1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai 1 Toi di hoc

136 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tôi đi học
Tác giả Thanh Tịnh
Trường học Trường học
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2015
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 391,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sắp xếp theo thư tự: - Thời gian: hồi tưởng những kỷ niệm Hiện tại – QK - Không gian : Trên đường tới trường => khi vào lớp học - Theo sự liên tưởng, so sánh, đối chiếu những suy ngh[r]

Trang 1

Tiết 1,2 V n b n ă ả Tôi đi học

- Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong đoạn trích Tôi đi học

- Nghệ thuật miêu tả tâm lí trẻ nhỏ ở tuổi đến trờng trong , một văn bản tự sự quangòi bút của Thanh Tịnh

2 Kĩ năng

- Đọc – hiểu đoạn trích tự sự có yếu tố miêu tả và biểu cảm

- Trình bày những suy nghĩ, tình cảm về một sự việc trong cuộc sống của bản thân

Trong cu c ộ đời m i con ngỗ ười, nh ng k ni m th i h c trũ thữ ỷ ệ ờ ọ ường được

l u gi b n lõu trong trớ nh ư ữ ề ớ Đặc bi t l nh ng k ni m v bu i ệ à ữ ĩ ệ ề ổ đầu tiờn đến

trường “Tụi i h cđ ọ ” c a Thanh T nh l m t truy n ng n xu t s c ó th hi nủ ị à ộ ệ ắ ấ ắ đ ể ệ

m t cỏch xỳc ộ động tõm tr ng h i h p, b ng c a nhõn v t ạ ồ ộ ỡ ỡ ủ ậ “Tụi”, chỳ bộ được

m ẹ đư đếa n trường v o h c l p n m trong ng y t u trà ọ ớ ă à ự ư ng.ờ

Bỳt danh Thanh T nh g i cho ngị ợ ườ đọi c

m t cu c ộ ộ đời thanh b ch, trong sỏng, vụạ

u c a tỏc gi Thanh T nh luụn th hi n

m t t m lũng ộ ấ đằm th m, tỡnh c m sõuắ ả

l ng th y chung ắ ủ vừa man mác buồn

th-ơng, vừa ngọt ngào quyến luyến, tỡnh c mả

l ng sõu, ắ vừa man mác buồn thơng, vừangọt ngào quyến luyến, tỡnh c m ờmả

,B c c : ố ụ

(3 o n)đ ạ

Trang 2

? K tờn nh ng nhõn v t ể ữ ậ được núi đến

giữa hiện tại và quá khứ Cứ vào thời điểm

ấy, cảnh vật ấy, không gian ấy làm cho

nhân vật nghĩ ngay về ngày xa theo 1 quy

luật tự nhiên cứ lặp đi lặp lại Vì vậy tác

giả đã viết “ Hằng năm, cứ vào cuối thu ”

? Khi nhớ lại những kỉ niệm cũ, nhân vật

(mạnh mẽ) đã diễn tả một cách cụ thể tâm

trạng thực của nhân vật tôi khi ấy “ ” đụ̀ng

thời góp phần rút ngắn khoảng cách thời

gian giữa quá khứ và hiện tại Phép so

sánh nh cánh cửa dịu dàng mở ra, dẫn

ng-ời đọc vào một thế giới đầy ắp những sự

việc, những con ngời, những cung bậc tâm

t tình cảm đẹp đẽ, trong sáng, rất đáng

nhớ, đáng chia sẻ và trân trọng

“Tụi” đến trường v o th i gian v khụngà ờ à

gian n o? à Vì sao không gian và thời gian

ấy trở thành kỉ niệm trong tâm trí “tôi”?

Trên con đờng cùng mẹ tới trờng, “tôi” đã

quan sát cảnh vật xung quanh và cảm thấy

tâm trạng mình nh thế nào?

Vì sao tâm trạng “tôi” lại có sự thay đổi

nh vậy?

-> Vì cảm giác nôn nao, bồn chồn của

ngày đầu tiên đi học đã ảnh hởng đến sự

cảm nhận của nv

GV: Dấu hiệu đổi khác trong tình cảm và

nhận thức, hành vi của 1 cậu bé trong

ngày đầu tiên đến trờng: Tự thấy mình nh

đã lớn lên, đi học quả là 1 sự kiện lớn - 1

thay đổi quan trọng đánh dấu 1 bớc ngoặt

tuôỉ thơ.

“Tụi ” đã có những ý nghĩ và hành động

nào khi lần đầu tiờn đến trường? Tỏc giả

đã sử dụng biợ̀n phỏp nghợ̀ thuọ̃t gỡ? Y

trường

=> ú l s liờn tĐ à ự ưởng gi a hi n t i vữ ệ ạ àquỏ kh c a b n thõn tỏc gi ư ủ ả ả

- Tõm tr ng c a ạ ủ “Tụi” : Nao n c, m nư ơman, t ng b ng, r n ró ư ừ ộ

- Ngh thu t: + So sỏnhệ ậ + T lỏy: ừ

=>Phép so sỏnh và từ lỏy nh cánh cửa dịudàng mở ra, dẫn ngời đọc vào một thếgiới đầy ắp những cung bậc tình cảm đẹp

đẽ, trong sáng, rất đáng nhớ, đáng chia sẻ

+ Cảnh vật: đều thay đổi

+ Lòng: thay đổi lớn - Cảm thấy mìnhtrang trọng, đứng đắn

=> i h c qu l m t s ki n l n, m tĐ ọ ả à ộ ự ệ ớ ộthay đổi quan tr ng ỏnh d u bọ đ ấ ướcngo t tu i th nờn trong lũng c m th yặ ổ ơ ả ấnụn nao, b n ch n -> c m nh n thayồ ồ ả ậ

i đổ

- Thay đổ ài h nh vi : k cũn l i qua sụngộ

th di u, i ra ả ề đ đồng nụ ựa => i h cđ đ ọ( Ghỡ ch t v , t mỡnh c m bỳt thặ ở ự ầ ước,ngh r ng ch cú ngĩ ằ i ười th o m i c mạ ớ ầ

n i bỳt thổ ướ …) -> Cử chỉ ngộ nghĩnh,csuy nghĩ ngây thơ, đáng yêu

Trang 3

non đưng bờn b tờ ổ… e sợ”)

Trên đờng tới trờng, “tôi” rất háo hức,

hăm hở Nhng khi tới trờng, nghe trống

thúc thì tâm trạng của “tôi” lại thay đổi

nh thế nào?

GV: Cảnh sân trờng thì vẫn thế, song có

lẽ ngôi trờng đã khác đi trong sự nhìn

nhận của tôi lúc này, tâm trạng cậu bé “ ’

cũng đụ̉i thay: thấy mình nhỏ bé làm sao

-> đâm ra lo sợ vẩn vơ -> hoà với tiếng

trống trờng còn có cả nhịp tim của các

cậu cũng vang vang

+ Tơi cời nhẫn nại chờ

 Quý trọng, tin tưởng

* Thảo luọ̃n nhóm:

Tâm trạng của “tôi” khi nghe ông đốc đọc

bản danh sách học sinh mới? T i sao khiạ

nghe tờn g i c u bộ l i khúc ? Em nghọ ậ ạ ĩ

gỡ v ti ng khúc c a c u h c trũ ?ề ế ủ ậ ọ

GV: Khi nghe ông đốc đọc danh sách học

sinh mới, tôi càng lúng túng hơn Nghe“ ”

gọi đến tên thì giật mình và cảm thấy sợ

khi phải xa bàn tay dịu dàng của mẹ.

=> Đề cao s h c c a con ngự ọ ủ ười

- Ngụi trường M Lớ : ĩ

* So sánh + trờng: Cao rỏo, s ch s h n cỏc nhạ ẽ ơ à

trường trong l ng , xinh x n, oaià ắnghiờm nh ỡnh l ng => trang nghiờm,ư đ àtụn th ờ

+ họ: những chú chim non

-> khao khát được khỏm phỏ xen lõ̃n một chút lo sợ, băn khoăn trước sự mờnh mụng, bao la của chõn trời kiến thức

=> Đề cao tri th c c a con ngư ủ ườ đềi, cao s c h p d n c a nh trư ấ ẫ ủ à ường; Thể

- Khi nghe gọi tên vào lớp.

+ Tim: ngừng đập+ Giật mình lúng túng+Oà khóc

-> Vừa lo sợ, vừa sung sớng - ú lĐ à

nh ng gi t nữ ọ ước m t bỏo hi u sắ ệ ự

trưởng th nhà

=> Nhõn v t tụi l ngậ à ười gi u xỳc c mà ả

Trang 4

vào một thế giới khác và cách xa mẹ hơn

bao giờ hết Vừa ngỡ ngàng vừa tự tin,

tôi b

‘ ” ớc vào lớp tôi rất sung s“ ’ ớng vì

mình bắt đầu trởng thành, bắt đầu tồn tại

độc lập và hoà nhập vào xã hội.

Trớc những cảm giác mới đó, “tôi” đã

quan sát và suy nghĩ nh thế nào khi nhìn ra

- Ngoài cửa sổ: Chim liệng, hót, bay kỉniệm lại ùa về -> g i nh , g i ti c, m tợ ớ ợ ế ộchỳt bu n khi t gió tu i th Th hi nồ ừ ổ ơ ể ệ

s b t ự ắ đầu trong nh n th c v vi c h cậ ư ề ệ ọ

h nh c a b n thõn.à ủ ả-> Cảm giác trong sáng, chân thực, đanxen giữa lạ và quen.=> tỡnh c m trongảsỏng tha thi t ế

=> Yêu thiên nhiên, yêu những kỉ niệmtuổi thơ nhng yêu cả sự học hành để tr-ởng thành

* Cỏch k t thỳc t nhiờn, b t ng ,thế ự ấ ờ ể

hi n ch ệ ủ đề ủ c a truuy n ng n.ệ ắTụi i h cđ ọ ” v a khộp l i b i v n v mừ ạ à ă à ở

ra m t th gi i m i, m t b u tr i m i,ộ ế ớ ớ ộ ầ ờ ớ

m t giai o n m i trong cu c ộ đ ạ ớ ộ đờ đưi a

tr Dũng ch ch m ch p, ch p ch ngẻ ữ ậ ạ ậ ữ

xu t hi n l n ấ ệ ầ đầu trờn trang gi y tr ngấ ắtinh, th m tho tinh khi t nh ni m tơ ế ư ề ự

h o h n nhiờn v trong sỏng c a à ồ à ủ “Tụi”

v c a n i lũng ta khi b i h i nh l ià ủ ỗ ồ ồ ớ ạ

bu i thi u th i => ổ ế ờ III T ng k t ổ ế

- K t h p h i ho : T s , miờu t ,ế ợ à à ự ự ả

bi u c m => T o nờn ch t tr tỡnh c aể ả ạ ấ ữ ủtỏc ph m ẩ

Trang 5

? T ú em c m nh n nh ng i u t t ừ đ ả ậ ữ đ ề ố đẹp n o t nhõn v t tụi v c ngà ừ ậ à uchớnh l tỏc gi à ả

(Gi u c m xỳc v i tu i th , mỏi trà ả ớ ổ ơ ường, quờ hương)

