1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập tương tự các bài 3 4 5 ôn tập chương 3

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tương Tự Các Bài 3 4 5 Ôn Tập Chương 3
Tác giả Anh Tu
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 299,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm... Câu 2: Có một nhà máy nước nọ muốn tìm vị trí để xây dựng trạm cấp nước sao cho khoảng cách từ nhà máy đến 2 thị xã B, C là bằng nhau như hình vẽ..

Trang 1

DẠNG 1 ( tương tự bài tập 3 trang 59)

Câu 1 Giải phương trình x2 2x 4  2 x

Lời giải

FB tác giả: Anh Tu

Bình phương hai vế của phương trình, ta được x2 2x 4 2  x (1)

Ta có : (1)

6 0

2

x

x

      

Thay lần lượt hai giá trị trên vào bất phương trình 2 x , ta thấy chỉ có 0 x  thỏa mãn 2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  2

Câu 2.Giải phương trình 3x2 4x 4 2x5

Lời giải

FB tác giả: Anh Tu

Bình phương hai vế của phương trình, ta được 3x2 4x 4 2 x (1).5

Ta có : (1)

1

x

x

Thay lần lượt hai giá trị trên vào bất phương trình 2x   , ta thấy cả hai giá trị thỏa mãn 5 0

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  và 1 x  3

Câu 3 Giải phương trình

2x 2x 11 x 3

Lời giải

Bình phương hai vế của phương trình, ta được 2x2 2x11 x2 (1).3

Ta có : (1)

2 8 0

4

x

x

      



Thay lần lượt hai giá trị trên vào bất phương trình x2  , ta thấy cả hai giá trị đều không3 0 thỏa mãn Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 4 Giải phương trình

x  xx.

Lời giải

Bình phương hai vế của phương trình, ta được x2 x 42 2 x 30 (1)

Trang 2

Ta có : (1)

12 0

3

x

x

Thay lần lượt hai giá trị trên vào bất phương trình 2x  30 0 , ta thấy cả hai giá trị đều không thỏa mãn Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 5.Giải phương trình 3x2 4x1 2x2  4x 3

Lời giải

FB tác giả: Anh Tu

Bình phương hai vế của phương trình, ta được 3x2 4x 1 2x2 4x (1).3

Ta có : (1)

4 0

2

x x

x

     

Thay lần lượt hai giá trị trên vào bất phương trình 2x2 4x  , ta thấy cả hai giá trị thỏa mãn.3 0 Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  và 2 x  2

DẠNG 2 ( tương tự bài tập 4 trang 59)

Câu 1.Giải phương trình x224x22 2 x1 0

Lời giải

Ta có x224x22 2 x  1 0 x224x22 2 x (1)1

Trước hết ta giải bất phương trình 2x   (2)1 0

Ta có (2)

1 2

x

 

Bình phương hai vế của (1), ta được 3x224x22 (2 x1)2 (3)

Ta có: (3)

21

x

x



Trong hai giá trị trên chỉ có x  là thỏa mãn 21

1 2

x 

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  21

Câu 2.Giải phương trình 2 12 2x x

Lời giải

Ta có 2 12 2 x x  12 2 x x  2 (1)

Trước hết ta giải bất phương trình x   (2)2 0

Ta có (2) x 2

Trang 3

Bình phương hai vế của (1), ta được 12 2 x(x 2)2 (3)

Ta có: (3)

2

x

x

Trong hai giá trị trên chỉ có x  là thỏa mãn 4 x  2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  4

Câu 3.Giải phương trình x2 x 4 x2

Lời giải

Ta có x2 x 4 x 2 x2 x 4  (1)x 2

Trước hết ta giải bất phương trình x   (2)2 0

Ta có (2) x 2

Bình phương hai vế của (1), ta được x2 x 4 ( x2)2 (3)

Ta có: (3)

3

Ta thấy giá trị

8 3

x 

là thỏa mãn x  2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là

8 3

x 

Câu 4.Giải phương trình 2x25x  3 x 3

Lời giải

Ta có 2x25x   3 x 3 2x25x  3 x 3 (1)

Trước hết ta giải bất phương trình  x 3 0 (2)

Ta có (2) x 3

Bình phương hai vế của (1), ta được 2x25x  3 ( x 3)2 (3)

Ta có: (3)

2

x

x

Ta thấy hai giá trị trên không thỏa mãn x  3

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 5.Giải phương trình 6x213x13 2 x4

Lời giải

Trang 4

Ta có 6x213x13 2 x 4 6x213x13 2 x (1)4

Trước hết ta giải bất phương trình 2x   (2)4 0

Ta có (2) x 2

Bình phương hai vế của (1), ta được 6x213x13 (2 x4)2 (3)

Ta có: (3)

3 33 4

3 33 4

x

x

Ta thấy cả hai giá trị trên đều thỏa mãn x  2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là

3 33 4

x 

3 33 4

x 

DẠNG 3 ( tương tự bài tập 5 trang 59)

Câu 1: Từ một miếng tôn dạng nửa hình tròn có bán kính R  m4 người ta muốn cắt ra một hình chữ

nhật MNPQ như hình vẽ bên dưới với OP x Tìm x để diện tích hình chữ nhật bằng 16 m2

Lời giải

Ta có OP x 0 x 4 , ON  4

Xét tam giác OPN vuông tại P, ta có NPON2 OP2  16 x2

Khi đó diện tích của hình chữ nhật MNPQ là: S MN NP . 2 16xx2

Xét phương trình 2x 16 x2 16 x 16 x2  8 x2(16 x2) 64

x4 16x284 0  x2  8 x2 2 Vậy x 2 2 m

Câu 2: Có một nhà máy nước nọ muốn tìm vị trí để xây dựng trạm cấp nước sao cho khoảng cách từ nhà

máy đến 2 thị xã B, C là bằng nhau ( như hình vẽ) Biết 2 thị xã trên lần lượt cách thành phố A lần lượt 50 km và 100 km Tính khoảng cách từ vị trí đặt nhà máy nước đến thành phố A?

