Trong các nhận định sau đây về alen trội đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân, có bao nhiêu nhận định đúng?. Khi không có tác động của các nhân tố: Đột biến, chọn lọc
Trang 1(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 01
Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Khi nói về mạch gỗ và mạch rây, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ B. Mạch gỗ được cấu tạo từ tế bào sống
C.Mạch gỗ chỉ vận chuyển chất vô cơ D.Mạch rây gồm các tế bào đã chết
Câu 2 Khi nói về tiêu hóa của động vật đơn bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Một số loài tiêu hóa nội bào, một số loài tiêu hóa ngoại bào
B.Vừa có tiêu hóa cơ học, vừa có tiêu hóa hóa học
C.Quá trình tiêu hóa diễn ra trong không bào tiêu hóa, sử dụng enzim từ bào quan lizôxôm
D.Quá trình tiêu hóa thức ăn được diễn ra ở bào quan ti thể
Câu 3 Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây sai?
A.Sự hình thành loài mới luôn gắn liền với sự hình thành đặc điểm thích nghi mới
B.Là phương thức hình thành loài có ở cả động vật và thực vật
C.Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài
D.Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
Câu 4. Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây
đúng?
A.Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển
B.Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới
C. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thểđược tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
D.Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 5. Trường hợp nào sau đây được xem là phép lai thuận nghịch?
A.♂ AA x ♀ aa và ♀ Aa x ♂ aa B.♂ Aa x ♀ Aa và ♀ Aa x ♂ AA
C.♂ AA x ♀ aa và ♀ aa x ♂ AA D.♂ AA x ♀ aa và ♀ AA x ♂ aa
Câu 6 Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?
A.Dung hợp tế bào trần khác loài
B.Nhân bản vô tính cừu Đôly
C.Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội
D.Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác
Câu 7 Khi nói về tháp sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Tháp số lượng luôn có đáy rộng, đỉnh hẹp
B.Tháp sinh thái là biểu đồ phản ánh mối quan hệ cộng sinh giữa các loài
C.Tháp năng lượng luôn có dạng chuẩn (đáy rộng, đỉnh hẹp)
D.Tháp khối lượng thường có đáy và đỉnh bằng nhau
Câu 8 Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng
xác định?
Trang 2A. Kỉ Cacbon B. Kỉ Pecmi C. Kỉ Đêvôn D. Kỉ Triat.
Câu 11. Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 5 : 1?
A. AAaa x Aaaa B. Aaaa x AAAa C. AAaa x aaaa D. Aaaa x Aaaa
Câu 12. Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 306 nm và có số nuclêôtit loại xitôzin chiếm 28% tổng số nuclêôtit của gen Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại ađênin là?
Câu 13. Trong các nhận định sau đây về alen trội đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm
phân, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Có thể được tổ hợp với một alen trội tạo ra thể đột biến
(2) Có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối
(3) Không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình
(4) Được nhân lên ở một số mô cơ thể và biểu hiện ra kiểu hình ở một phần cơ thể
Câu 14. Trong các giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn nào tạo ra nhiều năng lượng nhất?
A. Chuỗi truyền electron B. Chu trình Krebs
Câu 15. Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể?
A. Đột biến tam bội B. Đột biến đảo đoạn C. Đột biến tứ bội D. Đột biến lệch bội
Câu 16. Trong mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã?
A. Tất cả các loài đều hưởng lợi
B. Luôn có một loài hưởng lợi và một loài bị hại
C. Ít nhất có một loài hưởng lợi và không có loài nào bị hại
D. Có thể có một loài bị hại
Câu 17 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ thể mang đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến
B. Quá trình phiên mã không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen
C. Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen
D. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
Câu 18. Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 50 cây/m2 Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Tỷ lệ đực/cái B. Thành phần nhóm tuổi
C. Sự phân bố cá thể D. Mật độ cá thể
Câu 19. Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Tiến hành phép lai P: AaBbDd x AaBBdd, thu được F1 Theo lí thuyết, ở F1, cá thể thuần chủng về cả 3 tính trạng chiếm tỷ lệ ?
Trang 3Câu 20. Loài sinh vật A có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 25 đến 33 , giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ ℃70% đến 95% Trong 4 loại môi trường sau đây, loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào?
A. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 20 đến 35 , độ ẩm từ 75% đến 95%.℃
B. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 27 đến 30 , độ ẩm từ 85% đến 90%.℃
C. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 12 đến 30 , độ ẩm từ 90% đến 100%.℃
D. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25 đến 40 , độ ẩm từ 65% đến 95%.℃
Câu 21. Dấu hiệu nào sau đây phân biệt sự khác nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo?
A. Hệ sinh thái tự nhiên có chu trình tuần hoàn năng lượng khép kín còn hệ sinh thái nhân tạo thì không
B. Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng về loài cao hơn hệ sinh thái tự nhiên
C. Hệ sinh thái tự nhiên thường có năng suất sinh học cao hơn hệ sinh thái nhân tạo
D. Hệ sinh thái tự nhiên thường ổn định, bền vững hơn hệ sinh thái nhân tạo
Câu 22 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Một gen có nhiều alen nếu bị đột biến 10 lần thì sẽ tạo ra tối đa 10 alen mới
II Đột biến điểm làm thay đổi chiều dài của gen thì luôn dẫn tới làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen
III Đột biến làm tăng tổng liên kết hidro của gen thì luôn làm tăng chiều dài của gen
IV Ở gen đột biến, hai mạch của gen không liên kết theo nguyên tắc bổ sung
Câu 23. Một cơ thể đực có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử Biết không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu chỉ có 1 tế bào giảm phân không có hoán vị thì chỉ sinh ra 2 loại giao tử
II Nếu chỉ có 2 tế bào giảm phân thì tối thiểu sẽ cho 2 loại giao tử
III Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì có thể sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 2:2:1:1
IV Nếu chỉ có 4 tế bào giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì mỗi loại giao tử luôn chiếm tỉ lệ 25%
Câu 24. Xét 5 loài sinh vật: Châu chấu, cá chép, trâu rừng, thằn lằn, đại bàng Có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
I Tất cả các loài này đều có cơ quan tiêu hóa dạng ống
II Tất cả các loài này đều có hệ tuần hoàn kín
III Có 3 loài hô hấp bằng phổi, trong đó chỉ có 2 loài xảy ra trao đổi khí ở các phế nang
IV Có 3 loài có hệ tuần hoàn kép
Câu 25 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu biểu sau đây đúng?
I Khi không có tác động của các nhân tố: Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di – nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi
II Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
III Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
IV Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể
Trang 4I Quá trình diễn thế nguyên sinh luôn dẫn tới làm thay đổi mạng lưới ding dưỡng của quần xã.
II Quá trình diễn thế thứ sinh thường không làm thay đổi số lượng chuỗi thức ăn có trong quần xã.III Trong một chuỗi thức ăn thường có không quá 7 loài sinh vật
IV Một loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau nhưng trong một chuỗi thì thường chỉ
có 1 loài
Câu 27. Giả sử lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài
sinh vật A, B, C, D, E, F, G,H, I được mô tả bằng sơ đồ hình
bên Cho biết loài A và G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại
đều là sinh vật tiêu thụ Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I Có 2 chuỗi thức ăn gồm 5 mắt xích
II Loài F tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài D
III Loài F và I có sự trùng lặp ổ sinh thái
IV Loài D chắc chắn là vi sinh vật
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Câu 28. Ở một loài động vật, xét 3 gen A, B và D Trong đó gen A nằm trên nhiễm sắc thể thường có 5 alen; Gen B nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X có 3 alen; Gen D nằm trên vùng tương
đồng của nhiễm sắc thể giới tính có 4 alen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quần thể có tối đa 1890 kiểu gen
II Ở giới XY có tối đa 720 kiểu gen
III Ở giới XX có tối đa 60 kiểu gen đồng hợp
IV Ở giới XX sẽ có tối đa 60 loại giao tử
Câu 29. Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A (SVNT) có 15 nuclêôtit là: 3’GXA TAA GGG XXA AGG5’ Các côđon mã hóa axit amin : 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’; 5’XGA3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’,5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định pro; 5’UXX3’ quy định Ser Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Nếu gen A bị đột biến mất cặp A-T ở vị trí thứ 4 của đoạn ADN nói trên thì côđon thứ nhất không có
gì thay đổi về thành phần các nuclêôtit
II Nếu gen A bị đột biến thêm cặp G-X ngay trước cặp A-T ở vị trí thứ 13 thì các côđon của đoạn mARN được tổng hợp từ đoạn gen nói trên không bị thay đổi
III Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp G-X ở vị trí thứ 10 thành cặp T- A thì đoạn polipeptit do đoạn gen trên tổng hợp có trình tự các axit amin là Arg – Ile – Pro – Cys – Ser
IV Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí số 6 thành X-G thì phức hợp axit – tARN khi tham gia dịch mã cho bộ ba này là Met – tARN
Câu 30 Khi nói về quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các sinh vật trong một loài có thể thuộc nhiều quần thể khác nhau nhưng các sinh vật trong một quần thể thì chỉ thuộc một loài
II Trong mỗi quần thể, các cá thể có thể có mối quan hệ hỗ trợ hoặc cạnh tranh nhau
III Khi nguồn sống khan hiếm thì luôn xảy ra sự cạnh tranh giữa các cá thể
Trang 5IV Cấu trúc tuổi của quần thể có ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh sản của quần thể.
Câu 31 Khi nói về nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở tế bào sinh dục, đột biến chỉ xảy ra ở cặp nhiễm sắc thể giới tính
II Ở tế bào sinh dưỡng, đột biến không xảy ra ở cặp nhiễm sắc thể giới tính
III Cùng một loài động vật, tất cả các đột biến thể một đều có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và có kiểu hình giống nhau
IV Các đột biến lệch bội không làm thay đổi cấu trúc của các phân tử protein do gen quy định
Câu 32. Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 62 mạch pôlinuclêôtit
mới Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 5 lần liên tiếp
II Tất cả các mạch đơn nói trên có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một
III Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 31 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào
IV Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 30 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào
Câu 33. Một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do 2 cặp gen A, a và B, b quy định Kiểu gen có cả hai alen trội A và B quy định quả tròn; kiểu gen chỉ có một alen trội A hoặc B quy định quả dài; kiểu gen đồng hợp lặn quy định quả dẹt Cho cây quả tròn giao phấn với cây quả dài (P), thu được F1 có 4 kiểu tổ
hợp giao tử khác nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở F1 có thể tạo ra tối đa 9 loại kiểu gen
II Có 6 phép lai phù hợp với kết quả trên
III Có 2 phép lai (P) thu được tỉ lệ phân li kiểu hình 3 cây quả tròn : 1 cây quả dài
IV Ở F1, cây quả dẹt luôn chiếm tỉ lệ 25%
Câu 34. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng Biết rằng không xảy
ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở F2, kiểu hình hoa vàng có kiểu gen dị hợp chiếm 12,5%
II Ở F2, kiểu hình hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp chiếm 6,25%
III Ở F2, có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa vàng
IV Trong số các cây hoa trắng ở F2, cây có kiểu gen đồng hợp chiếm 50%
Câu 35. Ở một loài thực vật lưỡng bội Xét 3 locut gen PLĐL như sau: A trội hoàn toàn so với a; B trội hoàn toàn so với b và D trội không hoàn toàn so với d Nếu không có đột biến xảy ra và không xét đến vai trò của bố mẹ thì sẽ có tối đa bao nhiêu phép lai thỏa mãn để đời con có tỉ lệ phân li KH là 3 :1 Biết mỗi gen quy định một tính trạng
Câu 36. Một loài thực vật, tính trạng chiều cao thân do một cặp gen quy định, tính trạng màu hoa do một cặp gen khác quy định Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 1000 cây, trong đó có
160 cây thân thấp, hoa trắng Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số
bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 6II Đời F1 có 660 cây thân cao, hoa đỏ.
