1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ đề 1 NC ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 315 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=sinx+cosx mx+ luôn đồng biến trên ¡.. Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào sau đây?

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y mx 1

x m

+

= + luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

A m≤ −1 hoặc m≥1 B m< −1 hoặc m>1

C m≤2 hoặc m≥ −1 D m≤2 hoặc m≥1

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=sinx+cosx mx+ luôn đồng biến trên ¡

A − 2≤ ≤m 2. B m≤ − 2. C − 2< <m 2. D m≥ 2.

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=(m−3)x−(2m+1) cosx luôn nghịch biến trên ¡

3

m

− ≤ ≤ B m≥2 C m>3 D m≤2

Câu 4: Cho hàm số sin ,2 [0; ]

2

x

y= + x x∈ π Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào sau đây?

A 0;7 11 ;

12 12

7 11

;

12 12

π π

C 0;7 7 ;11

12 12 12

12 12 12

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2

y= x + − m+ x m+ + nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )

A m∈ −∞ −( ; 3] B m∈[3;+ ∞) C m∈ −∞ −( ; 3) D m∈ −[ 3;3]

Câu 6: Hàm số

y

x m

= + đồng biến trên [1;+∞) khi giá trị của m là:

A 1; 2 \{-1}

2

m∈ − 

1

; 2 2

m∈ − 

1 1; 2

m∈ − 

 

 

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 3 2 1

y= mxmx + mx+ đồng biến trên [2;+∞)

A 2

3

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y= − +x3 3x2+3mx−1 nghịch biến trên khoảng (0;+∞)

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x= −3 6x2+mx+1 đồng biến trên khoảng (0;+∞)

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2

y x= − mx + −m đồng biến trên khoảng (1;3)

A m∈[-5;2) B m∈ −∞( ;2] C m∈(2;+∞) D m≤0

Câu 11: Tìm tam số m để hàm số 3 2

y x= + mx + m+ m+ nghịc biến trên một đoạn có độ dài lớn hơn 4

A 1 21

2

2

m< − hoặc 1 21

2

m> +

C 1 21

2

− < < +

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 3 1 2 2 3 4

y= xmx + mxm+ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3

A m= −1;m=9 B m= −1 C m=9 D m=1;m= −9

Trang 2

Câu 13: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

3

2

3

mx

y= f x = + mx + x m− + giảm trên nửa khoảng [1;+∞)là

A ; 14

15

−∞ − 

14

15

−∞ − 

14

15

− − 

14

15

−  +∞÷

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số

2

2x (1 m x) 1 m y

x m

+ − + +

=

khoảng (1;+∞)?

Câu 15: Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2

y= − +x mx +m nghịch biến trên khoảng (1; 2) là nửa khoảng ; p

q

−∞ 

 , trong đó phân số

p

q tối giản và q>0 Tổng p q+ bằng?

Câu 16: Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3 2

y= x + mx + mx+ nghịch biến trên khoảng ( ; )a b sao cho b a− >3là

A m>6 B m=9 C m<0 D m<0 hoặc m>6

Câu 17: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số cos 4

cos

y

x m

=

− nghịch biến trên khoảng 3 2;

π π

 .

A 1− ≤ <m 2. B 2− < ≤m 0 hoặc 1 2

2≤ <m C m≥2 D 2− < ≤m 0

Câu 18: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số tan 2

tan

x y

x m

=

− đồng biến trên khoảng 0;4

π

 

 ÷

 

A m≤0 hoặc 1≤ <m 2. B m≤0 C 1≤ <m 2 D m≥2

Câu 19: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số cot 1

cot 1

x y

=

− đồng biến trên khoảng 4 2;

π π

 

A m∈ −∞( ;0) (1;∪ +∞). B m∈ −∞( ;0). C m∈ +∞(1; ) D m∈ −∞( ;1)

Câu 20: Tìm các giá trị của m sao cho hàm số y x= −3 mx2−(2m2−7m+7)x+2(m−1)(2m+3) đồng biến trên khoảng (2;+∞)

2

m

− ≤ ≤ B 1 5

2

m

− < ≤ C 1 5

2

m

− < < D 1 5

− < ≤

Ngày đăng: 18/10/2021, 20:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w