Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10Trắc nghiệm Đại số lớp 10
Trang 1Trắc nghiệm Đại số 10 – C3
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
MỨC 1 Câu 1 Trong các mệnh đề sau Có bao nhiêu mệnh đề sai?
(1) Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến dạng ( ) f x =g x( ) , trong đó ( )f x và ( ) g x là
những biểu thức của x
(2) x được gọi là một nghiệm của phương trình nếu 0 f x( )0 =g x( )0
(3) Giải phương trình là tìm tập nghiệm của phương trình đó
(4) Giải phương trình là tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó
(5) Điều kiện xác định của một phương trình là điều kiện đối với ẩn số x để ( ) f x =g x( )
Câu 2. Trong các phương trình sau đây Có bao nhiêu phương trình một ẩn?
(1) 3 2
2
x x
x
−
(2) (m−2)x− =3 0 (m là tham số)
(3) 3x+3y x− + =2 1 0
(4) 2x+3y−4z=1
(5) t2− + =2t 4 0
Câu 3. Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có …?
A.cùng điều kiện xác định B.bằng số lượng nghiệm
C.cùng tập nghiệm D.dạng tương tự nhau
Câu 4. Cho 2 phương trình: (1) f x1( ) =g x1( ) có tập nghiệm S 1
(2) f x2( ) =g x2( ) có tập nghiệm S 2
Khi đó ta nói phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2) nếu: ?
A.S1⊂S2 B.S1 ⊃S2 C.S1 =S2 D.chưa kết luận được
Câu 5. Trong các phương trình sau đây Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x− =3 2x+1 B.1 2 1 0
2x − = C 3 2 0t− = D.mx+ =5 0
Câu 6. Phương trình bậc hai ax2+ + =bx c 0,(a≠0)có nghiệm nghiệm khi nào?
A ∆ <0 B ∆ >0 C.∆ =0 D.∆ ≥0
Câu 7. Nếu phương trình bậc hai ax2+ + =bx c 0,(a≠0) có hai nghiệm x x thì…1, 2
A.x1 x2 b, x x1 2 c
C.x1 x2 b, x x1 2 c
Câu 8. Nếu hai số ,u v có tổng u v S+ = và tích u v P= thì u và v là các nghiệm của phương trình
A.x2−Sx P+ =0 B.x2+Sx P− =0 C.x2+Sx P+ =0 D.x2−Sx P− =0
MỨC 2 Câu 9. Cho phương trình 2
2x −5x+ =1 0 có hai nghiệm lần lượt là x x Gọi 1, 2 S = +x1 x P x x2; = 1 2
Ta có:
A 5; 1
S = − P= −
Câu 10. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là x a x b= , = ?
A 2+ + = B 2+ = C ax2+ + =bx c 0,(a≠0)D x2− +(a b x ab) + =0
Trang 2Trắc nghiệm Đại số 10 – C3
Câu 11. Phương trình x4+2x2− =4 0 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 12. Phương trình x4−5x2− =4 0 có bao nhiêu nghiệm âm?
Câu 13. Phương trình 4 2
x − x + = có bao nhiêu nghiệm nhỏ hơn 2?
Câu 14. Phép biến đổi nào trong các phép biến đổi sau là không tương đương?