Trang 5

Lời giải

Đặt x(km) là khoảng cách từ thành phố A đến nhà máy cấp nước

Khoảng cách từ thị xã C đến nhà máy cấp nước là: 100 x (km)

Vì khoảng cách từ 2 thị xã đến nhà máy cấp nước là như nhau nên ta có phương trình:

2 502 100

Giải phương trình này, ta được x 37,5 km

Câu 3: Bác Việt sống và làm việc tại trạm hải đăng cách bờ biển 4 km Hàng tuần bác chèo

thuyền vào vị trí gần nhất trên bờ biển là bến Binh để nhận hàng hóa do cơ quan cung cấp Tuần này, do trục trặc về vận chuyển nên toàn bộ số hàng vẫn đang nằm ở thôn Hoành, bên bờ biển cách bến Binh 9,25km và sẽ được anh Nam vận chuyển trên con đường dọc bờ biển tới bến Binh bằng xe kéo, bác Việt đã gọi điện thống nhất với anh Nam là họ sẽ gặp nhau ở vị trí nào đó giữa bến Binh và thôn Hoành để hai người có mặt tại đó cùng lúc, không mất thời gian chờ nhau Tìm

vị trí hai người dự định gặp nhau, biết rằng vận tốc kéo xe của anh Nam là 5 km/h và thuyền của bác Việt di chuyển vận tốc 4 km/h Giả thiết rằng đường bờ biển từ thôn Hoành đến bến Binh là đường thẳng và bác Việt cũng luôn trèo thuyền tới một điểm trên bờ biển theo một đường thẳng

Lời giải

Ta mô hình hóa bài toán như trong hình bên: Trạm hải đăng ở vị trí A ; bến Binh ở B và thôn

Hoành ở C Giả sử bác Việt chèo thuyền cập bến ở vị trí M và ta đặt BM  (x x  ) Để hai 0

người không phải chờ nhau thì thời gian chèo thuyền bằng thời gian kéo xe nên ta có phương

trình:

2 16 9, 25

Trang 6

Giải phương trình này, ta được x  km.3

Câu 4: Nhà của ba bạn A, B , C nằm ở ba vị trí tạo thành một tam giác vuông tại B (như hình vẽ), AB 10 km 

, BC 25 km 

và ba bạn tổ chức họp mặt ở nhà bạn C Bạn B hẹn chở bạn

A tại vị trí M trên đoạn đường BC Từ nhà, bạn A đi xe buýt đến điểm hẹn M với tốc độ

30 km/h và từ M hai bạn A, B di chuyển đến nhà bạn C bằng xe máy với vận tốc 50 km/h .

Biết thời gian bạn A đến nhà bạn C là

23

30 h Tính thời gian mà bạn A đi xe buýt từ nhà đến

điểm hẹn M

Lời giải

Đặt BMxkm , 0   x 25 thì ta có:

AMABBMx  , MC BC BM  25 xkm

Thời gian bạn A đi xe buýt từ nhà đến điểm hẹn M là:  

2 100 30

A

x

Thời gian hai bạn A, B đi xe máy từ điểm hẹn M đến nhà bạn C là: 25  

50

AB

x

Suy ra thời gian mà bạn A đi từ nhà đến nhà bạn C là  

2 100 25

Xét phương trình

Giải phương trình trên, ta được

15 2

x 

km

Từ đây, ta có thời gian bạn A đi xe buýt từ nhà đến điểm hẹn M

2

( ) 100

A

x t

h

Câu 5: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở B đến một hòn đảo ở C qua vị trí M như

hình vẽ bên dưới ( M thuộc đoạn AB, M không trùng A B, ) Khoảng cách từ C đến A là 1 km.

Bờ biển chạy thẳng từ A đến B với khoảng cách là 4 km Tổng chi phí lắp đặt cho 1 km dây

Trang 7

điện trên biển là 40 triệu đồng, còn trên đất liền là 20 triệu đồng Biết tổng chi phí là 120 triệu đồng Hãy Xác định vị trí M

C

Lời giải

Đặt BM  x AM  4 xCM  14 x2  17 8 x x x 2, 0;4

Khi đó tổng chi phí lắp đặt là: x.20 40 x2 8x17 đơn vị là triệu đồng

Xét phương trình x.20 40 x2 8x17 120  x2 x2 8x17 6

Giải phương trình x2 x2 8x17 6 , ta được x  và 4

8 3

x 

Với x  thì 4 AM  hay 0 M trùng A ( Loại).

Với

8

3

x 

thì

4 3

AM 

Vậy M thuộc đoạn AB

4 3

AM 

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên dưới (  M thuộc đoạn  AB ,  M không trùng  , A B ). Khoảng cách từ  C  đến  A  là  1  km. - Bài tập tương tự các bài 3 4 5 ôn tập chương 3
Hình v ẽ bên dưới ( M thuộc đoạn AB , M không trùng , A B ). Khoảng cách từ C đến A là 1 km (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w