III Tần số hoán vị gen 20%
IV Nếu cho cây P lai phân tích thì sẽ thu được đời con có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 40%
V Nếu cho cây P giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ dị hợp thì sẽ thu được đời con có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 35%
Câu 37. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Hai cặp gen di truyền phân li độc lập với nhau Cho 2 cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn thu được F1 Theo lí thuyết, F1 có thể có những tỉ lệ kiểu hình nào sau đây ?
I 100% cây thân cao, hoa trắng
II 5 cây thân cao, hoa trắng : 3 cây thân thấp, hoa trắng
III 2 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa đỏ
IV 7 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng
Câu 38. Một cơ thể (P), xét 3 cặp gen dị hợp Aa, Bb, Dd Trong đó, cặp Aa nằm trên cặp nhiễm sắc thể
số 1, cặp Bb và cặp Dd cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 2 Giả sử quá trình giảm phân bình thường, cơ thể P đã tạo ra loại giao tử Abd chiếm 11% Cho biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
I Kiểu gen của P là Aa BD
bd
II Cơ thể P sẽ tạo ra giao tử có 3 alen trội chiếm 14%
III Trong quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen với tần số 44%
IV Cho P lai phân tích, thu được Fa có số cả thể có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen chiếm tỉ lệ 1,5%
Câu 39. Cho biết, ở đậu Hà Lan, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với 1 quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn thu được đời F1 Theo lí thuyết, có thể thu được đời F1 với những tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
I 100% cây thân cao, hoa đỏ
II 7 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng
III 7 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa đỏ
IV 3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng
V 3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng
VI 2 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa đỏ
Câu 40. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 7I Trong gia đình cặp vợ chồng 3-4 và con đẻ của họ, có thể xác định được kiểu gen của người bố số 4
và các con
II Người số 6 có kiểu gen đồng hợp tử về hai cặp gen
III Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh P của cặp 12 - 13 là 1/48
IV Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và bị cả 2 bệnh của cặp 12 -13 là 1/48
Trang 8(Đề thi có 08 trang)
ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 2
Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1. Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?
A.Chu trình CrepĐường phânChuỗi chuyền êlectron hô hấp
B.Đường phânHô hấp kị khíChu trình Crep
C.Hô hấp kị khíChu trình CrepChuỗi chuyền êlectron hô hấp
D.Đường phânChu trình CrepChuỗi chuyền êlectron hô hấp
Câu 2. Các loại côn trùng thực hiện trao đổi khí với môi trường bằng hình thức nào sau đây?
A.Hô hấp bằng hệ thống ống khí B.Hô hấp bằng mang
C.Hô hấp bằng phổi D.Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 3. Ở sinh vật nhân thưc, điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi AND và quá trình phiên mã là:
A.Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung B.Có sự hình thành các đoạn Okazaki
C.Diễn ra trên toàn bộ phân tử AND D.Có sự xúc tác của enzim AND pôlimeraza
Câu 4. Khi xét về hô hấp hiếu khi và lên men, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Hô hấp hiếu khí cần oxi, còn lên men không cần oxi
(2) Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi truyền điện tử còn lên men thì không
(3) Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2, H O2 , còn của lên men là etanol, axit Lactic
(4) Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất, còn lên men xảy ra ở ty thể
(5) Hiệu quả của hô hấp hiếu khí thấp hơn (tạo 2ATP) so với lên men (36-38ATP)
Câu 5. Cho các phát biểu sau về tiêu hóa ở động vật:
(1) Quá trình biến đổi thức ăn về mặt cơ học ở động vật nhai lại, xảy ra chủ yếu ở lần nhai thứ hai.(2) Động vật ăn thực vật có dạ dày đơn nhai kĩ hơn động vật nhai lại
(3) Gà và chim ăn hạt không nhai, do vậy trong diều có nhiều dịch tiêu hóa để biến đổi thức ăn trước khixuống ruột non
(4) Ở động vật ăn thực vật, các loài thuộc lớp chim có dạ dày khỏe hơn cả
Có bao nhiêu phát biểu sai?
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây là chung cho hiện tượng di truyền phân li độc lập và hoán vị gen?
A.Tạo điều kiện các gen quy định tính trạng tốt tái tổ hợp tạo nhóm gen liên kết mới
B.Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
C.Đảm bảo sự di truyển bền vững của từng nhóm tình trạng
D.Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do
Câu 7. Khi gen ngoài nhân bị đột biến thì:
A.Gen đột biến thường không phân bố đều cho các tế bào con
Trang 9B. Tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến.
C. Gen đột biến sẽ không được di truyền
D. Gen đột biến chỉ được biểu hiện ở cơ thể tổng hợp
Câu 8. Quần thể nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A.0,5AA : 0,5aa B. 0,16AA : 0,38Aa : 0,46aa
C. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa D. 0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa
Câu 9. Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Bằng chứng sinh học phân tử là bằng chứng tiến hóa trực tiếp vì có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm
II Cơ quan tương đồng chỉ phản ánh hướng tiến hóa phân li mà không phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
III Tất cả các sinh vật từ virut, vi khuẩn đến động vật, thực vật đều cấu tạo từ tế bào nên bằng chứng tế bào học phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
IV Cơ quan tương tự là loại bằng chứng tiến hóa trực tiếp và không phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới
Câu 10. Khi nói về quá trình phát sinh sự sống trên trái đất Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lịch sử trái đất có 5 đại, trong đó đại Cổ sinh chiếm thời gian dài nhất
B. Đại Trung sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh và hưng thịnh của bò sát khổng lồ
C. Đạ Tân sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh các loài thú, chim mà đỉnh cao là sự phát sinh loài người
D. Các loài động vật và thực vật ở cạn đầu tiên xuất hiện vào đại Cổ sinh
Câu 11. Một loài có bộ NST 2n = 16, trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể phát hiện thấy ở cặp NST thứ 4 có 3 chiếc NST, các cặp khác đều bình thường và mang 2 chiếc NST Cá thể này thuộc dạng thể đột biến nào sau đây?
A. Thể tứ bội B. Thể ba C. Thể tam bội D. Thể bốn
Câu 12. Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Riboxom thực hiện dịch mã mARN theo5 3
(2) tARN mang bộ ba anticodon 3AUU5 nhận biết bộ ba kết thúc 5UAA3trên mARN
(3) tARN mang bộ ba anticodon 5 UAX3 vận chuyển Met
(4) Dịch mã luôn xảy ra ở tế bào chất có sự tham gia của riboxom tự do hoặc riboxom liên kết
Câu 13 Khi nói về cách li địa lí, có bao nhiêu nhận định sau đây sai?
I Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thế được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
II Trong tự nhiên, nhiều quần thể trong loài cách li nhau về mặt địa lí trong thời gian dài nhưng có thể vẫn không xuất hiện cách li sinh sản
III Cách li địa lí có thể xảy ra đối với loài có khả năng di cư, phát tán và những loài ít di cư
IV Cách li địa lí là những trở ngại sinh học ngăn cản các cá thể của các quần thể giao phối với nhau
Trang 10Câu 14. Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong 1 chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật sản xuất như sau: Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 275 10 5kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 2: 28 10 5kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 3: 21 10 4kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 4: 165 10 2kcal; sinh vật tiêu thụ bậc 5: 1490 kcal Tỉ lệ thất thoát năng lượng cao nhất trong quần xã là:
A. Giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và bậc dinh dưỡng cấp 1
B. Giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và bậc dinh dưỡng cấp 2
C. Giữa bậc dinh dưỡng cấp 5 và bậc dinh dưỡng cấp 4
D. Giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 và bậc dinh dưỡng cấp 3
Câu 15. Chỉ có 3 loại nucleotit A, U, G người ta đã tổng hợp nên một phân tử mARN nhân tạo Phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?
C. Các yếu tố ngẫu nhiên D. Giao phối ngẫu nhiên
Câu 19. Quy trình chuyển gen sản sinh prôtêin của sữa người vào cừu tạo ra cừu chuyển gen gồm các bước:(1) Tạo vectơ chứa gen người và chuyển vào tế bào xôma của cừu
(2) Chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gen (chưa ADN tái tổ hợp)
(3) Nuôi cấy tế bào xôma của cừu trong môi trường nhân tạo
(4) Lấy nhân tế bào chuyển gen rồi cho vào trứng đã bị mất nhân tạo ra tế bào chuyển nhân
(5) Chuyển phôi được phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung của cừu để phôi phát triẻn thành cơ thể.Trình tự đúng các bước là:
A. (3), (2), (1), (4), (5) B. (1), (3), (2), (4), (5) C. (3), (2), (4), (1), (5) D. (3), (2), (1), (5), (4)
Câu 20. Mối quan hệ đối kháng giữa các cá thể trong quần thể (cạnh tranh, kí sinh đồng loại, ăn thịt đồng loại), thường dẫn đến tình trạng
A. làm tăng kích thước của quần thể vật ăn thịt
B. kich thích sự tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể
C. không tiêu diệt loài mà làm cho loài ổn định và phát triển
D. làm suy giảm cạn kiệt số lượng quần thể của loài, đưa loài đến tình trạng suy thoái và diệt vong
Câu 21. Trong 1 Quần thể người đang cân bằng di truyền có 21% người A, 4% người máu O Biết gen quy định nhóm máu là gen có 3 alen ABO nằm trên NST thường Tính xác suất 1 cặp vợ chồng máu B thuộc quần thể này sinh được người con gái đầu lòg có nhóm O?
Câu 22. Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
Trang 11(1) Đột biến gen xảy ra ở mọi vị trí của gen đều không làm ảnh hưởng đến phiên mã.