V: H ướ ng d n h c nh ẫ ọ ở a

Tỡnh c m n o ả à được kh i g i, b i ơ ợ ồ đắp khi em đọc truy n ng n ệ ắ

L m b i t p 1, 2 sgk à à ậ

Soạn bài: Trong lòng mẹ

Tiế t 3 : Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

II Tr ng tõm ki n th c – ọ ế ứ

1 Ki n th cế ư

Cỏc c p ấ độ khỏi quỏt v ngh a c a t ng ề ĩ ủ ừ ữ

2 K n ng:ỹ ă

Th c h nh so sỏnh, phõn tớch cỏc c p ự à ấ độ khỏi quỏt v ngh a c a t ng ề ĩ ủ ừ ữ

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự học

G/v : Hụm nay chỳng ta h c b i ọ à

“C p ấ độ khỏi quỏt c a ngh a t ngủ ĩ ừ ữ” Ngh a c a t cú tớnh ch t khỏi quỏtĩ ủ ừ ấ

nh ng trong m t ngụn ng , ph m vi khỏi quỏt ngh a c a t khụng gi ng nhau.ư ộ ữ ạ ĩ ủ ừ ố

* Ngh a t thỳ,chim, cỏ >voi,hĩ ừ ươu, tu

hỳ, sỏo, cỏ rụ, cỏ thuNgh a t : ĩ ừ

Động v t > thỳ, chim, cỏ > voi, ậ

hươu, tu hỳ, sỏo, cỏ rụ, cỏ thu

- Th c v t > cõy, hoa, c > cõy cam, ự ậ ỏcõy lim, cõy d a, c g u, c g , c ừ ỏ ấ ỏ à ỏ

m t, hoa cỳc, hoa lan, hoa h ờậ ụ …

3, M t t v a cú ngh a r ng v a cú ộ ừ ừ ĩ ộ ừngh a h p => tớnh ch t h p, r ng c a ĩ ẹ ấ ẹ ộ ủ

t ng ch l từ ữ i à ương đối

Trang 6

có ngh a h p ĩ ẹ được không ? Vì sao ?

Núi kia, đồ ọi n , sông n y c a ta ! ( T H u) à ủ ố ữ

Hãy tìm các t ng theo 2 ph m vi ngh a ch không gian, th i gian trong 2 câuừ ữ ạ ĩ i ờtrên

- Không gian: tr i, ờ đất, núi, đồi, sông

- V n b n miêu t nh ng vi c ãă ả ả ữ ệ đ

x y raả

Trang 7

* Ch ủ đề : Tâm tr ng bu n, cô ạ ồ đơn c aủ

li khách khi bướ ớ đc t i èo Ngang lúc x t ế à

s thay ự đổi tâm tr ng c a nhân v t tôiạ ủ ậ

trong bu i t u trổ ự ường đầu tiên Em hãy

- Trên sân trường :

+ C m nh n v ngôi trả ậ ề ường cao

s ch, ạ đẹp h nơ … lo s v n v ợ ẩ ơ

+ C m giác b ng , lúng túng khiả ỡ ỡ

- Bu i ổ đầu tiên i h cđ ọ

- Phát bi u ý ki n v b c l c mể ế à ộ ộ ảxúc c a mình v m t k ni mủ ề ộ ỷ ệthu thi u th i ở ế ờ

b,K t lu n ế ậ : Ch u đề l à đố ượi t ng

v v n à ấ đề ch y u (chính) mủ ế à

v n b n bi u ă ả ể đạt

* Phân bi t ch ệ ủ đề ớ đạ v i i ý :

- Đại ý : Ý l n trong m t o n th ,ớ ộ đ ạ ơ

1 tình ti t, 1 o n, 1 ph n c aế đ ạ ầ ủtruy n ệ

2.Tính th ng nh t v ch ố ấ ề u đề

c a v n b n u ă ả

a Tìm hi u v n b n: Tôi i h c ể ă ả đ ọ ( Thanh T nh ) i

- Chủ đề: Kỉ niệm của tác giả vềbuổi tựu trường đầu tiên

- Chủ đề được thể hiện:

+ Nhan đề : Tôi i h c => nói vđ ọ ềchuy n i h c ệ đ ọ

+ T ng , câu : ừ ữ + Đạ ừ “tôi” i t được l p l iặ ạnhi u l n ề ầ

+ Các câu đều nh c ắ đến kỷ

ni m c a bu i t u trệ ủ ổ ự ường đầu tiêntrong đời : Hôm nay tôi i h c,đ ọ

h ng n m m n man c a bu i t uằ ă ơ ủ ổ ự

trường ; Tôi quên th n o ế à được

nh ng c m giác trong sáng yữ ả ấ …+ T ng , chi ti t b c l tâm tr ngừ ữ ế ộ ộ ạ

c a nhân v t ủ ậ “tôi”

Trang 8

ch ủ đề khỏc

- Tớnh th ng nh t th hi n cỏcố ấ ể ệ ở

phương di n: ệ

* Hỡnh th c : Bi u hi n nhanư ể ệ ở, t ng , cõu, o n Quan h

- Vấn đề chính: Vẻ đẹp, tác dụng, tình cảm của con ngời đối với rừng cọ

* Th t trỡnh b y : Trỡnh t th i gian,t c th ư ự à ự ờ ừ ụ ể đến khỏi quỏt: tỏc d ngụ

c a cõy c , tỡnh c m c a cõy c v i ngủ ọ ả ủ ọ ớ ười dõn sụng Thao

* Khụng nờn thay đổi tr t t s p x p n y Vỡ ó cú s r nh m ch, liờnậ ự ắ ế à đ ự à ạ

k t gi a cỏc ý.ế ữ

b, Ch ủ đề : R ng c l v ừ ọ à ẻ đẹp c a vựng sụng Thao; Tỡnh yờu m n quờủ ế

nh c a ngà ủ ười sụng Thao

c, Ch ủ đề được th hi n trong to n v n b n : Qua nhan ể ệ à ă ả đề à v cỏc ý c aủ

v n b n ă ả đều cú s liờn k t, miờu t hỡnh dỏng s g n bú c a cõy c v i tu iự ế ả ự ắ ủ ọ ớ ổ

Trang 9

- C t truy n, nhân v t, s ki n trong o n trích ố ệ ậ ự ệ đ ạ Trong lòng m ẹ

- Ngôn ng truy n th hi n ni m khát khao tình c m ru t th t cháy b ngữ ệ ể ệ ề ả ộ ị ỏ

c a nhân v t.ủ ậ

- Ý ngh a giáo d c: nh ng th nh ki n c h , nh nhen, ĩ ụ ữ à ế ổ ủ ỏ độc ác không thể

l m khô héo tình c m ru t th t sâu n ng, thiêng liêng.à ả ộ ị ặ

2 K n ng:ỹ ă - Bướ đầc u bi t ế đọc – hi u m t v n b n h i kí.ể ộ ă ả ồ

- V n d ng ki n th c v s k t h p các phậ ụ ế ư ề ự ế ợ ương th c bi u ư ể đạttrong v n b n t s ă ả ự ự để phân tích tác ph m truy n.ẩ ệ

3 Thái độ - Tình c m yêu th: ả ương v bi t n m à ế ơ ẹ

d iộ … “Nh ng ng y th u” c a nh v n Nguyên H ng ã ữ à ơ ấ ủ à ă ồ đ được k , nh l iể ớ ạ

v i nh ng rung ớ ữ động c c i m c a m t linh h n tr d i m th m ự đ ể ủ ộ ồ ẻ ạ à ấ đẫm tìnhyêu – tình yêu M B i h c hôm nay s giúp ta nh n rõ rung ẹ à ọ ẽ ậ động y ấ

Ông được coi l nh v n c a nh ng ngà à ă ủ ữ ười

cùng kh , c a l p ngổ ủ ớ ườ “di ướ đ ” xã h i.i áy ộ

Vi t v nh ng con ngế ề ữ ườ ấi y, ông b c l ộ ộ

ni m yêu thề ương sâu s c, mãnh li t, lòng ắ ệ

trân tr ng áng quý V n xuôi c a ông l ọ đ ă ủ à

ch a chan t tư ư ưởng nhân đạo, ca

ng i nh ng ngợ ữ ười con nghèo kh v i ổ ớ

s ự đồng c m v yêu thả à ương sâu s c,ắ

- Tác ph m n i ti ng : Ti u thuy t: ẩ ổ ế ể ế

B V , C a bi n, Nh ng ng y th i ỏ ử ể ữ à ơu

Trang 10

câu h i c a ngỏ ủ ười cô?

Vì sao b cô l i có thái à ạ độ à v cách c x ư ử

? Đố ậi l p v i tâm tr ng c a ngớ ạ ủ ười cô, tâm

tr ng ngạ ười cháu ra sao?

G/v : Tình c nh túng qu n, ói rách c a ả ẫ đ ủ

người m chú bé ẹ được người cô miêu t ả

m t cách t m v i v thích thú rõ r t C ộ i i ớ ẻ ệ ử

ch v vai, nhìn v o m t cháu i ỗ à ặ đổi gi ng ọ

nghiêm ngh c a cô th c s l thay ị ủ ự ự à đổ đấi u

pháp t n công Khi ấ đưa cháu t c tư ưởi, ph n ẫ

c, B c c ố ụ : (2 ph n)

d, Ch ủ đề :Tình c nh áng thả đ ương,

n i au t tổ đ ư ưởng c a chú bé H ng ủ ồ

v tình yêu thà ương mãnh li t c a ệ ủchú đố ới v i người m b t h nhẹ ấ ạ

nh ng n ch a ý ngh cay ư ẩ ư ĩ độc trong

gi ng nói ọ “ ng t ng oọ à ” v nét m t à ặkhi cườ “r t k chi ấ ị ” c a cô.ủ

- M t long lanh nhìn cháu ch m ch pắ ằ ặ

=>C tình kéo ố đưa cháu nags đ

tươ ườ ểi c i k chuy n ch dâu mìnhệ ị …

=> R p tâm gieo r c nh ng ho i nghiắ ắ ữ à

a con th khinh mi t v ru ng

r y m , âm m a phá v , chia lìa tìnhẫ ẹ ư ỡ

m u t c a ẫ ử ủ đưa cháu m côi cha ồ

=> S l nh lùng, vô c m s c l nh ự ạ ả ắ ạ

n ghê ng i c a ng i cô, i l p

v i tâm tr ng au ớ ạ đ đớn, xót xa nh b ư ịgai c o, mu i xát c a à ố ủ đưa cháu

* Ngườ đài n b l nh lùng, à ạ độc ác, thâm hi m, ê ti n, t n nh n, khô ể đ ệ à ẫhéo c tình máu m ru t r , m t h tả ủ ộ à ấ ếtình người

Trang 11

u t b ta m i t gi ng ng m ngựi xút ấ à ớ ỏ ọ ậ

thương ngườ đi ó m t ấ Đế đn õy s gi d i ự ả ố

c a ngủ ười cụ ó ph i b y to n b đ ơ à à ộ

? Qua s phõn tớch trờn em th y nhõn v t bự ấ ậ à

cụ l ngà ười nh th n o ? B cụ ư ế à à đại di n ệ

cho t ng l p ngầ ớ ườ ài n o trong xó h i PKộ ?

