Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau... PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?. Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây là hệ 3
Trang 2‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 12: Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó
Trang 4‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 36: Cho ba tập A= -é 2; 0ù
a a
a a
a a
é
ê ³êê
ê < êë
5213
a a
é
ê <
êê
ê ³ êë
Câu 44: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
Trang 5Câu 51: Cho tập hợp M = {a b c d e; ; ; ; }. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.
Trang 8‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 71: Tìm các phần tử của tập hợp: x = {x Î/ 2x2-5x + =3 0}.
Trang 11‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
CHƯƠNG 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Câu 1: Cho parabol (P) có phương trình y =x2-2x + Tìm điểm mà parabol đi qua. 4
Trang 12Câu 10: Cho parabol (P) có phương trình y =3x2-6x +2017. Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 11: Xác định parabol 1 2
42
Trang 13A. y =x2- 2 B. y =x2 + 2 C. y = x2-32. D. y =x2-4x + 1
Câu 19: Xác định , ,a b c biết parabol có đồ thị hàm số y =ax2 +bx + đi qua các điểm c
M(0; 1)- , N(1; 1)- , P( 1;1)- .
A. y =x2- - x 1 B. y = -2x2- 1 C. y = - + - x2 x 1 D. y =x2- + x 1
Trang 14‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 20: Xác định , ,a b c biết parabol có đồ thị hàm số y =ax2 +bx + (c a ¹0) nhận
2
b y
Trang 15‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 26: Cho hàm số y =x2-2x - có đồ thị 1 ( )P Mệnh đề nào sau đây sai ?
Trang 171 1 x ) x (
Trang 18; 2
Trang 19‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
CHƯƠNG 3. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?
Câu 2: Hai bạn Vân và Lan đến cửa hàng mua trái cây. Bạn Vân mua 10 quả quýt, 7 quả cam với giá tiền là 17800 đồng. Bạn Lan mua 12 quả quýt, 6 quả cam hết 18000 đồng. Hỏi giá tiền mỗi quả quýt và mỗi quả cam là bao nhiêu?
Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây là hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn?
Trang 20ï - =íï
ï - + =ïïî
31
x y z
x y z
ìï + + =ïï
ï + + =íï
ï - + =ïïî
x y
ìï =ïí
x y z x
ìï + + = ïï
-ï =íï
ïïî
. C.
031
x y z
ìï =ïï
ï =íï
ï = ïïî
ìï + =ïï
ï =íï
ïïî
.
Câu 10: Một hình chữ nhật có chu vi 200 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 10 cm. Số đo chiều dài, chiều rộng lần lượt là bao nhiêu?
Câu 11: Tìm số có 2 chữ số, biết hiệu của 2 chữ số đó là 3. Nếu viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì được 1 số gấp đôi số ban đầu cộng thêm 20.
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây sai cho phương trình 2x‐3y+4=0?
Trang 21‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 13: Một lớp học có 36 học sinh được phân thành 3 nhóm A, B, C để thảo luận trong giờ học toán. Biết nhóm A ít hơn nhóm B 2 học sinh, tổng số học sinh nhóm A và C gấp đôi số học sinh nhóm B. Hỏi số lượng học sinh từng nhóm A, B, C lần lượt là bao nhiêu?
C. Hệ (I) có nghiệm duy nhất "m ¹ 1 D. Khi m = - thì hệ (I) có vô nghiệm. 1
Trang 22ï - + =íï
ï - + =íï
ï - + =íï
.3
Trang 23x x
x x
Trang 24m m
Trang 25x x
x x
ìï ³ ïí
Trang 26‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 49: Giá trị x ³ là điều kiện của phương trình nào? 2
x x
24
Trang 27‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 57: Tìm tất cả tham số m để phương trình x2-4x +m+ = có hai nghiệm 2 0 x x thỏa 1, 2mãn điều kiệnx12 +x22 =10.
Câu 60: Một người đi bộ xuất phát từ vị trí A đến vị trí B. Sau khi đi được 5 giờ 20 phút; một người đi xe đạp cũng xuất phát từ A bắt đầu đuỗi theo được 20km thì gặp người đi bộ. Tính vận tốc của người đi bộ biết rằng vận tốc xe đạp lớn hơn người đi bộ là 12km/h.
S ìïï üïï
= í ýï ï
Trang 28S ì üï ï
.2
Trang 29‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
.2
Câu 74: Cho phương trình x2-4x +m = với m là tham số. Tìm các giá trị của m để 0,phương trình có hai nghiệm phân biệt.
x
x +
A. 3x2-4x + =1 0. B. 8x2-6x + = 1 0 C. 3x2- + = x 3 0 D. 3x3-4x2 + =x 0.
Trang 30‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 78: Cho phương trình x2-2(m-1)x +m2-3m = với m là tham số. Xác định giá trị 0,
Trang 31‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
CHƯƠNG 4. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x - > 2 4 0
Trang 32‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
A. a >0, D >0. B. a <0, D > 0. C. a >0, D =0. D. a <0, D =0.
Câu 10: Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2-mx + = có hai nghiệm phân biệt. 1 0
A. m < - hoặc 2 m > 2 B. m £ - hoặc 2 m ³ 2
Trang 33
-<
Trang 34-= thì ( )f x = 0
Câu 28: Nhị thức f(x)= 2x – 6 dương trong
Trang 35‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 29: Tìm giá trị tham số m để hai bất phương trình: x >m- và 23 x >m- tương 2đương?
x y
x x
ìï - ³ïí
Trang 37‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 48: Cho f x( )=2x - , khẳng định nào sau đây là đúng? 4
m m
ìï ¹ïï
íï ¹ïïî C. m > 2 D. m < 2
Câu 54: Tập nghiệm của bất phương trình 2x - £ 1 1
;12
S é ù
Trang 38‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 56: Tập nghiệm của bất phương trình 3x + > 1 2
Trang 393.
