1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập Học kì 1 phần I chương I và phần II chương II – Sinh 10

34 2,5K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 315,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để ôn tập tốt môn Sinh học chuẩn bị cho các kỳ thi học kì mời các bạn cùng tham khảo “Đề cương ôn tập HK1 phần I chương I và phần II chương II – Sinh 10”. Đề cương bao gồm lý thuyết và các bài tập trắc nghiệm về Thế giới sống, Sinh học tế bào sẽ giúp các bạn làm nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm phần này một cách chính xác.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 PHẦN I CHƯƠNG I VÀ PHẦN II CHƯƠNG II – SINH 10

- Giải thích được tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản tổ chức nên thế giới sống

- Trình bày được đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

CÁC GIỚI

SINH VẬT

- Học sinh nêu được khái niệm giới

- Trình bày được tiu chí phn loại v hệ thống phân loại sinh giới ( hệ thống 5 giới)

- Nêu được đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật (giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật)

CÁC

NGUYÊN

TỐ HÓA

HỌC VÀ

NƯỚC

- Nêu được các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào

Nêu được vai trò các nguyên tố vi lượng đối với tế bào

- Phân biệt được nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng

- Giải thích được cấu trúc hóa học của phân tử nước quyết định các đặc tính lý hóa của nước

- Trình bày được vai trò của nước đối với tế bào

- Vận dụng: Bảo vệ môi trường, chế độ dung dịch phù hợp, tính thống nhất của thế giới sống

CACBOHI

DRAT VÀ

LIPIT

- Liệt kê được tên các loại đường đơn, đường đôi, đường đa có trong cơ thể sinh vật

- Trình bày được chức năng của từng loại đường trong cơ thể sinh vật

- Liệt kê được tên các loại lipit có trong cơ thể sinh vật

- Trình bày được chức năng các loại lipit

- Vận dụng: Chế độ dinh dưỡng hợp lí và chăm sóc sức khỏe PRÔTÊIN - Phân biệt được các mức độ cấu trúc của Prôtêin: bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4

- Nêu được chức năng 1 số loại Prôtêin và đưa ra các ví dụ minh họa

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của Prôtêin và giải thích được ảnh hưởng của những yếu tố này đến chức năng của Prôtêin

- Vận dụng: dinh dưỡng hợp lí

AXIT

NUCLÊIC

- Nêu được thành phần hóa học của 1 nuclêôtit

- Mô tả được cấu trúc của phân tử ADN và ARN

- Trình bày được các chức năng của ADN và ARN

Trang 2

- So sánh được cấu trúc và chức năng của ADN và ARN

- Vận dụng: cc dạng tốn AND, ARN

TẾ BÀO

NHÂN SƠ

- Nêu được các đặc điểm của tế bào nhân sơ

- Giải thích được tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ sẽ có được lợi thế gì?

- Trình bày được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vi khuẩn

- Trình bày được đặc điềm chung của tế bào nhân thực

- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào

- Mô tả được cấu trúc và nêu được chức năng của hệ thống lưới nội chất, ribôxôm

- Mô tả được cấu trúc và nêu được chức năng của Bộ máy gôngi, ti thể, lục lạp, lizoxom, không bào, khung xương tb

Trình bày được cấu tạo và chức năng của màng sinh chất, cấu trúc bên ngoài màng sinh chất VẬN

- Trình bày được kiểu vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động

- Nêu được sự khác biệt giữa vận chuyền chủ động và vận chuyển thụ động

- Mô tả được các hiện tượng nhập bào và xuất bào

- Vận dụng: giải thích các hiện tượng thực tế

THỰC

HÀNH

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng kính hiển vi, kĩ năng làm tiêu bản hiển vi