GV: C ng nh n ra s thõm à ậ ự độ ủ c c a ng ườ i

cụ, bộ H ng c ng au ụ à đ đớ n u t h n, c ng ấ ậ à

tr o lờn c m xỳc yờu th à ả ươ ng mónh li t ờ đố i

v i ng ớ ườ i m b t h nh c a mỡn ẹ ấ ạ ủ

Trong cu c g p g v trũ truy n v i b cụ ộ ặ ỡ à ệ ớ à

- ngườ đi úng vai trũ đạo di n - di n viờn cúờ ờ

gi ng xộ tõm h n non n t c a em Chớnh ằ ồ ớ ủ

tỡnh yờu thương m mónh li t ó giỳp bộ ẹ ệ đ

H ng nh n ra ồ ậ đượ đc õu l l ph i, õu l à ẽ ả đ à

nh ng ngữ ười, nh ng c t c c n lờn ỏn ữ ổ ụ ầ

Tỡnh yờu thương y cũn ấ được th hi n vụ ể ệ

cựng sinh động trong l n em ầ được g p ặ

m ẹ

-Tìm những chi tiết , hình ảnh ở phần đầu

đoạn 2 biểu lộ lòng khát khao đợc gặp mẹ ?

v i cỏi ch t => phong cỏch v n chớ ế ă ương, cỏi

sõu s c, cỏi n ng nhi t riờng c a Nguyờn ắ ồ ệ ủ

- Cỳi đầu khụng ỏp => cđ ườ đi ỏp =>

s thụng minh, nh y c m, lũng tin ự ạ ảyờu mẹ… khụng mu n nh ng r p ố ữ ắtõm tanh b n xõm ph m ẩ ạ đến

- Khi nhận ra ý nghĩ cay độc quyết không để mẹ bị xúc phạm: Lũng th t ắ

l i, khoộ m t cay cay => nạ ắ ước m t ắrũng rũng => chan ho à đầ đm ỡa =>

cườ ài d i trong ti ng khúc => s kỡm ế ựnộn, n i au xút t c tỗ đ ư ưở đi ang dõng lờn trong lũng, ú l nh ng gđ à ữ iọt nớc mắt của tình yờu thơng mẹ sâu sắc -Khi nghe ngời cô kể về tỡnh c nh t i ả ộnghi p c a ệ ủ mẹ :Rách rới , xanh bủng ,gầy rạc… Tình thơng mẹ đến đỉnh

điểm biến thành căm hờn , uất hận : cổ

* C m giỏc : Sung sả ướng vụ b , ờmiờn man được n m trong lũng m : ằ ẹGiõy phỳt r o r c, m ỏp, ờm d u vụ ạ ự ấ ịcựng, khụng m y may ngh ng i gỡả ĩ ợ …

c c m nh n b ng t t c cỏc giỏc

quan, đặc bi t l kh u giỏc => di n ệ à ư ờ

t b ng c m h ng ả ằ ả ư đặc bi t say mờ, ệcựng nh ng rung ữ động tinh t ế

Trang 12

? C m giỏc c a bộ H ng khi trong lũng ả ủ ồ ở

m ẹ được miờu t nh th n o? Hóy bỡnh ả ư ế à

t h o khi g p l i m v l b i ca ự à ặ ạ ẹ à à à

c m ả động v tỡnh m u t thiờng ề ẫ ửliờng, b t di t.ấ ệ

=> Bộ H ng : R t ỏng thồ ấ đ ương, ỏng yờu, trong au kh v n d nh

tr i qua, ch ng ki n.ả ư ế

1,N i dung ộ

- N i au xút, t i c c c a bộ H ng ỗ đ ủ ự ủ ồtrong s h t h i c a h h ng bờn n iự ắ ủ ủ ọ à ộ(người cụ)

Ng y so n: 26 /8/2015à ạ

Ng y d y: 4 / 9/2015à ạ

I Mức độ cần đạt

- Hiểu đợc thế nào là trường t v ng, bi t xỏc l p trừ ự ế ậ ường t v ng ừ ự gần gũi

- Biết sử dụng các từ cùng trờng từ vựng để naamg cao hiệu quả diễn đạt

II Trọng tâm kiến thức kĩ năng

1 Kiến thức Khái niện trờng từ vựng

2 Kĩ năng- Tập hợp các từ có chung nét nghĩa vào cùng một trờng từ vựng

- Vận dụng kiến thức về trờng từ vựng để đọc – hiểu và tạo lập văn bản

+ Đố ượi t ng : Người

Trang 13

m t nột ngh a, l ch b ph n c th conộ ĩ à i ộ ậ ơ ể

người

? V y n u t p h p cỏc t in ậ ế ậ ợ ừ đậ ấm y b ngằ

m t nhúm t thỡ chỳng ta cú m t trộ ừ ộ ường

t v ng Theo em, trừ ự ường t v ng l gỡ? ừ ự à

Vd: Cho nhúm t : Cao, th p, lựn, bộo, g y,ừ ấ ầ

Trờng “đặc điểm của mắt ->TT

Trờng “cảm giác của mắt” ->ĐT chỉ trạng

thái

Trờng “bệnh của mắt” ->TT

Trờng “hoạt động của mắt” ->ĐT

? Em có nhận xét gì về từ loại của 1 trờng từ

- Một trờng từ vựng có thể bao gồmnhững từ loại khác biệt nhau

- M t t nhi u ngh a cú th thu cộ ừ ề ĩ ể ộnhi u trề ường t v ng khỏc nhau.ừ ự

- Tỏc d ng c a cỏch chuy nụ ủ ể

trường t v ng trong th v n vừ ự ơ ă à

cu c s ng h ng ng y l m t ngộ ố à à à ă

s c g i c m, t ng thờm tớnh nghư ợ ả ă ệthu t cho ngụn t v kh n ngậ ừ à ả ă

di n ờ đạt ( Phộp nhõn húa, n d ,ẩ ụ

so sỏnh…)

* Phõn bi t tr ệ ườ ng t v ng v ừ ự à

c p ấ độ khỏi quỏt c a ngh a t ủ i ừ ngữ

- Trường t v ng l t p h pừ ự à ậ ợ

nh ng t cú ớt nh t m t nột chungữ ừ ấ ộ

v ngh a, trong ú cỏc t cú thề ĩ đ ừ ểkhỏc nhau v t lo i ề ừ ạ

VD : Trường t v ng v cõy ừ ự ề

- B ph n cõy : r , thõn, c nhộ ậ ờ à(DT)

- Hỡnh dỏng cõy : cao, th p (TT)ấ

- C p ấ độ khỏi quỏt c a ngh a tủ ĩ ừ

ng l m t t p h p cỏc t cúữ à ộ ậ ợ ừquan h so sỏnh v ph m vi ngh aệ ề ạ ĩ

r ng hay h p, trong ú cỏc tộ ẹ đ ừ

ph i cú cựng t lo i.ả ừ ạ

B n (ngh a r ng) : B n g (h p)à ĩ ộ à ỗ ẹ => DT

Trang 14

Bài tập 1/23 SGK: Cậu, mợ, con, cô, cháu

Bài tập 2/23 SGK: Đặt tên trờng từ vựng cho mỗi dãy từ:

a Dụng cụ đánh bắt thuỷ hải sản b Đồ dùng để đựng

- Trường d ng c ỏnh b t thu s n : lụ ụ đ ắ ỷ ả ưới, n mơ …

- Trường đồ dựng cho b ộ đội : Lưới, vừng, t ng, b tă ạ

- Trường chi n thu t quõn s : phũng ng , phũng th , ph n cụng, t n cụng ế ậ ự ự ủ ả ấ

- Trường chi n thu t th thao : ế ậ ể

- Trường chi n thu t h nh ế ậ à động :

B i tõp 6 : à Nh ng t in ữ ừ đậm chuy n t trể ừ ường quõn sự sang trường nụng nghi p ờ

- Nắm đợc yêu cầu của văn bản bố cục

- Biết cách xây dung bố cục văn bản mạch lạc, phù hợp với đối tợng phản ánh, ý

đồ giao tiếp của ngời viết và nhận thức của ngời đọc

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

1 Kiến thức: Bố cục của văn bản, tác dụng của việc xây dung bố cục

2 Kĩ năng

- Sắp xếp các đoạn văn trong bài theo một bố cục nhất định

- Vận dụng kiến thức về bố cục trong việc đọc – hiểu văn bản

Trang 15

nhìn khung cảnh nhớ lại buổi tựu trờng

năm xa; tâm trạng của nhân vật tôi

v n b n ă ả “Người th y ầ đạo cao đưc

tr ngọ ”

b,K t lu n: ế ậ

+ B c c c a v n b n: ố ụ ủ ă ả+ Nhi m v c a t ng ph n: ệ ụ ủ ừ ầ+ M i quan h gi a cỏc ph n ố ệ ữ ầ

- Khụng gian : Trờn đường t i trớ ường => khi v o l p à ớ

Di n bi n tõm tr ng bộ H ng:ờ ế ạ ồ

- Tỡnh thương m v thỏi ẹ à độ ă c m ghột

c c ự độ nh ng h t c ó ữ ủ ụ đ đà đ ạ ẹy o m mỡnh c a bộ H ng khi nghe b cụ c ủ ồ à ốtỡnh b a chuy n núi x u m ị ệ ấ ẹ

- Ni m vui sề ướng c c ự độ ủ c a bộ H ng ồkhi đượ ởc trong lũng mẹ

- Chu V n An l ngă à ườ ài t i cao

- Chu V n An l ngă à ườ đạ đư đượi o c, c

h c trũ kớnh tr ng ọ ọ-> S p x p theo s phỏt tri n s vi c ắ ế ự ể ự ệ

b K t lu n: ế ậ

- Việc sắp xếp ND phần TB trong VB phụthuộc vào kiểu VB, chủ đề, ý đồ của ngờiviết

- Các ý trong ND phõ̀n TB được sắp xếp theo trình tự thời gian, không gian, theo

sự phát triển của sự việc hay theo mạch suy luận

Trang 16

c, Hai lu n c ậ ư đượ ắc s p x p theo t m quan tr ng c a chỳng ế ầ ọ ủ đố ới v i lu n i mậ đ ể

Ng y d y: 07 /à ạ9/2015

I Mức độ cần đạt

- Biết đọc – hiểu một đoạn trích trong tác phẩm truyện hiện đại

- Thấy đợc bút pháp hiện thực trong việc viết truyện của nhà văn Ngô Tất Tố

- Hiểu đợc cảnh ngộ cơ cực của ngời nông dân trong xã hội tàn ác, bất nhân trongchế độ cũ; they đợc sức phản kháng mãnh liệt, tiềm tàng trong những ngời nôngdân hiền lành và quy luật của cuộc sống – có áp bức có đấu tranh

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

1 Kiến thức

- Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong đoạn trích “ tức nớc vỡ bờ”

- Giá trị hiện thực và nhân đạo qua một đoạn trích trong tác phẩm Tắt đèn

- Thành công của nhà văn trong việc tạo tình huống truyện, miêu tả, kể chuyện vàxây dung nhân vật

