Hàm số luôn nghịch biến với mọi x.. Tọa độ giao điểm đồ thị hai hàm số là A... Vậy Vậy giao điểm đồ thị hai hàm số là Câu 55... Vậy với mọi m hai đồ thị luôn cắt nhau tại hai điểm phân
Trang 1TRẮC NGHIỆM - ĐẠI SỐ 9 Câu 1 Đồ thị của hàm số y x và hàm số 2 y 2 – 3x m cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là: x2 2x 3m x2 2x 3m 0
Hai đường cắt nhau tại hai điểm phân biệt ' 1 3 0 1
Trang 2Câu 4 Đồ thị hàm số của P :y 2x và đường thằng 2 d :y 2x m có một điểm chung khi:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là: 2x2 2x m 2x2 2x m 0
Hai đường chỉ có một điểm chung ' 1 2 0 1
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là : 0, 5x2 ax b
y ax b cắt Ox tại điểm có hoành độ là 1 nên a b 0
Hai đường cắt nhau tại điểm có hoành độ là 2 nên 2a b 2
Giải hệ ta được : a 2,b 2 và đường thẳng cần tìm là: y 2 – 2x
Câu 7 Đồ thị của hàm số ( ) :d y ax b đi qua điểm M(0 – 1)và tiếp xúc với P :y 2x thì 2
a và b có giá trị là:
Trang 3Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là : 2x2 ax b
d qua điểm M 0, 1 nên: b 1
d tiếp xúc với P nên a2 8 0 a 2 2
y thay vào trên ta được: 3
Trang 4Câu 10 Đồ thị hàm số P : 1 2
–4
y x và đường thẳng d : y mx – 2m – 1 tiếp xúc nhau khi:
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là : x2 – 2 –x m 0
Hai đường không có điểm chung ' 1 m 0 m 1
Trang 5Câu 13 Đồ thị của hàm số ( ) :P y x và đường thẳng 2 d :y 2x m tiếp xúc nhau khi:
Hướng dẫn
Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là : x2 – 2 –x m 0
Câu 14 Đồ thị hàm số của ( ) :P y x và 2 d :y 2x m cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi
Hướng dẫn
Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là : x2 – 2 –x m 0
Hai đường cắt nhau tại hai điểm phân biệt ' 1 m 0 m 1
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là : x2 – 4 – 2x m 0
Hai đường tiếp xúc nhau ' 4 2m 0 m 2
Câu 16 Đường thẳng nào dưới đây cắt parabol 2
Trang 6Hai đồ thị giao nhau tại M 2; 8 và N2; 8
Câu 20 Tính tổng các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
Ta có:
2
28
Câu 21 Đường thẳng d y: x 2 cắt parabol 2
yx tại M, N Hạ MH, NK vuông góc với trục Ox Diện tích tứ giác MNKH bằng:
Trang 7Câu 22 Biết a là giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
yx với 5 x 1, b là giá trị lớn nhất của hàm số 2
Trang 8A. Tam giác OAB đều B. Tam giác OAB vuông tại O
C. Tam giác OAB có một góc tù D. Tam giác OAB cân tại A
Hướng dẫn
Chọn B
Câu 28 Trong các hình vẽ sau, đâu là đồ thị hàm số 2
y x
Trang 9Câu 29 Viết phương trình parabol dạng 2
yax và đi qua điểm M(2;4)
-2
y
2 -2
-2
-1 0 1
Trang 10Câu 30 Cho Parabol (P): 2
4
1
x
y và đường thẳng d có phương trình: y x m Tìm m để đường thẳng d và parabol P cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Vậy m1 thì P và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Câu 31 Cho Parabol: 2
yx và đường thẳng (d): y x n Với giá trị nào của n thì d cắt P tại hai điểm phân biệt
Trang 112 2
2 2
Trang 12Chu vi ABE là AB AEEB Suy ra chu vi ABE nhỏ nhất khi AEBE nhỏ nhất
Gọi A' đối xứng A qua Ox suy raA' 1; 0,5 Tam giác AEA' cân tại E nên AE A E'
2 -2
A
-1 0 C
4.5
Trang 13Câu 34 Cho parabol 1 2
Vì a c 2 0 phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt trái dấu
Vậy với mọi n đường thăng y nx 1 luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt nằm về hai phía trục tung
Câu 35 Cho (P) 1 2