(1)
(2) x+ +3 3 x− =1 x 2−x
2
(3) x +2x=0
(4) x x+ =2 0
0 (5)
2
x x
=
= −
A (1) – (2) B (2) – (3) C.(3) – (4) D.(4) – (5)
Câu 15. Điều kiện xác định của phương trình 3 2
3
x x
x
− là:
A.x≠3 B.x≤3 C.x>3 D.x<3
Câu 16. Điều kiện xác định của phương trình 21 2
A.x≠ ±3 B.x> −2 C.x∈ − +∞( 2; ) { }\ ±3 D.x∈ − +∞( 2; ) { }\ 3
Câu 17. Điều kiện xác định của phương trình 2 5 24
1
x x
x
− =
+ là:
Câu 18. Điều kiện xác định của phương trình
2
2
x
x
− =
− là:
A.(2;+∞) B.[2;+∞) C.(−∞; 2) D.(−∞; 2]
Câu 19. Điều kiện xác định của phương trình x2+ x− =2 2− +x 3 là:
A.x>2 B.x<2 C.x=2 D.x R∈
Câu 20. Điều kiện xác định của phương trình 3 x− + =1 2 3 x− +1 3x là:
A 2
3
Câu 21. Tập nghiệm của phương trình 2 1 6 1
x
A.{ }3 B.R\ 3{ } C.R\ 2{ } D.∅
Câu 22. Tập nghiệm của phương trình 2
A.{ }2 B.{ }±1 C.{ }1; 2 D ∅
Câu 23. Tập nghiệm của phương trình 1 2 1
1
x x x
Trang 3Trắc nghiệm Đại số 10 – C3
Câu 25. Tập nghiệm của phương trình 2 1 1
A.{ }±2 B.{ }−1 C.{ }1 D.{ }1;3
Câu 26. Tập nghiệm của phương trình 3 x 4
x+ = là:
A.{ }0;1 B.{ }1;3 C.{ }0;3 D.{−1;3}
Câu 27. Nghiệm của phương trình 2x− =1 1 là:
A 1
2
Câu 28. Tập nghiệm của phương trình x2+ =5 x+7 là:
A.{−1; 2} B.{1; 2− } C.{ }−1 D.{ }2
Câu 29. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x y− =3
A (0;3) B.( )2;1 C.(a a; 2 −3) D Cả 3 đều đúng
Câu 30. Trong các phương trình sau đây Có mấy phương trình bậc nhất của hai ẩn ,x y ?
2
x y
Câu 31. Cho phương trình ax by c+ = có biểu diễn hình học tập nghiệm là đường thẳng d Tìm điều
kiện của , ,a b c để đường thẳng d qua gốc tọa độ O.
A a=0;b≠0;c≠0 B.b=0;a≠0;c≠0 C 2 2
0; 0
a +b ≠ c= D.a≠0;b≠0;c≠0
Câu 32. Cho phương trình ax by c+ = có biểu diễn hình học tập nghiệm là đường thẳng d Tìm điều
kiện của , ,a b c để đường thẳng d song song với trục hoành.
A a=0;b≠0;c≠0 B.b=0;a≠0;c≠0 C 2 2
0; 0
a +b ≠ c= D.a≠0;b≠0;c≠0
Câu 33. Cho phương trình ax by c+ = có biểu diễn hình học tập nghiệm là đường thẳng d Tìm điều
kiện của , ,a b c để đường thẳng d song song với trục tung.