- Lũng thụng cảm, thương yờu con người

- Căm ghét sự bất cụng

t i, vi t bỏo cú tớnh chi n à ế ế đấu cao

- L nh v n c a nụng dõn, chuyờn à à ă ủ

vi t v nụng thụn v ph nế ề à ụ ữ

2 Tỏc ph m ẩ : ( 1937)

- “T t ốn ắ đ „ l tỏc ph m tiờu bi u à ẩ ể

nh trong s nghi p v n h c c a ấ ự ệ ă ọ ủNgụ T t T v c a tr o l u v n ấ ố à ủ à ư ă

h c hi n th c trọ ệ ự ước cỏch m ng ạ “T c nư ướ ỡ ờ” : Chc v b ương 18,

c a tỏc ph m => ủ ẩ đượ đc ỏnh giỏ l à

m t trong nh ng o n trớch tiờu ộ ữ đ ạ

bi u cho ch ể ủ đề ủ c a tỏc ph mẩ

Trang 17

nh nà ước phong ki n th c dân S u l ế ự ư à

m t hình th c thu vô lý, vô nhân ộ ư ế đạo

nh t trong xã h i Vi t Nam th i Pháp ấ ộ ệ ờ

thu c vì nó coi con ngộ ườ nh sóc v t, i ậ

h ng hoá B i v y ngay sau cách m ng à ở ậ ạ

tháng 8 th nh công Bác H ã kí s c à ồ đ ắ

l nh xoá b v nh vi n thu thânệ ỏ ĩ ê ế

? Theo em o n trích có th đ ạ ể được chia

* Cai lệ : viên cai chỉ huy một tốp lính , là

chức quan thấp nhất trong quân đội thực

dân phong kiến

? Tên cai l có m t l ng v i vai trò gì ?ệ ặ ở à ớ

tay th ướ à c v dây th ng, ó l nh ng ừ đ à ữ

công c ụ để đ ánh đậ p, b t trói ng ắ ườ i

* Ý ngh a nhan ĩ đề đ ạ o n trích: Ch ị

D u b áp b c, cùng qu n, bu c ậ ị ư ẫ ộ

ph i ph n ng ch ng l i cai l v ả ả ư ố ạ ệ à

người nh Lý trà ưởng ->Th hi n ể ệúng t t ng c a v n b n : Có áp

ch ngồ + Ch ng m th p t nh t sinh => ồ ố ậ ử ấnguy c b b tơ ị ắ

+ H ng xóm cho g o à ạ để ấ n u cháo

=> Tình th nguy c p, kh n cùng, ế ấ ốtìm m i cách ọ để ả b o v ch ngệ ồ

2 Cai l ệ v ng à ườ i nh lý tr à ưở ng :

- Ngh : Tay sai ề

- Chuyên môn: ánh, trói, đ đàn áp

người chuyên nghi p – công c ệ ụ

anh D u ậ …=> đểu cáng, hung hãn, táng t n lậ ương tâm

- Ngôn ng : Quát, thét, ch i, m ng, ữ ử ắ

h m hè => Thô t c, c c c n, thô l ầ ụ ộ ằ ỗ

=> Miêu t h nh ả à động ngôn ng ữnhân v t b ng bút pháp hi n th c ậ ằ ệ ự

v phê phán sâu s c à ắ

->B n ch t b t nhân, t n b o c a ả ấ ấ à ạ ủ

Trang 18

Qua các chi ti t thu t t v h nh ế ậ ả ề à động

v cách nói n ng c a tên cai l , em hi u à ă ủ ệ ể

? Vì sao h n ch l tên tay sai vô danh ắ i à

l i có quy n ánh trói ngạ ề đ ười vô t i v ?ộ ạ

? Trước thái độ hách d ch c a cai l , m a ị ủ ệ i

mai c a ngủ ười nh lý trà ưởng , ch D u ị ậ

van xin g i chúng b ng ọ ằ “ông”, x ng l ư à

“cháu” Van xin nhún nhường Ch u ị đựng

nh ng tên tay sai - k ữ ẻ đạ i di n cho ê

ch ế độ ự th c dân phong ki n ế vô

nhân đạ , t n ác. o à

3 Ch D u ị ậ :

- V i ch ng con :ớ ồ + Múc cháo la li t => qu t cho ệ ạngu iộ

+ Rón rén : “Th y emầ …xót ru tộ ” + Ch xem ch ng n có ngon ờ ồ ăkhông?

=> L ph n à ụ ữ đả đ m ang, h t lòng ế

th ươ ng ch ng con, d u d ng, tình ô i à

c m ả

- V i b n tay sai : ớ ọ+Run run phân tr n ầ “Nh cháu à …ông …”

+ Van xin tha thi t : Nh cháu ế à … van ông

=> T th c a k d ư ế ủ ẻ ướ ; Ch u i i đự ng

áp b c ư đế n m c nh n nh c ư ẫ ụ

- B cai l ánh : Ch ng tôi ị ệ đ ồ …các ông

-> ngang h ng , nhìn th ng v o à ẳ à

i th

=>Li u m ng c l i b ng lí l c a ề ạ ự ạ ằ ẽ ủtình người, c a ủ đạo lí l m ngà ười

- V t ụ đưng d y v i s c m gi n ậ ớ ự ă ậngùn ng t, ch nghi n hai h m ụ ị ế à

r ng, x ng ă ư “M y – b à à ” -> cách

x ng hô anh á c a ngư đ đ ủ ười ph nụ ữbình dân, th hi n s c m gi n, ể ệ ự ă ậkhinh b cao i độ, kh ng nh t th ẳ đị ư ế

“đưng trên đầu thù” L n n y ch ầ à ịkhông đấu trí m à đấ ựu l c

+ V i tên cai l o kho o, ch ch c nớ ẻ ẻ ị i ầ

“túm l y c h n, n dúi ra c aấ ổ ắ ấ ử ”,

h n ã ắ đ “ng ch ng quèo trên m t ả ỏ ặt

đấ ”+ V i tên ngớ ười nh lí trà ưởng: Túm tóc l ng cho m t cái, ngã nh oẳ ộ à

ra th m ề

Trang 19

th m b i x u xớ, t i t Nh ng k ả ạ ấ ơ ả ữ ẻchuyờn ỏnh ngđ ười nay l i b ngạ ị ườiỏnh cho Th t l h i h c, th m

m t tinh th n ph n khỏng ti m t ngộ ầ ả ề à

m mónh li t à ệ

=> V ẻ đẹ p tõm h n v s c m nh ụ à ư ạ

qu t kh i c a ng ậ ở ủ ườ i ph n nụng ụ ữ dõn

Ho t ạ đụ ng 3 : H ướ ng d n t ng k t ẫ ổ ế

III T ng k t : ổ ế (Ghi nh ) ớ

? Qua b i n y, em nh n th c thờm à à ậ ư được nh ng i u gỡ v xó h i, nụngữ đ ề ề ộthụn Vi t Nam trệ ước cỏch m ng thỏng 8, v nụng dõn, ạ ề đặc bi t l ngệ à ười phụ

n nụng dõn Vi t Nam t hỡnh nh ch D u ?ữ ệ ừ ả ị ậ

? V ngh thu t k truy n v miờu t nhõn v t, o n trớch cú nh ngề ệ ậ ể ệ à ả ậ đ ạ ữ

Ng y d y: 8 / 9/à ạ2015

I Mức độ cần đạt

Trang 20

- Nắm đợc các khái niệm đoạn văn, từ ngữ chủ đề, câu chủ đề, quan hệ giữa cáccâu trong đoạn văn và cách trình bày nội dung trong đoạn văn

- Vận dụng kiến thức đã học, viết đợc đoạn văn theo yêu cầu

u dũng

đầ + K t thỳc b ng d u ch m xu ng dũng.ế ằ ấ ấ ố

b K t lu n : o n v n l ế ậ Đ ạ ă à đơn v tr cị ự

ti p t o nờn v n b n do nhi u cõu t oế ạ ă ả ề ạ

th nh, b t à ắ đầu b ng t vi t hoa lựi ằ ừ ế đầudũng, k t thỳc b ng d u ch m xu ngế ằ ấ ấ ốdũng, thường bi u ể đạt 1 ý tương đối

-> Nờu khỏi quỏt n i dung.ộ-> Cỏc cõu sau đề àu l m rừ ý c a cõu chủ ủđề

Trang 21

- Câu 2, 3 : tri n khai ý cho câu 1 ể

b, o n v n Đ ạ ă được trình b y theo l i song h nhà ố à

Các câu miêu t c nh v t sau c n m aả ả ậ ơ ư

Ng y so n: 02 /9/2015à ạ

Ng y vi t b i : 15 /à ế à9/2015

Bước 1:Xây dựng kế hoạch ra đề:

- Mục đích, yêu cầu chung của việc ra đề: Nhằm kiểm tra, đánh giá về năng lực làm văn tự sự và những hiểu biết tính thống nhất về chủ đề của văn bản của học sinh Cụ thể:

- Hiểu thế nào là tính thống nhất về chủ đề của văn bản, chỉ ra tính thống nhất vềchủ đề của văn bản cụ thể, bố cục của văn bản

- Biết kết hợp yếu tố miêu tả, biểu cảm, nghị luận trong văn tự sự

- TiÕp tôc rÌn kÜ n¨ng viÕt văn tự sự Tạo lập được văn bản tự sự hoàn chỉnh

Nhận biết chủ

đề của văn bản Tính thống nhất thể

hiện qua các yếu tố nào

- Nắm được khái niệm về

Viết được đoạn văn

Trang 22

đoạn văn

trong văn

bản

đoạn văn theo cách

diễn dịch từ

câu chủ đề

cơ bản của văn tự sự để

tạo lập đượcmột văn bảnhoàn chỉnh

Bài viết thể

hiện sự

sáng tạo, mang nét riêng trong cách xây dựng truyện, cách diễn đạt

B

ước 3: §Ò bµi:

I Trắc nghiệm: ( 2 điểm )

Khoanh tròn vào đáp án đúng trước các câu trả lời sau:

Câu 1: ( 0.25 đ) Chủ đề của văn bản là: :

A Đối tượng cần biểu đạt

B Vấn đề chính mà văn bản biểu đạt

C Đại ý của văn bản

D Đối tượng và vấn đề chính mà văn bản biểu đạt

Câu 2: ( 0.25 đ) Tính thống nhất về chủ đề của văn bản thể hiện ở các phương

diện:

A Nhan đề,

B Nhan đề, từ ngữ then chốt lặp đi lặp lại,quan hệ giữa các phần trong văn bản

C Dẫn chứng, số liệu

D Từ ngữ, câu

Câu 3: ( 0.25 đ) Bố cục của văn bản là:

A Sự tổ chức các đoạn văn để thể hiện chủ đề

B Y kiến thể hiện tư tưởng, quan điểm trong bài viết

C Những số liệu chính xác, đáng tin cậy

D Cách sắp xếp các phần, các đoạn văn

Câu 4: ( 0.25 đ) Tùy thuộc vào kiểu văn bản, chủ đề, ý đồ giao tiếp của người

viết, phần thân bài được trình bày theo trình tự:

A Thời gian và không gian B.Theo sự phát triển của sự việc

C Theo mạch cảm xúc, suy luận D Cả A, B,C

Câu 5 : ( 1 đ ) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm sau:Đoạn

văn là đơn vị trực tiếp tạo nên , bắt đầu từ lùi đầu

Trang 23

dũng, kết thúc bằng xuống dũng và thường biờ̉u đạt một ýtương đối hoàn chỉnh Đoạn văn thường do tạo thành

Tự luọ̃n ( 8 điểm )

Cõu 1( 2 điểm ) Cho cõu chủ đờ̀ “Chị Dọ̃u là người phụ nữ có một sức sống

mạnh mẽ, một tinh thần phản khỏng tiờ̀m tàng” Dựa vào đoạn trích “ Tức nước vơbờ” ( Tắt đèn – Ngụ Tất Tố) Hãy viết đoạn văn 5 – 7 cõu theo cỏch diờ̃n dịch?

Cõu 2: ( 6 điểm ) Người bạn ấy sống mãi trong lũng tụi ?