4
y x và 1 1
y x Gọi A B, là giao điểm của (d) và (P)
Tìm C thuộc cung AB của (P) sao cho diện tích ABC lớn nhất
Trang 14Hoành độ giao điểm của (P) và (d) thỏa mãn phương trình: 1 2 1 1
-1
1
2 1
0 C
Trang 15yx và hai điểm A0;1 ; B1;3 Viết phương trình đường thẳng d1
vuông góc với AB và tiếp xúc với (P)
Trang 16Hướng dẫn
Chọn A
Gọi phương trình đường thẳng qua A là d' : y mxn
Vì đường thẳng qua A0;1 suy ra m.0 n 1 n 1 y mx 1
Xét hoành độ giao điểm của (d’) và (P): 2
(luôn đúng) Vậy (d’) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Giả sử tọa độ giao điểm của hai đồ thị là C x y 1; 1 ;D x y2; 2
Áp dụng định lí Pytago cho tam giác CHD: 2 2 2
Trang 17Câu 39 Cho parabol(P): 2
Trang 19Thay tọa độ điểm B m m; 1, x m y; m 1 vào phương trình 2
A Hàm số luôn đồng biến với mọi x 0 và nghịch biến với mọi x 0
B Hàm số luôn nghịch biến với mọi x 0 và đồng biến với mọi x 0
C Hàm số luôn nghịch biến với mọi x
D Hàm số luôn đồng biến với mọi x
y x Kết luận nào sau đây là đúng
A Hàm số trên luôn nghịch biến
B. Hàm số trên luôn đồng biến.
C. Giá trị của hàm số bao giờ cũng dương
D Hàm số nghịch biến khi x 0và đồng biến khi x 0
Trang 20y x Kết luận nào sau đây là đúng
A Hàm số trên luôn nghịch biến
B. Hàm số trên luôn đồng biến
C. Hàm số đồng biến khi x 0và nghịch biến khi x 0
D Hàm số nghịch biến khi x 0và đồng biến khi x 0
Trang 22Vậy giao điểm đồ thị hai hàm số là P 1; 2 và 1 1;
ymx m Tọa độ giao điểm đồ thị hai hàm số là
A
2
;2
Trang 23Vậy Vậy giao điểm đồ thị hai hàm số là
Câu 55 Cho A 1;1 ,B 2; 4 thuộc 2
Tam giác MAB cân ⇒ M thuộc trung trực của AB, mà M thuộc (P)
⇒ M là giao điểm của trung trực AB với (P)
phương trình đường thẳng AB lày x 2
⇒ phương trình trung trực của AB có dạng :y x b
Gọi I là trung điểm AB , suy ra 1 5;
Trang 241 132
Mà AB không đổi nên diện tích MAB lớn nhất khi MH lớn nhất
Suy ra M là giao điểm của đường thẳng (d’) song song với (AB) và tiếp xúc với (P)
Đường thẳng (d’) song song AB có dạng: y x c ( c khác 2)
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d’) :
Gọi A B, là giao của d và P , H và K
là hình chiếu của A và B lên trục Ox, Khẳng định nào đúng
A HIK cân tại H B HIK vuông tại I
Trang 25C HIK vuông tại K D HIK vuông cân tại H
A. ABC vuông cân tại B B. Điểm C không thuộc P
C ABC cân tại C D ABC đều
Hướng dẫn
Chọn A
C đối xứng với A2; 1 qua Oy nên C 2; 1
Thay tọa độ C 2; 1 vào (P) 1 2
Trang 26Dựa vào hình vẽ các em chỉ ra :
2 2
2 24
BC AB AC
AC AB BC nên tam giác ABC
vuông cân tại B ( định lý Pytago đảo)
Để hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm nằm về hai phía trục tung thì phương trình (*) có hai
nghiệm phân biệt trái dấu ⇔ 0
-1
B(0;1)
2 -2
0
1
Trang 27Vậy với mọi m hai đồ thị luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Gọi hoành độ giao điểm là x1; x2 Vì x1; x2 là nghiệm của phương trình (*) nên theo hệ thức
Vậy 2 2
1 2
x x đạt GTNN bằng 8 khi m0
Trang 29Gọi hoành độ giao điểm là x1; x2 Vì x1; x2 là nghiệm của phương trình (*) nên theo hệ thức
Vậy y1y2 đạt GTNN bằng 1 khi m1
Câu 64 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Parabol (P) : 2
y x và đường thẳng (d) : y 2x 3 Gọi A và B là các điểm chung của (d) và (P) Tính diện tích tam giác OAB ( O là gốc toạ độ)
Trang 30A Mọi đường thẳng qua M luôn cắt P tại hai điểm phân biệt
B. Mọi đường thẳng qua M luôn cắt P tại duy nhất một điểm
