Cơ sở tế bào học của quy luật phân li - Trong tế bào sinh đưỡng, các gen và các NST luôn tôn tại thành từng cặp , các gen nằm trên các NST -Khi giảm phân tạo giao tử, các NST tương đồn
Trang 1Hots Nhe: Lam, —C3 +
CHUONG I CO CHE DI TRUYEN VA BIEN DI
- Vùng điều hoà đầu gen : mang tín hiệu khởi động
- Vùng mã hoá : mang thông tin mã hoá a.a
- Vùng kết thúc :nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã
- Mã di truyền được đọc theo 1 chiều 5° 3”
- Mã di truyền được đọc liên tục theo từng cụm 3 nu, các bộ ba không gói lên nhau
-Mã di truyền là đặc hiệu , không 1 bộ ba nào mã hoá đồng thời 2 hoặc 1 số a.a khác nhau
- Mã di truyền có tính thoái hoá : mỗi a.4 được mã hoá bởi 1 số bộ ba khác nhau
- Mã di truyền có tính phé biến : các loài sinh vật đều được mã hoá theo 1 nguyên tac chung ( tir cac ma giéng nhau )
IH Quá trình nhân đôi cuaADN
* Thoi điểm : trong nhan tế bào , tai Các NST, ở kì trung gian giữa 2 lần phân bào
*Nguyên tắc: nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
* Diễn biến :
+ Dưới tác đông của E ADN-polimeraza và 1 số E khác, ADN duỗi xoắn, 2 mạch đơn
tách từ đầu đến cuối
+ Cả 2 mạch đều làm mạch gốc
+ Mỗi nu trong mạch góc liên kết với 1 nu tự do theo nguyên tắc bé sung :
A phe = Thmội trường
T gic = A môi trường
G gic = môi trường
x gộc — G môi trường
*Két qua: 1 pt ADN me '™""™°_, 2 ADN con
- *Ý nghĩa : - Là cơ sở cho NST tự nhân đôi , giúp bộ NST của loài giữ tính đặc trưng và
* Thời điểm: xảy ra trước khi tế bào tổng hợp prôtê¡n
* Diễn biến: dưới tác dụng của enzim ARN-pol, 1 đoạn pt ADN duỗi xoắn và 2 mạch đơn tách nhau ra
+ Chỉ có I mạch làm mạch gốc
+ Mỗi nu trong mỗi mạch góc kết hợp với 1 Ri nu tự do theo NTBS
Trang 2+ sau khi hình thành ARN chuyền qua màng nhân tới tế bào chất, ADN xoắn lại như cũ
* Kết quả : một đoạn pt ADN— | Pt ARN
* Ý nghĩa : hình thanh ARN trực tiếp tham gia vào qt sinh tổng hợp prôtê¡n quy định tính
trạng
II Dịch mã
1 Hoạt hoá a.a
- Dưới tác động của 1 số E các a.a tự do trong mt nội bào đc hoạt hoá nhờ gắn với hợp
chất ATP
- Nhờ tác dụng của E đặc hiệu, a.a dc hoạt hoá liên kết với tARN tương ứng —› phức hợp a.a- tARN
2 Tổng hợp chuỗi pôlipeptit
- mARN tiếp xúc với ri ở vị trí mã đầu (AUG), tARN mang a.a mở đầu (Met) — Ri, đối
mã của nó khớp với mã của a.a mở đầu.mARN theo NTBS
- a.a ¡- tARN— tới vị trí bên cạnh, đối mã của nó khớp với mã của a.a ¡mARN theo NTBS, liên kết peptit dc hình thành giữa a.a mở đầu và a.a ¡
- Ri dịch chuyên 1 bộ ba mARNlàmcho tARN ban đầu rời khỏi ri, a.a;-tARN —>Ri, đối
mã của nó khớp với mã của a.a;.mARN theo NTB§S, liên kết peptit dc hình than giữa a.a, va a.ay
- Su chuyén vi lai xay ra đến khi Ri tiếp xúc với mã kết thúc.mARN thì tARN cuối cùng rời khỏi ri—> chuỗi polipeptit dc giải phóng
- Nhờ tác dụng của E đặc hiệu, a.a mở đầu tách khỏi chuỗi poli, tiếp tục hình thành cấu trúc bậc cao hơn—> pt prôtêïn hoàn chỉnh
*Lưu ý : mARN dc sử dụng để tổng hợp vài chục chuỗi poli cùng loại rồi tự huỷ, còn riboxôm được sử dụng nhiều lần:
BÀI 3: ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG CÚA GEN
I Khái quát về điều hoà hoạt động của gen
- Điều hoà hoạt động của gen chính là điều hoà lượng sản phẩm của gen dc tạo ra trong tế
bào nhằm đảm bảo cho hoạt động sóng của tế bào phù hợp với điều kiện môi trường cũng như sự phát triển bình thường của cơ thê
~ Ở sinh vật nhân sơ, điều hoà hoạt động gen gen chủ yếu được tiền hành ở cấp độ phiên
mã
-'Ở sinh vật nhân thực, sự điều hoà phức tạp hơn ở nhiều cấp độ từ mức ADN (trước
phiên mã), đến mức phiên mã, dịch mã và sau dịch mã
II Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ
1 Mô hình cầu trúc ope ron Lae
- các gen có cấu trúc liên quan về chức năng thường dc phân bồ liền nhau thành từng cụm
và có chung 1 cơ chế điều hoà gọi chung la ôpe ron
- cấu trúc của 1 ôperon gồm :
+ Z,Y,A : cac gen cấu trúc
+ O (operator) : vùng vận hành
+ P (promoter) : vung khởi động
+R: gen điều hoa
2 Su diéu hoa hoat dong cua 6peron lac
Trang 3-2-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
* Khi môi trường không có lactôzơ: gen điều hou R tong hợp prôtêïn ức chế, protéin tre ché gan vào gen vận hành O làm ức chế phiên mã của gen câu trúc (các gen cấu trúc không biéu hiên)
* Khi môi trường có lactôzơ: gen điều hoà R tổng hợp protéin uc chế, lactôzơ như là chất cảm ứng gắn vào và làm thay đồi cấu hình prôtêin ức chế, prôtê¡n ức chế bị bat hoạt không găn dc vào gen vận hành O nên gen được tự đo vận hành hoạt động của các gen cấu trúc A,B,C giúp chúng phiên mã và dịch mã (biéu hiện)
BÀI 4: ĐỘT BIÊN GEN
1 Đột biên gen
1 Khải niệm
- Là những biến đồi nhỏ trong cấu của gen liên quan đến 1 (đột biến điểm ) hoặc một số cặp nu
- Đa số đột biến gen là có hại, một số có lợi hoặc trung tính
* Thể đột biến: là những cá thé mang đột biến đã biều hiện ra kiều hình của cơ thé
2 Các dạng đột biến gen ( chỉ đề cập đến đột biến điềm)
2 Cơ chế phát sinh đột biến gen
a Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi AND
* Cơ chế : bazơ niơ-thuộc dạng hiếm , có những vị trí liên kết hidro bị thay đổi khiến
chúng kết cặp không đúng khi tái bản
b Tác động của các nhân tố đột biến
- Tác nhân vật lí (tia tử ngoại)
- Tác nhân hoá học( SBU): thay thế cặp A-T bằng G-X
~ Tác nhân sinh học (1 số virut): đột biến gen
II Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen
1 Hậu quả của đôt biến gen
- Đột biến gen làm biến đồi cấu trúc mARN biến đổi cấu tric prétéin thay đổi đột ngột về
1 hay 1 số tính trạng
- Đa số có hại, giảm sức sốn, gen đột biến làm rối loạn qt sinh tổng hợp prôtêin
- Một số có lợi hoặc trung tính
2 Vai trò và ý nghĩa của đột biến gen
a Đối với ti
- Làm xuất hiện alen mới
- Cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống
b Đối với thực tiễn
Trang 4
-3-BAI 5: NHIEM SAC THE VA DOT BIEN CAU TRUC NST
I Nhiễm sắc thé
1 Hinh thdi va cdu tric hiển vi của NST
(SGK)
2 Cầu trúc siêu hiển vi
Thành phần : ADN và protéin hi ston
* Các mức cấu trúc:
+ Sợi cơ bản( mức xoắn 1)
+ Soi chat nhiễm sắc( mức xoắn 2)
- Tác nhân vật lí, hoá học , sinh học
biến
1.matdoan | Su rơi rụng từng đoạn Thường gây chét, mat | Mat doan NST 22
NST,làm giảm số lượng đoạn nhỏ không ảnh |ở người gây ung
2 lặp đoạn I1 đoạn NST bị lặp lại I lân Làm tăng hoặc giảm |Lặp đoạn ở ruôi
hay nhiều lần làm tăng số | cường độ biểu hiện của |giấm gây hiện
đẹt
3 đảo đoạn -| 1 đoạn NST bị đút ra rôi | Có thê ảnh hưởng hoặc |ở ruôi giâm thây
quay ngược 1800 làm thay | không ảnh hưởng đến sức |có 12 dạng đảo đổi trình tự gen trên đó sống đoạn liên quan đến
khả năng thích ứng nhiệt độ khác nhau của môi trường
4 — chuyên | Là sự trao đôi đoạn giữa - Chuyên đoạn lớn thường
đoạn các NST không tương gây chết hoặc mất khả
đồng ( sự chuyên đổi gen | năng sinh sản đôi khi có
giữa các nhóm liên kết ) sự hợp nhất các NST làm
giảm số lượng NST của loài, là cơ chế quan trọng hình thành loài mới
- chuyên đoạn nhỏ ko ảnh hưởng gì
Trang 5Hocing Nes Lin C3 Com Cesing
BAI6
DOT BIEN SO LUQNG NHIEM SAC THE
Là sự thay đổi về số lượng NST trong tế bào : lệch bội, tự đa bội , đị đa bội
Cung cấp nguyên liệu cho tiền hoá
-sử dụng lệch bội dé đưa các NST theo ý muốn vào 1 giống cây trồng nào đó
IL Đột biến đa bội
1 Tự đa bội
a Khái niêm
là sự tăng só NST đơn bội của cùng 1 loài lên một số nguyên lần
- Đa bội chẫn : 4n ,6nyp8n
1 Đa bội lẻ:3n ,Šn, 7n
b Cơ chế phát sinh
- thể tam bội: sự kết hợp của giao tử nvà giao tử 2n trong thụ tỉnh
- thê tứ bội: sự kết hợp giữa 2 giao tư 2n hoặc cả bộ NST không phân li trong lần nguyên
phân đầu tiên của hợp tử
3 Hậu quả và vai trò của đa bội thể
- Tế bào to, co quan sinh đưỡng lớn, phat trién khoẻ, chống chịu tốt
- Các thê tự đa bội lẻ không sinh giao tử bình thường
- Khá phô biến ở thực vật, ít gặp ở động vật
Trang 6-5-Bài tập: GEN, MÃ DI TRUYÊN VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI CỦA ADN Gen là gì:
A là một đoạn chứa các nuclêôtit
8 là một đoạn ADN chứa thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (Prôtêin hay ARN)
C là một đoạn ADN chứa ba vùng: khởi đầu, mã hoá, kết thúc
D là một tập hợp các bộ ba nuclêôtit đề mã hoá các axit amin
Phan tirADN tái bản theo nguyên tắc:
A Nguyên tắc nhân đôi
B Nguyên tắc bồ sung
€: Nguyên tắc khuôn mẫu và bán bảo toàn
D Nguyên tắc sao ngược
Quá trình nhân đôi củaADN diễn ra ở pha :
Tên gọi của phân tửADN là:
Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tửADN là:
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo cũaADN là:
A Là một bào quan trong tế bào
Trong phiên mã, mạchADN nào được dùng làm khuôn mẫu :
A Chi mach 3° -> 5: dùng làm khuôn mẫu
B Chi mach 5S -> 3' dùng làm khuôn mẫu
C Mạch dùng làm khuôn mẫu do enzim tự chọn
D Cả hai mạch 3 -> 5 hoặc 5' -> 3 đều có thé lam khuôn mẫu
Chiều tổng hợp mARN của enzimARN - pôlimêraza là:
A Chiều tông hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 5' -> 3'
B Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza là 3' -> 5:
C Chiều tổng hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử ADN
D Chiều tông hợp mARN của enzim ARN - pôlimêraza phụ thuộc cấu trúc gen
Trang 7-6-lu Nhe Lae, BCom Guing
Với các côzôn sắp xếp trên phân tử mARN như sau:
3: AUG GAA XGA GXA 5° Ta sé có trật tự sắp xếp các aa là:
A Met - Glu - Arg — Ala C Met - Glu - Ala - Arg
B Ala - Met - Glu — Arg D Arg - Met - Glu - Ala
MạchADN làm khuôn mẫu tống hợp một phân tứ Prôtê¡n hoàn chỉnh chứa 100 aa Như vậy mã sao của phân tứADN này có số Nuelêôtit là :
Loại nuelêôtit có đARN và không có ADN là:
Các nguyên tố hóa học ớ trong thành phần cấu tạoARN là:
Kí hiệu của phân tửARN thông tin là:
Chire nang cia tARN Ia:
A Truyén thông tin về cầu trúc prôtêin đến ribôxôm
B Vận chuyên axit amin cho quá trình tong-hop protéin
C Tham gia câu tạo nhân của tế bào
D Tham gia cấu tạo màng tế bào
Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:
Sự tống hợpARN xáy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:
A kì trước B kì trung gian C ki sau D kì giữa
Quá trình tống hợpARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:
A Phân tử protéin B.Ribôxôm € Phân tử ADN D Phân tử ARN mẹ
ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỌNG GEN
Trong cơ chế điều hoà biếu hiện gen ở SV nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là:
A Nơi tiếp xúc với enzim ARN - pôlimêraza
B Nơi gắn vào của prôtê¡n ức chế đề cản trở hoạt động enzim phiên mã
C Mang thông tin cho việc tông hợp prôtêin ức chế vùng khởi đầu
D Mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy
Trong cơ chế điều hoà biếu hiện gen ở sinh vật nhân so, vai trò của gen điều hoà là:
A Nơi tiếp xúc với en zim ARN - pôlimêraza
B Nơi gắn của protéin ức chế dé cản trở hoạt động của enzim phiên mã
C Mang thong tin tông hợp prôtê¡n ức chế tác động lên vùng khởi đầu
D Mang thông tin cho tông hợp protéin ức chế tác động lên gen chỉ huy
Theo quan điểm về Ôpêrôn, các gen điều hoà giữ vai trò :
A Gây ức chế ( đóng) các gen cấu trúc đề tông hợp prôtê¡n đúng lúc, đúng nơi theo yêu cầu cụ thê của tế bào
