Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 9
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
GIỮA HỌC KÌ II Năm học: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
I.Trắc nghiệm (1 điểm) Chọn đáp án đúng
Câu 1: Thu gọn đơn thức 7 3 2 3 2 3
Câu 4: MNP có MP6 cm, MN 10 cm, NP8cm Khẳng định nào sau đây đúng:
A.MNP cân B MNP vuông tại P
C.MNP vuông tại M D MN là cạnh huyền
II.Tự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và
ghi lại như sau:
Hãy cho biết:
a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?
b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 2 (2 điểm): Thu gọn các đơn thức sau (với x y, là biến số)
Trang 2a).Thu gọn và tìm bậc của đa thức 3 2 1 3 3 2 5 3 8 5 3
Câu 4: MNP có MP6 cm, MN 10 cm, NP8cm Khẳng định nào sau đây đúng:
A.MNP cân B MNP vuông tại P
C.MNP vuông tại M D MN là cạnh huyền
Trang 3II.Tự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và
ghi lại như sau:
Hãy cho biết:
a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?
b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Hướng dẫn a).Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm là gì?
Dấu hiệu mà người ta cần quan tâm ở đây là: thời gian (tính theo phút) làm bài tập của 30 học sinh
b).Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Trang 43x y x y
3x y
c) 3 5 3 0
b).Tính giá trị của A khi x 1; y2; z3.
Bài 1: Hãy chép lại phương án trả lời đúng:
a) Giá trị của biểu thức x 2x y2 y tại 2 x 1;y 1 là:
Trang 54 44
4 74
5x y
Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau b) Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 90
c) Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau
d) Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
c) Tìm mốt của dấu hiệu?
Bài 2 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 2x 3y 4z tại 2 x 2 ;y 1; z 1
Bài 3 (1,5 điểm) Cho hai biểu thức:
2 2
b) Tìm tích của A và B rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức thu được
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB AC5cm BC; 8cm Kẻ AH BC H BC
a) Chứng minh: HB HC và BAH CAH
b) Tính độ dài đoạn AH
c) Kẻ HD AB D AB ; HE AC E AC Chứng minh HDE là tam giác cân d) Chứng minhAH là đường trung trực của đoạn thẳng DE
Trang 6Bài 5 (0,5 điểm)
Tìm tất cả các cặp số nguyên a b; thỏa mãn điều kiện: 3a b 2ab 10 0
HƯỚNG DẪN
A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Bài 1: Hãy chép lại phương án trả lời đúng:
a) Giá trị của biểu thức x 2x y2 y tại 2 x 1;y 1 là:
Đơn thức đồng dạng là đơn thức có cùng phần biến, khác nhau hệ số
d) Tích của hai đơn thức 1 2 3 2
Trang 7Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau
b) Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 90
c) Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau
d) Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
c) Mốt của dấu hiệu M0 9
Bài 2 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 2x 3y 4z tại 2 x 2 ;y 1; z 1
Hướng dẫn
Thay x 2 ;y 1; z 1 vào biểu thức ta được:
2 2
2x 3y 4z 2 2 3 1 4 1 2.2 3 4.1 4 3 4 11
Số điểm 7 8 9 10
Tần số n 5 12 15 8
Trang 8Vậy giá trị của biểu thức: 2x 3y 4z tại 2 x 2 ;y 1; z 1 là 11
Bài 3 (1,5 điểm) Cho hai biểu thức:
2 2
125a bậc của đơn thức thu được 16
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB AC5cm BC; 8cm Kẻ AH BC H BC
a) Chứng minh HB HC và BAH CAH
Nên AHB AHC (hai cạnh góc vuông)
Suy ra: HB HC và BAH CAH
b) Tính độ dài đoạn AH
84
E D
H
A
Trang 9Nên AHD AHE(hai cạnh góc vuông)
Suy ra: HD HE hay HDE là tam giác cân tại H
d) Chứng minhAH là đường trung trực của đoạn thẳng DE
Ta có: ABAC5cm và HD HE( câu b) nên A H, thuộc đường trung trực của DE Suy ra: AH là đường trung trực của đoạn thẳng DE
6 7 6 8 5 6 9 10 6 8
8 10 9 11 8 9 8 9 7 8 a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng?
Bài 2 (1,5 điểm): Cho các đơn thức
Trang 10Bài 3 (2 điểm): Cho hai đa thức sau
c) Tính giá trị của đa thức A khi x1 và y 1
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ABC cân tại A A90 o Gọi I là trung điểm của BC Kẻ IH BA HAB,
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (2 điểm): Thời gian làm bài tập của học sinh lớp 7A tính bằng phút được thống kê bởi bảng sau
6 7 6 8 5 6 9 10 6 8
8 10 9 11 8 9 8 9 7 8 a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng?