(2) Mọi đột biến gen đều chỉ có thể xảy ra nếu có tác động của tác nhân gây đột biến
(3) Tất cả các đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
(4) Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
(5) Đột biến xoma nếu là đột biến thành gen trội sẽ được biểu hiện ở một phần của cơ thể và có thể được nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng và được truyền qua sinh sản hữu tính
(6) Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình
(7) Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Câu 23. Cho bảng sau đây về các nhân tố tiến hóa và các thông tin tương ứng:
(1) Đột biến (a) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một
A. 1-b, 2-a, 3-d, 4-c, 5-e B. 1-b, 2-d, 3-a, 4-c, 5-e C. 1-d, 2-b, 3-a, 4-c, 5-e D. 1-b, 2-a, 3-d, 4-e, 5-c
Câu 24 Ý có nội dung không đúng khi nói về tỉ lệ giới tính là:
A. Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể, tỉ lệ giới tính thường xấp xỉ 1/1
B. Tỉ lệ giới tính là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi
C. Tỉ lệ giới tính có thể thay đổi tùy vào từng loài, từng thời gian và điều kiện sống của quần thể
D. Nhìn vào tỉ lệ giới tính ta có thể dự đoán được thời gian tồn tại, khả năng thích nghi và phát triển của một quần thể
Câu 25. Khi nói về những xu hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế nguyên sinh, xu hướng nào sau đây không đúng?
A. Ổ sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng
B. Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên
C. Tính đa dạng về loài tăng
D. Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn
Trang 12Câu 26. Cho hình ảnh về một giai đoạn trong quá trình phân bào của một tế
bào lưỡng bội 2n bình thường (tế bào A) trong cơ thể đực ở một loài và có
một số nhận xét như sau:
I Tế bào A có chứa ít nhất là hai cặp gen dị hợp
II Bộ NST lưỡng bội của loài là n – 4
III Tế bào A có xảy ra trao đổi chéo trong quá trình giảm phân II
IV Tế bào A đang ở giảm phân II nhưng sẽ không thể tạo được các giao tử
bình thường
V Tế bào A tạo ra tối đa là 4 loại giao tử khác nhau về các gen đang xét
Biết đột biến nếu có chỉ xảy ra 1 lần, số phát biểu đúng là:
Câu 27. Cho biết mỗi gen quy định có một tính trạng và không có đột biến xảy ra Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình: 9 cây thân cao, hoa đỏ : 3 thân cao, hoa trắng : 3 thân thấp, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng Lấy một cây thân cao, hoa đỏ ở F1 cho lai phân tích, thu được Fb Theo lí thuyết, Fb có thể bắt gặp bao nhiêu trường hợp sau đây?
I 100% thân thấp, hoa đỏ
II 1 thân cao, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa đỏ
III 1 thân cao, hoa đỏ : 1 thân cao, hoa trắng
IV 1 thân cao, hoa đỏ : 1 thân cao, hoa trắng : 1 thân thấp, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng
Câu 28. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số bằng nhau Cho cơ thể mang 3 cặp gen dị hợp thuộc 2 cặp NST thường khác nhau tự thụ phấn, trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu hình trội về một trong ba tính trạng chiếm tỉ lệ 15,5625% Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về mặt lý thuyết?
(1) Tần số hoán vị gen f – 20%
(2) Số cá thể F1 có kiểu gen giống bố mẹ chiếm tỉ lệ 12,25%
(3) Số cá thể F1 mang kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 7,25%
(4) Số cá thể F1 có kiểu hình trội về 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 46,6875%
Câu 29. Một loài động vật có kiểu gen AabbDdEEHh giảm phân tạo tinh trùng Biết không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Cơ thể trên giảm phân cho tối đa 8 loại tinh trùng
II 8 tế bào của cơ thể trên giảm phân cho tối đa 16 loại tinh trùng
III Loại tinh trùng chứa 3 alen trội chiếm tỉ lệ là 3/8
IV Loại tinh trùng chứa ít nhất 3 alen trội chiếm tỉ lệ là 1/2
Trang 13Phép lai 2: hoa vàng lai với hoa trắng thu được 1 vàng : 1 hồng.
(I) Trong quần thể luôn có 10 kiểu gen
(II) Ở phép lai 1 có 2 sơ đồ lai thỏa mãn
(III) Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình hoa màu đỏ
(IV) Cho hoa đỏ lai với hoa hồng có 3 phép lai cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 : 2 : 1
Trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng?
Câu 31. Một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; Gen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; Gen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả vàng; Gen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài Quá trình phát sinh giao tử đực và cái đều xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần số 20%, giữa E và e với tần
số 40% Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai AB loại kiểu hình thân cao, hoa trắng, quả
dài, màu đỏ chiếm tỉ lệ:
Câu 32. Giả sử có 3 tế bào vi khuẩn E Coli, mỗi tế bào chứa một phân tử AND vùng nhân được dánh dấu bằng N15 trong 3 giờ Trong thời gian nuôi cấy, thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20 phút Cho biết không xảy
ra đột biến, có bao nhiêu dự đoán sau đây không đúng?
I Số phân tử ADN vùng nhân thu được sau 3 giờ là 1536
II Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa N14 thu được sau 3 giờ là 1533
III Số phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N14 thu được sau 3 giờ là 1530
IV Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa N15 thu được sau 3 giờ là 6
Câu 33. Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa do hai cặp gen không alen tương tác bổ sung Khi trong kiểu gen có cả A và B quy định hoa đỏ, chỉ có A hoặc B quy định hoa hồng, không có alen trội quy định hoa trắng Alen D quy định quả tròn, d quy định quả dài Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Cho cây dị hợp từ 3 cặp gen giao phấn với cây khác (P), thu được đời con có các loại kiểu hình với tỉ lệ: 9 : 3 : 3 : 1 Biết rằng không phát sinh đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu sơ đồ lai phù hợp với phép lai nói trên?
Câu 34. Ở một loài động vật ngẫu phối, con cái có nhiễm sắc thế (NST) giới tính là XX, con đực XY Xét bốn locut gen, mỗi locut có 2 alen Locut một và hai cùng nằm trên 1 cặp NST thường, locut ba nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, locut bốn nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và
Y Tính theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về các gen đang xét trong quần thể?(I) Có tối đa 180 loại kiểu gen
(II) Những cá thể cái có tối đa 32 loại kiểu gen dị hợp hai cặp gen
(III) Những cá thể đực có tối đa 40 loại kiểu gen
(IV) Những cá thể cái có tối đa 16 loại kiểu gen đồng hợp tử
Trang 14Câu 35. Cho phép lai (P) ở một loài động vật: ♀ AB DdXEXe ♂ DdXEY, thu được F1 Biết rằng mỗi
aB
gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến, con đực không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với F1?
(I) Có 12 loại kiểu hình
(II) Nếu con cái hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình mang 4 tính trạng trội là 9
32(III) Nếu con cái hoán vị gen với tần số 10% thì tỉ lệ kiểu hình mang 4 tính trạng trội là 9
32(IV) Nếu (P) không xảy ra hoán vị gen thì đời con có 36 loại kiểu gen
Câu 36. Ở một quần thể cá lưỡng bội, xét một locut gen quy định màu sắc vảy có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, thứ tự trội hoàn toàn của các alen là A > a1 > a2 Giả sử ở thế hệ xuất phát quần thể có cấu trúc di truyền là 0,2 AA : 0,1 a1a1 : 0,1 a2a2 : 0,2 Aa1 : 0,2 Aa2 : 0,2 a1a2 Do tập tính giao phối, chỉ những cá thể có màu sắc vảy giống nhau mới gia phối với nhau Tính theo lí thuyết, sau một thế hệ sinh sản không chịu tác động của nhân tố tiến hóa khác, tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là:
A. 4 : 3 : 3 B. 6 : 3 : 1 C. 8 : 19 : 3 D. 32 : 19 : 9
Câu 37. Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho hoa màu đỏ, chỉ có mặt một gen trội A cho hoa màu vàng, chỉ có một mặt gen trội B cho hoa màu hồng và khi thiếu cả hai gen trội cho hoa màu trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen
d quy định thân thấp Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 hoa đỏ, thân cao : 3 hoa đỏ, thân thấp : 2 hoa vàng, thân cao : 1 hoa vàng, thân thấp : 3 hoa hồng, thân cao :
1 hoa trắng, thân cao Biết rằng không xảy ra đột biến, có bao nhiêu phát biểu sau đây phù hợp với kết quả trên?
(I) Kiểu gen của (P) là Aa Bd
bD
(II) Cặp gen quy định chiều cao cây nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể với một trong hai cặp gen quy định màu sắc hoa
(III) Các cặp gen quy định màu sắc hoa phân li độc lập với nhau
(IV) Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội và 3 alen lặn ở F1 là 50%
Câu 38. Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5,25% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không chính xác?
(I) Tỉ lệ cá thể mang hai tính trạng trội và một tính trạng lặn ở F1 là 40,525%
(II) Ruồi cái (P) có kiểu gen AB D d, hoán vị với tần số 21%
X X ab
Trang 15(III) Nếu cho ruồi cái (P) lai phân tích thì đời con có tối đa 8 loại kiểu hình.
(IV) Tỉ lệ cá thể cái mang 4 alen trội và 2 alen lặn ở F1 là 12,5%
Câu 39. Ở cừu, gen A nằm trên NST thường quy định có sừng, a quy định không sừng, kiểu gen Aa biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Cho lai cừu đực có sừng với cừu cái không sừng, đều mang kiểu gen dị hợp tử, thu được F1 Do tác động của các nhân tố tiến hóa nên tỉ lệ giới tính giữa con cái
và con đực ở F1 không bằng nhau Người ta thống kê được tỉ lệ cừu có sừng ở F1 là 9 Biết không xảy ra
16đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ giới tính ở F1 là?
Câu 40. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người: Bệnh P do một trong hai alen của một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định; bệnh M do một trong hai alen của một gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Người số 7 không mang alen quy định bệnh P
II Người số 13 có kiểu gen đồng hợp tử về hai cặp gen
III Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh P của cặp 12 – 13 là 7/96
IV Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và chỉ bị bệnh P của cặp 12 – 13 là 1/16
-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu! Phụ huynh, thầy cô và đồng đội vui lòng không giải thích gì thêm.
Lovebook xin cảm ơn!
CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT!
Trang 16(Đề thi có 7 trang)
ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 3
Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Mạch gỗ được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?
A.Các quản bào và ống rây C.Ống rây và mạch gỗ
B.Mạch gỗ và tế bào kèm D.Quản bào và mạch ống
Câu 2 Một đoạn gen ở vi khuẩn có trình tự nuclêôtit ở mạch mã hóa là:
5'-ATG GTX TTG TTA XGX GGG AAT-3'Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự của mạch mARN được phiên mã từ gen trên?
A.3'-UAX XAG AAX AAU GXG XXX UUA- 5' B. 5'-UAX XAG AAX AAU GXG XXX UUA-3'
C.3'-AUG GUX UUG UUA XGX GGG AAU-5' D. 5'-AUG GUX UUG UUA XGX GGG AAU-3'
Câu 3. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa
nhỏ?