B Gây cảm ứng (mở) các gen cấu trúc đề tổng hợp prôtêin đúng lúc, đúng nơi theo yêu cầu cụ thê của tế bào
C Giử cho các gen cấu trúc hoạt động nhịp nhàng
D Gây ức chế ( đóng), cảm ứng (mở) các gen cấu trúc để tông hợp prôtê¡n đúng lúc, đúng nơi theo yêu câu cụ thể của tế bào*
Theo quan điểm về Ôperon, các gen điêù hoà gĩư vai trò quan trọng trong
A Tổng hợp ra chất ức chế
B Ức chế sự tổng hợp prôtê¡n vào lúc cần thiết
C Cân bằng giữa sự cần tông hợp và không cần tong hợp prôtê¡n
D Việc ức chế và cảm ứng các gen câu trúc đề tổng hợp prôtê¡n theo nhu cầu tế bào Hoạt động của gen chịu sự kiếm soát bởi
Trang 8-7-A gen diéu hoa B cơ chế điều hoà ức chế
C cơ chế điều hoà cảm ứng D cơ chế điều hoà
Hoạt động điều hoà của gen ở E.eoli chịu sự kiếm soát bởi
A gen điều hoà B cơ chế điều hoà ức chế
C cơ chế điều hoà cảm ứng D cơ chế điều hoà theo ức chế và cảm ứng Hoạt động điều hoà cúa gen ở sinh vật nhân chuẩn chịu sự kiếm soát bởi
A gen điều hoà, gen tăng cường và gen gây bat hoạt
B cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bat hoạt
C cơ chế điều hoà cảm ứng, gen tăng cường
D Cơ chế điều hoà cùng gen tăng cường và gen gây bắt hoạt
Điều không đúng về sự khác biệt trong hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân thực với sinh vật nhân sơ là
A cơ chế điều hoà phức tạp đa dạng từ giai đoạn phiên mã đến sau phiên mã
B thành phần tham gia chỉ có gen điều hoà, gen ức chế, gen gây bat hoạt
C thành phần than gia CÓ các gen cấu trúc, gen ức chế, gen gây bắt hoạ, vùng khởi động, vùng kết thúc và nhiều yêu tố khác
D có nhiều mức điều hoà: NST tháo xoắn, điều hoà phiên mã, sau phiên mã, dịch mã sau dịch mã
Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm
A tong hop ra protéin cần thiết,
B ức chế sự tổng hợp prôtê¡n vào lúc cần thiết
C cân bằng giữa sự cần tông hợp và không cần tông hợp prétéin
D đảm bảo cho hoạt động sông của tế bào trở nên hài hoà
Sự biến đối cấu trúc nhiễm sắc chất tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình tự thuộc điều hoà ở mức
Gen là một doanADN
A mang thông tin cầu trúc của phân tử prôtêin
B mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipép tít hay ARN
C mang thông tin di truyền
D chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin
Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
A khởi đầu, mã hoá, kết thúc B điều hoà, mã hoá, kết thúc
C điều hoà, vận hành, kết thúc D điều hoà, vận hành, mã hoá
Gen không phân mảnh có
A vùng mã hoá liên tục B đoạn intrôn
C vung không mã hoá liên tục D cả exôn và intrôn
Gen phân mảnh có
A có vùng mã hoá liên tục B chỉ có đoạn intrôn
€ vùng không mã hoá liên tục D chỉ có exôn
Ở sinh vật nhân thực
A các gen có vùng mã hoá liên tục
B các gen không có vùng mã hoá liên tục
€ phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục
D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục
Ở sinh vật nhân sơ
A các gen có vùng mã hoá liên tục
B các gen không có vùng mã hoá liên tục
C phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục
D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục
Trang 9-8-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
Ban chất của mã di truyền là
A một bộ ba mã hoá cho một axitamin
B 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
C trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong protéin
D các axitamin duoc ma hoa trong gen
Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin
B có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba
C có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin
D một bộ ba mã hoá một axitamin
Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
A phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5-—> 3` có
mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động
B được đọc một chiều liên tục từ 5—> 3` có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu
C phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3 mã có tính đặc hiệu, có tính linh động
D có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3
Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì
A có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài
B sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài
C su sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau
D với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thê mã hoá cho 20 loại axit amin
Quá trình tự nhân đôi cúaADN diễn ra theo nguyên tắc
A bồ xung; bán bảo toàn
B trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp
C mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ
D một mạch tổng Hợp liên tục, một mạch tông hợp gián đoạn
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bố sung được thể hiện trong cơ chế
A tự sao, tông hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN
C tông hợp ADN; dịch mã D tự sao, tông hợp ARN
Quá trình phiên mã có ở
A vi rút, vi khuẩn B sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
C vi rut, vi khuẩn, sinh vật nhân thực Ð sinh vật nhân chuẩn, vi rút
Quá trình phiên mã tạo ra
LoạiARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
Trong phiên mã, mạchADN được dùng để làm khuôn là mạch
Œ mẹ được tổng hợp liên tục D mẹ được tổng hợp gián đoạn
Quá trình tự nhân đôi củaADN chỉ có một mạch được tống hợp liên tục, mạch còn lại tống hợp gián đoạn vì
A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3' của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo đài theo chiều 5' - 3'
B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3' của pôlinuclêôtít
ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dai theo chiéu 3° - 5°
Trang 10-9-C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5' của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5' - 3'
D hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung
Quá trình tự nhân đôi củaADN, en zimADN - pô limeraza có vai trò
A tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gay các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit
tự đo theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN
B bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN
C duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN
D bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi
Quá trình tự nhân đôi cúaADN, NST diễn ra trong pha
A G¡ của chu kì tế bào B G; của chu kì tế bào
€ S của chu kì tế bào D.M của chu kì tế bào
Quá trình tổng hợp của ARN, Prôtêin diễn ra trong pha
A Gì của chu kì tế bào B G; của chu kì tế bào
C S của chu kì tế bào D.M của chu kì tế bào
Tự sao chépADN của sinh vật nhân chuẩn được sao chép ở
A một vòng sao chép B hai vòng sao chép
€ nhiều vòng sao chép D bốn vòng sao chép
Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi củaADN làm cho 2ADN con giống với ADN
mẹ là
A nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn B một ba zơ bé bù với một ba zơ lớn
C sự lắp ráp tuần tự các nuelêôtit D ban bao ton
Các prôtê¡n được tông hợp trong tế bào nhân thực đều `
A, bat dau bang axitamin Met(met- tARN) B bat dau bang axitfoocmin- Met
C kết thúc bằng Met D bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN Trong quá trình dịch mã thành phân không tham gia trực tiêp là
Theo quan diém vé Operon, các gen điều hòa giữ vai trò quan trọng trong
A tông hợp ra chất ức chế
B ức chế sự tông hợp prôtê¡n vào lúc cần thiết
C can bang giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hop protéin
D việc ức chế va cam ứng các gen câu trúc để tông hợp prôtêin theo nhu cầu we bao
Su biến đối cấu trúc nhiễm sắc chất tạo thuận lợi cho sự phiên mã cúa một số trình tự thuộc điều hoà ở mức
A trước phiên mã B phiên mã C dich mã D sau dich ma
Sự đóng xoắn, tháo xoắn của các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào tạo thuận lợi cho sự:
tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thê
B phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phăng xích đạo của thoi vô sắc
C tự nhân đôi, tập hợp các nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
D tự nhân đôi, phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thé tại mặt phăng xích đạo của thoi vô sắc Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn:
A trước phiên mã B phiên mã C dich mã D sau dich ma Trong co ché diéu hoa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A nơi gắn vào của prôtê¡n ức chế đề cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B mang thông tin cho việc tong hop mét protéin irc ché tac động lên vùng khởi đầu
€ mang thông tin cho việc tong hop mot protéin tre chế tác động lên gen chỉ huy
D mang thông tin cho việc tông hợp prôtêïn
Trang 11-10-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra
A ở giai đoạn trước phiên mã B ở giai đoạn phiên mã
€ ở giai đoạn dịch mã D từ trước phiên mã đến sau dịch mã Đột biến gen là
A sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen
B sự biến đồi một số cặp nuclêôtit trong gen
€ những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một sd cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điềm nào đó của phân tử ADN
D những biến đổi xảy ra trên suốt chiêu dài của phân tử ADN
Dạng đột biến có thế làm thay đối ít nhất cấu trúc chuỗi pôlipép tít do gen đó tổng hợp
là
A mat mot cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
B thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
C thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
D đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối
Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình
Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến
Thế đột biến là những cơ thế mang đột biến
A, da biéu hiện ra kiểu hình: B nhiễm sắc thé
C gen hay đột biến nhiễm sắc thê D mang đột biến gen
Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
B mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiều hình
C sức đề kháng của từng cơ thể
D điều kiện sống của sinh vật
Đột biến trong cấu trúc của gen
A đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình
B được biểu hiện ngay ra kiều hình
Œ biêu hiện ngay ở cơ thé mang đột biến
D biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
Đột biến thành gen trội biểu hiện
A kiêu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử
B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử
€: ngay ở cơ thê mang đột biến
D ở phần lớn cơ thê
Đột biến thành gen lặn biểu hiện
A: kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử
B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử
C ngay ở cơ thê mang đột biến
D.ở phần lớn cơ thể
Loại đột biến gen không di truyền được qua sinh sản hữu tính là
Dạng đột biến gen gây hậu quá lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
A, mat 1 cặp nuclêôtit đầu tiên
B mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc
C dao vi tri 2 cap nuclêôtit
D thay thé 1 nuelêôtit này bằng 1 cặp nueclêôtit khác
Trang 12-ll-Nguyên nhân gây đột biến gen do
A, su bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường
B sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường
C su bat cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường
D tác nhân vật lí, tác nhân hoá học
Đột biến mắt cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí
Đột biên thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhât trong câu trúc gen ở vị trí
A đầu gen B giữa gen C 2/3 gen D cudi gen
Đột biến thêm cặp nuelêôtit trong gen
A làm cho gen trở nên đài hơn so với gen ban đầu
B có thê làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu
C tách thành hai gen mới bằng nhau
D cé thé 1am cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu
Đột biến thay thế cặp nuclêôtit trong gen
A làm cho gen có chiều đài không đối
B có thê làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu
C làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu
D có thé 1am cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu
Đột biến đảo vị trí cặp nuelêôtit trong gen
A có thể làm cho gen có chiều đài không đổi, làm cho gen trở nên ngắn hoặc dài hơn so với gen ban đầu
B có thê làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban dau
C tách thành hai gen mới
D thay đổi toàn bộ cấu trúc gen
Đột bién dao vi tri 1 cặp nuclêôtit trong gen
A gay bién déi ít nhất tới một bộ ba B gây biến đổi ít nhất tới 2 bộ ba
C không gây ảnh hưởng D thay đồi toàn bộ cấu trúc của gen
Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên
A nên 2 phân tir timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau
B đột biển A-T>G-X
C dot bién G-X> A-T
D sự sai hong ngẫu nhiên
Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây
Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết
hyđrô sẽ
Trường hợp đột biến liên quan tới 1 cặp nuclêôtit làm cho gen cấu trúc có số liên kết hy đrô không thay đối so với gen ban đầu là đột biến
A dao vi tri 1 cap nuclêôtit
B đảo vị trí hoặc thay thé cặp nuclêôtit cùng loại
Trang 13-12-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
C dao vi tri hoac thém | cặp nuclêôtit
D thay thế cặp nuclé6tit
Dạng đột biến thay thế nếu xây ra trong một bộ ba từ bộ 3 mã hoá thứ nhất đến bộ 3
mã hoá cuối cùng trước mã kết thúc có thế
A làm thay đôi toàn bộ axitamin trong chuỗi polypép tit do gen đó chỉ huy tổng hợp
B không hoặc làm thay đổi 1 axitamin trong chuỗi pôlypép tít đo gen đó chỉ huy tổng hợp
C làm thay đồi 2 axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hop
D làm thay đổi một số axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tông hợp
Có loại đột biến gen thay thế cặp nuclêôtit nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch pôlypép tit do gen đó chí huy tống hợp vì
A liên quan tới I cặp nuclêôtit
B đó là đột biến vô nghĩa không làm thay đồi bộ ba
C đó là đột biến trung tính
D do 1a đột biến trung tính
Dạng đột biến gen không làm thay đối tống số nuelêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là
A mat 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuelêôtit
B mắt | cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nucl@ôtit có cùng số liên kết hyđrô
C thay thé 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit
D dao vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuelêôtit có cùng số liên kết hyđrô Đột biến gen thường gây hai cho co thé mang đột bién vi
A làm biến đồi cầu trúc gen dẫn tới cơ thê sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hop protéin
C làm ngừng trệ quá trình phiên mã; không tông hợp được prôtê¡n
D gen bi biến đôi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì
A làm xuất hiện các alen mới, tổng đột biến trong quan thể có số lượng đủ lớn
B tổng đột biến trong quan thé có só lượng lớn nhất
C đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng
D là những đột biên nhỏ
Cấu trúc nhiễm sắc thé 6 sinh vật nhân sơ
A chi la phan tii ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin
Hình thái của nhiễm sắc thế nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
Hình thái cúa nhiễm sắc thế nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng
A đã tự nhân đôi
B xoắn và co ngắn cực đại
C tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
D chưa phân ly về các cực tế bào
Mỗi nhiễm sắc thế chứa một phân tửADN dài gấp hàng ngàn lần so với đường kính của nhân tế bào do
Trang 14-13-A ADN có khả năng đóng xoắn
B sự gói bọc ADN theo các mức xoắn khác nhau
€ ADN cùng với prôtêïn hitstôn tạo nên các nuclêôxôm
D có thê ở dang sợi cực mảnh
Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thế
A thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thé trong quá trình phân bào
B thuận lợi cho sự tô hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
K thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thé trong quá trình phân bao
D giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể
Một nuelêôxôm gồm
A một đoạn phân tử ADN quấn 11.4 vòng quanh khối cầu gồm § phân tử histôn
B phân tử ADN quấn 7.4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn
C phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit
D 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi.7.4 vòng xoắn ADN đài 146 cặp nuclêôtit
Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thé là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
€ siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thế là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B soi chat nhiém sac, đường kính 30 nm
C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatfít, đường kính 700 nm
Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 10 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
€ siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm
Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A số lượng, hình dạng, cầu trúc nhiễm sắc thê
B số lượng , hình thái nhiễm sac thé
C số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thẻ
D số lượng không đổi
Nhiễm sắc thế có chức năng
A lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyén, điều hoà hoạt động của các gen giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào
B điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể
C điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền và các bào quan vào các tế bào con
ở pha phân bào
D lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đối về cấu trúc của
Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế là do tác động của
A tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào
B tác nhân vật lí, hoá học, tác nhân sinh học
€ biến đồi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân sinh học
D tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào
Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế là
A làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi AND, tiếp hợp
hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít
B làm đứt gãy nhiễm sắc thê, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi AND
C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít
D làm đứt gãy nhiễm sắc thé dẫn đến rói loạn trao đồi chéo
Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế gồm mắt đoạn, lặp đoạn
A đảo đoạn, thay thế đoạn B thay thế đoạn, đảo đoạn
€ đảo đoạn, chuyên đoạn D quay đoạn, thay thế đoạn
Trang 15-14-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
Đột biến mắt đoạn nhiễm sắc thế là
A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thé, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể
B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng sé lượng gen trén do
C một đoạn nhiễm sắc thé đứt ra rồi dao nguge 180° va néi lai lam thay đổi trình tự phân
bố gen
D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thé, làm giảm sé lượng gen trên nhiễm sắc thê
B một đoạn cua nhiễm sắc thể có thé lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng sé lượng gen trén do
C một đoạn nhiễm sắc thê đứt ra rồi đảo ngược 180” và nối lại làm thay đổi trình tự phân
bó gen
D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết Đột biến đáo đoạn nhiễm sắc thể là
A sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm sỐ lượng gen trên nhiễm sac thé
B một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng sé lượng gen trén do
C một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180” và nói lại làm thay đồi trình tự phân
bố gen
D sự trao đôi các đoạn nhiễm sắc thé không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết Đột biến chuyến đoạn nhiễm sắc thé 1a
A su rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thê, lầm giảm só lượng gen trên nhiễm sắc thê
B một đoạn của nhiễm sắc thể có thé lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng sé lượng gen trén do
C một đoạn nhiễm sắc thê đứt ra rồi đảo ngược 180” và nói lại làm thay đổi trình tự phân
bố gen
D sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế không làm thay đối hàm lượngADN trên nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn, chuyên đoạn
B đảo đoạn, chuyên đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể
C mắt đoạn, chuyên đoạn
D chuyén doan
Loai dot biến cấu trúc nhiễm sắc thế có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thế là
A lặp đoạn, chuyền đoạn B đảo đoạn, chuyên đoạn
Cc mất đoạn, chuyền đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn
Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thế là
A lặp đoạn, chuyên đoạn B đảo đoạn, chuyên đoạn
C: mất đoạn, chuyền đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế làm cho các gen trở nên gần nhau hơn thuộc đột biến
A lặp đoạn, đảo đoạn, mắt đoạn B đảo đoạn, chuyên đoạn
Œ lặp đoạn, chuyền đoạn D mất đoạn, đảo đoạn, chuyền đoạn
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế làm cho các gen trở nên xa nhau hơn thuộc đột biến
A lặp đoạn, đảo đoạn B đảo đoạn, chuyền đoạn
C lặp đoạn, chuyên đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế làm thay đối nhóm gen liên kết thuộc đột biến
A mắt đoạn B đảo đoạn Œ lặp đoạn D chuyên đoạn Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đối vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thế thuộc đột biến
Trang 16-15-A mất đoạn, đảo đoạn, chuyên đoạn
B đảo đoạn mắt đoạn, lặp đoạn , chuyên đoạn
€ lặp đoạn, đảo đoạn, chuyền đoạn
D chuyển đoạn, đảo đoạn
Các hiện tượng dẫn đến sự thay đối vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể thuộc
A lặp đoạn, đảo đoạn, chuyên đoạn, tiếp hợp và trao đổi đoạn trong giảm phân
B dao đoạn, mắt đoạn, lặp đoạn , chuyền đoạn
Œ lặp đoạn, đảo đoạn, chuyên đoạn
D chuyển đoạn, đảo đoạn, tiếp hợp
Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả lớn nhất thuộc
A mất đoạn, đảo đoạn B đảo đoạn, lặp đoạn
C lặp đoạn, chuyền đoạn D mắt đoạn, chuyền đoạn
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm
A mắt đoạn B đảo đoạn € lặp đoạn D chuyén doan Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm ảnh hướng đến thành phần và cấu trúc của vật chất di truyền là
A mắt đoạn, đảo đoạn, chuyên đoạn
B đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyền đoạn
Œ lặp đoạn, đảo đoạn, chuyên đoạn
D chuyén doan, dao doan
Trong chọn giống người ta có thế chuyến gen từ loài này sang loài khác nhờ áp dụng hiện tượng
A mắt đoạn nhỏ B đảo đoạn € lặp đoạn D chuyên đoạn nhỏ
Ở người, mắt đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng
A mất đoạn nhỏ B mất đoạn lớn C chuyên đoạn nhỏ D chuyên đoạn lớn
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này
chuyển sang nhóm liên kết khác là
A chuyên đoạn B lặp đoạn C mất đoạn D đảo đoạn
*Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thế không làm anh hưởng đến số lượng vật chất di truyền là
A chuyền đoạn, lặp đoạn
B lặp đoạn, mất đoạn
C mất đoạn, chuyền đoạn
D đảo đoạn, chuyền đoạn trên cùng một nhiễm sắc thẻ
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong
Trang 17-l6-lu Nhe Lae, 3G Corns
A tiến hoá, nghiên cứu di truyền B chọn giống , nghiên cứu di truyền
Cc tiến hoá, chọn giống D tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di
truyền
Đột biến số lượng nhiễm sắc thế là sự biến đối số lượng nhiễm sắc thế có liên quan tới một
A hoặc một số cặp nhiễm sắc thể B sé cặp nhiễm sắc thê
Cc số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thé D một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thê
Đột biến lệch bội là sự biến đối số lượng nhiễm sắc thế liên quan tới một
A hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
B số cặp nhiễm sắc thê
C số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thê
D một, một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể
Sự thay đối số lượng nhiễm sắc thế chí liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thế gọi là
A thể lệch bội B đa bội thể lẻ C thể tam bội D thể tứ bội
Trường hợp cơ thế sinh vật trong bộ nhiễm sắc thế gồm có hai bộ nhiễm của loài khác nhau là
A thể lệch bội B đa bội thể chẵn Cc thể dị đa bội D thé lưỡng bội
Các dạng đột biến lệch bội gồm thế không, thế một nhiễm, thế một nhiễm kép
kép
Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thế tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ
A dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thê đều mang đột biến
B chỉ các tế bào sinh đưỡng mang đột biến
€ dẫn tới trong cơ thê có hai dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến
D chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến
Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thế trong đó có 3 nhiễm sắc thế X Người đó thuộc thế
Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó
thuộc thế
A một nhiễm B tam bội € đa bội lẻ D đơn bội lệch
Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thê 2n trong quá trình giảm phân có thê tạo nên
A giao tử 2n B tê bào 4n C giao tun D té bao 2n
Trong chọn giống người ta có thế đưa các nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thế nhờ sử dụng đột biến
A đa bội B lệch bội C di da bội D tự đa bội
Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thế sinh vật có bộ nhiễm sắc thế trong nhân tế bào mang đặc điểm
A mắt một nhiễn sắc thể trong một cặp
B mắt han mot Cặp 1 nhiém sac thé
C mỗi cặp nhiễm sắc thể chỉ còn lại một chiếc
D mắt một nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể giới tính
Đa bội thế là trong tế bào chứa số nhiễm sắc thế
A đơn bội lớn hơn 2n B gấp đôi số nhiễm sắc thê
Chat cônsixin thường được dùng để gây đột biến thế đa bội, bởi vì nó có khả năng
A kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển nên các bộ phận này thường có kích thước lớn
B tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào, tăng sức chịu đựng ở sinh vật
Trang 18-17-C tăng cường quá trình sinh tông hợp chất hữu cơ
D cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly
Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thế là
A quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rồi loạn
B quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn
€ sự phân ly bất thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thê tại kỳ sau của quá trình phân bào
D thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào
Một loài có bộ nhiễm sắc thế 2n = 14 Một cá thế của loài trong tế bào có 21 nhiễm sắc thể cá thế đó thuộc thế
A dị bội B tam nhiễm € tam bội D đa bội lệch Thể đa bội được hình thành do trong phân bào
A một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly
B tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly
C một cặp nhiễm sắc thê không phân ly
D một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly
Sự kết hợp giữa giao tử n với giao tử 2n của loài tạo thế
A tam nhiễm B tam bội C ba nhiễm kép D tam nhiễm kép
Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thé
A bốn nhiễm B tứ bội € bốn nhiễm kép D dị bội lệch
Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phố biến ở
Trong tự nhiên đa bội thế ở động vật thường chỉ gặp ở
A các loài tạo đời con có khá năng sông không qua thụ tinh, giun đất
B giun đất, cá, ong
C các loài trinh sản; øiun nhiều tơ
D các loài trinh sản, cá, ong
Hiện tượng đa "bội ở động vật rẤt hiếm xay ra vi
A chúng mẫn cảm với các yếu tố gây đột biến
B cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân gây đa bội
€ cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể, đồng thời hệ thần kinh phát triển
D chúng thường bị chết khi đa bội hoá
Đối với thế đa bội đặc điểm không đúng là
A tế bào có sé lượng ADN tăng gâp đôi
B sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ
€ tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chóng chịu tốt
D: không có khả năng sinh sản
Số lượng nhiễm sắc thế lưỡng bội của một loài 2n = 8 Số nhiễm sắc thế có thế dự đoán
Trang 1918-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
Sự không phân li của bộ nhiễm sắc thế 2n ở đỉnh sinh trưởng của một cành cây có thể tạo nên
A cành tứ bội trên cây lưỡng bội B cành đa bội lệch
*Điều không đúng khi xét đến trường hợp đột biến trở thành thể đột biến
A Hai đột biến lặn cùng alen của 2 giao tử đực và cái gặp nhau trong thụ tinh tạo thành kiều gen đồng hợp
B Gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính, không có alen trên Yhoặc trên Y không có alen trên X đều trở thành thể đột biến ở cơ thể XY
C Đột biến ở trạng thái trội a thành A hoặc đột biến nguyên ở trạng thái lặ do môi trường thay đồi chuyên thành trội Đột biến nhiễm sắc thé
D Đột biến A thành a tn tai trong trang thai di hgp
Đột biến nhiễm sắc thế thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến gen vì
A khi phát sinh sẽ biểu hiện ngay ở một phần hay toàn bộ cơ thê và thường ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của sinh vật
B đó là loại biến dị chỉ xảy ra trong nhân tế bào sinh vật
€ gồm 2 dang là đột biến cấu trúc và đột biến só lượng
D chỉ xuất hiện với tần số rất thấp
1 Tạo dòng thuần chủn về nhiều thế hệ
2 Lai các dòng thuần chủng khác biệt về 1 hoặc 2 tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở
FI, F2, F3
3.Sử dụng toán xác suất đề phân tích kết quả lai sau đó đưa ra giả thuyết đề giải thích kết quả
4 Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết
II Hình thành giá thuyết
1 Nội dung gid thuyết
a Mỗi tính trạng đều do một cặp nhân tó đi truyền quy định trong tế bào nhân tố di truyền không hoà trộn vào nhau
b Bố ( mẹ) chỉ truyền cho con ( qua giao tử ) 1 trong 2 thành viên của cặp nhân tó đi
truyền
e Khi thụ tính các giao tử kết hợp với nhau một cách ngẫu nhiên tạo nên các hợp tử
2 Kiểm tra giả thuyết
Bằng phép lai phân tích ( lai kiểm nghiệm ) đều cho tỉ lệ kiểu hinhf xấp xỉ 1:1 như dự đoán của Međen
3 Nội dung của quy luật: Sgk
III Cơ sở tế bào học của quy luật phân li
- Trong tế bào sinh đưỡng, các gen và các NST luôn tôn tại thành từng cặp , các gen nằm trên các NST
-Khi giảm phân tạo giao tử, các NST tương đồng phân li đồng đều về giao tử , kéo theo
su phan li đồng đều của các alen trên nó
BÀI 9
QUY LUẬT MEĐEN -QUY LUẬT PHÂN LI ĐỌC LẬP I.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Trang 20-19-1 Thinghiém
Lai 2 thứ đậu Hà Lan thuần chủng
Pt.c: vàng trơn xanh, nhăn
+ mau sic: vang.xanh = 3.1
+ hinh dang: tron.nhan = 3.1
2 Nhận xét kết quả thí nghiệm
- Tỉ lệ phân l¡ KH chung ở F2 : 9:9:3:1
- Tỉ lệ phân li KH nếu xét riêng từng cặp tính trạng đều =3: I
- Mối quan hệ giữa các kiểu hình chung va riêng : tỉ lệ KH chung được tính bằng tích các
tỉ lệ KH riêng ( quy luật nhân xác suất )
3.Nội dung định luật: SGK
IH Cơ sớ tế bào học
1 Các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau khi giảm phân các cặp NST tương đồng phân li về các giao tử một cách độc lập và tô hợp tự do với NST khác cặp—> kéo theo sự phân l¡ độc lập và tỏ hợp tự do của các gen trên
II Ý nghĩa cúa các quy luật Menđen
- Dự đoán được kết quả phân li ở đời sau
- Tạo nguồn biến đị tô hợp, giải thích được sự đa dang của sinh giới
BÀI 10
TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CUA GEN
1.Tương tác gen
* Là sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành kiểu hình
*Thực chất là sự tương tác giữa các sản phẩm của chúng ( protéin) dé tao KH
- Sự có mặt của 2 alen trội nằm trên 2 NST khác nhau quy định hoa đỏ (-A-B)
- Khi chỉ có 1 trong 2 gen trội hoặc không có gen trội nào quy định hoa màu trắng ( A-bb, aaB-, aabb )
* Viết sơ đồ lai
2 Tương tác cộng gop
* Khái niêm:Khi các alen trội thuộc 2 hay nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu
mỗi alen trội ( bất kế lôcut nào) đều làm tăng sự biều hiện của kiểu hình lên một chút
* Vi du:
Trang 2120-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
Tác động cộng gộp của 3 gen trội quy định tông hợp sắc tố mêlanin ở người KG càng có nhiều gen trội thì khả năng tổng hợp sắc tố mêlanin càng cao ,da càng đen, ko có gen trội nào
Alen A quy định quả tròn, vị ngọt
Alen a quy định qủa bầu, vị chua
* Các gen trong | tế bào không hoạt động độc lập, các tế bào trong | co thể cũng có tác động qua lại với nhau vì cơ thê là I bộ máy thống nhât
IL Hoan vị gen
1 Thí nghiệm của Moogan và hiện trọng hoán vị gen
*TN: sgk
* Nhận xét: khác nhau là đem lai phân tích ruồi đực hoặc ruồi cái Fl
- Kết quả khác với thí nghiệm phát hiện ra hiện tượng LKG và hiện tượng PLĐL của Menđen
2 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen
- Cho rằng gen quy định hình dạng cánh và mẫu săc thân cùng nằm trên 1 NST, khi giảm phân chún di cùng nhau nên phần lớn con gióng bố hoặc mẹ
-Ở một số tế bào cơ thê cái khi giảm phân xảy ra TĐC giữa các NST tương đồng khi chúng tiếp hợp dẫn đến đổi vị trí các gen xuất hiện tô hợp gen mới ( HVG)
* Cách tinh tan số HVG
- Bằng tỷ lệ phần trăm só cá thê có kiểu hình tái tổ hợp trên tổng số cá thê ở đời con
- Tần số HVG nhỏ hơn hoặc bằng 50% không vượt quá
III Ý nghĩa cúa hiện tượng LKG và HVG
1 Ý nghĩa của LKG
- Duy trì sự ồn định của loài
- Nhiều gen tốt được tập hợp và lưu giữ trên INST
- đám bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen quý có ý nghĩa trọng chọn gióng
2 Ý nghĩ của HVG
-Tạo nguồn biến di tổ hợp , nguyên liệu cho tiền hoá và chọn giống