Bài 2 (1,5 điểm): Cho các đơn thức
Bậc: 19
Bài 3 (2 điểm): Cho hai đa thức sau
Trang 12c) Tính giá trị của đa thức A khi x1 và y 1
Thay x1 và y 1 vào biểu thức A ta có:
Trang 13a) Chứng minh IHB IKC
K H
I
A
Trang 15c) Tính giá trị của đơn thức C tại x1; y2; z 1
Bài 2: (3 điểm) Cho 2 đa thức
a) Chứng minh ABE ACF
b) Gọi I là giao điểm của BE và CF Chứng minh BIC cân
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 16a) Chứng minh ABE ACF
b) Gọi I là giao điểm của BE và CF Chứng minh BIC cân
c) So sánh FI và IC
d) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh A, I, M thẳng hàng
Hướng dẫn
Trang 17a) Xét ABE và ACF có AB AC, BAC chung, 0
90
b) Ta có ABC ACB IBC ICB IBC
AMB AMC IMB
AM BC ABM ACM c c c
IM BC IBM I CM c c c IMC
I M
A
Trang 18b) Cho biểu thức đại số B4x3xy2
Tính giá trị của B khi 1
Cho ABC, các đường trung tuyến AM BN CP cắt nhau tại G , trên tia đối của tia MG lấy điểm , ,
Q sao cho MQ MG.Gọi I K, lần lượt là trung điểm của BG BQ,
a) Chứng minh độ dài các cạnh của BGQ bằng 2
3 độ dài các đường trung tuyến tương ứng của
c) Chứng minh độ dài các đường trung tuyến của BGQ bằng 1
2 độ dài các cạnh tương ứng của
a) Tính trung bình cộng của các số: 1; ;1 5 ; 1
2 12 4
b) Cho biểu thức đại số B4x3xy2
Tính giá trị của B khi 1
2
x và y 1
Trang 19b) Thu gọn, tìm bậc và hệ số của đơn thức 2 3 2 3
Cho ABC, các đường trung tuyến AM BN CP cắt nhau tại G , trên tia đối của tia MG lấy điểm , ,
Q sao cho MQ MG.Gọi I K, lần lượt là trung điểm của BG BQ,
a) Chứng minh độ dài các cạnh của BGQ bằng 2
3 độ dài các đường trung tuyến tương ứng của
ABC
b) Chứng minh 1
2
BM BG BQ
c) Chứng minh độ dài các đường trung tuyến của BGQ bằng 1
2 độ dài các cạnh tương ứng của
ABC
Hướng dẫn
Trang 20a) Theo giả thiết ABC có các đường trung tuyến AM BN CP cắt nhau tại G nên G là trọng tâm của , ,
Q
G
N P
M A
Trang 21Mà hai góc trên ở vị trí so le trong nên AH//BCKAH BKA
Ta chứng minh được BKA HAK c g c ABHK (5)
Từ (4) và (5) suy ra AB2GK
Vậy độ dài các đường trung tuyến của BGQ bằng 1
2 độ dài các cạnh tương ứng của ABC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THANH OAI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC
KÌ II Năm học: 2015 – 2016 Môn thi: Toán 7
Thời gian làm bài: 90 phút
c) Hãy tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét về việc học toán của học sinh lớp 7A
Bài 2 (1.5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 4 2
Trang 22a) Tìm bậc của hai đa thức
b) TínhP x Q x P x ; Q x
Bài 4 (3.0 điểm): Cho MNK vuông tại M Biết MN9cm; MK 12cm.