A.Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các đơn vị phân loại trên loài
B.Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng
C.Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài
D.Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
Câu 4 Loài động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí với môi trường thông qua bề mặt cơ thể?
Câu 5 Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 gen alen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể?
A.Chuyển đoạn không tương hỗ B.Lặp đoạn
Câu 6 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là cơ thể thuần chủng?
Câu 7 Thế hệ xuất phát của một quần thể tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen 0,6AA : 0,4Aa Ở thế hệ F3, kiểu
gen Aa chiếm tỉ lệ:
Câu 8 Loại enzim nào sau đây được sử dụng trong công nghệ tạo ADN tái tổ hợp?
A.ADN polimeraza B.ARN polimeraza C.Restrictaza D.Amylaza
Câu 9 Trong các hình thức cách li được trình bày dưới đây, loại cách li nào bao gồm các trường hợp còn lại?
A.Cách li sinh thái B.Cách li tập tính C.Cách li cơ học D.Cách li sinh sản
Câu 10 Trong giai đoạn nguyên thủy của khí quyển Trái Đất không có khí nào sau đây?
Câu 11 Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào có vai trò thúc đẩy sự tiến hoá của cả hai loài?
A.Quan hệ ức chế cảm nhiễm B.Quan hệ kí sinh - vật chủ
C.Quan hệ hội sinh D.Quan hệ vật ăn thịt - con mồi
Trang 17Câu 12 Cá cóc Tam Đảo là loài chỉ gặp ở quần xã rừng Tam Đảo mà ít gặp ở các quần xã khác Cá cóc
Tam Đảo được gọi là?
A. loài ưu thế B. loài phân bố rộng C. loài đặc trưng D. loài ngẫu nhiên
Câu 13. Khi nói về quá trình hô hấp của thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hô hấp luôn tạo ra ATP
B. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tất cả các loài thực vật
C. Hô hấp sáng chỉ xảy ra ở thực vật C4
D. Quá trình hô hấp có thể sẽ làm tăng chất lượng nông sản
Câu 14. Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây
sai?
A. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
B. Ở dạ dày có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học
C. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
D. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
Câu 15. Gen D có 1560 liên kết hiđrô, trong đó số nuclêôtit loại G bằng 1,5 lần số nuclêôtit loại A Gen
D bị đột biến điểm thành alen d, alen d giảm 1 liên kết hiđrô so với alen D Alen d nhân đôi 3 lần thì số nuclêôtit loại A mà môi trường cung cấp là bao nhiêu?
Câu 16. Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuỗi pôlipeptit do gen quy định tổng hợp không bị thay đổi Nguyên nhân là vì:
A. Mã di truyền có tính thoái hoá B. Mã di truyền có tính đặc hiệu
C. ADN của vi khuẩn có dạng vòng D. Gen của vi khuẩn hoạt động theo operon
Câu 17. Đậu Hà Lan là loài thực vật sinh sản bằng tự thụ phấn được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền Ở loài đậu này, tính trạng màu hạt do một cặp gen quy định, trong đó A quy đinh hạt vàng trội hoàn toàn so với a quy định hạt xanh Lấy hạt phấn của cây hạt vàng thuần chủng thụ phấn cho cây hạt xanh được F1, sau đó F1 sinh sản ra F2, F2 sinh sản ra F3, F3 sinh sản ra F4 Theo lí thuyết, ở các hạt trên cây F2, loại hạt khi gieo trồng phát triển thanh cây trưởng thành sau khi tự thụ phấn vừa có hạt màu vàng vừa có hạt màu xanh chiếm tỉ lệ?
Câu 18 Cơ quan thoái hoá mặc dù không có chức năng gì nhưng vẫn được duy trì qua rất nhiều thế hệ
mà không bị chọn lọc tự nhiên đào thải Có bao nhiêu giải thích đúng?
I Gen quy định cơ quan thoái hoá liên kết chặt với những gen quy định các chức năng quan họng
II Cơ quan thoái hoá là những cơ quan có hại
III Cơ quan thoái hoá không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên
IV Thời gian tiến hoá chưa đủ lâu để các yếu tố ngẫu nhiên loại bỏ chúng
Câu 19. Khi nói về hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường sống) của quần xã
II Trong hệ sinh thái, các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường
Trang 18và năng lượng để nâng cao năng suất của hệ.
IV Ở hệ sinh thái nhân tạo, con người bổ sung thêm vật chất và năng lượng nên hệ nhân tạo có độ đa dạng về loài cao hơn hệ sinh thái tự nhiên
Câu 20. Khiđiều kiện môi trường thuận lợi, quần thể của loài có đặc điểm sinh học nào sau đây có đồ thị tăng trưởng hàm số mũ?
A. Loài có số lượng cá thể đông, tuổi thọ lớn, kích thước cá thể lớn
B. Loài có tốc độ sinh sản chậm, vòng đời dài, kích thước cá thể lớn
C. Loài có tốc độ sinh sản nhanh, vòng đời ngắn, kích thước cá thể bé
D. Loài động vật bậc cao, có hiệu quả trao đổi chất cao, tỉ lệ tử vong thấp
Câu 21 Khi nói về quá trình phiên mã, cho các phát biểu sau:
I Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza
II Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm
III Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN đuợc tổng hợp theo chiều 5' - 3'
IV Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
Có bao nhiêu phát biểu trên đúng?
Câu 22. Khi nghiên cứu tỉ lệ nhóm máu trong một quần thể người đã thu được kết quả 45% số người mang nhóm máu A, 21% số ngưòi mang nhóm máu B, 30% số người mang nhóm máu AB và 4% số người mang nhóm máu O Giả sử quần thể nghiên cứu đạt trạng thái cân bằng di truyền Theo lí thuyết, có
bao nhiêu phát biểu sau là đúng?
I Có 25% số người mang nhóm máu A có kiểu gen đồng hợp
II Tần số alen IB là 30%
III Tần số kiểu gen IAIO là 12%
IV Tần số kiểu gen IBIO là 9%
Tần số alen IO là 20%
Câu 23. Trong các thông tin sau đây, có bao nhiêu thông tin là đặc điểm chung của đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể và đột biến lệch bội thể một?
I Không làm thay đổi thành phần, số lượng gen trên NST
II Làm thay đổi chiều dài của phân tử ADN
III Làm xuất hiện các alen mới trong quần thể
IV Xảy ra ở cả thực vật và động vật
Câu 24. Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Cho cây thân cao dị hợp
tự thụ phấn thu được F1 có 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp Trong số các cây F1 lấy 4 cây thân cao, xác suất để trong 4 cây này chỉ có 1 cây mang kiểu gen đồng hợp là:
81
181
3281
13
Câu 25. Có bao nhiêu trường hợp sau đây được gọi là cách li sau hợp tử?
I Các cá thể giao phối với nhau nhưng con lai bị bất thụ
Trang 19II Các cá thể sinh sản vào các mùa khác nhau.
III Các cá thể có cơ quan sinh sản không tương đồng
IV Các cá thể có tập tính giao phối khác nhau
Câu 26 Có 4 quần thể của cùng một loài được kí hiệu là A, B, C, D với số lượng cá thể và diện tích môi
trường sống tương ứng như sau:
Quần thể Số lượng cá thể Diện tích môi trường sống (ha)
Câu 27. Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài khác nhau
II Trong cùng một hệ sinh thái, các chuỗi thức ăn có thể có độ dài khác nhau
III Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
IV Trong một lưới thức ăn, thực vật luôn là sinh vật được xếp vào bậc 1
Câu 28. Xét một lưới thức ăn như sau:
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chuỗi thức ăn ngắn nhất có 4 mắt xích
II Quan hệ giữa loài I và loài K là quan hệ cạnh tranh khác loài
III Nếu hệ sinh thái trên bị nhiễm độc thì loài bị nhiễm chất độc nặng nhất là loài M
IV Nếu loài M bị tuyệt diệt thì loài E sẽ tăng số lượng cá thể
Câu 29 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
II Tất cả các cơ thể mang gen đột biến đều được gọi là thể đột biến
III Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
IV Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá, chọn giống
Câu 30. Cho biết các bộ ba AAA, XXX, GGG, uuu (trên mARN) xác định các axit amin lần lượt là: Lizin (Lys), prôlin (Pro), glicin (Gli) và phênylalanin (Phe) Một trình tự ADN sau khi bị đột biến thay thế nuclêôtit A bằng G đã mang thông tin mã hoá chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin: Pro - Gli - Lys - Phe Trình tự nuclêôtit trên mạch gốc của ADN trước khi đột biến là:
A. 3' GAG XXX TTT AAA 5' B. 5' GAG XXX UUU AAA 3'
Trang 20Câu 31. Cho biết 4 bộ ba 5'GXU3'; 5'GXX3'; 5'GXA3'; 5'GXG3' quy định tổng hợp axit amin Ala; 4 bộ
ba 5'AXU3'; 5'AXX3'; 5'AXA3'; 5'AXG3' quy định tổng hợp axit amin Thr Một đột biến điểm xảy ra ở giữa alen làm cho alen A thành alen a, trong đó chuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấu trúc ở một bộ ba
dẫn tới axit amin Ala được thay bằng axit amin Thr Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Alen a có thể có chiều dài bé hơn chiều dài của alen A
II Nếu alen A có 900 nuclêôtit loại G thì alen a cũng có 900 nuclêôtit loại X
III Nếu alen A nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp 400 nuclêôtit loại T thì alen a nhân đôi 2 lần sẽ cần môi trường cung cấp 1203 nuclêôtit loại T
IV Nếu alen A phiên mã 2 lần cần môi trường cung cấp 420 nuclêôtit loại X thì alen a phiên mã 1 lần cũng cần môi trường cung cấp 210 nuclêôtit loại X
Câu 32. Một loài sinh sản hữu tính có bộ NST lưỡng bội 2n = 6 và mỗi gen quy định một tính trạng Trên ba cặp nhiễm sắc thể, xét các cặp gen được kí hiệu là: ABDE MNpqo HKL Giả sử có một thể đột biến cấu
abde mnPQO HKLtrúc NST có kiểu gen là ABDE MNpqo HKL Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
abde mnPQO HKL
I Thể đột biến này phát sinh do sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa hai crômatit thuộc hai cặp NST không tương đồng
II Mức độ biểu hiện của gen Q có thể được tăng cường
III Hình thái của các NST có thể không bị thay đổi
IV Thể đột biến có thể sẽ làm giảm sự biểu hiện của gen a
Câu 33. Cho con đực (XY) có thân đen, mắt trắng giao phối với con cái có thân xám, mắt đỏ được F1
gồm 100% cá thể có thân xám, mắt đỏ Cho F1 giao phối tự do, đời F2 có tỉ lệ: 50% con cái thân xám, mắt đỏ; 20% con đực thân xám, mắt đỏ; 20% con đực thân đen, mắt trắng; 5% con đực thân xám, mắt trắng; 5% con đực thân đen mắt đỏ Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định Theo lí thuyết, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đời F1 có 6 kiểu gen quy định kiểu hình thân xám, mắt đỏ
II Tính trạng màu thân và tính trạng màu mắt di truyền liên kết với nhau
III Có hoán vị gen diễn ra ở cả giới đực và giới cái
IV Đã có hoán vị gen với tần số 20%
Câu 34. Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P:
, thu đươc F1 Biết rằng không xảy ra đôt biết, khoảng cách giữa gen A và gen B =
20cM; giữa gen D và gen E = 40cM Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Đời F1 có 56 loại kiểu gen, 24 loại kiểu hình
II Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 14,5%
III Ở F1, có 9 loại kiểu gen quy định kiểu hình A-B-D-E-
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái có kiểu hình aaB-D-ee, xác suất để thu được cá thể thuần chủng là 5/48
Câu 35. Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định Cho hai cây đều có hoa hồng giao phấn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra
Trang 21đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/3
II Các cây hoa đỏ không thuần chủng ở F2 có 3 loại kiểu gen
III Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở F2, thu được F3 có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 11/27
IV Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được F3 có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ: 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