- Quan sát và vẽ được tế bào đang ở các giai đoạn co nguyên sinh khác nhau

- Nắm quy trình thí nghiệm, giải thích được hiện tượng

- Phân biệt được thế năng và động năng, đồng thời đưa ra các ví dụ minh họa

- Mô tả được cấu trúc và nêu được chức năng của ATP

- Trình bày được khái niệm chuyển hóa vật chất

- Rèn luyện 1 số kĩ năng: Tư duy logic, khái quát, tổng hợp, liên hệ thực tế

Trang 3

- hiểu và trình bày được cấu trúc, chức năng của enzim

- các cơ chế tác động của enzim

- giải thích ảnh hưởng của yếu tố môi trường đến hoạt động của enzim

- giải thích cơ chế điều hòa chuyển hóa vật chất của tế bào bằn các enzim

- Nắm quy trình tiến hành thí nghiệm trong SGK

Quang hợp - Hiểu được cơ chế của quang hợp

- Vai trò của quang hợp trong thực tiễn

- oxi trong quang hợp có vai trò quan trọng đối với sinh quyển

Chu kì tế

bào và

nguyên

phân

+ Nêu được khái niệm của chu kỳ tế bào

+ Mô tả được các giai đoạn khác nhau của chu kì tế bào

+ Trình bày được những diễn biến cơ bản qua các kỳ của nguyên phân ( chú ý đến những khác biệt trong phân bào ở tế bào thực vật với tế bào động vật)

+ Nêu được ý nghĩa của quá trình nguyên phân trong đời sống của sinh vật

Giảm phân - mô tả được đặc điểm các kỳ trong quá trình giảm phân

Trang 4

- Giải thích được diễn biến chính trong kỳ đầu của giảm phân 1

- Nêu được ý nghĩa của quá trình giảm phân

- Chỉ ra được sự khác biệt giữa quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân

- Liên hệ thực tiễn về vai trò của giảm phân trong chọn giồng và tiến hóa

Cơng thức giải cc bi tốn AND v ARN

Trang 5

CẤU TRÚC VÀ CƠ CHẾ TỔNG HỢP ARN

I TÍNH SỐ RIBONUCLEOTIT CỦA ARN:

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan (dùng để tham khảo):

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG

1 Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại ?

A Cơ thể B Quần xã C Quần thể D Hệ sinh thái

2 Cấp tổ chức lớn nhất của hệ thống sống là

3 Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

4 Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào?

A Được cấu tạo từ các mô B Là đơn vị chức năng của tế bào sống

C Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống D Được cấu tạo từ các phân tử , đại phân tử vào bào quan

5 Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên?

A Loài C Quần xã B Quần thể D Sinh quyển

6 Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là

A đều được cấu tạo từ tế bào B đều có khả năng sinh sản

C đều có khả năng hô hấp D đều có nguồn gốc chung

7 Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?

A Giới khởi sinh B Giới động vật C Giới thực vật D Giới nấm

8* Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

A Những con chim ở lũy tre làng B Những cây sen ở trong hồ

C Những cây cỏ trên một đồng cỏ D Những con voi trong rừng

9* Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể?

Trang 6

A Những con ốc bươu vàng trên một ruộng lúa B Bèo trên mặt ao

C Những con chó nhà D Những con cá sống trong hồ

10* Nhóm sinh vật nào sau đây là một quần xã sinh vật?

A Thực vật ven hồ B Nòng nọc và ếch

C Những con cá rô phi trong hồ D Những con voi ở khu bảo tồn Yokđôn

11 Sinh vật được phân loại thành các bậc theo trình tự lớn dần là

A loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới B giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài

C loài - chi - họ - bộ - lớp - giới - ngành D loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới

12 Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và nhân thực là

A thực vật, nấm, động vật B nguyên sinh , khởi sinh , động vật

C thực vật , nguyờn sinh , khởi sinh D nấm, khởi sinh, thực vật

13 Các tiêu chí cơ bản để phân biệt 5 giới sinh vật là

A loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

B khả năng thích ứng, khả năng vận động và mức độ cấu tạo cơ thể

C khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

D cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

14 Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nguyên sinh, giới thực vật và giới động vật là

A tế bào cơ thể đều có nhân thực B tế bào cơ thể đều có nhân sơ

C cơ thể đều có cấu tạo đơn bào D cơ thể đều có cấu tạo đa bào

15 Đặc điểm có ở vi rút và không có ở các vi sinh vật khác là

A sống kí sinh bắt buộc B sống tự dưỡng C sống cộng sinh D sống hoại sinh

16 Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn?

A Có tốc độ sinh sản rất nhanh B tế bào có nhân thực C cơ thể chưa có cấu tạo tế bào D cơ thể đa bào

17 Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn lại?