+ HS trỡnh bày mạch lạc, rừ ràng có sức

thuyết phục.Trình bày sạch đẹp, đúng

chính tả, câu văn lu loát… Cõu chủ đờ̀ đặt

ở đầu đoạn, cỏc cõu khỏc triờ̉n khai, làm rừ

chủ đờ̀

- Mức tụ́i đa 0.5 điểm

- Mức chưa đầy đủ: Tùy vào

mức độ trỡnh bày của học

sinh, cho 0,25 điểm

- Chị Dọ̃u sống khiờm nhường, biết nhõ̃n

nhục chịu đựng nhưng hoàn toàn khụng

yếu đuối

- Khi bị đõ̉y tới đường cùng, chị đã vùng

dọ̃y chống trả quyết liợ̀t với tinh thần bất

khuất

- Xuất phỏt từ lũng căm hờn, xuất phỏt từ

tỡnh yờu thương, thương chụ̀ng, muốn bảo

vợ̀ chụ̀ng nờn chị đã liờ̀u mỡnh cự lại, chị

quọ̃t ngã tờn cai lợ̀ và người nhà lí

trưởng.Chị khụng chấp nhọ̃n sự bất cụng,

vụ nhõn ấy của bọn tay sai

- Mức đầy đủ : ( 1.5 đ) HS

thực hiợ̀n đầy đủ cỏc nội dungtrờn:

- Mức chưa đầy đủ:

HS thực hiợ̀n đầy đủ 1/2 - 2/3

nội dung trờn ( 1điểm – 1,25 điểm )

+ HS viết một bài văn hoàn chỉnh, đúng

thờ̉ loại tự sự kết hợp với miờu tả và biờ̉u

cảm, trỡnh bày mạch lạc, rừ ràng có sức

thuyết phục.Trình bày sạch đẹp, đúng

chính tả, câu văn lu loát, có bố cục rõ ràng,

văn phong trong sáng, đảm bảo tính liên

kết, mạch lạc …

- Mức tụ́i đa: 1 điểm

- Mức chưa đầy đủ: Tùy vào

mức độ trỡnh bày của học

sinh, cho từ 0,25 – 0,75 điểm

Trang 24

+ Những kỉ niợ̀m sõu sắc khó quờn giữa

em và người bạn ấy

+ Người bạn ấy đã đờ̉ lại những ấn tượng

sõu đọ̃m đối với em như thế nào ( giúp đơ,

động viờn,là động lực giúp em học tọ̃p,

vươn lờn trong cuộc sống, thọ̃m chí thay

đụ̉i tính cỏch của em )

+ Kết bài: Kh ng ẳ định tỡnh c m c a emả ủ

v i ngớ ườ ại b n

trờn:

- Mức chưa đầy đủ:

HS thực hiợ̀n đầy đủ 1/2 - 2/3

nội dung trờn (1,5 điểm – 2,5 điểm )

- Mức khụng đạt: Khụng

đỏp ứng đầy đủ cỏc yờu cầu trờn

-Sự sỏng tạo :

+Thờ̉ hiợ̀n được sự tỡm tũi trong diờ̃n đạt,

dùng từ ngữ chọn lọc, văn viết chặt chẽ,

mạch lạc, lối viết sỏng tạo

+ Xõy dựng tỡnh huống truyợ̀n độc đỏo,

cỏch kờ̉ riờng, độc đỏo, linh hoạt

- Mức đầy đủ (1 đ):HS thực

hiợ̀n đầy đủ nội dung trờn

- Mức chưa đầy đủ:

(0,5 đ): HS thực hiợ̀n đầy đủ

1/2 nội dung trờn

- Thấy đợc nghệ viết truyện bậc thầy của nhà văn Nam Cao qua truyện ngắn LãoHạc

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

1 Kiến thức

- Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm truyệ viết theo khuynh hớng hiệnthực

- Sự thể hiện tinh thần nhân đạo của nhà văn

- Tài năng NT xuất sắc của nhà văn Nam Cao trong việc xây dung tình huốngtruyện, miêu tả, kể chuyện, khắc họa hình tợng nhân vật

2 Kĩ năng

- Dộc diễn cảm, hiểu tóm tắt tác phẩm truyện viết theo khuynh hớng hiện thực

Trang 25

- Vận dụng kiến thức về sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong văn bản sự sự đểphân tích tác phẩm tự sự viết theo khuynh hớng hiện thực

? Qua o n trớch đ ạ “T c nư ước v bỡ ờ” em hi u thờm ể được gỡ v ề đờ ối s ng c aủ

người nụng dõn trong xó h i c ?ộ u

? Quy lu t ậ “T c nư ướ ỡ ờ” c v b được th hi n nh th n o trong o n trớch ?ể ệ ư ế à đ ạ

2 B i m i : GV gi i thi u b ià ớ ớ ệ à

Ho t ạ đụ ng c a GV v HS u a N i dung c n ụ ầ đạ t

Ho t ạ đụ ng 1 :

GV: G i HS ọ đọc ph n chỳ thớch SGKầ

? Nờu nh ng nột v tỏc gi Nam Cao ?ữ ề ả

Nam Cao l tờn vi t t t c a Cao à ế ắ ủ Đà –

Theo dừi ph n 1 cho bi t ;ầ ế

Hóy nờu tỡnh c nh c a Lóo H c v tỡnhả ủ ạ à

c m c a lóo d nh cho c u V ng? ả ủ à ậ à

* Tỡnh c nh:- Lóo H c nghốo, v ch tả ạ ợ ế

s m, con trai b i ớ ỏ đ đồn di n cao su, s ngề ố

cụ độc, ch cú con chú l m b n, m t mựa,i à ạ ấ

- Vi c bỏn c u V ng lóo ó núi v i ụngệ ậ à đ ớ

giỏo nhi u l n ch ng t lóo r t b nề ầ ư ỏ ấ ă

kho n, ă đắ đn o

? Em hóy tỡm nh ng t ng , hỡnh nhữ ừ ữ ả

miờu t thỏi ả độ ộ ạ, b d ng, tõm tr ng c aạ ủ

lóo H c khi k chuy n bỏn c u V ng v iạ ể ệ ậ à ớ

- Tỏc ph m tiờu bi u : Chớ Phốo, Lóoẩ ể

H c, Tr ng sỏng, ạ ă Đời th a, ụi m t.ừ Đ ắ

- N m 1996 ă được nh nà ước truy

t ng Gi i thặ ả ưởng HCM v V n h cề ă ọngh thu t.ệ ậ

- Tõm tr ng lóo H c sau khi bỏn c uạ ạ ậ

V ng: à+ Cười nh m u, m t ng ngư ế ắ ầ ậ

nước, + M t co rỳm l iặ ạ … v t nh n xụ v oế ă ànhau …Mi ng múm mộm m u nhệ ế ư

Trang 26

Mảnh vườn và món tiền gửi Ông giáo có ý

nghĩa gì đối với Lão Hạc?

Tại sao lão từ chối mọi sự giúp đơ?

Thái độ của vợ ông giáo với Lão Hạc? Đánh

giá vè thái độ của vợ ông giáo ? Qua đó

thấy được vẻ đẹp nào trong nhân cách Lão

- Đồng cảm, an ủi, chia sẻ, xót thương

? Phân tích cái ch t c a lão H c? ế ủ ạ

(cái xã h i nô l , t i t m ã ộ ệ ố ă đ đưa người

dân đến b n cùng hoá, bầ ướ đườc ng cùng

H ch có 2 con ọ i đường : Ho c l b thaặ à ị

hoá, ho c l ch n cái ch t ặ à ọ ế để ch ng minhư

s trong s ch, lự ạ ương thi n c a mình.)ệ ủ

n c n ki t c n c m t, 1 hình

h i th t áng thà ậ đ ương -> au kh , day d t, n n n, h iĐ ổ ư ă ă ố

h n.ậ

* G i Ông giáo m nh vử ả ườn v mónà

ti n lo ma chay, h u s -> T i s nề ậ ự à ảduy nh t lão d nh cho con -> Lấ à àdanh d b n ph n l m cha c a lão ự ổ ậ à ủ

- > M t ng ộ ườ i cha nghèo kh ổ

th ươ ng con nh t m c ấ ự

* T ch i m i s giúp ừ ố ọ ự đỡ ở ơ b i h n ai

h t lão th u hi u ho n c nh c aế ấ ể à ả ủ

nh ng ngữ ười xung quanh.=> Là

ngườ ối s ng tình ngh a, thu chung,ĩ ỷ

- Cái ch t l b t d c d , t t y uế à ấ ắ ĩ ấ ế

* Nguyên nhân : Tình c nh ói kh ,ả đ ổtúng qu n ã ẫ đ đẩy lão H c ạ đến cái

ch t nh m t h nh ế ư ộ à động t gi iự ảthoát Sâu xa hơn c xu t phát tả ấ ừlòng yêu thương con c a m t ngủ ộ ườicha nghèo, gi u lòng t tr ng.à ự ọ

Trang 27

người nông dân nghèo trước cách m ngạ

- N i bu n trỗ ồ ước cu c ộ đời, con ngườ i

Ông giáo suy ngẫm: Phải nhìn sâu vào bản

chất của con người, phải đặt họ vào tình

huống cụ thể để hiểu họ chứ k nên chỉ dừng

lại bên ngoài

Ho t ạ đô ng 3

? Truy n ng n lão H c ch a chan tệ ắ ạ ư ư

tưởng nhân đạ đồo, ng th i sâu ờ đậm tính

hi n th c i u ó th hi n nh th n oệ ự Đ ề đ ể ệ ư ế à

qua 2 nhân v t lão H c, ông giáo.ậ ạ

? Ngh thu t k truy n, t ngệ ậ ể ệ ả ười, tâm lí,

tâm tr ng c a Nam Cao ạ ủ đặc s c nh ngắ ở ữ

Nhân v t ậ tôi - ông giáo :

- L m t trí th c nghèo là ộ ư ương thi n,ệ

- Cái ch t d d iế ữ ộ của lão H c => ôngạgiáo c m ả động không bu n vì lòngồ

t tr ng v n gi ự ọ ẫ ữ được trước b v cờ ựtha hoá => vẫn gi tr n ni m tin yêu,ữ ọ ề

c m ph c ả ụ đố ới v i lão H c ạ

- Bu n theo ngh a khác: ồ ĩ Những ngườitốt như lão Hạc phải sống một cuộcsống khốn khổ, phải chết một cách thêthảm đến thế.=> chan ch a 1 tìnhư

thương, lòng nhân ái sâu s cắ

Trang 28

Ng y so n: 9 / 9/ 2015à ạ

Ng y d y: 15 / 9 /à ạ2015

I Mức độ cần đạt

- Hiểu thế nào là từ tợng hình, từ tợng thanh

- Có ý thức sử dụng từ tợng hình, từ tợng thanh để tăng thêm tính hình tợng, biểucảm trong giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

1 Kiến thức

- Đặc điểm của từ tợng hình, từ tợng thanh

- Công dụng của từ tợng hình, từ tợng thanh

2 Kĩ năng

- Nhận biết từ tợng hình, từ tợng thanh và giá trị của chúng trong văn miêu tả

- Lựa chọn, sử dụng từ tợng hình, từ tợng thanh phù hợp với hoàn cảnh nói, viết

thanh c a t nhiờn, con ngủ ự ười ?