Câu 36. Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ (P) được F1 có 4 kiểu hình, trong đó kiểu hình cây thân cao, hoa đỏ chiếm 30%
Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Kiểu gen của P là: Ab aB
aB ab
II Ở F1, cây thân cao, hoa trắng chiếm 20%
III Ở F1, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình thân thấp, hoa đỏ
IV Ở F1, có 2 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ
V Lấy ngẫu nhiên 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 Xác suất thu được cây thuần chủng là 4/9
Câu 37. Trong quá trình giảm phân của 1 tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen Ab Theo lí thuyết, có bao
aBnhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu có hoán vị giữa A và a thì sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 1:1 :1:1
II Nếu không có hoán vị thì sẽ sinh ra 2 loại giao tử với tỉ lệ 1:1
III Nếu không có hoán vị và ở giảm phân I có cặp NST không phân li thì sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ
hiện ở cả hai giới Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tần số hoán vị gen f = 0,08, chết ở giới đực B. Tần số hoán vị gen f = 0,16, chết ở giới đực
C. Tần số hoán vị gen f = 0,08, chết ở giới cái D. Tần số hoán vị gen f = 0,16, chết ở giới cái
Câu 39. Ở một quần thể tự phối, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) có 100% cây hoa đỏ, ở F2 có tỉ lệ kiểu hình: 7 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng Biết không xảy
ra đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,8AA : 0,2Aa
II Đến thế hệ F4, kiểu hình hoa đỏ giảm đi 37,5%
III Đến thế hệ F5, kiểu gen đồng hợp tăng thêm 77,5%
Trang 22A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 40. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả 2 bệnh di truyền ở người, trong đó có một bệnh do 1 gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định Biết rằng không có đột biến mới xảy ra ở tất cả các cá thể trong phả hệ Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Xác suất sinh con đầu lòng của cặp vợ chồng 13 -14 là con trai bị cả 2 bệnh là 1/40
II Xác suất sinh con đầu lòng của cặp vợ chồng 13 - 14 chỉ bị bệnh p là 7/80
III Xác suất sinh con đầu lòng của cặp vợ chồng 13 - 14 là con gái không bị bệnh là 9/20
IV Nếu con đầu lòng của cặp vợ chồng 13 - 14 bị cả 2 bệnh thì xác suất sinh đứa con thứ 2 bị cả 2 bệnh là 1/16
HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu! Phụ huynh, thầy cô và đồng đội vui lòng không giải thích gì thêm.
Lovebook xin cảm ơn!
CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT!
Trang 23(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 04
Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1. Ở chim, thức ăn sau khi được đi vào miệng thì sẽ di chuyển qua các cơ quan theo tuần tự nào sau đây?
A.Diều → Dạ dày tuyến → Dạ dày cơ → Ruột
B.Diều → Dạ dày cơ → Dạ dày tuyến → Ruột
C.Dạ dày tuyến → Diều →Dạ dày cơ → Ruột
D.Dạ dày cơ → Dạ dày tuyến →Diều → Ruột
Câu 2. Các bằng chứng tiến hóa thường cho kết quả chính xác hơn cả về hai loài hiện đang sống là có quan hệ họ hàng gần gũi nhất với nhau và chúng được tách nhau ra từ một tổ tiên chung và cách đây từ bao nhiêu năm là?
A.bằng chứng sinh học phân tử và bằng chứng hình thái
B.bằng chứng sinh học phân tử và bằng chứng hóa thạch
C.bằng chứng phôi sinh học và bằng chứng phân tử
D.bằng chứng di truyền tế bào với bằng chứng phân tử
Câu 3. Ở người, bệnh nào sau đây do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra?
C.Bệnh bạch tạng D.Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Câu 4. Tất cả các ion khoáng đi vào cơ thể thực vật luôn phải đi qua màng sinh chất của loại tế bào nào sau đây?
A.Tế bào nội bì B.Tế bào biểu bì lá C.Tế bào mạch rây D.Tế bào khí khổng
Câu 5. Khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn chọn lọc chống lại alen trội
B.Chọn lọc tự nhiên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể
C.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên alen, qua nhiều thế hệ sẽ chọn lọc được kiểu gen
D.Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới
Câu 6. Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ nào sau đây?
Câu 7. Đến mùa sinh sản, các cá thể đực tranh giành con cái là mối quan hệ nào?
A.Cạnh tranh cùng loài B.Cạnh tranh khác loài
Câu 8. Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Giả sử hai cây hoa đỏ giao phấn với nhau sinh ra cả cây hoa trắng và cây hoa thì tỉ lệ cây hoa trắng : cây hoa đỏ
ở đời con là bao nhiêu?
Trang 24Câu 9. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội không hoàn toàn Đời con của phép lai nào sau đây
có tỉ lệ kiểu hình 1:1?
A. AaBB AABb B. AaBb Aabb C. AaBb AAbb D. AaBB AAbb
Câu 10. Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số alen A = 0,25 Tỉ lệ kiểu gen Aa là?
Câu 11. Loại enzim nào sau đây được sử dụng để tạo ADN tái tổ hợp?
A. Ligaza và ADNpolimeraza B. Ligaza và restrictaza
C. ADNpolimeraz và restrictaza D. Ligaza và ARNpolimeraza
Câu 12. Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ hội sinh?
A. Giun sống trong ruột lợn B. Trùng roi sống trong ruột mối
C. Vi khuẩn lam sống trên bèo hoa dâu D. Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ
Câu 13. Một phân tử ADN có chiều dài 0,408 micromet, trong đó có tích % giữa nucleotit loại A với một loại khác là 4% và số nucleotit loại A lớn hơn loại G Số nucleotit từng loại của phân tử ADN này là?
A. A = T = 1192; G = X = 8 B. A = T = 960 ; G = X = 240
C. A = T = 720 ; G = X = 480 D. A = T = 1152 ; G = X = 48
Câu 14. Một cơ thể có 3 cặp gen dị hợp nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể Cơ thể này giảm phân bình thường
đã tạo ra giao tử từ AbD chiếm tỉ lệ 6% Tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
Câu 15. Mối làm mục gỗ, phá hại đê điều, tuy nhiên trong mối không có enzyme phân giải xenlulozơ, trùng roi xanh sống trong ruột mối mới là tác nhân tiết ra enzyme xenlulaza phân giải gỗ, tuy nhiên trùng roi nếu sống một mình lại không thể phân giải một tảng gỗ lớn mà phải nhờ đến mối Mối quan hệ này là:
A. Hội sinh B. Cộng sinh C. Hợp tác D. Kí sinh
Câu 16. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số gen của nhiễm sắc thể?
A. Đột biến lặp đoạn B. Đột biến đa bội
C. Đột biến chuyển đoạn tương hỗ D. Đột biến mất đoạn
Câu 17. Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây sai?
A. Là phương thức hình thành loài có ở cả động vật và thực vật
B. Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài
C. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật
D. Loài mới và loài gốc thường sống ở hai khu vực địa lí khác nhau
Câu 18. Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, phát biểu sau đây đúng?
A. Tất cả nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh
B. Chỉ có mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố hữu sinh
C. Các nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và là thế giới hữu cơ của môi trường
D. Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh
Câu 19. Trong hệ dẫn truyền tim ở người, nút xoang nhĩ nằm ở cấu trúc nào sau đây?
A. Tâm nhĩ phải B. Tâm thất phải C. Tâm nhĩ trái D. Tâm thất trái
Câu 20. Khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 25I Tỉ lệ giới tính là một đặc trưng của quần thể, luôn được duy trì ổn định và không thay đổi theo thời gian.
II Tất cả các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có tỉ lệ giới tính giống nhau
III Ở tất cả các loài, giới tính đực thường có tỉ lệ cao hơn so với giới tính cái
IV Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh sản của quần thể
Câu 21. Cho các phát biểu sau đây về sự nhân đôi AND trong một tế bào của một loài thực vật:
I AND chỉ nhân đôi một lần tại pha S của chu kỳ tế bào
II ARN polimeraza có chức năng xúc tác hình thành mạch AND mới theo chiều 5’→3’
III Xét trên mọt đơn vị tái bản, sự tháo xoắn luôn diễn ra theo hai hướng ngược nhau
IV Sự tổng hợp đoạn mồi có bản chất là ARN có sử dụng Ađênin của môi trường để bổ sung với Uraxin của mạch khuôn
Số phát biểu đúng là:
Câu 22. Một loài sinh vật, xét 6 cặp gen trội hoàn toàn là Aa, Bb, Dd, Ee, Gg, Hh nằm trên 6 cặp NST khác nhau, mỗi gen quy định một tính trạng và alen lặn là alen đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiên phát biểu sau dây đúng:
I Trong loại này có tối đa 729 loại kiểu gen
II Trong loài này có tối đa 63 thể đột biến về các gen đang xét
III Trong loài này có tối đa 15 loại đột biến lệch bội thể ba kép
IV Có tối đa 64 loại kiểu gen quy định kiểu hình có 6 tính trạng trội
Câu 24. Khi nói về quang hợp ở tực vật CAM, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quá trình quang hợp luôn diễn ra pha sáng và pha tối
II Pha sáng diễn ra ở chất nền lục lạp, pha tối diễn ra ở màng thilacoit
III Quang phân li nước cần sự tham gia của NADP+
IV Giai đoạn cố định CO2 tạm thời diễn ra trong tế bào chất
Trang 26Câu 25. Từ một dòng cây hoa đỏ (D), bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc, các nhà khoa học đã tạo được hai dòng cây hoa trắng thuần chủng (dòng 1 và dòng 2) Cho biết không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Cho dòng 1 và dòng 2 giao phấn với dòng D, nếu mỗi phép lai đều cho mỗi đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:1 thì kiểu hình hoa trắng của dòng 1 và dòng 2 là do các alen đột biến của cùng một gen quy định
(2) Cho dòng 1 giao phấn với dòng 2, nếu thu được đời con có toàn cây hoa đỏ thì tính trạng màu hoa
do ít nhất 2 gen không alen cùng quy định và mỗi dòng bị đột biến ở một gen khác nhau
(3) Cho dòng D lần lượt giao phấn với dòng 1 và dòng 2, nếu thu được đời con toàn cây hoa đỏ thì kiểu hình hoa đỏ của dòng D là do các alen trội quy định
(4) Nếu cho dòng 1 và dòng 2 tự thụ phấn thì sẽ thu được đời con toàn cây hoa trắng
I Đây có thể là đột biến điểm
II Có ít nhất 2 phân tử 5BU tham gia vào quá trình gây đột biến trên
III Để phát sinh đột biến làm cho A thành a thì gen A phải trải qua ít nhất 2 lần nhân đôi
IV Alen a có thể dài hơn so với Alen A
Câu 27. Khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Cạnh tranh cùng loài và cạnh tranh khác loài luôn có lợi cho loài
II Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm giảm khả năng sinh sản
III Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
IV Nếu xảy ra cạnh tranh khác loài thì sẽ không xảy ra cạnh tranh cùng loài
Câu 28. Trong một giờ học thực hành, khi quan sát về một lưới thức ăn, một học sinh đã mô tả như sau:Sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và chuột ăn rễ cây đều có nguồn thức ăn lấy từ cây dẻ; chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả; diều hâu sử dụng chim sâu, chim ăn hạt và chuột làm thức ăn; rắn ăn chuột; mèo rừng ăn chuột và côn trùng cánh cứng Dựa trên các mô tả này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Diều hâu vừa thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 3 vừa thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 2
II Không có sự cạnh tranh dinh dưỡng giữa rắn và diều hâu
III Lưới thức ăn này có 8 chuỗi thức ăn
IV Quan hệ giữa mèo rừng và chim sâu là quan hệ hội sinh
Trang 27Câu 29. Có 4 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB DdEe giảm phân hình thành giao tử Biết không
ab
xảy ra đột biến và không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, có thể sinh ra tỷ lệ các loại giao tử nào sau đây?