18 Tìm ý đúng trong các câu sau?

A Giới thực vật gồm những sinh vật đa bào, nhân thực, sống tự dưỡng

B Quyết là thực vật chưa có hệ mạch, tinh trùng không roi

C Virut là sinh vật thuộc giới nguyên sinh D Đa dạng sinh vật thể hiện rõ nhất là đa dạng quần xã

19 Nhóm sinh vật nào sau đây không có hình thức dị dưỡng?

A Vi khuẩn lam; thực vật B Vi khuẩn, nấm C Vi khuẩn, động vật nguyên sinh D Nấm, thực vật 20 Nguồn gốc phát sinh các ngành thực vật là

A tảo lục đơn bào nguyên thuỷ B nấm đa bào C động vật nguyên sinh D.vi sinh vật cổ

Trang 7

21 Điểm khác nhau cơ bản giữa ngành rêu và quyết là

A rêu chưa có hệ mạch; quyết thì có hệ mạch B rêu thì có hệ mạch; quyết chưa có hệ mạch

C rêu có tinh trùng không roi; quyết thì tinh trùng có roi

D rêu thụ tinh nhờ nước; quyết thụ tinh không nhờ nước

22 Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành thực vật?

A Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín B Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần

C Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín D Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết

23 Địa y là tổ chức cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào sau đây?

A Tảo hoặc vi khuẩn lam B Động vật nguyên sinh C Nấm nhày

D.Vi khuẩn lam hoặc động vật nguyên sinh

24 Nấm men sinh sản chủ yếu theo phương thức nào dưới đây ?

A Nảy chồi B Bằng bào tử C Phân đôi D Sinh sản hữu tính

25 Đặc điểm cấu tạo có ở giới nấm mà không có ở giới thực vật là

A tế bào có thành kitin B cơ thể đa bào C tế bào có nhân thực

D tế bào có thành xenlulôzơ và chứa nhiều lục lạp

26 Thực vật nào sau đây thuộc ngành hạt kín?

A Cây sen C Cây dương xỉ B Cây rêu D Cây thông

27 Giới động vật phát sinh từ dạng sinh vật nào sau đây?

A Trùng roi nguyên thuỷ C Vi khuẩn B Tảo đa bào D Nấm

28 Cấu trúc nào sau đây được xem là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt giữa động vật có xương sống với động vật không có xương sống ?

A Cột sống C Vỏ đá vôi B Hệ thần kinh D Vỏ kitin của cơ thể

29 Trong các ngành động vật sau đây, ngành nào có mức độ tiến hóa thấp nhất so với các ngành còn lại ?

A Ruột khoang C Thân mềm B Giun tròn D Chân khớp

30 Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch ở mặt bụng?

PHẦN 2: SINH HỌC TẾ BÀO CHƯƠNG I: THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO

1 Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

A C,H,O,N B C,Na,Mg,N C.H,Na,P,Cl D C,H,Mg,Na

2 Nguyên tố chủ yếu làm cho lá cây có màu xanh là

3 Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây?

A Hêmôglôbin trong hồng cầu của động vật B Diệp lục tố trong lá cây

Trang 8

C Sắc tố mêlanin trong lớp da D Săc tố của hoa , quả ở thực vật

4 Thức ăn nào sau đây chứa nhiều sắt?

A Lòng đỏ trứng B Rau muống C Chuối D Dưa

5 Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đa lượng ?

A Photpho C Kẽm B Đồng D Mangan

6 Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng ?

A Magiê C Lưu huỳnh B Canxi D Photpho

7 Các nguyên tố chủ yếu của hợp chất hữu cơ là

A C, H, O, N B C, Ca, Na, K C C, H, K, S D Ca, P, S, K

8 Liên kết giữa oxi và hiđrô trong phân tử nước là liên kết

A Cộng hóa trị phân cực B Ion C Kị nước D Cộng hóa trị không phân cực

9 Tại sao con bọ không bị chìm khi đi trên mặt nước?

A Do sức căng bề mặt B Do nó rất nhẹ C Do nó có thể bơi

D Do nó có thể thay đổi nhiệt độ của nước

10 Vì sao sự tiết mồ hôi có hiệu quả làm mát?

A Vì nước có nhiệt bay hơi cao B Vì nước có mật độ cao C Vì nước có nhiệt kết hợp cao

D Vì nước có sức căng bề mặt

11 Muối ăn NaCl hòa tan trong nước vì các phân tử nước

A phân cực B có nhiệt dung riêng cao C mất electron D ít đậm đặc hơn các phân tử NaCl

12 Khi nhiệt độ môi trường cao, có hiện tượng bốc hơi nước ra khỏi cơ thể Điều này có ý nghĩa như thế nào?

A Tạo ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể B Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào

C Giảm bớt sự tỏa nhiệt từ cơ thể ra môi trường D Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể

13 Tại sao khi được sấy khô thì thực phẩm được bảo quản lâu hơn?

A Hạn chế sự sinh sản của vi khuẩn và nấm B Các chất hữu cơ gắn thành một khối bền chắc

C Một số chất độc bị bốc hơi gần hết D Tính phân cực của phân tử nước bị mất

14 Muốn nước biến thành hơi, phải cần năng lượng để làm gì?

A Bẻ gãy các liên kết Hydrô giữa các phân tử nước B Tăng mật độ của các phân tử nước

C Bẻ gãy các liên kết cộng hóa trị của các nguyên tử nước D Tăng tính phân cực của phân tử nước

15 Các phân tử nước là phân cực nên chúng liên kết với nhau bằng liên kết gì?

A Liên kết hiđrô C Liên kết ion C Liên kết axit D Liên kết phôtphođieste

16 Các nguyên tố hoá học cấu tạo của cacbohiđrat là

A Cacbon, hiđrô và ôxi B Hiđrô và ôxi C Ôxi và cacbon D Cacbon và hiđrô

17 Đường đơn còn được gọi là

A mônôsaccarit B đisaccarit C pôlisaccarit D Mantôzơ

Trang 9

18 Đường nào sau đây là pentôzơ?

A Ribôzơ và đêôxiribôzơ B Glucôzơ và đêôxiribôzơ

C Ribôzơ và fructôzơ D Fructôzơ và Glucôzơ

19 Chất nào dưới đây thuộc loại pôlisaccarit?

A Tinh bột B Saccarozơ C Mantôzơ D.Hexôzơ

20 Đường mía do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?

A Glucôzơ và Fructôzơ B Xenlucôzơ và galactôzơ

C Galactôzơ và tinh bột D Tinh bột và mantôzơ

21 Chất nào dưới đây không được cấu tạo từ glucôzơ?

A Fructôzơ B.Tinh bột C Glicogen D Mantôzơ

22 Liên kết giữa hai phân tử đường đơn tạo thành phân tử đường đôi là

A Liên kết glicozit B Liên kết hóa trị C Liên kết peptit D Liên kết hiđrô

23 Loại đường tham gia cấu tạo ADN là

A đêôxiribôzơ B ribôzơ C hecxôzơ D fructôzơ

24 Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ loại phân tử nào?

25 Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử cacbon?

A Fructôzơ, galactôzơ, glucôzơ B Glucôzơ, fructôzơ , pentôzơ

C.Galactôzơ, xenlucôzơ, tinh bột D.Tinh bột , lactôzơ, pentôzơ

26 Chất nào sau đây là polisaccarit?

A Xenlulozơ B Galactozơ C Saccarozơ D Lactozơ

27 Chức năng chủ yếu của glucôzơ là

A cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B tham gia cấu tạo thành tế bào

C tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D là thành phần của phân tử ADN

28 Chất nào sau đây không phải là lipit?

29 Dầu, mỡ có cấu trúc gồm

A glixêrol liên kết 3 axit béo B glixêrol liên kết 1 axit béo

C glixêrol liên kết 2 axit béo D glixêrol liên kết 4 axit béo

30 Điểm giống nhau giữa phôtpholipit và stêrôit là

A không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc

B tan trong nước và tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc

C không tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc

D tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ như: ête, benzen, clorôfooc

Trang 10

31 Photpholipit có chức năng chủ yếu là

A thành phần cấu tạo của màng tế bào B tham gia cấu tạo nhân của tế bào

C thành phần của máu động vật D cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

32 Lipit là chất có đặc tính

A không tan trong nước B tan nhiều trong nước

C tan rất ít trong nước D có ái lực rất mạnh với nước

33 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong mỡ chứa nhiều axít no B Phân tử dầu có chứa 1glixêrol

C Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo D Dầu không có tính kị nước

34 Ơstrogen, progesteron và testosteron thuộc nhóm phân tử nào sau đây?

A Lipit B Protein C Cacbohiđrat D Axit nuclêic

35 Chất tham gia cấu tạo hoocmôn là

A stêrôit B phôtpholipit C triglixêrit D mỡ

36 Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi

A số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin B Số liên kết peptit

C Hai mươi loại axit amin khác nhau D Số lượng axit amin nhiều

37 Đơn phân cấu tạo của prôtêin là

A axit amin B photpholipit C mônôsaccarit D stêrôit

38 Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp là của cấu trúc prôtêin

A bậc 2 B bậc 1 C bậc 3 D bậc 4

39 Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây?