C. Mọi đường thẳng qua M luôn tiếp xúc P
D Mọi đường thẳng qua M luôn không cắt P
Trang 32Vậy m 1 thì hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm thỏa mãn yêu cầu
Câu 69 Cho đường thẳng (d):y mx– 2m và (P): 2
y x Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A x 1 ; y1 , B x 2 ; y2 sao cho y1y2 12
2
m m
m m
Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2 mx– 2m x2 –mx m 2 0
Để hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
a b
a b
a b
Trang 33a b
Trang 34y x (P) và y 3xm (d) Khi (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Tính tổng bình phương các hoành độ giao điểm của (P) và (d) theo m
A 9
Hướng dẫn
Trang 35Vì x x1; 2 là nghiệm phương trình (*) nên :
1 2
1 2
32
y x (P) và đường thẳng (d) đi qua N 1; 2 có hệ số góc k
Gọi x y1; 1 ; x y2; 2 là toạ độ của các điểm của (d) và (P) Tìm k cho tổng S x1 x2 y1 y2 đạt giá trị lớn nhất
Vậy phương trình đường thẳng (d) là : y kx k 2
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) :
Trang 37Câu 79 Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng y 2x m 2 và y 1 m x 1 cắt nhau tại một điểm trên (P) : 2
Để giao điểm nằm trên (P) thay x 1 ; y m vào (P) ta được
y x cắt đường thẳng (d): y 5 – 2x tại hai điểm có đặc điểm gì ?
A Hai điểm nằm về cùng phía với trục tung
B Hai điểm nằm về hai phía với trục tung.
C Hai điểm nằm trên trục tung
D Hai điểm nằm trên trục hoành
c x a
Trang 38A Hai điểm nằm về cùng phía với trục tung
B Hai điểm nằm về hai phía với trục tung.
C Hai điểm nằm trên trục tung
D Hai điểm nằm trên trục hoành
Hướng dẫn
Chọn B
Ta có hoành độ giao điểm giữa Parabol (P) 2
y x với đường thẳng (d) y 2 – 2007x là nghiệm của phơng trình:
–x 2 – 2007x x 2 – 2007x 0
Vì có a c 1 –2007 0 nên phương trình có hai nghiệm trái dấu
Do đó giao điểm thuộc hai phía đối với trục tung
C. d cắt P tại hai điểm M, N và độ dài MN thay đổi khi m thay đổi
D.d cắt P tại hai điểm M, N và độ dài MN không đổi khi m thay đổi
Trang 39Các em nhẩm được hai nghiệm x m1 và x m 1 nên M m 1;m1 ; N m1;m1
Hướng dẫn
Trang 40Đường thẳng song song MN có dạng: y x c (d)
Để (d) tiếp xúc (P) thì phương trình x2 x c có nghiệm kép, suy ra 1
Câu 89 Tìm câu trả lời đúng : Xét hàm số y = mx2 Xét các khẳng định sau :
(I) Nếu m0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0
(II) Nếu m0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0
A Chỉ (I) đúng B. Chỉ (II) đúng
C. Cả (I) và ( II ) sai D. Cả (I) và ( II ) đúng
Hướng dẫn
Chọn C
Nếu m 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0
Nếu m0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0
Câu 90 Chọn câu trả lời Sai : Xét hàm số 2
y = tx Xét các mệnh đề sau : (I) Nếu t0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khix 0
Trang 41(II) Nếu t0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0
A.Cả (I) và ( II ) đúng B.Chỉ (I) đúng
C. Cả (I) và ( II ) sai D. Chỉ (II) đúng
Hướng dẫn
Chọn C
Nếu t0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khix 0
Nếu t0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0
Câu 91 Chọn câu trả lời đúng :
Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0 nếu : m 2 0 m 2
Câu 92 Chọn câu trả lời đúng :
Hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0 nếu :3 m 0 m 3
Câu 93 Tìm câu trả lời Sai :
Trang 42Hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch biến khi x 0, nếu:m 2 0 m 2.
