1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de on chuong II sinh 12

5 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 42,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính XA. Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ vớ[r]

Trang 1

Sở GD – ĐT Phú Yên

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ ÔN TỔNG HỢP MÔN: SINH HỌC, khối B

(Đề thi gồm có 4 trang) (Thời gian làm bài: 90 phút)

HỌ VÀ TÊN : SBD :

Câu 1 Đậu hà lan A Hạt trơn trội hoàn toàn so với a hạt nhăn Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn đời sau thu

được 82 hạt trơn, 78 hạt nhăn Xác định kiểu gen của bố mẹ?

A Aa x Aa B Aa x aa C AA x aa D AA x Aa

Câu 2 Đậu hà lan A Hạt trơn trội hoàn toàn so với a hạt nhăn Cho đậu hạt trơn lai với nhau thu được 114 hạt

trơn, 40 hạt nhăn Kiểu gen của bố mẹ là

A Aa x Aa B Aa x aa C AA x aa D AA x Aa

Câu 3 Đậu hà lan A Hạt trơn trội hoàn toàn so với a Hạt nhăn Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn đời sau thu

được 100% hạt trơn Kiểu gen của bố mẹ là

A AA x aa B Aa x aa C AA x aa hoặc Aa x aa D AA x aa hoặc Aa x aa hoặc aa x aa

Câu 4 Một trâu đực trắng(1) giao phối với một trâu cái đen (2) đẻ lần 1 được nghé trắng (3) và lần 2 được nghé

đen (4) Con nghé đen này lớn lên giao phối với một con trâu đực đen (5) sinh ra một nghé trắng (6) Biết tính trạng trội được quy đinh bởi gen A, tính trạng lăn được quy định bởi gen a Kiểu gen trâu cái đen 2 là

A AA B Aa C AA hoặc Aa D aa

Câu 5 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h liên kết với giới tính gây ra Một người đàn ông bị máu khó

đông lấy vợ mang gen gây bệnh đó Kết luận nào sau đây là đúng?

A Con trai của họ luôn bị bệnh B Con gái của họ luôn bị bệnh

C Họ không thể có con trai con gái bình thường D Họ có thể có con trai , con gái bình thường

Câu 6 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h liên kết với giới tính gây ra Trong một gia đình bố bị máu khó

đông mẹ bình thường, có 2 con Con trai máu khó đông, con gái bình thường Kiểu gen của mẹ phải như thế nào?

A XHXH B XHXh C XhXh D XHXH hoặc XHXh

Câu 7 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h liên kết với giới tính gây ra Kiểu gen và kiểu hình của bố mẹ

phải như thế nào để các con sinh ra với tỉ lệ 3 bình thường ; 1 máu khó đông là con trai

A XHXH x XhY B XHXh x XhY C XHXh x XHY D XHXH x XHY

Câu 8.Trong một thí nghiệm, lai ruồi giấm mắt đỏ với ruồi mắt đỏ thu được 69 đực mắt đỏ và mắt trắng và 71 con

cái mắt đỏ Biết mắt đỏ (A) là trội so với mắt trắng (a), gen xác định màu sắc nằm trên NST giới tính X Kiểu gen của cha mẹ là: A XAXA x XAY B XAXa x XaY C XaXa x XAY D XAXa x XAY

Câu 9 ở gà A Lông sọc vằn; a lông trắng Các gen nằm trên NST giới tính X Lai gà mái trắng với gà trống sọc

vằn F1 được gà mái trắng Kiểu gen của bố mẹ là:

A XaY x XAXA B XaY x XAXa C XAY x XaXa D XAY x XAXa

Câu 10 Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn (h) trên NST giới tính X Bố máu khó đông lấy mẹ máu đông

bình thường sinh được con trai con gái bình thường Kiểu gen của bố mẹ sẽ là

A XHY x XhXh B XhY x XHXH C XHY x XHXh D XhY x XHXh

Câu 11 Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn trên NSt giới tính X, Bố máu khó đông, mẹ bình thường ông ngoại

mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa cháu khoẻ mạch trong gia đình?