Trang 41‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 107: Cho biểu thức ( )f x =mx- Chọn khẳng định đúng. 1
Trang 45‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 146: Phương trình ax2+bx + = có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi nào? c 0
Trang 46x x x
Îçççè úû Èêë +¥
;15
Trang 48‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
CHƯƠNG 5. THỐNG KÊ Câu 1 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?
Câu 2 Để điều tra các con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 100 gia đình. Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 2 và thu được mẫu số liệu sau:
Trang 50‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 11. Hãy điền số thích hợp vào *:
Trang 51‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 16. Điểm thi học kỳ I của lớp 10A được ghi lại trong bảng sau:
Trang 54
Trang 58
1
C. sin4a+cos4a = 1 D. sin2a+cos2b = 1
Câu 6: Cho a là một cung lượng giác bất kỳ. Hãy chọn công thức đúng.
A. sin(p a- )= sina B. cos(p a- )=cosa
C. tan(p a- )= tana D. cot(p a- )= cota
Câu 7: Cung lượng giác a được biểu diễn bởi các điểm nào trên đường tròn lượng giác thì
cosa = ? 0
Trang 59‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
x y
A. cos( )-a = -cosa B. sin( )-a = -sina
C. sin(p+a)= -sina D. cos(p+a)= -cosa
Câu 9: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M xác định bởi đ s AM =a với 0
2
p a
Trang 61‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
A. cota > 0 B. sina > 0 C. tana < 0 D. cosa < 0
Câu 28: Cho cosa = m m( Î Tìm các giá trị của tham số m để góc a luôn tồn tại. )
Câu 29: Cho góc a thỏa 00 <a <900. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cos 2( a +900)< 0 B. tan 180( 0-a)> 0 C. sin 90( 0+a)< 0 D.
Câu 34: Cho a thỏa 0
2
p a
2
a = Giá trị tan a bằng
Trang 6222
Trang 63Câu 49: Cho tana = Tính giá trị 2 2 sin2 2 cos2
Trang 64Câu 55: Rút gọn biểu thức M =cos3x -sin3x +sin2xcosx-cos2xsinx
A. M = cosx -sinx. B. M =sinx -cosx. C. M = cosx +sinx. D. M = -cosx -sinx.
A. M = tan2x. B. M = -2 tan2x. C. 2
Câu 62: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. cos(a+b)=cos cosa b-sin sina b B. cos(a+b)= cos cosa b+sin sina b
C. cos(a-b)= sin cosa b-sin cosb a D. cos(a+b)=sin sina b-cos cosa b
Trang 65‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 66: Tính cos 75 cos15 là: 0 0
A. 1
14
.
-Câu 68: Cho hai góc &a bvà a+ =b 900. Tính giá trị của biểu thức: sina cos + sinb b cosa
3.4
+
=
Câu 72: Cho cosx sinx+ = 2. Tính sin2x.
Trang 66‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
Câu 74: Cho biểu thức M được viết dưới dạng tổng : M = cos110 + cos10 Khẳng định nào đúng?
A. M =2cos cos6 0 50 B. M =2cos22 0cos100
Câu 79: Cho biểu thức A = sin4a+4 cos2a + cos4a+4 sin2a .Biểu thức nào không phụ
Trang 67A. P =2 sin 4 cos x x B. P =sin 8 x C. P = 8 sin x D. P =2 sin 8 cos 2 x x
Câu 86: Cho tana+cota = .Hãy tính 2 tan2a+cot2a.
A. tan2a+cot2a = 2 B. tan2a+cot2a = 4.
C. tan2a+cot2a = 6. D. tan2a+cot2a = 8
Câu 87: Hãy chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau .
sinx-cosx = -1 sin 2 x
sinx +cosx = +1 sin 2 x
Trang 68Câu 89: Cho tam giác ABC . Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau .
A. sin cos
C. sin cos cos 2x x x = cos 2 2 x D. sin cos cos 2x x x =2 sin cos 2x 2x
Trang 69Câu 96: Cho tam giác ABC .Hãy chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau .
A. tanA+tanB+tanC = tan tan tan A B C
B. tanA+tanB+tanC = tan(A+ +B C).
D. tanA+tanB+tanC = -tan tan tan A B C
Câu 97: Cho biểu thức P = sin4a+sin2acos2a . Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn
Trang 70‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ Câu 104: Đường tròn lượng giác (gốc A) có bán kính R bằng
a
sin
cosa a
a
Câu 106: Giá trị 89
cot6
Trang 71‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
C. tan4a+cot4a = 8 D. tana-cota= 0
Câu 114: Biểu thức ( )2
A. tan2a+cot2a- 2 B. sin4a-cos4a
Câu 116: Cho cota = - Tính giá trị biểu thức 3 F =2 tana-3 cot2a+ 1
Câu 120: Cho sin 7 cos( 9 )
Câu 121: Tính giá trị sin 150 0
A. 1
12
Trang 72Câu 126: Nếu a ở góc phần tư thứ II của đường tròn lượng giác, hãy chọn phát biểu đúng?
24.
Trang 75Câu 152: Rút gọn biểu thức H =2 sin 45( 0 +x) ( sin 450-x) ta được kết quả.
Trang 761 cot cot
6
x x
x
p p
Câu 158: Đơn giản biểu thức sin sin 3 sin 5
Trang 77A. K = cotx B. K = tanx. C. K = 1 D. K = tan2x + 1
Câu 160: Nếu tan , 1
1
t x