Câu 95 Chọn câu trả lời đúng:
Hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng biến khi x 0, nếu:3 m 0 m 3
Câu 96 Chọn câu trả lời đúng:
Trên mặt phẳng tọa độ lấy các điểm A2 ;1, B 2 ; 1, C1; 4, D 1; 2 Đồ thị hàm số
24
4
Câu 97 Chọn câu trả lời đúng:
Trên mặt phẳng tọa độ lấy các điểm A 2 ; 2, 1 ; 1
Trang 43 Vậy có 2 điểm
Câu 101 Trong các hàm số sau, chỉ ra những hàm số đồng biến khi x 0
Trang 44A. Phương trình có hai nghiệm dương
B. Phương trình có hai nghiệm âm
C. Phương trình có hai nghiệm trái dấu
Trang 45D. Phương trình không có nghiệm
suy ra phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Câu 106 Cho hàm số y f x ( )x2 Tìm a sao cho f a( 1) 4
1
a a
a a
a a
a a
Trang 47Câu 115 Cho 2
y mx Khẳng định nào đúng:
A Nếu điểm A2;b thuộc đồ thị thì B 2;b cũng thuộc đồ thị
B Nếu điểm A2;b thuộc đồ thị thì B2; b cũng thuộc đồ thị
C Nếu D a ; 4 thuộc đồ thị thì E a ; 4 cũng thuộc đồ thị
Trang 48D Nếu D a ; 4 thuộc đồ thị thì E a; 4 không thuộc đồ thị
A Chỉ B và D B Chỉ A và D C Chỉ B và C D Chỉ A và C
Hướng dẫn
Chọn B
+ Vì điểm A2;b thuộc đồ thị nên bm.22 b 4m (1)
Thay tọa độ điểm B 2;b vào đồ thị ta được: 2
+ Thay D a ; 4 vào đồ thị ta được: 4 ma2
Thay E a ; 4 vào đồ thị ta được: 4ma2 Suy ra E không thuộc đồ thị
Câu 116 Biết rằng đường cong trong hình là một parabol 2
Trang 50Thay x 2 vào y x 2 suy ray 2 2 4 A2; 4
Vì (P) đi qua A nên thay tọa độ A vào (P) ta được:4 a.22 a 1
Câu 122 Cho parabol y 1x2
Trang 51Hàm số nghịch biến với x 0 khi m 1 0 m 1
m m
m m
m m
Hướng dẫn
Chọn A
Hàm số có dạng 2
y ax với a m 2 4
Trang 52Với x 2 y 4 A2; 4
Vậy hai đồ thị giao nhau tại hai điểm O0; 0 và A2; 4
Câu 131 Giao điểm của hai đồ thị 2
Trang 53Vậy hai đồ thị tiếp xúc nhau tại A 1;1
Câu 133 Tìm giao điểm của hai đồ thị: 2
Vậy hai đồ thị không có điểm chung
Câu 134 Cho Parabol 1 2
P : y x
2
và đường thẳng d có phương trình: y 2x2 Khẳng định nào đúng ?