A 25% B 50% C 0 % D 100%

Câu 12 Ở chó biết A Lông đen là trội hoàn toàn so với a Lông trắng; B long ngắn trội hoàn toàn so với b Lông

dài P Đen, ngắn x Đen, ngắn được F1 gồm 89 đen, ngắn; 31 đen, dài; 29 trắng, ngắn; 11 trắng dài Kiểu gen bố

mẹ (P) là: A AaBB x Aabb B AaBb x AaBb C AAbb x aaBB D AaBb x aabb

Câu 13 Ở chó biết A Lông đen trội hoàn toàn so với a Lông trắng; B Lông ngắn trội hoàn toàn so với b Lông

dài P Đen, ngắn x Đen, dài thu được F1 gồm 18 đen, ngắn; 19 đen, dài Kiểu gen của bố mẹ nào sau đây là

KHÔNG phù hợp với kết quả lai

A Aabb x AABb B AAbb x AaBb C AABb x AAbb D AaBb x Aabb

Câu 14 Ở chó biết A Lông đen trội hoàn toàn so với a Lông trắng; B Lông ngắn trội hoàn toàn so với b lông

dài P Đen, ngắn x Đen, dài được F1 gồm 29 đen, ngắn 31 đen, dài 9 trắng, ngắn 11 trắng, dài Cặp bố mẹ nào sau đây cho kết quả lai phù hợp?

A AaBb x aaBb B AaBb x Aabb C AABb x aaBb D AABb x Aabb

Câu 15 Trong phép lai giữa 2 cây khác nhau về 4 cặp gen phân li độc lập AABBCCDD x aabbccdd Để cho các

cây F1 tự thụ phấn Hãy xác định Số kiểu tổ hợp cở F2?

A 256 B 27 C 64 D 81

Câu 16 Trong phép lai giữa 2 cây khác nhau về 4 cặp gen phân li độc lập AABBCCDD x aabbccdd Để cho các

cây F1 tự thụ phấn Tỉ lệ kiểu gen có kiểu hình lặn về cả 4 gen trên ở F2?

A 1/16 B 1/64 C 1/81 D 1/256

Câu 17 Trong phép lai giữa 2 cây khác nhau về 4 cặp gen phân li độc lập AABBCCDD x aabbccdd Để cho các

cây F1 tự thụ phấn Tỉ lệ kiểu gen là đồng hợp về tất cả các gen trội ở F2?

A 1/16 B 1/64 C 1/81 D 1/256

Câu 18 Một người phụ nữ dị hợp về 4 cặp gen và đồng hợp về 6 cặp gen Bà ta có thể cho bao nhiêu loại trứng

khác nhau?

A 16 B 27 C 81 D 256

Mã đề thi : 002a

Mã đề thi : 014

Trang 2

Câu 19 Trong trường hợp trội không hoàn toàn phép lai AaBbDd x AabbDd đời sau cho bao nhiêu kiểu hình?

A 8 B 9 C 18 D 27

Câu 20 Trong trường hợp trội không hoàn toàn phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau

là: A (3 : 1)3 B (1 : 2 : 1)3 C (1: 2 :1)(1: 2 : 1)(3 : 1) D (3 : 1)(3 : 1)(3 : 1)

Câu 21.Trong trường hợp trội không hoàn toàn phép lai AaBbDd x AabbDd đời sau cho bao nhiêu kiểu gen?

A 8 B 9 C 18 D 27

Câu 22 Khi lai giữa hai dòng đậu ( một dòng hoa đỏ, đài ngả dòng kia hoa xanh, đài cuốn) người ta thu được các

cây F1 đồng loạt hoa xanh, đài ngả Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được 98 cây hoa xanh, đài cuốn, 104 hoa đỏ, đài ngả, 209 hoa xanh, đài ngả Hai tính trạng trên di truyền theo quy luật

A Phân li độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D Tương tác gen

Câu 23 Ở ruồi giấm B Thân xám, b Thân đen; V Cánh dài, v cánh cụt giữa gen B có hoán vị gen với tần số

20% Cơ thể ruồi đực có kiểu gen BV/bv giảm phân cho các loại giao tử là

A BV = bv =40%; Bv = bV = 10% B BV = bv = 10%; Bv = bV = 40%

C BV = bv = 50% D Bv = bV = 50%

Câu 24 Ở ruồi giấm B Thân xám, b Thân đen; V Cánh dài, v cánh cụt giữa gen B có hoán vị gen với tần số