I 6:6:1:1 II 2:2:1:1:1:1 III 2:2:1:1 IV 3:3:1:1
Câu 30. Khi nói về đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong thế giới sinh vật, sự phát sinh đột biến đa bội luôn nhanh chóng làm phát sinh loài mới
II Ở côn trùng, một đột biến gen cũng có thể làm phát sinh loài mới nếu thể đột biến làm thay đổi tập tính giao phối của sinh vật
III Đột biến tứ bội thường dẫn tới làm tăng số liên kết hidro của mỗi gen có trong nhân tế bào
IV Đột biến lệch bội thể một thường dẫn tới làm giảm số lượng gen có trên mỗi nhiễm sắc thể
Câu 31. Ở một loài thực vật, tính trạng màu đỏ do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập, tương tác bổ sung, trong đó có A và B quy định quả đỏ, kiểu gen đồng hợp lặn quy định quả xanh, các kiểu gen còn lại quy định quả vàng Cho hai cây giao phấn với nhau, thu được F1 có một loại kiểu hình Có tối đa bao nhiêu sơ đồ lai cho kết quả như vậy?
Câu 32. Một loài thực vật, tính trạng kích thước quả do 2 cặp gen Aa và Bb phận li độc lập, tương tác bổ sung Kiểu gen có 2 alen trội A và B quy định quả to, các kiểu gen còn lại quy định quả nhỏ; alen D quy định nhiều quả trội hoàn toàn so với alen d quy định ít quả Cho cây dị hợp về 3 cặp gen (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình, trong đó có 44,25% số cây quả to, nhiều quả Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả đực và cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đời F1 có tối đa 11 loại kiểu gen quy định kiểu hình quả to, nhiều quả
II Tần số hoán vị 40%
III Lấy ngẫu nhiên 1 cây to, nhiều quả ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 3/59
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây quả to, ít quả ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/12
Câu 33. Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng (P); thu được F1 toàn con vảy đỏ Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có
tỉ lệ phân li kiểu hình 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, trong đó tất cả con vảy trắng đều là con cái Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Dựa vào các kết quả trên, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%
II Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%
III Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 7:1:6:2
IV Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tie lệ lớn hơn 44%
Trang 28Câu 34. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Cho cơ thể (P) có kiểu gen AabbDDEe tự thụ phấn, thu được F1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Trong số các loại giao tử do cơ thể P tạo ra, loại giao tử có 3 alen trội chiếm tỉ lệ là 3/8
II Lấy ngẫu nhiên một cá thể ở F1, xác suất thu được cá thể có 3 tính trạng trội là 9/16
III Lấy ngẫu nhiên một cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/3
IV Lấy ngẫu nhiên một cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/27
III Cây P lai phân tích, kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm 5%
IV Lấy P tự thụ phấn, kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm 38,25%
Câu 36. Một quần thể động vật giao phối giao phối, màu sắc cánh do 1 gen gồm 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Trong đó alen A1 quy định cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2 và alen A3; alen A2 quy định cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 quy định cánh trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 51% con cánh đen; 40% con cánh xám, 9% con cánh trắng Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tần số alen A1, A2, A3 lầm lượt là 0,3; 0,4; 0,3
II Cá thể cánh đen dị hợp chiếm tỉ lệ 42%
III Lấy ngẫu nhiên 3 cá thể cánh xám, xác suất thu được 2 cá thể thuần chủng là 28,8%
IV Nếu chỉ có các cá thể cánh xám giao phối ngẫu nhiên thì sẽ thu được đời con có 9% số cá thể cánh trắng
Câu 37. Ở một loài thú, xét 2 cặp gen phân li độc lập, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong quần thể của loài này có tối đa 21 kiểu gen
II Nếu không xét tính trạng giới tính thì trong quần thể của loài này có tối đa 9 kiểu hình
III Một cá thể trong quần thể của loài này chỉ có thể tạo tối đa 4 lọai giao tử
IV Có thể tối đa 10 kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng
Trang 29lưỡng bội; các giao tử lưỡng bội thụ tinh với xác suất ngang nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F2 đúng?
I Loại kiểu gen chỉ cí 1 alen A1 chiếm tỉ lệ 1/36
II Loại kiểu gen chỉ có 1 alen A3 chiếm tỉ lên 2/9
III Có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ và 1 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa vàng
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa vàng, xác suất thu được cây mang alen A3 là 1/35
Câu 39. Ở người, tính trạng nhóm máu do 1 gen có 3 alen IA, IB, IO quy định, Tính trạng màu da do cặp gen Bb quy định, trong đó alen B quy định da đen trội hoàn toàn so với alen b quy định da trắng Cặp vợ chồng thứ nhất (1 và 2) đều da đen và nhóm máu A, sinh người con trai (3) có da trắng và nhóm máu O, sinh người con gái (4) có da đen và nhóm máu A Ở cặp vợ chồng thứ hai, người vợ (5) có nhóm máu AB
và da đen, người chồng (6) có nhóm máu B và da trắng, sinh người con trai (7) có nhóm máu B và da đen Người con gái (4) của cặp vợ chồng thứ nhất kết hôn với người con trai (7) của cặp vợ chồng thứ hai và đang chuẩn bị sinh con Biết không xảy ra đột biến, người số (6) đến từ quần thể đang cân bằng về tính trạng nhóm máu và ở quần thể đó có 25% số người nhóm máu O, 24% số người nhóm máu B Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Biết được kiểu gen của 5 người trong số 7 người nói trên
II Xác suất sinh con có da đen, nhóm máu A của cặp vợ chồng (4)-(7) là 25/216
III Xác suất sinh con là con gái và có da trắng, nhóm máu B của cặp vợ chồng (4)-(7) là 19/432
IV Xác suất sinh con có mang alen IO, alen B của cặp vợ chồng (4)-(7) là 85/216
I Kiểu gen của ruồi cái F1 là Bv D d
X X bV
II Tần số hoán vị gen của con ruồi đực F1 là 20%
III Nếu cho ruồi cái F1 lai phân tích thì ở đời con, loại ruồi đực có thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ
Trang 30ĐỀ SỐ
5
Đề thi gồm 06 trang
*****
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GD&ĐT
Môn thi: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1. Thành phần dịch mạch rây của cây chủ yếu gồm các chất hữu cơ được tổng hợp
A.Ở lá và một số ion khoáng được sử dụng lại
B.Ở lá và một số ion khoáng ở rễ
C.Ở rễ và một số ion khoáng được sử dụng lại
D.Ở rễ và nhiều ion kali làm cho dịch mạch rây có pH từ 8,0 đến 8,5
Câu 2. Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
Câu 3. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A.Cạnh tranh cùng loài B.Cạnh tranh khác loài
Câu 4. Khi nói về cạnh tranh cùng loài, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cạnh tranh cùng loài chỉ xảy ra khi mật độ cá thể cao và môi trường cung cấp đủ nguồn sống
B.Cạnh tranh cùng loài có thể sẽ góp phần làm tăng tỉ lệ sinh sản của quần thể
C. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể, phù hợp sức chứa của môitrường
D.Cạnh tranh cùng loài là nguyên nhân làm cho loài bị suy thoái và có thể dẫn tới diệt vong
Câu 5. Các nhà khoa học cho thấy mã di truyền mang tính thoái hóa, nghĩa là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, ngoại trừ
A.UAA và UGA B.AUG và AGG C.UGG và AUG D.AUG và UAG
Câu 6. Ở sinh vật lưỡng bội, trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBBDdEE x AabbDdEe cho đời con có bao nhiêu loại kiểu hình?
A.Crômatit B.Sợi nhiễm sắc C.AND D.Nuclêôxôm
Câu 9. Nhân tố nào sau đây góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể?
A.Giao phối không ngẫu nhiên B.Chọn lọc tự nhiên
Câu 10. Sự sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường hóa học theo các bước:
I Trùng phân các đơn phân hữu cơ thành các đại phân tử
II Tương tác giữa các đại phân tử hình thành nên các tế bào sơ khai với các cơ chế nhân đôi, phiên mã,dịch mã, trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản
Trang 31III Từ các chất vô cơ hình thành các đơn phân hữu cơ.
A. I → II → III B. III → I → II C. II → III → I D. III → II → I
Câu 11. Thỏ ở Ôxtrâylia tăng giảm số lượng bất thường do nhiễm virut gây bệnh u nhầy Đây là ví dụ
về nhân tố sinh thái đã tác động đến quần thể
A. Phụ thuộc vào mật độ quần thể B Không phụ thuộc vào mật độ quần thể
C. Theo chu kì ngày đêm D. Theo chu kì hàng năm
Câu 12. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
B. Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi
C. Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản
D. Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lí mặc dù không có tác động của các nhân
tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới
Câu 13. Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng, cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ: 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng?