Trang 22-21 các gen quý có cơ hội được tô hợp lại trong 1 gen
- thiết lập được khoảng cách tương đối của các gen trên NST đơn vị đo khoảng cách được tính bằng 1% HVG hay ICM
- Biết bản đồ gen có thê dự đoán trước tần só các tổ hợp gen mới trong các phép lai, có ý nghĩa trong chọn giống( giảm thời gian chọn đôi giao phối một cách mò mẫm ) và nghiên cứu khoa học
VÀ DI TRUYÈN NGOÀI NHÂN I.Di truyền liên kết với giới tính
1 NST giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST
a) NST giới tính
- là loại NST có chứa gen quy định giới tính ( có thê chứa các gen khác)
- cặp NST giới tính XX gồm 2 chiếc tương đồng, cặP XY có vùng trơng đồng ,có vùng
ko tương đồng
b) một số cở chế TB học xác đỉnh giới tính bằng NST
* Kiểu XX,XY
- Con cai XX, con đực XY: động vật có vú;„ ruồi giám, người
- Con cái XY, con đực XX : chim, bươme, cá, ếch nhái
* Kiểu XX, XO:
- Con cái XX, con đực XO: châu chấu ,rệp, bọ xit
- Con cai XO, con đực XX :bọ nhậy
2 Di truyền liên kết với giới tỉnh
Gen quy định tính trạng màu mắt chỉ có trên NST X mà không có trên Y— vì vậy cá thể
due (XY) chi can I gen lặn nằm trên NST X đã biểu hiện ra KH
* Đặc điêm di truyền của gen trên NST X: Di truyền chéo
b) gen trén NST Y
VD : người bố có túm lông tai sẽ truyền đặc điềm này cho tất cả các con trai mà con gái thì ko bị tật này
* Giải thích : gen quy định tính trạng nằm trên NST Y, ko có alen tương ứng trên X—
Di truyền cho tất cả cá thê mang kiều gen XY trong dong ho
* đặc điểm : di truyền thắng
c) Khái niêm
di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng di truyền các tính trạng mà các gen xác định
chúng nằm trên NST giới tính
d) Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính
- Điều khiên tỉ lệ đực cái theo ý muốn trong chăn nuôi trồng trọt
- Nhận dạng được đực cái từ nhỏ đẻ phân loại tiện cho việc chăn nuôi
- Phát hiện được bệnh đo rồi loạn cơ chế phân li, tổ hợp của cặo NST giới tính
IH Di truyền ngoài nhân
Trang 23-22-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
- Khi thụ tính, giao tử đực chỉ truyền nhân mà ko truyền TBC cho trứng, do vậy các gen nằm trong tế bào chất (trong ty thê hoặc lục lạp) chỉ được mẹ truyền cho qua tế bào chất của
trứng
* Đặc điểm dt ngoài nhân
- Các tính trạng di truyền qua tế bào chất dc di truyền theo dòng mẹ
- Các tính trạng di truyền qua tế bào chất không tuân theo các định luật chặt chẽ như sự di truyền qua nhân
* Phương pháp phát hiện quy luật di truyền
1 DT liên kết với giới tính: kết qủa 2 phép lai thuận nghịch khác nhau
2 DT quaTBC : kết quả 2 phép lai thuận nghịch khác nhau và con luôn có KH giống
mẹ
DT phân lï độc lập: kết quả 2 phép lai thuân nghịch giống nhau
LÊN SỰ BIÊU HIỆN CÚA GEN
1 Con đường từ gen tới tính trạng
Gen ( ADN) > mARN —>›Prôtêin — tính trạng
- Qúa trình biểu hiện của gen qua nhiều bước nên có thẻ bị nhiều yếu tố môi trường bên trong cũng như bên ngoài chỉ phối
- Tại các tế bào ở đầu mút cơ thê có nhiệt độ thấp hơn nên có khả năng tổng hợp được sắc
tố mêlanin làm cho lông màu đen
- Các vùng khác có nhiệt độ cao hơn không tông hợp mêlanin nên lông màu trắng —> làm giảm nhiệt độ thì vùng lông trắng sẽ chuyên sang màu đen
Trên lá cây: da có hoa văn màu xanh của lá cây
Trên đá: màu hoa rêu của đá
Trên thân cây: da màu hoa nâu
2 Đặc điểm:
- Mức phản ứng do gen quy định, trong cùng I KG mỗi gen có mức phản ứng riêng
- Có 2 loại mức phản ứng: mức phản ứng rộng và mức phản ứng hẹp, mức phản ứng càng rộng sinh vật càng dễ thích nghỉ
- Di truyền được vì đo KG quy định
- Thay đồi theo từng loại tính trạng
3.PP xác định mức phản ứng
( * Để xác định mức phản ứng của IKG cần phải tạo ra các cá thé svcó cùng I KG, với cây sinh sản sinh đưỡng có thể xác đỉnh MPU bằng cách cắt đồng loạt cành của cùng 1 cây đem trồng và theo dõi đặc điểm của chúng )
4 Sự mêm dẻo về kiểu hình
* Hiện tượng một KG có thẻ thay đổi KH trước những điều kiện MT khác nhau gọi là sự
mềm dẻo về KH
Trang 24-23 Do sự tự điều chỉnh về sinh lí giúp sv thích nghi với những thay đổi của MT
- Mức độ mêm dẻo về kiêu hình phụ thuộc vào KG -
- Môi KG chỉ có thê điêu chỉnh kiêu hình của mình trong 1 phạm vi nhât định
BÀI 8
1 Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng:
A Không thê tiến hành giao phần giữa các cá thê khác nhau
B Có nhiều cặp tính trạng tương phản
C Cho số lượng cá thé ở thế hệ sau lớn
D Tự thụ phấn chặt chẽ
2 Cơ sở tế bào học của định luật phân tính là:
A Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng
B Cơ chế nhân đôi trong gian kì và sự tổ hợp trong thụ tỉnh
C Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST đồng dạng: trong giám phân và tổ hợp tự do trong thụ tỉnh
D Sự tự nhân đôi cua NST, su phan li cua cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tỉnh
3 Sự thay đồi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp
C Phan tich co thé lai D: Lai thuận nghịch
4 Khi đem lai 2 giống đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, ở
thế hệ F,, Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:
6 Thế nao la lai 1 c&p tinh trang?
A Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về I cặp tính trạng
B Phép lai trong đó cặp bó mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về 1 cặp tính trạng
C Phép lai trong đó cặp bố mẹ đem lai khác biệt nhau về | cap tính trạng tương phản
D Phép lai trong đó cặp bố mẹ thuần chủng đem lai khác biệt nhau về I cặp tính trạng tương phản
7 Theo định luật Menden 2
A: Khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản thì ở F2 sau khi cho FI tự thụ hoặc giao phan với nhau, đều xuất hiện 2 loại tinh trạng trội và lặn theo
tỉ lệ trung bình 3 trội : I lặn
B Khi lai giữa 2 bó mẹ khác nhau về | cap tính trạng tương phản thì ở F2 sau khi cho F1
tự thụ hoặc giao phấn với nhau, đều xuất hiện 2 loại tính trạng trội và lặn theo tỉ lệ trung bình
Trang 25-24-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
A Duy trì được sự ôn định của các tính trạng qua các thế hệ
B Cá thể F2 bị bất thụ
C Tạo ra hiện tượng ưu thế lai
D Dẫn đến hiện tượng phân tính làm mất đi sự ôn định của giống
9 Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu gen khác nhau về các alen nói trên?
A 1 kiéu gen B 2 kiéu gen C 3 kiéu gen D 4 kiéu gen
10 Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền:
A Trong đó kiêu hình của cơ thê F2 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
B Trong đó kiêu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng của cả b6 va me
€ Trong đó kiêu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bó và mẹ
D Trong đó kiêu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ
11 Phương pháp nghiên cứu của Menđen được gọi là:
A Phương pháp tạp giao B Phương pháp phân tích di truyền giống lai
C Phương pháp lai phân tích D Phương pháp tự thụ
12 Điều kiện nào dưới đây không phải là nghiêm đúng cho định luật đồng tính và phân tính của Menden:
A B6 me thuần chủng và khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản
B Tinh trang chi do 1 cặp gen quy định
C Cac cá thê phải có khả năng sông như nhau mặc dù kiểu gen khác nhau
D Phải phân tích trên I lượng cá thê lớn
13 Điểm giống nhau trong kết quả lai 1 tính trạng trong trường hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn :
A Kiểu gen và kiểu hình F, B Kiểu hình F, và F,
C Kiểu gen và kiểu hình FE D Kiéu gen F, và F,
14 Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiêu hình?
15 Điều kiện quan trọng nhát đề quy luật phân li độc lập nghiệm đúng là:
A Mot gen quy định 1 tính trạng tương ứng
B Trội - lặn hoàn toàn
C Mỗi cặp gen quy định Icặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng
D P thuần chủng
16 Để biết tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn, người ta thực hiện cách sau:
A Cho các cây thuần chủng tự thụ và theo dõi qua nhiều thế hệ
B Cho lai phân tích giữa cơ thé mang tinh trạng này với cơ thể mang tính trạng kia
€ Cho lai giữa 2 cơ thể thuần chủng có tínhtrạng khác nhau, tính trạng nào xuất hiện ở
FI là tính trội
D Cả A, B đều đúng
17 Khi cho thế hệ lai F, tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F, có tỉ lệ kiểu hình thế
nào?
A 1⁄4 giống bồ đời P: 2.4 giống F,: 1⁄4 giống mẹ đời P
B 1⁄4 giống mẹ đời P: 1⁄4 giống bố đời P
C 1⁄4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F,: 1⁄4 giống bên còn lại đời P
D 1⁄4 giống bố đời P: 1⁄4 giống mẹ đời P
18 Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở các thế hệ mang kiểu gen dị hợp đó:
A Gen trội gây chết ở trạng thái đồng hợp
B Gen trội không át chế hoàn toàn gen lặn
C Gen nằm trên nhiễm sắc thể X và không có alen trên Y
Trang 26-25-D Gen lặn gây chết
19 Lai phân tích là phép lai:
A Thay đổi vai trò của bó mẹ trong qua trình lai dé phân tích vai trò của bố và mẹ trong quá trình đi truyền các tính trạng
B Giữa 1 cá thể mang kiêu gen dị hợp với I cá thê mang kiêu gen đồng hợp lặn
C Gitta 1 ca thể mang kiểu gen đồng hợp trội với một cá thể mang kiểu gen đồng hợp lặn
D Giữa 1 ca thé mang tinh trạng trội với I cơ thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiều gen
20 Với P thuần chủng khác nhau bởi các cặp gen đối lập, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì:
A F1 đồng tính trong quy luật tương tác át chế
B F1 đồng tính
C F1 đồng tính trong quy luật hoán vi gen
D F1 đồng tính trong quy luật đồng tính
21 Tính trạng do một cặp alen có quan hệ trội lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phan li 6
F, được biểu hiện như thể nào?
A I trội : 2 trung gian : I lặn B 100% trung gian
C 2 trội : Ï trung gian : 2 lặn D 3 trội: I lặn
22 Khi đem lai các cá thê thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen
đã phát hiện được điều gì ở thế hệ con lai?
A Chỉ biểu hiện I trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ
B Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ
C Luôn luôn biểu hiện kiêu hình giống bó
D Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bó và mẹ
23 Theo định luật Menden 1:
A Khi lai giữa 2 bó mẹ thuàn chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ
thê lai ở thế hệ F1 đều đồng tính
B Khi lai giữa 2 bó mẹ thuần chủng thì các cơ thê lai ở thế hệ F1 chỉ biéu hiện tính trạng
của 1 bên bố hoặc mẹ
€ Khi lai giữa 2 bố mẹ thuàn chủng khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ
thé lai 6 thé hệ F1 chỉ biểu hiện tính trạng của 1 bên bó hoặc mẹ
D Khi lai giữa 2 bố mẹ khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản thì các cơ thể lai ở thế
hệ F1 chỉ biêu hiện tính trang của I bên bố hoặc mẹ
24 Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thê thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Dé cho thé hé sau đồng loạt có kiểu hình lặn, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiêu øen nói trên?
A 2 phép lai B.3 phép lai C 4 phép lai D 1 phép lai
25 Với 2 alen A va a nam trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Nếu không phân biệt giới tính, trong quan thé sẽ có bao nhiêu kiêu giao phối khác nhau?
