Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH .a Biết AB6cm... a Áp dụng định lý Pytago vào tam giác ABC vuông tại ABAC AEH AFH � nên tứ giác AEHF Chứng minh rằng: AE AB... * Áp dụn
Trang 1I HỆ THỨC LƯỢNG
Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại A
đường cao AH
.a) Biết AB6cm
Trang 3a) Áp dụng định lý Pytago vào tam giác ABC vuông tại A
BAC AEH AFH �
nên tứ giác AEHF
Chứng minh rằng: AE AB. AF AC.
Trang 4c) Chứng minh rằng: ABC∽ AFE
Trang 5; HFBC
Chứng minh rằng
BH EF
.c) Chứng minh EF BD
Trang 7, N lần lượt là trung điểm của BE
Trang 8*) Áp dụng hệ thức lượng cho ABH
là đường trung bình của EBH
(định nghĩa đường trung bình của tam giác)//
Trang 9Bài 6. Cho điểm E
bất kì trên cạnh CD của hình vuông ABCD Tia AE
và AEFC
.b) Biết
Trang 10* Xét hai tam giác vuông: ADE
= CDF
(cạnh góc vuông-góc nhọn kề)Vậy AEFC
(điều phải chứng minh)b) Biết
Trang 11A H
, BM
và diện tích tam giác BMC.b) Gọi E
là trung điểm của BC Kẻ MDBC
Chứng tỏ tam giác MDE
đồng dạng với tamgiác CAB
Trang 12là trung điểm của BC Kẻ
MDBC
Chứng tỏ tam giác MDE
đồng dạng với tamgiác CAB
Trang 13Bài 8. Cho hình thoi ABCD tâm O Kẻ OH CD
.a) Biết
CK
;
15cm7
BK
c)
Trang 14CM :
�
.Xét OCH
OE OH
,
1
0,9 cm2
Trang 16là trung điểm của AC Biết HM 10cm
Tính HK
, HC, KM
và diện tích tamgiác HKM
Trang 17
.b) Từ giả thiết ta có HM
là trung tuyến của AHC
Trang 20Bài 12. Cho ABC
có hai đường cao BE
EC
.a) Tính KC, BK
, BE
và diện tích tam giác BEK
.b) Chứng minh HE HB. HF HC.
; AF AB. AE AC.
.c) Chứng minh AEF∽ABC
Trang 22(c – g – c)
II TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
Bài 1. Cho ABC
Trang 24BAC ABC ACB �
( Định lí tổng ba góc trong 1 tam giác)
Suy ra tứ giác AKIH
là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)
Trang 25Từ
1
và
2 suy ra tứ giác AKIH
là hình vuông (dấu hiệu nhận biết)
Bài 2. Cho hình vuông ABCD có AD12
AM
Trang 26� 12tan
5
AB AMB
Trang 27a) Áp dụng định lí Py-ta-go vào AMB
Trang 29a) Xét tam giác ABC có:
Trang 30vuông cân tại H � HC HA 5 3
(cm) ( tính chất tam giác vuông cân)
Ta có:
5 5 3
BC BH HC
(cm)Khi đó, diện tích tam giác ABC là:
Trang 31�
12
)
�
12
Trang 32là trung điểm của BC Chứng minh rằng MIN
Áp dụng định lí Pytago vào ANC
vuông tại N , ta được:
Trang 33* Chứng minh rằng AK BC
.Xét ABC
là trực tâm của ABC
(Tính chất ba đường cao của tam giác)
Trang 34Xét INM
có IN IM NM
(cmt)nên INM
đều (định nghĩa tam giác đều) (đpcm)
Trang 35Bài 6. Cho ABC
Trang 36b) Xét AHC
ta có :
N
là trung điểm của AC (gt), và I
là trung điểm cùa cạnh AH
là trung điểm của AB
(gt) và N là trung điểm của AC
Trang 37; BDF : BAC
Trang 38
.b) Chứng minh
Trang 40là trung điểm củaAK
.b) Gọi M
là trung điểm củaNC Chứng minh
Trang 413 3 3
23sin
2
BH AB
Trang 42a) Chứng minh tứ giác MNCE là hình bình hành và
MNH ABH
.b) Chứng minh rằng BM ME
.c) Cho
MN CD
Trang 43Mặc khác:
12
CEED CD
(vì E
là trung điểm CD)Suy ra: MN EC 2
(quan hệ tính vuông góc và tính song song)Xét MBC
là đường cao của MBC
Theo tính chất 3 đường cao của tam giác ta có
Trang 44.
Trang 45Bài 10. Cho ABC
với hai đường caoAD
Trang 47� � �
�2
MBH MBC CBH
HAN CAN CAH
(cmt);
2
HAN CAN CAH
Trang 48HD HB
Trang 51và tỉ số lượng giác của góc ABC.
Trang 53cotABC 3
.b) Xét VBEK