A. AAaa x Aa B. AAaa x AAaa C. AAAa x aaaa D. Aa x Aaaa
Câu 14. Từ một giống cây trồng ban đầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen nhờ áp dụng phương pháp nào sau đây?
A. Nuôi cấy hạt phấn B. Dung hợp tế bào trần
C. Lai khác dòng D. Gây đột biến
Câu 15. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm tăng số loại alen trong một nhiễm sắc thể?
A. Đảo đoạn B. Lặp đoạn
C. Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể D. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau
Câu 16. Một gen ở sinh vật nhân sơ có 720 nuclêôtit loại guanine và có tỉ lệ A 2 Theo lí thuyết, gen
G 3này có chiều dài là?
A. 5100 A° B. 4080 A° C. 6120 A° D. 2040 A°
Câu 17. Một cặp vợ chồng đều không mắc bệnh mù màu, đã sinh ra con đầu lòng mắc bệnh này Biết rằng không xảy ra đột biến mới, khả năng họ sinh ra người con tiếp theo không bị bệnh mù màu là
4
12
34
712
Câu 18. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại?
A. Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể thông qua việc làm thay đổi tần số các alen có trong quần thể
B. Chọn lọc tự nhiên có thể đào thải hoàn toàn một alen trội gây hại ra khỏi quần thể
C. Đột biến gen có thể tạo ra alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
D. Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp, quá trình giao phối tạo nên nguồn biến dị thứ cấp vô cùng phong phú cho quá trình tiến hóa
Trang 32Câu 19. Ở nơi khí hậu nóng, ẩm vùng nhiệt đới, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?
A. Thực vật C3 B. Thực vật C4
C. Thực vật CAM D. Các nhóm có năng suất như nhau
Câu 20. Nhận định nào sau đây sai khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể?
A. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
B. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới khả năng sinh sản
và tử vong của quần thể
C. Đường cong tăng trưởng có hình chữ J trong điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi và tiềm năng sinh học của các cá thể thấp
D. Quần thể có các nhóm tuổi đặc trưng nhưng thành phần nhóm tuổi của quần thể luôn thay đổi tùy thuộc vào từng loài và điều kiện sống của môi trường
Câu 21. Ổ sinh thái của một loài về một nhân tố sinh thái là:
A. Nơi cư trú của loài đó
B. “Không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển
C. Giới hạn sinh thái của các nhân tố sinh thái đảm bảo cho loài thực hiện chức năng sống tốt nhất
D. Giới hạn sinh thái của nhân tố sinh thái đó
Câu 22. Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí với môi trường qua bề mặt cơ thể?(1) Thủy tức (2) Trai sông (3) Tôm
(4) Giun tròn (5) Giun dẹp
Câu 23. Khi nói về biến dị ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Mức độ gây hại của alen đột biến chỉ phụ thuộc vào tổ hợp gen mà không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
II Tia UV có thể làm cho hai bazơ timin kề nhau trên cùng một mạch ADN liên kết nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen
III Sự sắp xếp lại các gen do đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
IV Đột biến đa bội không có vai trò đối với tiến hóa vì không góp phần hình thành nên loài mới
V Đột biến lệch bội chỉ xảy ra trong giảm phân, không xảy ra trong nguyên phân
Câu 24. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 60% số cá thể mang alen A
II Nếu có tác động của các nhân tố đột biến thì có thể làm tăng đa dạng di truyền của quần thể
III Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
IV Nếu chỉ chịu tác động của di – nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A
Trang 33Câu 25. Một quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng, có hai loại alen, alen A quy định hoa màu
đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa màu trắng Tần số của alen a là 0,2 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở các thế hệ sau, cây hoa đỏ dị hợp tử luôn chiếm tỉ lệ trong tổng số cây hoa đỏ của quần thể 1
3
B. Nếu xảy ra chọn lọc chống lại alen lặn thì tần số các kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau vẫn không thay đổi
C. Nếu xảy ra chọn lọc chống lại alen trội thì tần số các alen trong quần thể đều giảm
D. Quần thể đã đạt trạng thái cân bằng nên không chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 26. Giả sử lưới thức ăn trong hệ sinh thái được mô tả bằng sơ đồ dưới đây:
Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Có 3 chuỗi thức ăn gồm 3 ba bậc dinh dưỡng
II Nếu loại bỏ động vật ăn rễ cây ra khỏi quần xã thì chỉ có rắn và thú ăn thịt mất đi
III Có 2 loài vừa thuộc bậc dinh dưỡng cấp ba vừa thuộc bậc dinh dưỡng cấp bốn
IV Thú ăn thịt và rắn không trùng lặp về ổ sinh thái dinh dưỡng
Câu 27. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về sự trao đổi vật chất trong hệ sinh thái?
I Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh vật và giữa quần xã sinh vật với sinh cảnh của nó
II Một phần vật chất của chu trình sinh địa hóa không tham gia vào chu trình tuần hoàn mà lắng đọng trong môi trường
III Trong quần xã, hợp chất cacbon trao đổi thông qua chuỗi thức ăn và lưới thức ăn (trên cạn và dưới nước)
IV Rễ cây hấp thụ nitơ dưới dạng NH4+ và NO3- từ đất, nhưng nitơ trong các hợp chất hữu cơ cấu thành
cơ thể thực vật chỉ tồn tại ở dạng NH4+
Câu 28. Các tài nguyên nào sau đây được xếp vào dạng tài nguyên năng lượng vĩnh cửu?
(1) Không khí sạch (2) Năng lượng mặt trời
(3) Đất (4) Nước sạch
(5) Đa dạng sinh học (6) Năng lượng gió
(7) Năng lượng thủy triều (8) Năng lượng sóng
Trang 34Câu 29. Đột biến lệch bội
A. làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở một hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng
B. chỉ xảy ra trên NST thường, không xảy ra trên NST giới tính
C. có thể làm cho một phần cơ thể mang đột biến và hình thành thể khảm
D. không có ý nghĩa gì đối với quá trình tiến hóa
Câu 30. Bốn gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể của trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể, biết các gen này nằm liền nhau theo thứ tự tương ứng là A, B, D, E, gen A,B,E tồn tại 2 loại alen, gen D chỉ tồn tại 1 loại alen Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng:
I Đột biến mất một cặp nu ở giữa gen A sẽ gây ra hậu quả nặng nề hơn so với gen D vì đột biến mất cặp
nu ở gen A sẽ gây ra dịch khung từ điểm xảy ra đột biến đến các gen khác ở phía sau
II Quần thể của loài này sẽ có 27 kiểu gen về các gen đang xét
III Nếu gen D đột biến thành alen d thì có thể sẽ tạo thành thể khảm
IV Đột biến đảo đoạn chứa gen B và gen D sang vùng khác của NST có thể khiến gen B và D không được phiên mã
Câu 31. Một quần thể thực vật tứ bội (P) có cấu trúc di truyền:
0,1 BBBB : 0,2 BBBb : 0,4 BBbb : 0,2 Bbbb : 0,1 bbbbCho quần thể này ngẫu phối, biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, kiểu gen BBbb ở F1 chiếm tỉ lệ
25
310
1345
12
Câu 32. Một số tế bào vi khuẩn E coli chứa N14 được nuôi trong môi trường chứa N15 Sau 2 thế hệ người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N14, để cho mỗi tế bào nhân đôi thêm 2 lần nữa Trong tổng số ADN con tạo thành, có 42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N15 Biết không xảy ra đột biến,
có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Số tế bào vi khuẩn E coli ban đầu là 7
II Trong tổng số ADN con tạo thành, có 42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N14
III Trong tổng số ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng, có 70 phân tử ADN chứa hoàn toàn N14
IV Nếu cho tất cả các phân tử ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối cùng tiếp tục nhân đôi thêm một số lần nữa trong môi trường N15, khi kết thúc nhân đôi sẽ có 182 phân tử ADN con chỉ chứa 1 mạch đơn N14
Câu 33. Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX Xét 3 gen, trong đó: gen thứ nhất có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y, gen thứ ba có 4 alen nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, Y
Tính theo lí thuyết, có các nhận định sau:
I Số kiểu gen tối đa ở loài động vật này về ba gen nói trên là 378
II Số kiểu gen tối đa ở giới cái là 310
III Số kiểu gen dị hợp tối đa ở giới cái là 210
IV Số kiểu gen dị hợp một cặp gen ở giới cái là 72
Trang 35A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 34. Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa do hai cặp gen không alen tương tác bổ sung Khi trong kiểu gen có cả A và B quy định hoa đỏ, chỉ có A hoặc B quy định hoa hồng, không có alen trội quy định hoa trắng Alen D quy định quả tròn, d quy định quả dài Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Cho cây dị hợp tử 3 cặp gen giao phấn với cây khác (P), thu được đời con có các loại kiểu hình tỉ lệ: 9 : 3 : 3 : 1 Biết rằng không phát sinh đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu sơ đồ lai phù hợp với phép lai nói trên?
Câu 35. Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cho cây có kiểu gen AaBb lai phân tích thì đời con có 25% số cây thân cao, hoa đỏ
II Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với nhau, thu được F1 Nếu F1 có 4 loại kiểu gen thì chỉ có 1 loại kiểu hình
III Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 Nếu F1 có 2 loại kiểu gen thì chứng tỏ số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 50%
IV Một cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 Nếu F1 có 3 loại kiểu gen thì chỉ có 2 loại kiểu hình
Câu 36. Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen (Aa và Bb) quy định Tính trạng hình dạng quả do cặp Dd quy định Các gen quy định các tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, mọi diễn biến trong giảm phân ở hai giới đều giống nhau Cho giao phấn giữa 2 cây (P) đề có kiểu hình hoa
đỏ, quả tròn, thu được F1 có tỷ lệ: 44,25% hoa đỏ, quả tròn : 12% hoa đỏ, quả bầu dục : 26,75% hoa hồng, quả tròn : 10,75% hoa hồng, quả bầu dục : 4% hoa trắng, quả tròn : 2,25% hoa trắng, quả bầu dục Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các cây ở thế hệ P có kiểu gen giống nhau
II F1 có 30 kiểu gen khác nhau
III Hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tần số 40%
IV Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa đỏ, quả tròn F1 thì xác suất thu được cây thuần chủng là 2,25%
Câu 37. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Thế hệ xuất phát (P) có 100% cây thân cao giao phấn ngẫu nhiên, thu được F1 có tỉ lệ: 15 cây thân cao : 1 cây thân thấp Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở thế hệ P, cây thuần chủng chiếm 50%
II Ở thế hệ F, cây thuần chủng chiếm 62,5%
III Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 3/5
IV Nếu các cây F1 tiếp tục giao phấn ngẫu nhiên thì ở F2, cây thân thấp chiếm tỉ lệ 6,25%
Câu 38. Ở một loài động vật lưỡng bội, xét 2 locut gen phân li độc lập, mỗi gen quy định 1 tính trạng và trội lặn hoàn toàn là A; a và B; b Nếu không có đột biến xảy ra thì để đời con có tỉ lệ KH là 9:3:3:1 sẽ có
Trang 36A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 39. Một nghiên cứu trước đây cho thấy sắc tố hoa đỏ của một loài thực vật và kết quả của một con đường chuyển hóa gồm nhiều bước và các sắc tố trung gian đều màu trắng, 3 dòng đột biến thuần chủng hoa màu trắng (trắng 1, trắng 2, trắng 3) của loài này được lai với nhau theo từng cặp và tỉ lệ phân li kiểu hình đời con như sau:
Biết rằng không xảy ra đột biến, có phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Kết quả này chứng tỏ rằng màu hoa đỏ do 2 gen nằm trên 2 nst khác nhau quy định
II Các cây F1 dị hợp tử về tất cả các gen quy định màu hoa
III Cá thể F1 của phép lai 1 lai với cá thể trắng 3 sẽ cho tất cả đời con đều trắng
IV Lai cá thể F1 của phép lai 1 với F1 của phép lai 3 sẽ cho đời con có ¼ là kiểu hình trắng
Câu 40. Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Biết rằng người đàn ông số 11 đã có một cô vợ cũ và sinh ra đứa con gái
bị bệnh và không xảy ra đột biến
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Có thể xác định chính xác kiểu gen của tất cả những người trong phả hệ
II Cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh người con thứ hai là con gái không bị bệnh với xác suất 12,5%
III Người số 14 có kiểu gen aa
IV Người số 7 và 8 có kiểu gen không giống nhau
Trang 37Câu 1 Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kỳ của thực vật là:
Câu 2 Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức hô hấp?