26 O hoa da lan, khi lai giữa 2 thứ hoa dạ lan thuần chủng: thứ hoa đỏ(AA) với hoa trắng (aa) thì ở F1 thu được các cây đồng loạt có hoa màu hồng Tính trạng màu hoa hồng được gọi là:
A Tính trạng trội không hoàn toàn B Tính trạng trung gian
27 Trong lai phân tích làm thế nào đề biết cá thể mang tínhtrạng trội đem lai là đồng hợp hay dị hợp?
A Nếu thế hệ lai đồng tính chứng tỏ cá thể mang kiểu hình trội có kiêu gen dị hợp
B Nếu thế hệ lai phân tính chứng tỏ cá thể mang kiều hình trội có kiêu gen dị hợp
€ Nếu thế hệ lai phân tính chứng tỏ cá thé mang kiểu hình trội có kiểu gen đồng hợp
D Nếu thế hệ lai đồng tính chứng tỏ cá thể mang kiểu hình trội có kiểu gen đồng hợp
Trang 27-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
28 Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình đề:
A Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn
B Xác định qui luật đi truyền chi phối tính trạng
C Kiểm tra các cơ thê mang kiểu hình trội mang cặp nhân di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử
D Xác định các cá thể thuần chủng
29 Một gen quy định 1 tinh trạng, muốn nhận biết một cá thé là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành:
A Cho ngẫu phối các cá thê cùng lứa B Tự thụ phấn
30 Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là:
A Lai thuận nghịch B Lai phân tích C Tap giao D Tự thụ
31 Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở:
A Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn
B Cơ thể mang kiểu gen đị hợp
C Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp
D Cơ thể mang kiều gen đồng hợp trội
32 Đề có thê xác định được cơ thê mang kiêu hình trội là đồng hợp hay di hợp người ta dùng
phương pháp:
A Lai phân tích B Lai thuận nghịch °C Phan tich co thé lai D Tạp giao
33 Điêù kiện nghiệm đúng cho định luật đồng tính và phân tính của Menden:
A Tinh trang chi do I cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn
B Phải phân tích trên 1 lượng cá thể lớn
C bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi | cap tính trạng tương phản
B Tiến hành lai phân tích của các cây có kiều hình trội
C Tạp giao giữa cafle cây đậu Hà Lan đề lựa chọn những cây đậu có tính trạng ồn định
D Thực hiện việc lai thuận nghịch giữa các cá thể bó mẹ đề kiểm tra kết quả lai
35 Menden đã giái thích định luật phân tính bằng hiện tượng giao tử thuần khiết, theo hiện tượng này:
A Cơ thể lai F1 cho ra chỉ thuần 1 loại giao tử
B Co thé lai F2 nhận các giao tử mang nhân tố di truyền giống nhau từ Fl
C Co thé lai F1 cho ra những giao tử lai giữa bó và mẹ
D Cơ thể lai F1 không cho ra những giao tử lai mà là những giao tử mang nhân tố di truyền nguyên vẹn trước đó nhận từ bó mẹ
36 Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách:
A Lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn
B Lai giữahai cơ thê thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản
C Lai giữa cơ thể dị hợp với cơ thể có kiêu hình lặn
D Lai giữa cơ thé mang kiều hình trội chưa biết kiều gen với cơ thê có kiểu hình lặn
37 Kết quá thực nghiệm tỉ lệ 1: 2: 1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3 : 1 về kiêu hinh khang
định nào trong giả thuyết của Menđen là đúng?
A Thê đồng hợp cho I loại giao tử, thé di hợp cho 2 loại giao tử tỉ lệ 1 : I
B Mỗi cá thể đời F, cho một loại giao tử mang gen khác nhau
C Co thé lai F cho 2 loai giao ttr khac nhau voi ti 1é3 : 1
D Mỗi cá thể đời P cho một loại giao tử mang gen khác nhau
Trang 28-27-38 Ở thực vật hiện tượng tạp giao là hiện tượng:
A Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây và giữa các hoa của các cây khác nhau cùng một loài
B Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây
C Thu phan giữa các hoa của các cây khác nhau thuộc cùng I loài
D Thụ phấn xảy ra trên cùng một hoa
39 Với 2 alen B; b trong quần thẻ của loài sẽ có những kiêu gen bình thường sau:
40 Đề có thê xác định được cơ thể mang kiêu hình trội là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp:
C Tự thu, lai thuận nghịch D Lai phân tích
41 Định luật Menden I còn gọi là định luật ¡ tính trạng được biểu hiện ở FI là tính trạng ; tinh trang kia khong biểu hiện được gọi là tính trạng
A Đồng tính; trội; lặn B Phân tính; trung gian; trội hoặc lặn
Cc Dong tinh; trung gian; lan D Phân tính; trội; lặn
42 Menđen giải thích định luật phân tính bằng:
A Hiện tượng phân li của các cặp NŠT trong gián phân
B Hiện tượng trội hoàn toàn
C Gia thuyết giao tử thuần khiết
D Sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng trong giảm phân
43 Việc sử dụng cá thê F1 làm giống sẽ dẫn đến kết quả:
A Cá thể F2 bị bắt thụ
B Tạo ra hiện tượng ưu thé lai
C Dẫn đến hiện tượng phân tính làm mất phẩm chất của giống
D Duy trì được sự ôn định của tính trạng qua các thế hệ
44 Theo Menden các tính trạng được xác định bởi các và có hiện tượng khi FI hình thành giao tử:
A Gen; giao tử thuần khiết
B Nhân tố di truyền; giao tử thuần khiết
C Nhân tổ di truyền; phân ly của cặp alen
D Gen; phân ly ngẫu nhiên
45 Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu di truyền học trước đó là gì?
A Làm thuần chủng các cá thé đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tính trạng
B Chọn cây đậu Hà Lan làm đói tượng nghiên cứu
C Su dung phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống
kê và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ
D Nghiên cứu tế bào đề xác định sự phan li va tổ hợp các NST
46 Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiêu hình lặn?
A Bố: AA x Mẹ: aa à con: 100% Aa B Bé:aax Me: AA acon: 100% Aa
C Bố: aax Me: aaa con: 100% aa D Bé: AA x Me: AA acon: 100% AA
47 Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Để cho thế hệ sau có hiện tượng phân tính về kiểu hình, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?
A 1 phép lai B 4 phép lai C 2 phép lai D 3 phép lai
48 Tại sao không dùng cơ thê lai F1 để nhân giống?
A Do FI tập trung được các tính trạng có lợi cho bố mẹ
B Do FI thể hiện ưu thế lai có ích cho sản xuất
€ Do F1 có tính di truyền không ồn định, thế hệ sau sẽ phân ly
D Do F1 có khả năng sống thấp hơn so với các cá thể ở thế hệ P
Trang 29-28-text Nội Lên C3 Com Qing
49 Khi cho các cá thể F, có kiều hình giống F, tự thụ bắt buộc, Menđen đã thu được thế hệ
F, có kiểu hình như thế nào?
A 100% đồng tính
B 2.3 cho F, dong tinh gidng P: 1.3 cho F, phan tinh 3: 1
C 100% phan tinh
D 1.3 cho F, đông tính giông P: 2.3 cho F, phan tinh 3: 1
50 Khi đem lai phân tich các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ F,, Menđen đã nhận biết được
A 2.3 cá thê F, có kiêu gen giông P: 1.3 cá thê Fy có kiêu gen giông F
B 1.3 cá thé Fy có kiêu gen giéng P: 2.3 ca thé F có kiểu gen giống F
C F, có kiêu gen gióng P hoặc có kiểu gen giống F
D 100% cac thé F, có kiểu gen giống nhau
51 Dac diém nao dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng:
A Có nhiêu cặp tính trạng tương phản Ề
B.Có thê tiên hành giao phân giữa các cá thê khác nhau
C Tự thụ phân chặt chẽ
D Thời gian sinh trưởng khá dài
A Sự phân ly ngẫu nhiên của cặp NST đồng dạng mang gen trong nguyên phân và tổ hợp
tự do của chúng trong thụ tỉnh
B khả năng tự nhân đôi của cặp NST đông dạng trước khi bước vào giảm phân
C Sự tiêp hợp và trao đôi chéo của cặp NST đông dạngtrong giảm phân và tô hợp tự do
D Su phân ly ngau nhién cua cap NST dong dang mang gen trong giảm phân và tô hợp
tu do ching trong thu tinh „ -
53 Với 2 alen A va a nam trén nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết:
Dé cho thế hệ sau có hiện tượng đồng tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiều gen nói trên?
A 2 phép lai B.Iphépla - Œ 3 phép lai D 4 phép lai
54 Tính trạng lặn không xuât hiện ở cơ thê dị hợp vì:
A Gen trội át chê hoàn toàn gen lặn
B Cơ thê lai phát triên từ những loại ỐT mang gen khác nhau
C Gen trội không át chê được gen lặn - „
D Co thé thé lai sinh ra các giao tử thuân khiêt
Đáp án của Bai 8:
Trang 30
-29-FI sẽ dị hợp về bao nhiêu cặp gen?
Phép lai nàp dưới đây sẽ cho kiêu gen và kiêu hình ít nhất:
A AABB x AaBb B.AABb x Aabb C Aabb x aaBb D AABB x AABb
eee cua a cặp tính trạng kia
A Cùng loài; hai;phụ thuộc
B thuần chủng;hai; phụ thuộc
€ thuần chủng; hai hay nhiều; không phụ thuộc
D Cùng loài;hai hay nhiều;không phụ thuộc
7 Điều kiện nghiệm đúng cho định luật phân l¡ độc lập của Menden:
A Tính trạng chỉ so Ï cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn
B Phải phân tích trên † lượng lớn cá thê và các cặp gen quy định cá cặp tính trang trong phản phải năm trên các cặp nhiễm sắc thê tương đồng khác nhau
C Bó mẹ thuần chủng và khác nhau bởi các cặp tính trạng tương phan
Những phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình lục nhăn ở thế hệ sau:
A AaBb x AaBb B.aabb x AaBB C Aabb x aaBb D AaBb x Aabb
11 Lai hai và nhiều cặp tính trạng là phép lai trong đó :
A cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phân biệt nhau nhiều cặp tính trạng tương phản
B cặp bố mẹ đem lai phân biệt nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản
C cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phân biệt nhau hai cặp tính trạng tương phản
D cặp bố mẹ thuần chủng đem lai phân biệt nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản
Trang 3130-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
12 Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì:
Sô loại kiêu gen khác nhau ở F2 là:
Tiến hành lai giữa 2 cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và lục trơn được F1, cho F1
tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A 3 vàng nhãn : 3 lục trơn : 1 vàng trơn : 1 lục nhăn
B 3 vàng trơn : I lục nhăn
C 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 lục trơn : 1 lục nhăn
D 3 vang tron : | luc tron
17 Cơ sở tê bào học của hiện tượng di truyền phân ly độc lập là (P:sự phân ly của cặp NST tương đồng; T:tiếp hợp và trao đồi tréo trong cặp NST tương đồng ; N: sự phân ly ngâu nhiên của các cặp NST tương đồng ) trong giảm phân để tạo ra các giao tỬ (G: giống nhau trong các tô hợp:gen; K: khác nhau trong các tô hợp gen) sau đó các giao tử này kết hợp tự đo trong quá trình (M: giam phan;Th: thy tinh)
18 Định luật thứ 3 của Menđen được phát biểu như sau:
A Khi lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản thì sự
di truyền của cặp tính trạng này không phụ thộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia
B Khi lai giữa | hai cơ thê thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của cặp tính trạng này không phụ thộc vào sự di truyền của cặp tính trạng kia
Œ Khi dai giữa hai cơ thé thuần chủng khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản thì mỗi tính trạng đều phân tính ở F2 theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn
D Khi lai giữa hai cơ thể khác nhau về hai hay nhiều Cặp tính trạng tương phan thi su di truyền của cặp tính trang này không phụ thộc vào sự đi truyền của cặp tính trạng kia
19 Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng cho định luật 3 của Menden?