a) Tính NK
b) Trên ta đối của tia MN lấy điểm I sao cho MN = MI Xhứng minh KNI cân
c) Từ M vẽ MANK tại A, MBIKtại B Chứng minh MAK MBK Chứng minh AB // NI
Bài 5 (0.5 điểm): Tính nhanh
1.5.6 2.10.12 3.15.18 4.20.24 5.25.301.3.5 2.6.10 3.9.15 4.12.20 5.15.25
Hết HƯỚNG DẪN Bài 1 (3.0 điểm): Điểm kiểm tra môn toán lớp 7A được thống kê như sau
c) Hãy tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng, nhận xét về việc học toán của học sinh lớp 7A
Trang 23 Nhận xét:
+ Có 40 bài kiểm tra , không có điểm 0 và 1
+ Điểm số cao nhất là 10, điểm thấp nhất là 2
+ Điểm 7 chiếm số lượng nhiều nhất, điẻm 2 chiếm số lượng ít nhất
Bài 2 (1.5 điểm): Tính giá trị của biểu thức 4 2
Trang 24b) Trên ta đối của tia MN lấy điểm I sao cho MN = MI Chứng minh KNI cân
c) Từ M vẽ MANK tại A, MBIKtại B Chứng minh MAK MBK Chứng minh AB // NI
Vậy KNI cân
c) Xét MAK và MBK lần lượt vuông tại A và B có:
2 1
B
A N
I
Trang 25Hướng dẫn
2 1.3.5 2.6.10 3.9.15 4.12.20 5.15.251.5.6 2.10.12 3.15.18 4.20.24 5.25.30
21.3.5 2.6.10 3.9.15 4.12.20 5.15.25 1.3.5 2.6.10 3.9.15 4.12.20 5.15.25
Thời gian làm bài: 60 phút
I Trắc nghiệm khách quan (1 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cộng trừ các đơn thức 6 12 6 12 6 12 6 12
2x y 4x y 3x y x y thu được kết quả là:
A. 0 B x y6 12 C. 2x y6 12 D 2x y6 12
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A. Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn nhất là cạnh nhỏ nhất
B. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhọn là cạnh nhỏ nhất,
C. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
D. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Góc ngoài của một tam giác phải là góc tù
B. Góc ngoài của một tam giác lớn hơn các góc trong của tam giác
C. Góc ở đáy của một tam giác cân phải là góc nhọn
D. Góc ở đỉnh của một tam giác cân phải là góc tù
Câu 4: Một cửa hàng bán áo sơ mi đã ghi lại số áo đã bán theo các cỡ như sau:
Trang 26Bài 2 (4 điểm): Cho ABC cân ở A Trên tia đối của các tia BC và CB lấy thứ tự hai điểm D và E
sao cho BDCE
a) Chứng minh ADE cân
b) GọiM là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của ADE
c) Từ B và C kẻ BH CK, theo thứ tự vuông góc với AD và AE (HAD K, AE) Chứng minh:BH CK
d) Chứng minh ba đường thẳng AM BH CK, , gặp nhau tại một điểm
Bài 3 (1 điểm): Chứng minh rằng nếu x 3; y 3;z 3 thìA xy yz zx
I Trắc nghiệm khách quan (1 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A. Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn nhất là cạnh nhỏ nhất
B. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhọn là cạnh nhỏ nhất,
C. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
D. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
Hướng dẫn
Chọn C
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Góc ngoài của một tam giác phải là góc tù
B. Góc ngoài của một tam giác lớn hơn các góc trong của tam giác
C. Góc ở đáy của một tam giác cân phải là góc nhọn
D. Góc ở đỉnh của một tam giác cân phải là góc tù
Trang 27A Chứng minh ADE cân
B GọiM là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của ADE
C Từ B và C kẻ BH CK, theo thứ tự vuông góc với AD và AE (HAD K, AE) Chứng minh:BH CK
D Chứng minh ba đường thẳng AM BH CK, , gặp nhau tại một điểm
Hướng dẫn
Trang 28a) ABC cân tại AB1C1
A1A2 A3A4DAM EAM AM là đường phân giác của DAE
d) Gọi I HBKC
HAI KAI
( do H K 90 ,o HAKA ( cm ở ý c AI chung cạnh huyền – cạnh góc vuông )
Trang 29Vậy A1 dấu " " xảy ra x y z 3
TRƯỜNG THCS MINH KHAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2017 – 2018 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm):Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
c) Cho ABC và DEF có o
A D 90 , BCEF ABC DEF (cạnh huyền – góc nhọn) nếu
bổ sung thêm điều kiện:
Trang 30a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng
c) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3 (1 điểm):Tính giá trị của biểu thức M 5xy 10 3y tại x2; y3