-Hu hu: ti ng khúc to, liờn ti p.ế ế

tợng thanh trong đoạn văn sau:

“Anh Dậu uốn vai và dây

động nh trong cuộc sống nên có sức biểu cảmcao

II Luyện tập

Bài 1 Các từ tợng hình, tợng thanh : Soàn

soạt, rón rén, bịch, bốp, lẻo khoẻo, chỏngquèo…

Bài 2 Đi : Lò dò, khật khởng, ngất ngởng,

Trang 29

Bài tập 4,5 các nhóm thi đặt câu

Tìm từ tượng thanh, tượng hỡnh và

phõn tích giỏ trị biờ̉u đạt của

chúng?

lom khom, dò dẫm, liêu xiêu

Bài 3 Cời ha hả : To, sảng khoái, đắc ý,

- Cời hì hì : Vừa phải, thích thú, hồn nhiên

- Cời hô hố : To, vô ý, thô lỗ

- Cời hơ hớ : To, vô duyên Bài 5: Bài thơ có sử dụng từ tượng hỡnh,tượng thanh:

Lom khom dưới núi tiờ̀u vài chú Lỏc đỏc bờn sụng chợ mấy nhà+ Chú bé loắt choắt

Cỏi sắc xinh xinh

'Ao thu lạnh lẻo nước trong veo Một chiếc thuyờ̀n cõu bé tẻo teo Sóng biếc theo làn hơi gợn tí

Lỏ vàng trước ngừ khẽ đưa vèo Từng mõy lơ lửng trời xanh ngắt Ngừ trúc quanh co khỏch vắng teo Mỏi gối ụm cần cõu chẳng được

Cỏ cõu đớp động dưới chõn bèo''

- Có cỏc từ tượng hỡnh: trong veo, tẻo teo, gợn tí, vắng teo, xanh ngắt

-Từ tượng thanh: đưa vèo, đớp động

=> Vẻ đẹp mùa thu của vùng đụ̀ng bằng bắc bộ: đẹp, trong trẻo, rộng, thoỏng, tĩnh lặng, phảng phất nỗi buụ̀n man mỏc

Hoạt động 5 : H ớng dẫn học ở nhà

- H/s làm bài tập 5

- Viết đoạn văn ngắn có sử dụng từ tợng hình, tợng thanh

giỏ:

Tiết16: Liên kết các đoạn văn trong văn bản

Ng y so n: 9 / 9/à ạ2015

- Sự liên kết giữa các đoạn, các phơng tiện liên kết đoạn ( từ liên kết và câu nối)

- Tác dung của việc liên kết các đoạn văn trong quá trình tạo lập văn bản

Trang 30

v n b n l tính ch nh th v hình th c v tính th ng nh t, tr n v n v n iă ả à i ể ề ư à ố ấ ọ ẹ ề ộdung M i liên h y thố ệ ấ ường đượ ử ục s d ng các phương ti n liênệ k t ế

hi n t i v i c m giác v ngôi trệ ạ ớ ả ề ường

y không có s g n bó v i nhau Theo

? “Trướ đc ó m y hômấ ” l phà ương ti nệ

liên k t o n V y em hãy cho bi t tácế đ ạ ậ ế

Hãy k ti p các phể ế ương ti n liênệ

k t có quan h li t kê ( trế ệ ệ ước hết, đầu

*Ví d 2ụ :

- C m t ụ ừ “M y hôm trấ ướ ” : t o s liênc ạ ự

tưởng v th i gian ( hi n t i – quá khề ờ ệ ạ ư) v i o n v n trớ đ ạ ă ước => Chính s liênự

II Cách liên k t các o n v n trong ế đ ạ ă

ra …

VD: b

- Quan h ý ngh a gi a 2 o n v n lệ ĩ ữ đ ạ ă àquan h ệ đố ậi l p

- “ Trướ đc ó , l n y , nh ng l n n yầ ấ ư ầ à ”

Trang 31

? Hóy k ti p cỏc phể ế ương ti n liờn k tệ ế

mang ý ngh a t ng k t khỏi quỏt ĩ ổ ế

n tr ng Vi c dựng ch t “ ú” cú

tỏc d ng liờn k t gi a 2ụ ế ữ o n v nđ ạ ă

- ú, n y, y, v y, th Đ à ấ ậ ế …VD: d

- Quan h ý ngh a gi a 2 o n l quanệ ĩ ữ đ ạ à

h t ng k t, khỏi quỏtệ ổ ế

- T ng liờn k t o n: ừ ữ ế đ ạ “núi túm l iạ ”

- Cỏc phương ti n liờn k t mang ý ngh aệ ế ĩ

t ng k t khỏi quỏt: Túm l i, núi túm l i,ổ ế ạ ạ

* Ghi nhớ : SGK

Hoạt động 3 : II Luyện tập

Bài tập 1 : G/v nêu yêu cầu bài tập 1, phân cho 3 nhóm học sinh

a, - Từ ngữ có tác dụng liên kết : Nói nh vậy

- Mối quan hệ ý nghĩa : Tổng kết

b, Thế mà => tơng phản

c, Tuy nhiên => tơng phản

Bài tập 2 : Chia lớp làm 3 nhóm

a, Từ đó có oán nặng, thù sâu

b, Tuy nhiên, đều đáng khen

c, Thật khó trả lời, lâu nay tôi vẫn là…

Hoạt động 4 : H ớng dẫn học ở nhà

Bài tập 3 : H/s làm ở nhà

G/v có thể cho h/s nghe đoạn mẫu

………

Trang 32

Tiết 17 : Từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã hội

Ng y so n: 16 / 9/ 2015à ạ

Ng y d y: 22 / 9 /à ạ2015

I

Mức độ c n ầ đạ t :

- Hiểu thế nào là từ ngữ địa phơng, biệt ngữ xã hội

- Nắm đợc hoàn cảnh sử dụng và giá trị của từ ngữ địa phơng, biệt ngữ xã hội trongvăn bản

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

1 Kiến thức

- Khái niệm từ ngữ địa phơng, biệt ngữ xã hội

- Tác dụng của việc sử dụng từ ngữ địa phơng, biệt ngữ xã hội trong văn bản

2 Kĩ năng

- Nhận biết, hiểu nghĩa một số từ ngữ địa phơng, biệt ngữ xã hội

- Dùng từ ngữ địa phơng, biệt ngữ xã hội phù hợp với tình huống giao tiếp

3 Thỏi độ: Sử dụng từ ngữ đúng hoàn cảnh giao ti pế

III Tiến trình lên lớp

1, Kiểm tra bài cũ :

? Cách liên kết các đoạn văn trong văn bản ?

2,Bài mới: GVgiới thiệu bài mới :

Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm từ ngữ địa

ph

ơng

? H/s quan sát từ ngữ in đậm ở vớ d SGKụ

? Trong ba từ “bắp”, “bẹ”, “ngô” từ nào là từ điạ

phơng, từ nào đợc sử dụng trong toàn dân?

(Từ ngữ to n dà õn l là ớ ừp t ng ữ văn hoá, chuẩn

mực, sử dụng rộng rãi trong cả nớc

? Thế nào là từ ngữ điạ phơng?cho ví dụ?

? Các từ : “Mè đen , trái thơm” có nghĩa là gì?

1 tầng lớp xã hội nhất định Ơ trong đoạn văn

này, tác giả dùng từ “mẹ” trong lời kể mà đối

t-ợng nghe là độc giả và “ mợ” là từ dùng trong

câu đáp của cậu bé Hồng trong cuộc đối thoại

giữa cậu với ngời cô, hai ngời cùng tầng lớp xã

hội

?Trớc c/m tháng tám trong tầng lớp xã hội nào ở

nớc ta “mẹ” đợc gọi bằng “ mợ”, “cha” đợc gọi

gì? Tầng lớp xã hội nào thờng dùng các từ này ?

? Em hiểu thế nào là biệt ngữ xã hội cho vớ dụ ?

=>T a phừ đị ươ Nam bộ ng

2 Biệt ngữ xã hội

* Ví dụ :a

=> T ng l p h c sinh , sinhầ ớ ọ

Trang 33

- Khanh: cỏch vua g i cỏc quan ọ

- Long s ng: già ường c a vua ủ

- Ng thi n : th c n c a vua ự ệ ư ă ủ

? Tầng lớp xã hội nào thờng dùng từ ngữ này?

=> t ng l p vua quan tri u ỡnh phong ki nầ ớ ề đ ế

-> Sử dụng từ địa phơng, biệtngữ xã hội trong thơ văn khi cõ̀nnhấn mạnh, tô đậm , khắc họasắc thái địa phơng, tầng lớp xuấtthân, nhân cách của nhân vật

- Không nên sử dụng một cáchtuỳ tiện vì nó có thể gây ra sựtối nghĩa, khó hiểu

* Ghi nh ớ :SGK

Hoạt động 4 : II Luyện tập

Bài tập 2 : - Học gạo : Học thuộc lòng một cách máy móc

- Học tủ : Đoán mò một số bài rồi học thuộc, không ngó đến bài khácBài 3 : -Trờng hợp nên dùng từ ngữ địa phơng : a, c

-Trờng hợp không nên dùng từ ngữ điạ phơng : b, d, e, g

Bài tập 4, 5 : Nỗi niờ̀m chi rứa Huế ơi

Mà mưa xối xả trắng trời Thừa Thiờn

"Mụ rú mụ ri

Đõu khụng thṍy

Đõu sụng đõu biển

Thṍy đõu nào”

* Tự nhọ̃n xét, đỏnh

giỏ:

Tiết 18 Tóm tắt văn bản tự sự

Ng y so n: 16 / 9/à ạ2015

Ng y d y: / 9 /à ạ2015

- Đọc – hiểu, nắm bắt đợc toàn bộ cốt truyện của văn băn tự sự

- Phân biệt sự khác nhau giữa tóm tắt kháI quát và tóm tắt chi tiết

- Tóm tắt vawv bản tự sự phù hợp với yêu cầu sử dụng

II.Tiến trình lên lớp

1, Kiểm tra bài cũ :

? Thế nào là từ địa phơng? Thế nào là biệt ngữ xã hội? Cho ví dụ?

2,Bài mới: GV giới thiệu bài mới:

Trang 34

Hoa ̣t động của thầy v à trũ

Hoạt động 1 :Tìm hiểu thế nào là tóm

tắt văn bản tự sự :

? Thế nào là văn bản tự sự ?

- Văn bản tự sự là văn bản mà ngời viết

dùng để kể lại , thuật lại những sự việc

mà mình đợc trực tiếp chứng kiến hoặc

nghe đợc hoặc tởng tợng ra Văn bản tự

sự thờng có nhân vật , cốt truyện, các sự

kiện , diễn biến sự việc

GV:Trong cuộc sống hàng ngày , có

những văn bản tự sự chúng ta đã học

nhng nếu muốn ghi lại nội dung chính

của chúng để sử dụng hoặc thông báo

cho ngời khác biết thì phải tóm tắt văn

? Văn bản tóm tắt trên kể lại nội dung

của văn bản nào ? Dựa vào đâu mà em

? Từ sự phân tích trên, hãy cho biết các

yêu cầu đối với một văn bản tóm tắt ?

Hoạt động 3 : Quy trình tóm tắt một

văn bản tự sự

? Muốn viết đợc một văn bản tóm tắt,

theo em phải làm những việc gì

? Những việc ấy phải làm theo trình tự

nào ?

* Lu ý: Khi tóm tắt cần nêu đầy đủ các

nội dung chính , nhân vật quan trọng;

bỏ hết các câu chữ thừa, các nhân vật,

sự việc và chi tiết phụ của truyện

- HS : Đọc ghi nhớ SGK

Nụ ̣i dung cần đạt

I Thế nào là tóm tắt văn bản tự sự :

=> Tóm tắt văn bản tự sự là dùng lời văncủa mình trình bày một cách ngắn gọnnội dung chính của văn bản đó

- Dựa vào các nhân vật , sự việc và chitiết tiêu biểu đã nêu trong văn bản tómtắt

-Văn bản ấy đã nêu đợc các nhân vật và

sự việc chính của truyện

So với nguyên bản : + Độ dài của văn bản tóm tắt ngắn hơn

độ dài của tác phẩm

+ Số lợng nhân vật, và sự việc trongvăn bản tóm tắt ít hơn trong tác phẩm (vìchỉ lựa chọn nhân vật chính và những sựviệc quan trọng )

+ Văn bản tóm tắt không phải tríchnguyên văn từ tác phẩm “ Sơn Tinh ,Thuỷ Tinh” mà phải là lời của ngời viếttóm tắt

* Kết luọ̃n: Văn bản tóm tắt cần phảiphản ánh trung thành nội dung của vănbản đợc tóm tắt

2.Các b ớc tóm tắt văn bản tự sự :

- B ớc 1 : Đọc kỹ văn bản và nắm chắc nộidung của nó

- B ớc 2 : Xác định nội dung chính cầntóm tắt: lựa chọn các nhân vật quantrọng những sự việc tiêu biểu

- B ớc 3 : Sắp xếp nội dung chính theomột trật tự hợp lý

- B ớc 4 : Viết văn bản tóm tắt bằng lờivăn của mình

* Ghi nhớ : sgk

H

ớng dẫn học ở nhà

H/s đọc lại các tác phẩm : “Lão Hạc”, đoạn trích “Tức nớc vỡ bờ” để chuẩn

bị cho tiết học sau

giỏ:

Tiết 19: Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự

Ng y so n: 16 / 9/à ạ2015

Ng y d y: 25 / 9 /à ạ2015

I

Mức độ c n ầ đạ t :

Trang 35

Biết cách tóm tắt một văn bản tự sự

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

1 Kiến thức: các yêu cầu đối với việc tóm tắt văn bản tự sự

2 Kĩ năng

- Đọc – hiểu, nắm bắt đợc toàn bộ cốt truyện của văn băn tự sự

- Phân biệt sự khác nhau giữa tóm tắt kháI quát và tóm tắt chi tiết

- Tóm tắt văn bản tự sự phù hợp với yêu cầu sử dụng

III.Tiến trình lên lớp

1,Kiểm tra bài cũ: Nêu các bớc tóm tắt văn bản tự sự

2,Bài mới : GV giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Tìm hiểu yêu cầu tóm tắt văn bản tự sự

H/s đọc thầm, trao đổi thảo luận các câu hỏi ở sgk

? Bản liệt kê trên đã nêu đợc những sự việc tiêu biểu và các nhân vật quan trọngcủa truyện Lão Hạc cha?

(tơng đối đủ, nhng còn lộn xộn, thiếu mạch lạc)

? Nếu cần bổ sung thì em nên thêm những gì? Nên sắp xếp nh thế nào?

(Nên sắp xếp lại các ý nh sau : b => a => d => c=> g => e=> i=> h=> k)

Bài 1 :

? Từ việc sắp sếp trên hãy viết bản tóm tắt truyện lão Hạc bằng một văn bản ngắngọn (10 dòng)

Lão Hạc có một con trai, 1 mảnh vờn và 1 con chó vàng Con trai lão đi phu

đồn điền cao su, lão chỉ còn lại cậu vàng Vì muốn giữ lại mảnh vờn cho con, lão

đành phải bán con chó, mặc dù hết sức buồn bã và đau xót Lão mang tất cả tiềndành dụm đợc lão gửi ông giáo và nhờ trông coi mảnh vờn Cuộc sống mỗi ngàymột khó khăn, lão kiếm đợc gì ăn nấy và từ chối những gì ông giáo giúp Một hômlão xin Binh T ít bả chó, nói là để giết con chó hay đến vờn, làm thịt và rủ Binh Tcùng uống rợu Ông giáo rất buồn khi nghe Binh T kể chuyện ấy Nhng rồi lãobỗng nhiên chết – cái chết thật dữ dội Cả làng không hiểu vì sao lão chết, chỉ cóBinh T và ông giáo hiểu

- Tóm tắt: Vì thiếu xuất su của ngời em đã chết, anh Dậu bị bọn tay sai

đánh, trói, lôi ra đình cùm kẹp, vừa đợc tha về Một bà lão hàng xóm ái ngại hoàncảnh nhà chị nhịn đói suốt từ hôm qua, mang đến cho chị bát gạo để nấu cháo cho.Anh Dậu vừa cố ngồi dậy cầm bát cháo, cha kịp đa lên miệng thì cai lệ và gã đầy

tớ của Lý trởng lại xộc vào định trói anh Dậu mang đi Van xin tha thiết không

đ-ợc, chị Dậu đã liều mạng chống lại quyết liệt, đánh ngã cả 2 tên tay sai vô lại Bài 3 : H/s trao đổi, thảo luận

Hai văn bản : “Tôi đi học”; “Trong lòng mẹ” là hai tác phẩm tự sự nh ng rấtgiàu chất thơ, ít sự việc ( truyện ngắn trữ tình ), các tác giả tập trung chủ yếu miêutả cảm giác và nội tâm nhân vật nên rất khó tóm tắt

Ng y d y: / 9 /à ạ2015

I Mức độ cần đạt :

- Ôn lại kiến thức về kiểu văn tự sự kết hợp với việc tóm tắt tác phẩm tự sự

- Rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ và kỹ năng xây dựng văn bản

II Tiến trình lên lớp

Hoạt động 1 : Nhận xét, đánh giá chung

* Giáo viên : - Nhắc lại yêu cầu của bài viết

- Nhận xét chung về kết quả của bài làm

+ Hiểu đề bài+ Hiệu quả của việc sử dụng yếu tố miêu tả, biểu cảm, đánh giá

Trang 36

+ Về cấu trúc và tính liên kết của văn bản+ Về u điểm, hạn chế, nguyên nhân.

+ Điểm cụ thể

- Cho h/s đọc một số bài tốt, để học sinh học tập và một số bài yếu kém để họcsinh tập sửa lỗi

Hoạt động 2 : Trả bài và chữa bài - G/v trả bài cho h/s tự xem

- Yêu cầu h/s trao đổi bài cho nhau để nhận xét

- H/s tự chữa bài

Hoạt động 3 : H ớng dẫn học ở nhà

- H/s viết lại đối với những bài cha đạt yêu cầu

- Chuẩn bị cho bài viết sau

- Soạn bài “ Cô bé bán diêm”

Tiết 21 – 22 : Cô bé bán diêm

(Trích : truyện ngắn Cô bé bán diêm ) “ ”

Ng y so n: 24/ 9/ 2015à ạ

Ng y d y: 28 / 9 /à ạ2015

I Mức độ cần đạt:

- Biết đọc – hiểu một đoạn trích trong tác phẩm truyện

- Sự thể hiện của tinh thần nhân đạo, tài năng nghệ thuật xuất sắc của nhà văn

An-đéc-xen qua một tác phẩm tiêu biểu

II Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

1 Kiến thức

- Những hiểu biết bớc đầu về “ ngời kể chuyện cổ tích” An-đéc-xen

- Nghệ thuật, cách tổ chức các yếu tố hiện thực và mộng tởng trong tác phẩm

- Lòng thơng cảm của tác giả đối với em bé bất hạnh

* Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày ngắn gọn nguyên nhân và ý nghĩa cái chết của lão Hạc ?

* Bài mới: GV giới thiệu bài mới :

Đan Mạch là một nớc nhỏ thuộc khu vực Bắc Âu, diện tích chỉ bằng khoảngmột phần tám diện tích nớc ta, thủ đô là Cô- pen–ha–ghen An - đéc – xen lànhà văn nổi tiếng nhất của Đan Mạch

* Truyợ̀n của ụng nhẹ nhàng, tươi mỏt,

toỏt lờn lũng yờu thương con người,

nhất là những người nghèo khụ̉ và niờ̀m

tin vào sự thắng lợi cuối cùng của cỏi

tốt đẹp trờn thế gian

? Em hiểu gì về tác phõ̉m và đoạn trích

2 Tỏc phõ̉m: ”Cụ bé bỏn diờm” là mộttỏc phõ̉m nụ̉i tiếng thờ̉ hiợ̀n lũng nhõnđạo sõu sắc của tỏc giả đối với những embé nghèo khụ̉

Trang 37

GV: Em bé nghèo phải đi bán diêm vào

đêm giao thừa giữa trời giá rét những

ngời yêu thơng em thì đều đã qua đời,

em sống cùng ngời bố thiếu tình cảm

trên căn gác sát mái nhà gió lạnh lùa

qua các khe hở, làm căn phòng lạnh

giá Em không giám về vì sợ bố đánh

Em lang thang trong tiết trời khắc

nghiệt đầu không đội mũ, chân không

giày Em khổ sở ngay trong chính gia

đình và cả ngoài xã hội Mọi ngời

chẳng ai đoái hoài gì đến tình cảnh của

em

? Cho biết không gian và thời gian xảy

ra câu chuyện ?

GV: ở các nớc Bắc Âu nh Đan Mạch

vào dịp này thời tiết rất lạnh nhiệt độ có

khi xuống tới vài chục độ dới không độ,

tuyết rơi dày đặc “Em bé nép trong

một góc tờng, giữa 2 ngôi nhà ….”

Mong cho đỡ lạnh nhng ăn thua gì

? Liệt kê các hình ảnh tơng phản đối lập

đợc nhà văn sử dụng trong phần này

? Việc tác giả sử dụng hàng loạt các

hình ảnh tơng phản đối lập nh trên có

tác dụng gì trong việc thể hiện tình

cảnh của nhân vật ?

GV: An-đéc –xen tạo ra sự tơng phản

để nói lên nỗi khổ cực của em bé và sự

thờ ơ không cảm thông với ngời nghèo

của xã hội Đêm giao thừa mọi ngời

xum vầy hạnh phúc trong nhà còn em

bé phải lang thang cô độc ngoài đờng,

vì thế nỗi khổ cực của em tăng gấp bội

phần

H/s đọc phần 2

? Chi tiết nào đợc lặp đi lặp lại nhiều

lần trong phõ̀n hai? Quẹt diờm

Em quẹt diờm mấy lần? Vì sao em phải

quẹt diêm?

GV: Khi ánh lửa bùng loé lên, cũng là

Văn bản trích gần hết truyện ngắn “Cô

bé bán diêm” Đây cũng là một phầntrọng tâm của truyện

* Gia cảnh : Mẹ mất, sống với bố, bà nội

qua đời; nhà nghèo, sống “chui rúc trongmột xó tối tăm”, “trên gác sát mái nhà”;

bố khó tính, em “luôn luôn phải nghe lờimắng nhiếc, chửi rủa”; phải đi bán diêm

để kiếm sống

=> Cô đơn, đói khổ, thiếu tình thơng, tội nghiệp

* Bối cảnh:

- Thời gian: đêm giao thừa

- Không gian: ngoài đờng phố rét buốt.-> tăng thờm nỗi thương cảm, xót xa

xa khi bà nội còn sống

=> Nổi bật tình cảnh hết sức tội nghiệp (đói rét, khổ) của em bé Đồng thời gợi sự thơng tâm, đồng cảm trong lòng ngời đọc Cảm thơng sâu sắc với những con ngời nghèo khổ

2 Nh ững gi ṍc mơ đẹp

- 5 lần em bé quẹt diêm

- Quẹt diêm: Sởi ấm + để đợc đắm chìmtrong thế giới ảo ảnh do em tởng tợng ra(thực + ảo đan xen => thế giới cổ tích)

a, Lần thứ nhất :

- lò sởi rực hồng…=> sáng sủa, ấm áp,thân mật => mong ớc đợc sởi ấm trongmột mái nhà quen thuộc

=> Xuất phỏt từ thực tế - Vì lúc này em

Trang 38

lúc thế giới mơ ớc tởng tợng xuất hiện,

lúc diêm tắt thì em lại trở về với cảnh

thực tại 5 lần bật diêm là 5 lần bộc lộ

-ớc mơ cháy bỏng của em

Bụ́n lần quẹt diờm đầu, mỗi lần que

diờm bùng chỏy là một giấc mơ đến với

em Em đã mơ thấy gỡ ? Y nghĩa của

những giấc mơ ấy?

Em có suy nghĩ gỡ vờ̀ những ước mơ

của em bé qua 4 lần quẹt diờm ?

Khi những que diờm vụt tắt cũng là lúc

em trở vờ̀ thực tại Sự sắp đặt song

? Khi tất cả những que diêm còn lại

cháy lên là lúc cô bé bán diêm thấy

? Tình cảm của tác giả đối với em bé?

GV: Em đã ra đi vĩnh viễn trong đói

khát, rét buốt, trong niềm hy vong tan

biến cùng ảo ảnh về một ngời thân yêu

đã mất

? Em có nhận xét gì về nghệ thuật kể

truyện của tác giả ở đoạn 2 ?

( Hiện thực, mộng tởng xen kẽ nhau,

đang rét, ngọn lửa ít ỏi chỉ có thể làm em

ấm lên một chút

b, Lần thứ hai :

- Bàn ăn sang trọng, đầy đủ, sung túc

- Hình ảnh con ngỗng lng cắm thìa…tiến

về em là một điều kỳ diợ̀u => ớc mơcháy bỏng của em là thoỏt khỏi cỏi đói,khao khát đợc ăn

c, Lần thứ ba :

- Cây thông Nô en => mong ớc đợc vui

đón Nô en -> Nhưng que diờm vụt tắtngọn nến bay lên rụ̀i biến thành ngụi saotrên trời -> Em nhớ đến lời bà -> hình

ảnh bà em xuất hiện

d, Lần thứ t :

- Bà nội hiện về.=> Mong đợc ở mãicùng bà - ngời yêu thơng em nhất, => sựthơng nhớ bà mong đợc che chở, yêu th-

ơng => chuẩn bị cho lần thứ năm

* Cả 4 lần : Đều là những mong ớc chânthành, chính đáng, giản dị, của bất cứ

đứa trẻ nào trên thế gian này

- Mộng tởng, xen kẽ thực tế

=> mong ớc, hạnh phúc chính đáng của em bé bán diêm và thân phận bất hạnh của em

Cho thấy sự thờ ơ, vô nhân đạo của xã hội đối với ngời nghèo

có ở thợng đế chí nhân

* Hỡnh tượng ngọn lửa là hỡnh tượng lấplỏnh nhất Đó là ngọn lửa của ước mơtuụ̉i thơ vờ̀ mỏi ấm gia đỡnh, vờ̀ ấm nohạnh phúc, được ăn ngon mặc đẹp, đượcvui chơi và sống trong tỡnh thương Từnhững ngọn lửa diờm đã hóa thànhnhững ngụi sao trờn trời… đờ̉ soi đườngcho em bé bay lờn ở với bà nội trờnthượng đế

* Cô bé bán diêm vụ cùng tội nghiợ̀p:

bị bỏ rơi, đói rét, cô độc Luôn khao khát đợc ấm no, yên vui, thơng yêu.

=> Tác giả bày tỏ niềm cảm thông,

th-ơng yêu sâu nặng của mình đối với em

bé đáng thơng, bất hạnh

Trang 39

sắp xếp hợp lý, khéo léo gợi lên trớc

ngời đọc vẻ đẹp hồn nhiên tơi tắn của

nh tiên đồng ngọc nữ >< gió lạnh, bầu

trời xanh nhạt của ngày đầu năm

? Thái độ của mọi ngời đối với cảnh

t-ợng ấy nh thế nào?

-> Cảnh thơng tâm >< thái độ thờ ơ của

mọi ngời

? Có ý kiến cho rằng kết thúc truyợ̀n

vừa có họ̃u vừa k có họ̃u, ý kiến của

em?

Tấm lòng của tác giả muốn gửi gắm

qua truyện ngắn này là gì?

- Trong cái xã hội cũ thiếu tình thơng

ấy chỉ có An - đéc – xen với tất cả

niềm thơng cảm, thơng yêu đối với em

bé bất hạnh…Vì vậy miêu tả thi thể em

với đôi má hồng, đôi môi đang mỉm

c-ời, hình dung ra cảnh huy hoàng của

hai bà cháu bay lên trời đón lấy những

niềm vui đầu năm Andersen ó khụngđ

dựng ụi cỏnh tđ ưởng tượng để thoỏt li

m cỳi sỏt xu ng hi n th c kh c li tà ố ệ ự ố ệ

c a cu c s ng, ủ ộ ố để ả c m thụng v yờuà

thương nh ng s ph n b t h nh, ữ ố ậ ấ ạ để

nh n ra v trõn tr ng nh ng ậ à ọ ữ ước mơ

trong sỏng, thỏnh thi n c a conệ ủ

ngườ Cỏi k t truy n nh m t cõui ế ệ ư ộ

? Tại sao có thể nói cô bé bán diêm là

một bài ca về lòng nhân ái với con ngời

nói chung, trẻ em nói riêng?

v n khụng nguụi b n kho n, tr n tr ,ẫ ă ă ă ởday d t suy ngh v con ngư ĩ ề ười, cu cộ

i, v tỡnh ng i, tỡnh i.Cỏi ch t

c a em mói ủ để ạ l i n i xút thỗ ương,

ni m day d t nh m t cõu h i ỏm nhề ư ư ộ ỏ ảtrong lũng m i ngỗ ười: l m sao à đểkhụng bao gi trờn m t ờ ặ đấ àt n y cũn cú

nh ng tr em b t h nh nh em ?ữ ẻ ấ ạ ư

III Tổng kết

1 Nội dung : Bằng sự thơng xót, đồngcảm bênh vực trẻ em nghèo, tác giả đãlột tả cho chúng ta thấy : trên thế gianlạnh lùng đói khát không có chỗ cho no

ấm, niềm vui, hạnh phúc của trẻ thơnghèo khổ

- Hình ảnh, chi tiết nào trong truyện làm em cảm động nhất? Vì sao?

- Từ truyện này, chúng ta thấy trách nhiệm của ngời lớn đối với trẻ em nhthế nào? Ngợc lại

Hoạt động 5 : H ớng dẫn học ở nhà

Trang 40

- Lµm c©u hái sè 4 (sgk) vµo giÊy.

-KiĨm tra 15 phĩt

Ng y so n: 24/ 9/à ạ2015

Ng y ki m tra : 28 / 9 /à ể2015

B ướ c 1:Xây d ng k ho ch ra ự ế ạ đề :

- M c ích, yêu c u chung c a vi c ra ụ đ ầ ủ ệ đề: Nh m ki m tra, ánh giá v n ng ằ ể đ ề ă

l c n m b t v v n d ng ki n th c ph n v n h c ã h c ( V n b n ự ắ ắ à ậ ụ ế ư ầ ă ọ đ ọ ă ả “Lão

H cạ ” ( Nam Cao ) C th : ụ ể

- Hi u ể được vì sao Lão H c l i ân h n khi bán con chĩ v ng.ạ ạ ậ à

- Vai trị c a nhân v t ơng giáo trong truy n.ủ ậ ệ

- “Ngh a khác ĩ ” c a cái áng bu n trong l i ơng giáo khi ch ng ki n cái ch tủ đ ồ ờ ư ế ế

giáo trong truy n.ệ

- Hi u ể được

vì sao Lão

H c l i ân ạ ạ

h n khi bán ậcon chĩ

v ng.à

- “Ngh a ĩkhác ” c a ủcái áng đ

bu n trong ồ

l i ơng giáo ờkhi ch ng ư

ch t c a ế ủlã H c ạ

Khoanh trịn vào đáp án đúng trước các câu trả lời sau:

Câu 1: Vì sao lão H c l i ân h n khi bán c u v ng? ạ ạ ậ ậ à

A Vì lão r t yêu quý nĩấ

B Nhân v t ch ng ki n câu chuy n.ậ ư ế ệ

C Nhân v t tham gia v o câu chuy n.ậ à ệ

D Nhân v t ậ được nghe l i câu chuy nạ ệ

Câu 3: Ch ng ki n cái ch t c a lão H c, ơng giáo ngh ư ế ế ủ ạ ĩ “ Khơng ! Cu c ộ đời

ch a h n ã áng bu n, hay v n nags bu n nh ng l i áng bu n theo m t ư ẳ đ đ ồ ẫ đ ồ ư ạ đ ồ ộngh a khác ĩ ” Theo em, “Ngh a khácĩ ” c a cái áng bu n y l gì?ủ đ ồ ấ à

A Con người cĩ nhân cách cao đẹp nh lão H c m ph i tìm ư ạ à ả đến cái ch t.ế

B Lão H c ph i ch u cái ch t v t vã, au ạ ả ị ế ậ đ đớn, thương tâm

Ngày đăng: 18/10/2021, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 15: Từ tợng hình, từ tợng thanh - Bai 1 Toi di hoc
i ết 15: Từ tợng hình, từ tợng thanh (Trang 27)
- Viết đoạn văn ngắn có sử dụng từ tợng hình, tợng thanh - Bai 1 Toi di hoc
i ết đoạn văn ngắn có sử dụng từ tợng hình, tợng thanh (Trang 29)
- Học sinh điền tiếp vào bảng cho đến hết  - Bai 1 Toi di hoc
c sinh điền tiếp vào bảng cho đến hết (Trang 55)
Câu 1: Lập bảng thống kê các văn bản truyện kí Việt Nam đã học theo mẫu đã cho ở sgk - Bai 1 Toi di hoc
u 1: Lập bảng thống kê các văn bản truyện kí Việt Nam đã học theo mẫu đã cho ở sgk (Trang 68)
G/v chép VD lên bảng phụ - Bai 1 Toi di hoc
v chép VD lên bảng phụ (Trang 79)
- H/s điền vào bảng mẫu - Bai 1 Toi di hoc
s điền vào bảng mẫu (Trang 80)
- Quan sát đặc điểm hình thức của một thể loại văn học - Bai 1 Toi di hoc
uan sát đặc điểm hình thức của một thể loại văn học (Trang 121)
- Luật bằng trắc: the o2 mô hình sau: a)     - Bai 1 Toi di hoc
u ật bằng trắc: the o2 mô hình sau: a) (Trang 135)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w