A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 1 cặp tính trạng tương phản
B Các cặp gen phải tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng
€ Phải phân tích trên I lượng lớn cá thể
D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng tương phản phải nằm trên cùng 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng
20 Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng:
A Liên kết giữa các gen cùng năm trên | cap nhiễm sắc thê(NST) tương đồng
B Biến dị tô hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
C Thay đồi vị trí giữa các gen cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương đồng
D Phan ly ngẫu nhiên của các cặp gen trong giảm phân và tô hợp tự do trong thy tinh
21 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn
sẽ cho ở thế hệ sau:
Trang 32-31-A 8 kiéu hinh : 8 kiểu gen B 4 kiểu hình : 8 kiéu gen
C 8 kiéu hinh : 12 kiểu gen D 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
22 Trong quy luật đi truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì:
Phép lai nào đưới đây sẽ cho số kiều hình nhiều nhất:
A AaBb x aabb B Aabb x aaBb C AaBb x AaBb D Tất cả đều đúng
25 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau:
Đề thu được hạt vàng trơn phải thực hiện giao phấn giữa các cá thể bố mẹ có kiểu gen: A.AaBb x AABB B.aaBB x Aabb C AABB x aabb D tất cả đều đúng
26 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau:
Lai phân tích I cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vang trơn : 50% lục trơn Cây đậu Hà Lan đó phải có kiểu gen:
27 Xét 2 cap alen A, a va B, b nam trén 2 cap nhiễm sắc thé thường đồng dạng khác nhau Hãy cho biết Có thể có bao nhiêu kiều gen đồng hợp tử trong só các kiều gen nói trên?
Đáp án của Bài 9
A Tương tác bô sung B Liên kêt gen hoàn toàn
€ Tác động đa hiệu của gen D Tương tác cộng gộp
2 Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:
A Một gen quy định nhiều tính trạng
B Nhiều gen quy định một tính trạng
C Nhiều gen alen cùng chỉ phối | thir tinh trang
D Tác động cộng gộp
3 Tính trạng đa gen là trường hợp:
A Di truyền đa alen
B Hiện tượng gen đa hiệu
C 1 gen chỉ phối nhiều tính trạng
D Nhiều gen không alen cùng chi phối | tinh trang
Trang 33-32-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
4 P thuần chủng, dị hợp n cặp gen phân li độc lập, các gen cùng tác động lên một tính trạng thì sự phân li kiêu hình ở F, sẽ là một biến dạng của biêu thức :
5 Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế:
A Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng
B | gen chỉ phối nhiều tính trạng
C._ Nhiều gen không alen cùng chỉ phối | tinh trang
D 1 gen bị đột biến thành nhiều alen
6 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác sẽ cho hoa màu trắng Cho lai phân tích cá thê dị hợp 2 cặp gen, kết quả phân tính
OF, sé la:
A | hoa đỏ : 3 hoa trắng B | hoa do : 1 hoa trang
7 Lai phan tich Fi di hop về 2 cặp gen cling quy định [ tính trạng được tỉ lệ kiêu hình là I :2 : 1, kết quả này phù hợp với kiêu tương tác bồ sung:
8 Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phan li déc lap và tương tác gen là:
A 2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau
B Thế hệ lai F, dị hợp về cả 2 cặp gen
C.Ti lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai:
D Tăng biến dị tô hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
9 Trong chọn giống hiện tượng nhiều gen chỉ phối một tính trạng cho phép:
A Khắc phục được tính bắt thụ trong lai xa
B Nhanh chóng tạo được ưu thé Jai
€ Mở ra khả năng tìm kiếm tính trạng mới
D Hạn chế hiện tượng thái hóa giống
10 Khi lai 2 cây táo thuần chủng khác nhau về 3 cặp tính trạng tương phản, cây có quả tròn, ngọt, màu vàng với cây có quả bầu dục, chua, màu xanh thì thế hệ F, thu được toàn cây quả tròn, ngọt, màu vàng Cho cây Few thụ phấn thu được F, có tỉ lệ 75% cây quả tròn, ngọt, màu vàng: 25% cây quả bầu duc, chua, màu xanh Cơ chế di truyền chỉ phối 3 tính trạng trên
có thể là:
A Gen da hiéu B Tuong tac gen C Phan li d6c lap D Hoan vi gen 11: Trong tác động cộng gộp tính trạng càng phụ thuộc vào càng nhiều cặp gen thì:
A Vai trò của các gen trội sẽ bị giảm xuông
B Có xu hướng chuyền sang tác động hỗ trợ
Các dạng trung gian càng dài
D Càng có sự khác biệt lớn về kiều hình giữa các tổ hợp gen khác nhau
12 Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì:
A Tạo ra một đãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng
B Sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiều gen càng nhỏ
C Làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bồ mẹ
D Càng có sự khác biệt lớn về kiêu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau
13 Ý nghĩa của hiện tượng đa hiệu là giải thích:
A Hiện tượng biến dị trơng quan
B Sự xúc tác qua lại giữa các gen alen để cùng chỉ phối một thứ tính trạng
C Két quả của hiện tượng đột biến gen
D Hiện tượng biến di tỏ hợp
14 Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích:
A Hiện tượng biến dị tô hợp
Trang 34-33-B Két quả của hiện tượng đột biến gen
€ Một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
D Sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định | tinh trang
BÀI 11
1 Trong trường hợp đi truyền liên kết xảy ra khi:
A Bồ mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản
B Các gen chỉ phối các tính trạng phải trội hoàn toàn
C Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên cùng của một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng
D Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
2 Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây?
A Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
B Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F
C Đột biến chuyền đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết
D Tần số hoán vị gen đề suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST
3 Những đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ruồi giám:
A Dễ nuôi và dễ thí nghiệm B.Thời gian sinh trưởng ngắn, đẻ nhiều
C Bộ nhiễm sắc thể ít D Ít biến di
4 Orudi giam, bướm tằm, hiện tượng hoán vị øen xảy ra ở:
A Co thé cai B Cơ thê đực C Ở cả hai giới D I1 trong 2 giới
5 ởruôi giám hiện tương trao đôi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra ở
A Cơ thể cái mà không Xảy Ở cơ thể đực B ở nột trong hai giới
C Co thé duc ma 6 co thé cái D Co thé duc va co thé cai
6 Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên NST giới tính X Một người phụ nữ mang gen bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khỏe mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của những đứa con họ như thế nào?
A 50% con trai bị bệnh B 100% con trai bị bệnh
C 25% con trai bị bệnh D 12.5% con trai bị bệnh
7 Trong lai phân tích cá thê dị hợp tử về 2 cap gen tần số hoán vị gen được tính dựa vào:
A Tần số của kiểu hình tương ứng với kiêu gen đồng hợp lặn
B Tổng tần số giữa một kiểu hình tạo bởi giao tử hoán vị gen và một kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị
C Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị
D Tổng tần số 2 kiều hình tạo bởi các giao tử hoán vị
8 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen
A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
B Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp
C Bằng tổng tần số giao tử hoán vị
D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
9 Điểm khác nhau cơ bản giữa quy luật phân l¡ độc lập và quy luật liên kết gen hoàn toàn là:
A Vai trò của ngoại cảnh
B Tính chất của gen
C Vi tri của gen trên nhiém sac thé (NST)
D Vị trí của gen ở trong hai ngoài nhân
10 Đề phát hiện ra quy luật kết gen, Moocgan đã thực hiện:
A Lai phân tích ruồi cái Fl của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
Trang 35lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
B Cho F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp
giao
C Lai phan tính ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn
D Lai phân tính ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh dài
11 Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, với mỗi gen quy định I tính trạng, quan hệ giữa các tính trạng là trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai (ABD.abd) x (ABD.abd) sẽ có kết quả giống như kết quả của:
A Lai 2tínhtrạng PB tương tác gen C Gen đa hiệu D Lai | tinh trang
12 Đặc điểm nào dưới đây không phải là điểm tương đồng của quy luật phân li độc lập và
quy luật liên kết gen hoàn toàn:
A Các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp qua thụ tinh
B Các gen không năm trong tế bào chất
C Làm xuất hiện hiện tượng biến dị tổ hợp
D Các gen đều nằm trên nhiễm sắc thể (NST)
13 Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A Phan lidéc lap B.Liên kết gen C Hoan vi gen D Tuong tac gen
14 Phương pháp lai nào giúp khăng định một gen quy định | tinh trang bất kỳ nằm trên NST thường hay NST giới tính?
A Phân tích kết quả lai dựa trên xác suất thống kê
B Lai trở lại đời con với các cá thê thế hệ bó mẹ
€ Lai phân tích
D Hoán đổi _vị trí của các cá thể bó mẹ trong các thí nghiệm lai
15 Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với 1 ruồi giắm đực mắt đỏ sẽ cho ra F nhu thé nao ?
A 100% ruồi đực mất trắng
B 50% ruồi cái mắt trắng
C 50% ruồi đực mắt trắng
D 75% ruồi mắt đỏ, 25% ruồi mắt trắng ở cả cái và đực
16 Đem lai 2 cá thê thuần chủng-khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F
Dem lai phan tich F Két qua nao sau day phi hop voi hiện tượng di truyền liên kết có hoán
€ Với F1 dị hợp về 2 cặp gen, F2 sẽ cho 9 loại kiểu gen khác nhau
D Với F1 dị hợp về 2 cặp gen sẽ cho 4 loại giao tử
18 Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, hiện tượng tiếp hợp và trao chéo giữa các crômatit của các cặp NST tương đồng xảy ra ở:
A Kì sau giảm phân thứ I B Kì đầu của giảm phân thứ I
C Ki dau của giảm phân thứ II D Kì giữa của giảm phân thứ I
19 Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của hiện tượng hoán vị gen:
A Đặt cơ sở cho việc lập bản đồ gen
B Làm tăng số biến đị tô hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và tiến hóa Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng tạo thành nhóm gen liên kết
_ D Giai thich cơ chế của hiện tượng chuyên đoạn tương hỗ trong đột biến cau trúc nhiễm sắc thê
Trang 36-35-20 Tại sao ở ruồi giấm đực không xảy ra hiện tượng trao đôi chéo giưã các crômatit của căp NST tương đồng trong giảm phân nhưng quá trình tạo giao tử vẫn xảy ra bình thường?
A Do qúa trình phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng xảy ra bình thường ở kì đầu của quá trình giảm phan I
B Do quá trình tiếp hợp giữa các crômatit của cặp NST tương đồng vẫn xảy ra ở kì đầu của quá trình giảm phân I
€ Do quá trình tiếp hợp giữa các crômatit của cặp NST tương đồng vẫn xảy ra bình thường ở kì sau của quá trình giảm phan I
D.Do quá trình phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng ở kì đầu của quá trình giảm phân I
21 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì?