Câu 3 Loại ARN nào sau đây có thời gian tồn tại lâu nhất?
Câu 4 Vai trò của quá trình hoạt hóa axit amin trog dịch mã là:
A Sử dụng ATP để kích hoạt axit amin và gắn axit amin vào đầu 3’ của tARN.
B Sử dụng ATP để hoạt hóa tARN gắn vào mARN.
C Gắn axit amin vào tARN nhờ enzim photphodiesteaza.
D Sử dụng ATP để hoạt hóa axit amin và gắn axit amin vào đầu 5’ của tARN.
Câu 5 Khi nói về pha sáng quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cần các nguyên liệu ADP, NADPH và H2O B Diễn ra trong chất nền lục lạp.
C Tạo ra các sản phẩm ATP, NADPH và O2 D Không cần ánh sáng diễn ra ở tilacotit.
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến NST ở người?
A Người mắc hội chứng Đao vẫn có khả năng sinh sản bình thường.
B Đột biến NST xảy ra ở cặp NST số 1 gây hậu quả nghiêm trọng vì NST đó mang nhiều gen.
C Nếu thừa 1 nhiễm sắc thể ở cặp số 23 thì người đó mắc hội chứng Turner.
D “Hội chứng tiếng khóc mèo kêu” là kết quả của đột biến lặp đoạn trên NST số 5.
Câu 7 Bệnh (hội chứng) nào sau đây ở người không phải do đột biến NST gây nên?
Câu 8 Các nhóm động vật sau đều có sự phân chia thứ bậc ngoại trừ:
Câu 9 Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?
A Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác.
B Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh.
C Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ.
D Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ.
Câu 10 Cá thể mang kiểu gen AaBb.De/de tối đa có bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra hoán vị
gen?
Câu 11 Hóa thạch ghi nhận về sự sống lâu đời nhất là khoảng bao nhiêu năm về trước?
Trang 38Câu 12 Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên.
B Cacbon đi vào chu trình dưới dạng CO2 thông qua hô hấp
C Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôni (NH4+) và nitrit (NO2-)
D Chu trình sinh địa hóa làm mất cân bằng vật chất trong sinh quyển.
Câu 13 Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li tình trạng 1:1 ở đời con là kết quả của phép lai
nào sau đây?
Câu 14 Codon nào sau đây không mã hóa axit amin?
Câu 15 Giả sử một đoạn gen nhân tạo có khoảng 300 Nucleotid, dạng đột biến gen nào sau gây hậu
quả nghiêm trọng hơn (thay đổi nhiều axit amin hơn) các trường hợp còn lại?
A Thêm 1 cặp nu ở vị trí số 6 B Mất 3 cặp nu liên tiếp ở vị trí 15, 16, 17
C Thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 150 D Thay thế 2 cặp nu ở vị trí số 150 và số 300 Câu 16 Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số kiểu gen là 0,16 Theo lý
thuyết, tần số alen A của quần thể này là:
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là đúng về sự di truyền ngoài nhân?
A Sự di truyền của các gen ngoài nhân giống các quy luật của gen trong nhân.
B Gen ngoài nhân luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con trong phân bào.
C Nếu bố mẹ có kiểu hình khác nhau thì kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau.
D Tính trạng do gen ngoài nhân quy định phân bố không đồng đều ở 2 giới.
Câu 18 Cho các nhận định sau:
(1) Sự tiếp hợp chỉ xảy ra giữa các NST thường, không xảy ra ở NST giới tính
(2) Mỗi tế bào nhân sơ gồm 1 NST được cấu tạo từ AND và protein histon
(3) NST là cơ sở vật chất di truyền ỏ cấp độ tế bào
(4) Ở các loại gia cầm, NST giới tính của con cái là XX, của con đực là XY
(5) Ở người, trên NST giới tính Y có chứa nhân tố SRY có vai trò quan trọng quy định nam tính
Số nhận định sai là:
Câu 19 Để nâng cao năng suất cây trồng, người ta không sử dụng biện pháp nào sau đây?
A Tạo giống mới có cường độ quang hợp cao hơn giống gốc.
B Sử dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm làm gia tăng diện tích lá và chỉ số diện tích lá.
C Tăng bón phân đạm để phát triển mạnh bộ lá đến mức tối đa.
D Chọn các giống cây trồng có thời gian sinh trưởng thích hợp, trồng vào mùa vụ thích hợp
Câu 20 Cho các nhận định sau về đột biến gen:
(1) Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
(2) Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa
(3) Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotid
Trang 39(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với cơ thể đột biến
(5) Dưới tác dụng của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
Số nhận định sai là:
Câu 21 Ở một loại thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng;
alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Biết rằng không phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu gen AaaaBBbb tự thụ phấn Theo lý thuyết tỉ lệ phân ly kiểu hình ở đời con là:
A 35 : 35 : 1 : 1 B 105 : 35 : 3 : 1 C 105 : 35 : 9 : 1 D 33 : 11 : 1 : 1
Câu 22 Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn E.Coli chỉ chứa N15 sang môi trường N14 Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện nhân đôi 3 lần sau đó được chuyển về môi trường chứa N15 để nhân đôi thêm 2 lần nữa Ở lần nhân đôi cuối cùng người ta thu được 70 phân tử ADN chứa 1 mạch N14
và 1 mạch N15 Số phân tử ADN ban đầu là:
Câu 23 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; 2 cặp gen này nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen này tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lý thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F1 là?
Câu 24 Ở một loài sinh vật lưỡng bội, cho biết mỗi cặp NST tương đồng gồm 2 chiếc có cấu trúc khác
nhau Trong quá trình giảm phân, ở giới cái không xảy ra đột biến mà có 1 cặp xảy ra trao đổi chéo tại một điểm nhất định, 1 cặp trao đổi chéo tại 2 điểm đồng thời; còn giới đực không xảy ra trao đổi chéo Quá trình ngẫu phối đã tạo ra 221 kiểu tổ hợp giao tử Bộ NST lưỡng bội của loài này là:
Câu 25 Cho các nhận định sau:
(1) Ở người, mất đoạn trên NST số 5 gây hội chứng tiếng khóc meo kêu
(2) Sử dụng đột biến mất đoạn có thể xác định được vị trí của gen trên NST
(3) Đột biến lệch bội thường làm mất cân bằng hệ gen nên đa số có hại cho cơ thể sinh vật
(4) Sự trao đổi chéo không cân giữa hai cromatid khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng tại kỳ giữa I của giảm phân có thể làm xuất hiện đột biến mất đoạn và lặp đoạn NST
Số nhận định đúng là:
Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
A Chọn lọc tự nhiên là một quá trình ngẫu nhiên.
B Chọn lọc tự nhiên có thể duy trì và củng cố những đột biến có lợi.
C Chọn lọc tự nhiên tạo nên những đột biến có lợi.
D Con đường duy nhất để loại bỏ những đột biến có hại là phải trải qua chọn lọc tự nhiên.
Câu 27 Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 40B Mật độ cá thể của mỗi quẫn thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.
C Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.
D Trong điều kiện môi trường bị giới hạn thì tốc độ tăng trưởng thực tế của quần thể có hình chữ S Câu 28 Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chim ăn sâu và chim ăn hạt cùng sống trên cây nên ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn,
II Ổ sinh thái đặc trưng cho loài
III Kích thước thức ăn, loại thức ăn, hình thức bắt mồi của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng
IV Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó
Câu 29 Lai hai cây hoa màu trắng thuần chủng với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa màu đỏ Cho F1
giao phấn với nhau thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ; 43,75% cây hoa trắng Nếu cho cây hoa đỏ F1lầnlượt giao phấn với từng cây hoa trắng thì ở đời con có thể bắt gặp những tỷ lệ phân li kiểu hình nào trong số các tỷ lệ phân li kiểu hình dưới đây?
A 9 cao : 7 thấp B 25 cao : 11 thấp C 31 cao : 18 thấp D 64 cao : 17 thấp
Câu 31 Có bao nhiên loại codon mã hóa cho các axit amin có thể được tạo ra trên đoạn phân tử mARN
gồm 3 loại nucleotid là A, U và G?
Câu 32 Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực:
(1) Số lượt tARN bằng số codon trên mARN
(2) Với 2 loại nucleotid A và G có thể tạo ra tối đa 8 loại mã bộ khác nhau
(3) Có 2 loại tARN vận chuyển axit amin kết thúc
(4) Số axit amin trong chuỗi polipeptid hoàn chỉnh bằng số lượt tARN
(5) Khi một riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN quá trình dịch mã dừng lại, mARN phân giải giải phóng các nucleotid vào môi trường nội bào
Câu 33 Ở một loài cây, 2 cặp gen A, a và B, b phân ly độc lập cùng quy định hình dạng quả Kiểu gen có
cả A và B cho quả dẹt, kiểu gen có A hoặc B quy định quả tròn và kiểu gen aabb quy định quả dài Lai 2 cây quả tròn thuần chủng (P) tạo ra F1 toàn cây quả dẹt F1 tự thụ phấn, tạo ra F2 Cho các cây quả dẹt F2
giao phấn, tạo ra F3 Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?
(1) F1 dị hợp tử 2 cặp gen
(2) Ở F3 có 3 loại kiểu hình
(3) Trong số cây quả dẹt ở F2, tỷ lệ cây mang kiểu gen dị hợp là 8/9