Trang 54Vậy tiếp điểm làA2; 2
Câu 135 Xác định toạ độ giao điểm của 2 2
:3
Với x 3 y 6 suy ra giao điểm B3; 6.
Câu 136 Cho Parabol (P): 2
4
1
x
y và đường thẳng (d) có phương trình: y x m Tìm m để đường thẳng (d) và parabol (P) có điểm chung duy nhất
Trang 55Vậy m 1 thì (P) cắt (d) tại một điểm duy nhất
Câu 137 Cho Parabol (P): 2
x
y và đường thẳng (d) có phương trìnhy axb Tìm a và b để đường thẳng (d) và parabol (P) tiếp xúc nhau tại điểm A(1;1)
b a
Vậy a 2,b 1 thì đường thẳng (d) và parabol (P) tiếp xúc nhau tại điểm A(1;1)
Câu 138 Cho Parabol (P): 2
Trang 562 1 2
đường thẳng (d) và Parabol (P) tiếp xúc nhau
Câu 139 Cho Parabol (P): 2
A
212
k k
2 1 2
đường thẳng (d) và Parabol (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Câu 140 Cho Parabol (P) y = ax2 tiếp xúc với đường thẳng (d): y x 1 Xác định hệ số a
Trang 57Phương trình hoành độ của (P) và (d) thỏa mãn:
Câu 141 Cho Parabol: 2
yx Xác định hệ số n để đường thẳng: y 2xn tiếp xúc với (P)
Tìm toạ độ tiếp điểm
- Hoành độ tiếp điểm là: x 1 y 1
Vậy hai đồ thị tiếp xúc nhau tại M(1; 1)
Trang 58a b
Phương trình đường thẳng (d) là: y0; y 4x4
Trang 59
1
y x toạ độ tiếp điểm là: A2;1
Trang 60Vì (d) tiếp xúc với (P) tại M nên M 2;1 thuộc (P) suy ra (P): 1 2
n m
Trang 61Vì (d’) vuông góc với (d) y= -x+3 nên phương trình (d’) có dạng: y= x+a
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d’) và (P):
A d
Trang 62a a ⇔
2 1 2
1 4
y x a a Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:
Trang 63x x
Trang 64Hướng dẫn
Chọn A
Vì (d) đi qua A 1; 0 nên 0 a b (1)
Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị thỏa mãn:
A d luôn tiếp xúc P B d cắt P tại hai điểm phân biệt
C d không cắt P D d cắt P tại hai điểm có hoành độdương
m
Trang 65y=-x 2
2 -2
y
x O
Trang 66Câu 159 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d y: 1 và điểm F 0;1 Tìm tất cả những điểm I sao cho khoảng cách từ I đến d bằng IF
y x y Từ đây suy ra 1 2
4
y x Do đó tập hợp tất cả những điểm I sao cho
khoảng cách từ I đến d bằng IF là đường Parabol 2
1
1:4
Trang 67a x
Trang 68 AB :ya b x ab a b x 1 Từ đây ta dễ dàng suy ra đường thẳng
AB :ya b x 1 luôn luôn đi qua điểm cố định 0;1
Câu 164 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A và B chạy trên parabol 2
Trang 69trục Oy tại điểm I 0;3 Diện tích tam giác OAB là: 1 1
C c c thuộc cung nhỏ P với 1 c 3 Diện tích tam giác:S ABC S ABB A' 'S ACC A' 'S BCC B' '
Các tứ giác ABB A AA C C CBB C' ', ' ' , ' ' đều là hình thang vuông nên ta có:
Trang 70Gọi A B, là hai giao điểm của d và P Tính diện tích tam giác OAB (Trích đề tuyển sinh vào lớp
Vậy tọa độ giao điểm của P và d là B 2; 4 và A3;9
Gọi A B', ' lần lượt là hình chiếu của A B, xuống trục hoành
Ta có SOAB S AA B B' ' SOAA'SOBB'