A Hoán vị gen xảy ra như nhau ở giới đực và giới cái
B Các gen nằm trên cùng | NST bat đôi không bình thường trong kỳ đầu của giảm phân
C Sự phân l¡ độc lập và tổ hợp tự đo của các NST
D Trao đổi chéo giữa các cromatit trong NST kép tương đồng ở kỳ đầu giảm phân I
22 Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A Ti lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
B.Càng gần tâm động, tần số hoán vị càng lớn
C Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST
D Không lớn hơn 50%
23 Hiện tượng hoán vị gen và phân l¡ độc lập Có đặc điểm chung là:
A Cac gen cling nam trên một cặp nhiễm sắc thê đồng dạng
B Làm hạn chế xuất hiện biến dị tô hợp
C Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
D Các gen phân li ngẫu nhiên và tô hợp tự do
24 Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen không quá 50%
B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
€ Được ứng dụng đề lập bản đồ gen
D Tần số hoán vị gen càng lớn, các gen càng xa nhau
25 Đặc điềm nào dưới đây là đặc điểm chung của hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập
A Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự đo
B: Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
C Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
D Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
26 Trong tự nhiên ở những đói tượng nào dưới đây hiện tượng hoán vị gen chỉ có thể xay ra
ở một trong hai giới
A ruôi giấm B đậu Hà lan C bướm tằm D A va C
27 Việc lập bản đồ gen được hình thành trên nguyên tắc:
A Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thê trội
B Tự thụ hoặc tạp giao
C Dựa vào hiện tượng phan li ngẫu nhiên và tô hợp tự do của các gen trong giảm phân
D Dựa vào tần số hoán vị gen đề suy ra vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể (NST)
28 Sự khác nhau cơ bản giữa quy luật hoán vị gen và phân l¡ độc lập xảy ra do:
A Hoạt động của các NST trong quá trình giảm phân
B Hiện tượng chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST) do đột biến cấu trúc
C Su tac dong qua lại giữa các gen trong cặp alen
D Sự tổ hợp tự do của các NST trong quá trình thụ tỉnh
Trang 37-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
29 Tỉ lệ 3 : I đều có xuất hiện trong trường hợp một gen quy định nhiều tính trạng và
trường hợp các gen liên kết hoàn toàn Đề có thể phân biệt được hai hiện tượng này người ta căn cứ vào:
A Trường hợp các gen liên kết hoàn toàn có thê xảy ra hiện tượng hoán vị gen
B Lai phân tính cá thê dị hợp tử
C Khi bị đột biến, trong trường hợp 1 gen quy định nhiều tính trạng, tất cả các tính trạng đều bị thay đổi, trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn chỉ có một tính trạng bị thay đổi
D Thực hiện việc lai thuận nghịch, dựa vào kết quả lai để phân biệt
30 Căn cứ vào tần số hoán vị gen, người ta có thé xác định được điều nào sau đây?
A Vi tri va khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng 1 lécut
B Vị trí tương đối và kích thước của các gen trên cùng 1 NST
€ Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng 1 NST
D Vị trí và khoảng cách tuyệt đối giữa các gen trén cing 1 NST
31 Đặc điểm nào dưới đây không phải là của nhiễm sắc thê (NST) thường:
A Tén tai nhiéu cap đồng dạng
B Các cặp NST trong bộ NST của mỗi tế bào đều đồng nhất về hình dạng và kích thước
€ Giống nhau ở cả hai giới
D Mang các gen quy định tính trạng thường
Đáp án của Bài II
A Tính trạng không bao giờ biểu hiện ở cơ thê XX
B Kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch
C Tính trạng có xú hướng dễ biều hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XY
D Có hiện tượng di truyền chéo
2 Bệnh di truyền nào dưới đây cho phép người bệnh sống một cuộc sống gần như bình thường:
3 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi:
4 Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thê Y:
A Máu khó đông B Tật dính ngón tay số 2 và số 3
5 Dấu hiệu đặc trưng đề nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là:
A Luôn di truyền theo dòng bố B Chỉ biểu hiện ở con đực
C Được di truyền ở giới dị giao tử D Không phân biệt được gen trội hay gen lặn
6 Hiện tượng con đực mang cặp nhiễm sắc thê (NST) giới tính XX còn con cái mang cặp NST giới tính XY được gặp ở:
A Chim, bướm và một số loài cá B Động vật có vú
C Bọ nhậy D Châu chấu, rệp
7 Mô tả nào sau đây là không đúng với hiện tượng di truyền liên kết với giới tính :
Trang 38-37-A Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng di truyền của các tính trạng thường mà các gen đã xác định chúng nằm trên NST giới tính
B Trên NST Y ở đa số các loài hầu như không mang gen
C Nhiều gen liên kết với giới tính được xác minh là nằm trên NST giới tính X
D Một số NST giới tính do các gen nằm trên các NST thường chi phối sự di truyền của
chúng được gọi là di truyền liên kết với giới tính
8 Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?
A Mẹ di truyền tính trạng cho con trai
B bó di truyền tính trạng cho con trai
C Tính trạng biêu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ
D.Tính trạng luôn đi truyền theo dòng mẹ
9 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của bệnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể (NST) giới tính X ở người:
A Bố mang gen sẽ di truyền gen bệnh cho một nữa SỐ con gái
B Hôn nhân cận huyết tạo điều kiện thuận lợi cho sự xuất hiện người nữ mắc bệnh
C Bệnh khó biêu hiện ở nữ do đa sé ở trạng thái dị hợp
D Bệnh dễ biểu hiện ở người nam
10 Trong đi truyền qua tế bào chất
A Vai trò của bố và mẹ là như nhau
B.Vai tro chu yéu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục đực
C Vai trò của cơ thể mang cặp nhiễm sắc thê giới tính XX đóng vai trò quyết định
D Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục cái
11 sự di truyền của các bệnh tật được quy định bởi gen đột biến trên NST Y ở người có đặc
điểm như thể nào?
A Tính chất trội hoặc lặn của gen đột biến không có ý nghĩa
B.Bồ luôn truyền bệnh cho con trai
C Chi biéu hiện ở ngwoi nam
D Tat cả đều đúng
12 Hiên tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:
A Di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên NST X
B Di truyền các tính trạng giới tính mà gen quy định chúng nằm trên các NST thường
C Di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên NST Y
D Di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên NST giới tính
13 ADN ngoài nhân có cấu trúc tương tự:
14 Ý nghĩa trong của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là đối với y học là
A Giúp tư vân di truyền và dự phòng đối với các bệnh đi truyền liên kết với giới tính
B Giúp hạn chế sự xuất hiện trong trường hợp bất thường của cặp NST giới tính
€: Giúp hiểu được nguyên nhân và cơ chế gây ra các trường hợp bắt thường về số lượng của cặp NST gidi tinh
D Giúp phân biệt giới tính của thai nhi ở giai đoạn sớm
15 Phép lai nào sau đây cho biết cá thé dem lai 1a thé di hợp?
A Thân cao x thân thấp và con 50% thân cao: 50% thân thấp
B Bố: Hồng cầu hình liềm nhẹ x Mẹ bình thường và con: 50% hồng cầu hình liềm nhẹ: 50% bình thường
C Rudi cái mắt trắng lai với ruồi đực mắt đỏ và con: 50% ruồi đực mắt trắng: 50% ruồi
cái mắt đỏ
D Ca a, b, c
16 Ở một loài, có tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn nhưng tỉ lệ này không phân bố đều ở cá thé
đực và cái Tỉ lệ này xảy ra trong trường hợp :
Trang 3938-lu Nhe Lae, ~ BCom Curing
A Các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể (NST) thường, gen trội át chế hoàn toàn gen lặn
B Gen nằm ngoài nhân
C Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y
D Gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y, gen trội là trội hoàn toàn
17 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:
A Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y
B Gen quy định các tính trạng giới tính nằm trên các nhiễm sắc thé thường
C Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y
D Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
18 Ý nghĩa của phép lai thuận nghịch là gì?
A Xác định cặp bố mẹ phù hợp trong phương pháp lai khác dòng tạo ưu thế lai
B Phát hiện các gen đi truyền ngoài nhân
€ Phát hiện các gen di truyền liên kết với giới tính
D Ca a, b,c
19 Phát biéu nao sau day chua dung?
A Di truyền qua NST do gen trong nhân quy định
B Gen trong tế bào chất có vai trò chính trong sự di truyền
€ Plasmit ở vi khuẩn chứa gen ngoài NST
D.Đột biến gen có thể xảy ra ở cả gen trong nhân và øen trong tế bào chat
20 Những tế bào nào dưới đây không chứa cặp nhiễm sắc thể tương đồng
A Các tế bào sinh tinh, sinh trứng ở giai đoạn sinh trưởng
B Giao tử bất thường dạng n+ I
C Tế bào bình thường lưỡng bội
D Giao tử bất thường dạngn- I
21 Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là do:
A Đột biến bạch tạng do gen trong nhân
B Đột biến bạch tạng đo gen trong lục lạp
C Db bach tang do gen trong tỉ thé
D.ĐB bạch tạng do:gen trong plasmit của vi khuẩn cộng sinh
22 Bệnh nào đưới đây của người là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính:
A chỉ biểu hiện ở cơ thể đực B Có hiện tượng di truyền chéo
€ chỉ biểu hiện ở cơ thé cai D chỉ biểu hiện ở co thé XY
24 Hiện tượng di truyền lap thê đã được phát hiện bởi:
25 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi:
26 Đặc điểm di truyền của các tính trạng được quy định bởi gen lặn trên nhiễm sắc thể Y là:
A Có hiện tượng di truyền chéo
B Chỉ biêu hiện ở cơ thê XY
C Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực
D Tinh trang chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp ở cơ thê XX
27 người ta gọi bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vi:
A bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X
B bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y
Trang 40-39-C bénh gây ra do đột biến gen lặn trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X
D bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y
28 Trong trường hợp di truyền liên kết với giới tính, gen nằm trên các NST giới tính X, kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau do:
A Do có hiện tượng di truyền thăng, cơ thể XY sẽ chỉ truyền gen cho con XY ở thế hệ
sau
B Do sự khác biệt trong cặp NST giới tính ở cơ thể bố và mẹ nên bố mẹ không đóng vai trò như nhau trong quá trình di truyền các tính trạng
C Có sự thay đôi quá trình làm bó, làm mẹ trong quá trình lai
D Do có hiện tượng di truyền chéo, cơ thể XX sẽ chỉ truyền gen cho con XY ở thế hệ sau
29 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm di truyền của gen lặn quy định tính trạng thường nằm trên NST giới tính X:
A Tính trạng có xu hướng để biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XX
B Kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau
C Ti lé phan tinh cua tinh trạng biểu hiện không giống nhau ở hai giới
D Có hiện di truyền chéo
30 Dé phan biệt hiện tượng đi truyền qua các gen nằm trên NST thường với hiện tượng đi truyền liên kết với NST giới tính X người ta dựa vào các đặc điểm nào?
A Gen trên NST thường không có hiện tượng đi truyền chéo
B Gen trên NST thường cho kết quả giống nhau trong phép lai thuận nghịch
C Gen trên NST thường luôn luôn biêu hiện giống nhau ở cả hai giới
D Tất cả đều đúng
31 Đặc điềm nào dưới đây không phải là đặc điềm của bệnh di truyền do gen lặn liên kết với NST giới tính X ở người:
A Mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp sẽ làm biểu hiện ở một nửa số con trai
B Người nữ khó biéu hiện bệnh do muốn biều hiện gen bệnh phải ở trạng thái đồng hợp
€ Bệnh có xu hướng dễ biểu hiện ở người nam do gen lặn đột biến không có alen bình thường tương ứng trên Y át chế
D Bố mẹ mang gen bệnh sẽ truyền gen bệnh cho một nửa số con gái
32 Bệnh nào dưới đây của người bệnh là do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính:
C Bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm _D Hội chứng Claiphentơ
33: Bệnh máu khó đông ở người rất khó gặp ở nữ do:
A bénh do gen lan đột biến nằm trên NST giới tính X, người nữ mang cặp NST giới tinh
XX nên muốn biểu hiện gen phải ở trạng thái đồng hợp Người nam XY do chỉ có một NST
giới tính X nên chỉ cần một gen là đủ để gây bệnh
B bệnh do gen lặn đột biến nằm trên NST giới t ính X, người nữ mắc bệnh sẽ có biểu
hiện nặng nề hơn so với người nam do đó bị chết sớm dẫn đến kết quả là bệnh ít gặp ở người
nữ hơn so với nam
€: bệnh do gen lặn đột biến nằm trên NST giới t ínhY nên chỉ biêu hiện ở người nam,
người nữ mang cặp NST giới tính XX nên muốn biểu hiện gen phải xảy ra đột biến chuyên đoạn NST mang gen đột biến qua NST X
D A và C đúng
34 Ý nghĩa trong sản xuất của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là:
A Giúp phân biệt giới tính ở giai đoạn sớm, nhất là ở gia cầm
B Tăng cường hiệu quả của phép lai thuận nghịch trong việc tạo ưu thế lai
C chọn đôi giao phói thích hợp dê tạo ra các biến dị tô hợp monhgmuốn
D tất cả đều đúng
35 Bệnh di truyền do gen lặn liên kết với NST Giới tính X ở người có xu hướng dễ biểu
hiện ở người nam do: