1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On chuong II Ham so bac nhat

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 232,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

trình hoành độ giao điểm ax + b = a’x + b’ Từ đó ta tìm được hoành độ x và thế vào (d) hoặc (d’) để tìm tung độ y

VD: Tìm tọa độ giao điểm A của (d): y = 3x – 1 và (d’): y = -2x + 4

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm: 3x – 1 = - 2x + 4  5x = 5  x = 1

Thế vào (d) ta được: y = 3.1 – 1 = 2

Vậy giao điểm A( 1 ; 2 )

- Giao điểm với trục Ox: Ta cho y = 0 và tìm x = b

a

−  b ;0

a

 

 

 

- Giao điểm với trục Oy : ta cho x = 0 và tìm y = b  ( 0;b )

BÀI TẬP

Bài 1 Cho các hàm số : y = - 2x + 1 (d1) ; y = 3x – 3 (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2)

c) Gọi B, C theo thứ tự là giao điểm của (d1) , (d2) với trục Ox Hãy tìm tọa độ B, C và tính diện tích tam giác ABC

Bảng giá trị:

(d1)

(d2)

Trang 2

Bài 2 Cho các hàm số : y = 2x - 2 (d1) ; 4 2 3 y = − x − (d2) ; 1 3 3 y = x + (d3) a) Vẽ đồ thị 3 hàm số trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ b) Gọi giao điểm của (d3) với (d1) và (d2) theo thứ tự là A, B Tìm tọa độ A, B c) Tính khoảng cách AB

Bảng giá trị:

(d1)

(d2)

(d3)

Trang 3

(d3) y = x + 2 và (d4) y = ½x + 1

b) Gọi giao điểm của các đường thẳng đã cho với trục hoành là A và với trục tung lần lượt là B1 ; B2 ; B3 ; B4 Hãy tính các góc    

B Ax B Ax B Ax B Ax

c) Có nhận xét gì về độ dốc của các đường thẳng đã cho

Bảng giá trị:

(d1)

(d2)

(d3)

(d4)

Trang 4

2 Xác định các hệ số a, b để đồ thị hàm số thỏa mãn tính chất nào đó như : đồng biến, nghịch biến song song, cắt nhau, trùng nhau, đi qua một điểm, cắt trục tung, trục hoành, có hệ số góc, tung độ góc

BÀI TẬP Bài 4 a) Với những giá trị nào của m thì hàm số y = (m + 6)x – 7 đồng biến b) Với những giá trị nào của k thì hàm số y = (- k + 9) + 100 nghịch biến

Bài 5 Với những giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số y = 12x + (5 – m) và y = 3x + (3 + m) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung

Trang 5

Bài 7 Với điều kiện nào của k thì hai đường thẳng y = kx + (m – 2) và y = (5 – k)x + (4 –

m) trùng nhau

Bài 8 Cho đường thẳng y = (1 – 4m)x + (4 – m) (d) a) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ

b) Với giá trị nào của Ox thì (d) tạo với Ox một góc nhọn, một góc tù ?

c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là 3/2

d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm có hoàng độ là ½

Trang 6

Bài 9 Cho đường thẳng y = (m – 2)x + n ( m ≠ 2) (d) Tìm các giá trị của m và n trong

mỗi trường hợp sau

a) (d) đi qua A( - 1 ; 2) và B ( 3 ; - 4)

b) (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 − 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 + 2

c) (d) cắt đường thẳng y = ½ x – 3/2

d) (d) song song với đường thẳng 3 1 2 2 y = − x +

e) (d) trùng với đường thẳng y = 2x – 3

Trang 7

Bài 2 Xác định hàm số y = ax + b (d) trong các trường hợp sau : a) (d) song song với đường thẳng (d’): y = - 2x + 1 và (d) đi qua A( - 1; 3) b) (d) có hệ số góc là 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là – 4 c) (d) đi qua A(1 ; 3) và B(4 ; - 2)

Trang 8

Bài 3 Cho 2 hàm số sau : y = - x + 2 (d1) và y = 2x + 2 (d3)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Gọi giao điểm của (d1) và (d2) với trục hoành lần lượt là A và B Tìm tọa độ A và

B

c) Chứng tỏ rằng (d1) và (d2) cắt nhau tại 1 điểm C trên trục tung Tìm tọa độ C

d) Tính diện tích tam giác ABC

Trang 9

Bài 2 Xác định hàm số y = ax + b (d) trong các trường hợp sau : a) (d) song song với đường thẳng (d’): y = 3x - 1 và (d) đi qua A( 4 ;1) b) (d) có tung độ gốc là – 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ - 1 c) (d) đi qua gốc tọa độ và (d) đi qua M(1 ; - 4)

Trang 10

Bài 3 Cho 2 hàm số sau : y = x - 3 (d1) và y = - 2x - 6 (d3)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Gọi giao điểm của (d1) và (d2) với trục hoành lần lượt là A và B Tìm tọa độ A

và B

c) Tìm tọa độ giao điểm C của (d1) và (d2)

d) Tính diện tích tam giác ABC

Ngày đăng: 13/05/2021, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w