20% Cơ thể ruồi cái có kiểu gen BV/bv giảm phân cho các loại giao tử là

A BV = bv =40%; Bv = bV = 10% B BV = bv = 10%; Bv = bV = 40%

C BV = bv = 50% D Bv = bV = 50%

Câu 25 Cho ruồi cái thân xám cánh dài (BV/bv lai với ruồi giấm đực thân đen, cánh cụt (bv/bv được F1 gồm 4 loại kiểu hình như sau 128 thân xám, cánh dài, 124 thân đen, cánh cụt, 26 thân đen, cánh dài, 21 thân xám, cánh cụt Khoảng cách giữa 2 gen B và V trên nhiễm sắc thể là bao nhiêu centimoocgan?

A 14 B 15 C 17 D 20

Câu 26 Trên một nhóm lien kết của bản đồ di truyền thấy gen A ở vị trí 10 cM, gen B ở vị trí 20 cM Thực hiên

phép lai AB/ab x ab/ab Tỉ lệ kiểu hình ở đời sau là

A 0,45 0,45 0,05 0,05 B 0,4 0,4 0,1 0,1 C 0,25 0,25 0,25 0,25 D 0, 35 0,35 0,15 0,15

Câu 27 Ở cà chua thân cao (A) là trội so với thân thấp (a), quả hình cầu (B) trội so với quả hình lê (b) Các gen

xác định chiều cao thân và hình dạng quả lien kết và ở cách nhau 20cM Thực hiện phép lai AB/ab x Ab/ab Tỉ lệ cây thân lùn quả lê ở đời sau của phép lai là bao nhiêu?

A 20% B 40% C 16% D 1%

Câu 28 Ở ngô hạt trơn (A) là trội so với nhăn (a), có màu (B) trội so với không màu (b) Lai ngô hạt trơn có màu

với ngô hạt nhăn không màu được kết quả 4152 trơn có màu; 152 trơn không màu; 149 nhăn có màu; 4163 nhăn không màu Kiểu gen của bố mẹ là

A AB/ab x ab/ab B Ab/aB x ab/ab C AaBb x AaBb D AaBb x aabb

Câu 29 Ở ngô hạt trơn là trội so với nhăn, có màu trội so với không màu Lai ngô hạt trơn có màu với ngô hạt

nhăn không màu được kết quả 4152 trơn có màu; 152 trơn không màu; 149 nhăn có màu; 4163 nhăn không màu 2 Tính trạng trên di truyền theo quy luật

A Phân li độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D Tương tác gen

Câu 30 Lại bí quả vàng với bí quả trắng đời con cho quả trắng Khi lai các cây con quả trắng với nhau được 204

quả trắng, 53 quả vàng, 17 quả xanh G ọi Aa, Bb là hai cặp gen chi phối sự di truyền tính trạng trên Kiểu gen của

bố mẹ là

A AaBb x AaBb B AABB x aabb C AAbb x aaBB D AaBb x aabb

Câu 31 Một phụ nữ dị hợp 4 cặp gen và đồng hợp về 6 cặp gen lấy chồng có trạng thái di truyền giống vợ thì có

bao nhiêu loại kiểu gen có thể có ở đời con của họ?

A 64 B 81 C 256 D 729

Câu 32 Bố mẹ thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng được F1 100% hoa đỏ, cho F1 lai với nhau được F2 gồm 2130 hoa đỏ , 142 hoa trắng Tính trạng trên di truyền theo quy luật

A phân li độc lập B tương tác gen theo kiểu bổ trợ

C tương tác gen theo kiểu át chế D tương tác gen theo kiểu cộng gộp

Câu 33 Cho một phép lai giữa hai giống gà thuần chủng màu lông trắng khác nhau về nguồn gốc, F1 đồng loạt lông màu F2 thu được 180 lông màu , 140 lông trắng Tính trạng màu lông gà được di truyền theo quy luật

A Phân li độc lập B Tương tác gen theo kiểu bổ sung

C Tương tác gen theo kiểu át chế D Tương tác gen theo kiểu cộng gộp

Câu 34 Cho một phép lai giữa hai giống gà thuần chủng màu lông trắng khác nhau về nguồn gốc, F1 đồng loạt lông màu F2 thu được 360 lông màu , 280 lông trắng Kiểu gen của bố mẹ là

A AAbb x aaBB B AABB x aabb C Ab/ab x aB/aB D AB/AB x ab/ab

Câu 35 Ở ngô có 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phân li độc lập, tác động qua lại với nhau để hình thành chiều cao

cây cho rằng cứ mỗi gen trội làm cây lùn đi 20 cm người ta tiến hành lai cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao 210 cm Chiều cao cây F1 là? A 60 cm B 90 cm C 120 cm D 150 cm

Câu 36 Lại bí quả vàng với bí quả trắng đời con cho quả trắng Khi lai các cây con quả trắng với nhau được 204

quả trắng, 53 quả vàng, 17 quả xanh Tính trạng di truyền theo quy luật

A Phân li độc lập B Tương tác bổ trợ C Tương tác át chế D Tương tác cộng gộp

Trang 3

Câu 37 Ở ngô có 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phân li độc lập, tác động qua lại với nhau để hình thành chiều cao

cây cho rằng cứ mỗi gen trội làm cây lùn đi 20 cm người ta tiến hành lai cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao 210 cm Tỉ lệ cây có chiều cao 90 cm ở F2 là bao nhiêu?

A 1/64 B 1/32 C 1/16 D 1/4

Câu 38 Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định

cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST thường Gen

D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai: AB

ab XDXd x

AB

ab XDY cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt

đỏ chiếm tỉ lệ 15% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi cái F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là

Câu 39 Nếu lai phân tích cá thể dị hợp tử hai cặp gen với cá thể đồng hợp tử lặn sinh ra thế hệ lai đủ các

kiểu hình trong đó tổng tỉ lệ các kiểu hình chiếm tỉ lệ ít là 12,5%, tỉ lệ 4 kiểu hình của phép lai là:

Câu 40 Cho P thuần chủng. thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng F1 100% thân cao, quả đỏ Cho F1 tự thụ phấn

F2 có 4 kiểu hình, trong đó có 16% thân thấp, quả vàng Biết rằng một gen quy định một tính trạng Tần số hoán vị gen là:

Câu 41 Biết một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp

tự do Theo lí thuyết, phép lai: AaBBDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội và 1 tính trạng lặn là:

Câu 42 Một phép lai giữa 2 dạng đậu hoa trắng thuần chủng, F1 thu được toàn hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn F2 có tỉ

lệ 9: 7 Nếu cây F1 lai trở lại với một trong các kiểu bố mẹ thì tỉ lệ hoa trắng ở đời con xuất hiện trong phép lai này là bao nhiêu?

Câu 43 Nếu tạp giao giữa cá thể F1 dị hợp tử hai cặp gen từ hai phép lai khác nhau thu được F2 gồm: 108 (A-,B-),

43 (A-,bb), 41(aa,B-) , 8 (aa,bb) Tần số hoán vị gen ở cả hai phía là:

Câu 44 Ở một loài thực vật, cho lai giữa hai cây thuần chủng thân cao hạt trắng với thân thấp, hạt vàng được F 1

toàn thân cao, hạt vàng Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 1371 cây thuộc 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 288 cây thân thấp, hạt vàng Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen tác động riêng rẽ qui định, mọi diễn biến của NST trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn giống nhau Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen ở F2 là bao nhiêu?

Câu 45 Ở người, bệnh mù màu và bệnh teo cơ do gen 2 lặn trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên

NST Y Các alen trội tương ứng quy định kiểu hình không bị bệnh Hệ nhóm máu ABO do các alen IA, IB, IO nằm trên NST số 9 quy định Trong quần thể người tối đa có bao nhiêu kiểu gen về cả 3 tính trạng trên?

Câu 46 Xét 2 cặp NST của một người đàn ông trong tế bào bình thường có cặp NST thứ 22 chứa 2 cặp gen

dị hợp Aa, Bb Cặp NST 23 chứa 2 gen lặn de nằm trên X Giả thiết trên Y không mang gen Nếu trong quá trình giảm phân tạo giao tử, một số tế bào sinh tinh rối loạn giảm phân trên cặp NST 23, còn cặp 22 giảm phân bình thường thì số loại giao tử tối đa người đàn ông này tạo thành là bao nhiêu(chỉ xét trên hai cặp 22

và 23.?

Câu 47 Ở ruồi giấm sự rối loạn phân li của cặp NST số 1 trong lần phân bào 2 ở 1 trong 2 tế bào con của 1

tế bào sinh tinh sẽ có thể tạo ra:

A Cả 4 tinh trùng đều bất thường, thừa hoặc thiếu nhiễm sắc thể số 1

B 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST số 1 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 1

C 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng đều thừa 1 NST số 1

D 2 tinh trùng đều thiếu 1 NST số 1 và 2 tinh trùng bình thường

Câu 48 Một cây có kiểu gen AaBbDdEe Mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, các

cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau Theo lí thuyết khi cây trên tự thụ phấn tỉ lệ số cá thể có kiểu gen dị hợp là: A 27/256 B 15/16 C 65/81 D 81/256

Câu 49 Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn

Phép lai : AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu gen A-B-ccDd ở đời con là

Câu 50 Một cây có kiểu gen AaBbDdEe Mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, các

cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau Theo lí thuyết khi cây trên tự thụ phấn tỉ lệ số cá thể có kiểu gen dị hợp là: A 27/256 B 15/16 C 65/81 D 81/256

Câu 51 Trong trường hợp tất cả các tế bào bước vào giảm phân 2 đều rối loạn phân li NST, các loại giao tử có thể

được tạo ra từ tế bào mang kiểu gen XAXa là

Trang 4

A XAXA, XaXa và 0 B XA và Xa C XAXA và 0 D XaXa và 0.

Câu 52 Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực Trong quá trình giảm phân xảy ra sự phân li bất thường ở kì

sau Cá thể trên có thể tạo ra những loại giao tử nào?

A XY và O B X, Y, XY và O C XY, XX, YY và O D X, Y, XX, YY, XY và O

Câu 53 Bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8 Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, vào kỳ đầu của GF1 có một cặp NST đã xảy ra trao đổi chéo tại một điểm Hỏi có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau có thể được tạo ra?

A 16 B 32 C 8 D 4

Câu 54 Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính trong giảm phân I Đời con của

họ có thể có bao nhiêu % sống sót bị đột biến ở thể ba nhiễm (2n+1)?

A 25% B 33,3% C 66,6% D.75%

Câu 55 Có 3 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdEe thực hiện giảm phân, biết quá trình GP hoàn toàn bình

thường, không có đột biến xảy ra Số loại giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể

Câu 56 Cho rằng NST vẫn phân li trong giảm phân, thể ba nhiễm AAaBb cho các loại giao tử AB và ab tương ứng

là : A 1/6 và 1/12 B.2/6 và 1/12 C 1/3 và 1/6 D 1/4 và 1/8

Câu 57 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài ; 99 cây thân cao, hoa trắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân cao, hoa trắng , quả tròn; 301 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp,hoa trắng, quả tròn Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của (P) là:

A

AB

Dd

Ad Bb

AD Bb

Bd Aa bD

Câu 58 Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định

cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5% Biết rằng không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ

Câu 59 Ở ngô gen A – mầm xanh, a – mầm vàng; B – mầm mờ, b – mầm bóng; D – lá bình thường, d –

lá bị cứa Khi lai phân tích cây ngô dị hợp về cả 3 cặp gen thì thu được kết quả ở bảng 3 Kết quả của phép lai ở ngô

Không trao đổi chéo (TĐC) ABD

abd

ABD abd

a bd abd

235

505

aBD

Abd abd aBD abd

62 122

abD

ABd abd abD abd

40 88

aBd

AbD abd aBd abd

7 11

Khoảng cách giữa a-b và b-d lần lượt là

A 17,55 & 12,85 B 16,05 & 11,35 C 15,6 & 10,06 D 18,3 & 13,6

Câu 60 Một tế bào nhân đôi liên tiếp 4 lần, tổng số NST trong các tế bào tạo thành là 384 Cho rằng tế bào chỉ

mang NST cùng một loài 2n = 24:

a Số loại giao tử bình thường khác nhau về nguồn gốc NST nhiều nhất có thể được sinh ra từ loại tế bào nói trên là 729 Bộ NST của tế bào:

b.Nếu tế bào nói trên là lục bội thì số loại giao tử bình thường khác nhau về nguồn gốc NST có thể được tạo ra:

- Hết

Trang 5

-ABD abd

Ngày đăng: 18/10/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w