A a=0;b≠0;c≠0 B.b=0;a≠0;c≠0 C 2 2
0; 0
a +b ≠ c= D.a≠0;b≠0;c≠0
Câu 34. Cho phương trình ax by c+ = có biểu diễn hình học tập nghiệm là đường thẳng d Tìm điều
kiện của , ,a b c để đường thẳng d cắt hai trục Ox Oy tại hai điểm phân biệt.,
A a=0;b≠0;c≠0 B.b=0;a≠0;c≠0 C 2 2
0; 0
a +b ≠ c= D.a≠0;b≠0;c≠0
Câu 35. Nghiệm của hệ phương trình 2 1
x y
+ =
A.(− −5; 2) B.(− −2; 5) C.( )5; 2 D.( )2;5
Câu 36. Tính nghiệm gần đúng (chính xác đến hàng phần trăm) của hệ phương trình
A.(0, 2;1, 2 ) B.(1, 2;0, 2 ) C.(0, 24;1, 23 ) D.(1, 23;0, 24)
Trang 4Trắc nghiệm Đại số 10 – C3
Câu 37. Tính nghiệm gần đúng (chính xác đến hàng phần trăm) của hệ phương trình
A.(−0, 42; 2,91; 1, 45− ) B.(−0, 42; 2,91; 1, 45− − )
C.(0, 42;2,91;1, 45) D.(0, 42;2,91; 1, 45− )
Câu 38. Nghiệm của hệ phương trình
25 30 29
x y
y z
z x
+ =
+ =
+ =
là:
A.(17;13;12 ) B.(12;13;17 ) C.(13;12;17 ) D.(12;17;13 )
Câu 39. Cặp (x y; ) ( )= 1; 2 là nghiệm của phương trình:
A.3x+2y=7 B.x−2y=5 C 0.x+3y=4 D 3x+0.y=2
MỨC 3 Câu 40. Điều kiện xác định của phương trình 3 3
1− x− 1+ x =0 là:
A.x≤1 B.x≥0 C.− ≤ ≤1 x 1 D x R∈
Câu 41. Điều kiện xác định của phương trình 1 2
1
−
A.x R∈ \ 0;1{ } B.0< <x 1 C.0≤ ≤x 1 D.x∈ −∞( ;0) (∪ +∞1; )
Câu 42. Điều kiện xác định của phương trình 3x3 1 x2 1
x
Câu 43. Nghiệm của phương trình 2x+ = −1 x 1 là:
A.x=0 B.x=4 C.x=0;x=4 D.x=1;x=4
Câu 44. Nghiệm của phương trình x+ −3 x− =1 2 là:
Câu 45. Nghiệm của hệ phương trình
6 5
3
9 10
1
+ =
− =
là:
A.( )3;5 B.( )5;3 C 1 1;
3 5
1 1
;
5 3
MỨC 4
Câu 46. Số nghiệm dương của phương trình x+ −6 7− = −x 1 là:
Câu 47. Nếu S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình x+ −6 7− = −x 1thì
Câu 48. Phương trình x+ −4 1− =x 1 2− x có bao nhiêu nghiệm?
Trang 5Trắc nghiệm Đại số 10 – C3
Câu 50. Phương trình −4 4( −x) (2 2+ ) =x2−2x−8 có tập nghiệm là:
A.{ }2; 4 B.{−2;1; 4} C {−2; 4} D.{ }0;3
Câu 51. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2 ( ) 2
x − m− x m+ = vô nghiệm?
2
2
2
m> −
Câu 52. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x2−2(m−1)x m+ 2 =0 có hai nghiệm phân biệt
1, 2
x x sao cho x x1 2 =1?
2
m=
Câu 53. Một ca nô chạy trên sông trong 8 giờ, xuôi dòng 135 km và ngược dòng 63 km Một lần khác,
ca nô cũng chạy trên sông trong 8 giờ, xuôi dòng 108 km và ngược dòng 84 km Tính vận tốc dòng nước chảy và vận tốc của ca nô (biết rằng vận tốc thật của ca nô và vận tốc dòng nước chảy trong cả hai lần là bằng nhau và không đổi)
A.(3; 24 ) B.(4; 25 ) C.(5; 20 ) D.(6;18 )
Câu 54. Có ba lớp học sinh 10A, 10B, 10C gồm 128 em cùng tham gia lao động trồng cây Mỗi em lớp
10A trồng được 3 cây bạch đàn và 4 cây bàng Mỗi em lớp 10B trồng được 2 cây bạch đàn và 5 cây bàng Mỗi em lớp 10C trồng được 6 cây bạch đàn Cả ba lớp trồng được là 476 cây bạch đàn và 375 cây bàng Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
A.(38; 44; 46 ) B.(39;44; 45 ) C.(40; 43; 45 ) D.(41; 42; 45 )
Câu 55. Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi là 50 m và diện tích là 150 m2?
A.(10;15 ) B.(12;13 ) C.(6; 25 ) D.(3;50 )