Bài 4 (1,5 điểm):Cho hai đơn thức 2 2 3 6
Bài 5 (3,5 điểm):Cho ABC vuông tại A Biết AB 9cm AC, 12cm
a) Tính BC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB AD Chứng minh CBD cân
b) Từ A vẽ AHBC tại H , AKDC tại K Chứng minh AHC AKC
Bậc của đơn thức là tổng các lũy thừa của biến: 2 4 6
b) Giá trị của biểu thức 2
3x 1 tại x 1
3
Trang 31c) Cho ABC và DEF có o
A D 90 , BCEF ABC DEF (cạnh huyền – góc nhọn) nếu
bổ sung thêm điều kiện:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
Dấu hiệu là: “điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 7A”
Số các giá trị là N 20
b) Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng
Trang 32c) Tìm mốt của dấu hiệu: M0 8
Bài 3 (1 điểm):Tính giá trị của biểu thức M 5xy 10 3y tại x2; y3 ta có
phần biến là 3 4
x y bậc của A là 7
2 3 2 2 3 2 4 4
B 3x y 5x y 3 5 x y x y 15x y Có hệ số là 15 phần biến là 4 4
x y bậc của B là 8b) Tính A B
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB AD Chứng minh CBD cân
c) Từ A vẽ AHBC tại H , AKDC tại K Chứng minh AHC AKC
d) Chứng minh: HK / / BD
Hướng dẫn
Trang 33Nên B CD cân tại C
c) Từ A vẽ AHBC tại H , AKDC tại K Chứng minh AHC AKC
Từ (1) suy ra BCA DCA (cặp góc tương ứng)
Xét AHC và AKC có
090
D
B
Trang 34HCK
Từ (3); (4) suy ra CHK CBD mà chúng ở vị trí so le trong nên HK / / BD(dhnb)
Bài 6 (0,5 điểm): Cho A 2n 1
Vậy x 2; 2; 4;8 thì A nhận giá trị nguyên
PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA KÌ II
Năm học: 2015 – 2016 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 60 phút
I Trắc nghiệm (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Thu gọn đơn thức 3 2 3 5
Câu 3: Cho tam giác ABC có A50 ,o 70 o
B Câu nào sau đây đúng:
A AC < BC B AB > BC C BC > AB D AC < AB
Trang 35Câu 4: Tam giác MNP cân tại M có N 30 o Số đo góc M bằng:
A 30o
C 60o
D 120o
II Tự luận (9 điểm)
Bài 1 (4 điểm): Cho đa thức 5 2 4 3 2
a) Tính số đo ACB biết ABC35o
b) Chứng minh ABE DBE
I Trắc nghiệm (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Thu gọn đơn thức 3 2 3 5
Trang 36II Tự luận (9 điểm)
Bài 1 (4 điểm): Cho đa thức 5 2 4 3 2
a) Tính số đo ACB biết ABC35o
b) Chứng minh ABE DBE
c) Chứng minh EK = EC
d) Chứng minh EB EK CB
Hướng dẫn
Trang 37a) Tính số đo ACB biết 35o
Xét tam giác ABC vuông tại A có ACBABC900 ACB550
b) Chứng minh ABE DBE
Xét ABE vuông tại A và DBE vuông tại D, có
Xét AKE vuông tại A và DCE vuông tại D, có
AEK DEC (đối đỉnh)
Ta có EB EK EB EC CB (vì EK ECAKE DCE;bất đẳng thức tam giác)
Bài 3 (1 điểm): Tìm số nguyên dương x, y biết: 2 2
Trang 38Vậy x2005;y5 thỏa yêu cầu bài toán
Môn: Toán học 7 Năm học: 2015 – 2016
Thời gian: 90 phút
A Trắc nghiệm (2 điểm): Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp
1 Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với
nó
2 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một
góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Bài 1 (4 điểm): Cho hình vẽ dưới đây
a) Tính độ dài cạnh KL, MN b) Tính số đo góc AEB và AFB
Trang 39Bài 2 (5 điểm): Cho ABC cân tại A có A90 o Vẽ tia BD là phân giác của ABC DAC, tia CE là phân giác ACB EAB
a) Tính giá trị của biểu thức A tại x 2
b) Tính giá trị của biểu thức B tại 1;
c) Cho biết bậc của đơn thức
Bài 3 (0.5 điểm): Chứng minh rằng: Ba đơn thức 1 2 3
A Trắc nghiệm (2 điểm): Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp đúng
1 Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với
2 Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một
góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau X
Trang 40Bài 1 (4 điểm): Cho hình vẽ dưới đây
a) Tính độ dài cạnh KL, MN b) Tính số đo góc AEB và AFB
b) Vì ABEvuông cân tại A nênAEB ABE 45
Vì tam giác FAB cân tại B ( AF AB) nên 1 1.45 22,5
Bài 2 (5 điểm): Cho ABC cân tại A có 90 o
A Vẽ tia BD là phân giác củaABC DAC, tia CE là phân giác ACB EAB