A Có khả năng tự sao chép B Có tính đa dạng

C Là đại phân tử có cấu trúc đa phân D Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao

40 Loại prôtêin nào sau đây không có chứa liên kết hiđrô?

A Prôtêin bậc 1 B Prôtêin bậc 2 C Prôtêin bậc 3 D Prôtêin bậc 4

41 Đặc điểm cấu trúc bậc 3 của prôtêin

A một chuỗi polypeptit xoắn nhiều lần tạo thành hình cầu

B một chuỗi polypeptit xoắn hoặc gấp khúc C hai chuỗi polypeptit xoắn lại

D một chuỗi polypeptit gồm nhiều axit amin liên kết với nhau

42 Loại prôtêin nào sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể?

A Prôtêin hoomôn B Prôtêin kháng thể C Prôtêin vận động D Prôtêin cấu trúc

43 Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng

A xúc tác các phản ứng trao đổi chất B điều hoà các hoạt động trao đổi chất

C xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể D cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

Trang 11

44 Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể?

A Hêmôglôbin B Nhiễn sắc thể C Xương D Cơ

45 Cấu trúc không gian bậc 2 của prôtêin được duy trì và ổn định nhờ

A các liên kết hiđrô B các liên kết photphođieste

C các liên kết hoá trị D các liên kết peptit

46 Axit nuclêic được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học nào sau đây?

A C,H,O,N,P B C,H,O,N C C,H,O,P D C,H,O

47 Axit nuclêic gồm những chất nào sau đây?

A ADN và ARN B Prôtêin và ADN C ARN và prôtêin D ADN và lipit

48 Đặc điểm chung của ADN và ARN là

A đại phân tử và có cấu tạo đa phân B cấu trúc hai mạch

C được cấu tạo từ các đơn phân axit amin D cấu trúc một mạch

49 Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là

A nuclêotit B polinuclêotit C axit amin D ribônuclêôtit

50 Mỗi nuclêotit được cấu tạo từ các thành phần nào?

A Đường 5C , bazơ nitơ và axit photphorit B Đường 5C , bazơ nitơ và nhóm amin

C Đường 5C , bazơ nitơ và glixerol D Hiđrocacbon, bazơ nitơ và axit photphorit

51 Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là

A đêôxiribôzơ B xenlulôzơ C glucôzơ D saccarôzơ

52 Các loại nuclêotit trong phân tử ADN là

A guanin, xitôzin,timin và ađênin B uraxin, timin, ađênin, xitôzin và guanin

C ađênin, uraxin, timin và guanin D uraxin,timin,xitôzin và ađênin

53 Liên kết giữa hai mạch đơn của chuỗi xoắn kép ADN là

A Liên kết hiđrô B Liên kết photphođieste

C Liên kết ion D Liên kết peptit

54 Chức năng của ADN là

A lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

C trực tiếp tổng hợp prôtêin D là thành phần cấu tạo của màng tế bào

55 Chức năng của ARN thông tin là

A truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm B tổng hợp phân tử ADN

C qui định cấu trúc của phân tử prôtêin D quy định cấu trúc đặc thù của ADN

56 Câu nào sau đây có nội dung đúng?

A Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ timin B Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phân A,T,G,X

Trang 12

C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm D ARN có cấu tạo hai mạch đơn xoắn kép

57 Loại liên kết hóa học có trong phân tử ADN là

A liên kết cộng hóa trị, liên kết hyđrô B liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit

C liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit, liên kết hyđrô D liên kết hyđrô, liên kết peptit

58 * Một phân tử mARN có trình tự là: 5' AUG – XAX – UUA – GUX – XXA – AUX – UAG 3' Vậy mạch mã gốc sao ra mARN là

A 3'TAX – GTG – AAT – XAG – GGT – TAG – ATX5'

B 5'UAX – GUG – AAU – XAG – GGU – UAG - AUX3'

C 3'ATG – XAX – TTA – GTX – XXA – ATX – TAG5'

D 5' TAX – GTG – AAT – XAX – GGT – TTG – ATX3'

59 * Một phân tử ADN có 100 chu kì xoắn Chiều dài của phân tử ADN trên là

1 Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì?

A Chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng

B Chỉ chứa một phân tử ADN xoắn kép

C Chỉ chứa một phân tử ARN mạch thẳng

D Chỉ chứa một phân tử ADN hoặc ARN

2 Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

A Có các bào quan như: bộ máy gôngi, lưới nội chất

B Có kích thước nhỏ C Nhân chưa có màng bao bọc D Chứa phân tử ADN dạng vòng

3 Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là

A Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân

B Tế bào chất, vùng nhân , các bào quan

C Màng sinh chất , các bào quan , vùng nhân

D Nhân phân hóa, các bào quan , màng sinh chất

4 Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?

Trang 13

A Mạng lưới nội chất C Vỏ nhầy

B Màng sinh chất D Lông và roi

5 Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?

A Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

B Là cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ

C Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhầy và có tác dụng bảo vệ

D Bên trong tế bào chất có chứa ribôxôm

6 Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn?

A Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon

B Nhân có màng nhân bao bọc

C Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng

D Các bào quan có màng bao bọc

7 Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là

A phân tử ADN nằm trong tế bào bào chất, có dạng vòng

B Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

C Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào, có dạng thẳng

D Phân tử ADN dạng thẳng nằm trong tế bào chất

8 Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở

10 Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của vi khuẩn là

A peptiđôglican B Xenlulozơ C phôtpholipit D prôtêin

11 Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau đây?

A Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

B Cấu trúc của plasmit

C Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

D Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

13 Sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ là

A Vi khuẩn lam B Nấm

Trang 14

C Tảo D Động vật nguyên sinh

BÀI: TẾ BÀO NHÂN THỰC

1 Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tế bào nhân thực?

A Các bào quan không có màng bao bọc

B Có màng nhân bao bọc

C Tế bào có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ

D Đa số không có thành tế bào

2 Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?

A Ti thể B Thành xenlulôzơ

C Lục lạp D Không bào lớn

3 Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

A Tế bào cơ tim B Tế bào biểu bì

C Tế bào hồng cầu D Tế bào xương

4 Ở tế bào nhân thực có các bào quan như sau:

1/ Ti thể 2/ Lizôxôm 3/ Lục lạp 4/ Không bào

Những bào quan có cấu tạo màng đơn là

5 Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là

A bộ máy gôngi B nhân con

C chất dịch nhân D chất nhiễm sắc

6 Thành phần hoá học c ủa chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

A ADN và prôtêin B ARN và gluxit

C Prôtêin và lipit D ADN và ARN

7 Trong dịch nhân có chứa

A chất nhiễm sắc và nhân con

B tế bào chất và chất nhiễm sắc

C ti thể và tế bào chất

D nhân con và mạng lưới nội chất

8 Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con?

A axit ribônuclêic B axit đêôxiribônuclêic

C axit photphoric D axit nitơric

9 Ti thể có chức năng gì trong tế bào?

A Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào

Trang 15

B Vận chuyển các chất nội bào

C Phân huỷ các chất độc hại trong tế bào

D Thâu tóm những chất lạ thâm nhập vào tế bào

10 Chức năng của nhân tế bào là

A mang thông tin di truyền

B cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

C vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

D duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

11 Thành phần hoá học của ribôxôm gồm

A Prôtêin, ARN B ADN,ARN và prôtêin

C Lipit,ADN và ARN

D ADN,ARN và nhiễm sắc thể

12 Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

A Ribôxôm B Nhân C Lưới nội chất D Nhân con

13 Khẳng định nào sau đây là đúng với mô hình cấu trúc "khảm động" của màng sinh chất?

A Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do prôtêin

B Động là do prôtêin, khảm là do phôpholipit

C Khảm là do cacbohiđrat nằm ở mặt trong tế bào

D Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do cacbohiđrat

14 Ở sinh vật nhân thực trong các bào quan sau đây, bào quan nào không có màng bao bọc?

A Ribôxôm B Lạp thể C Ti thể D Bộ máy gôngi

15 Thành phần chính của màng sinh chất là gì?

A Phôtpholipit và prôtêin B Lipit và Phôtpholipit

C Lipit, gluxit và prôtêin D Gluxit và prôtêin

16 Trên màng lưới nội chất trơn có chứa chất nào sau đây?

A Enzim B Hoocmôn C Kháng thể D Pôlisaccarit

17 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

A được bao bọc bởi lớp màng kép

B có chứa nhiều loại enzim hô hấp

C có chứa sắc tố quang hợp

D có chứa nhiều phân tử ATP

18 Điều nào dưới đây không phải là chức năng của bộ máy gôngi?

A Tổng hợp lipit B Gắn thêm đường vào prôtêin

C Tạo ra glicôlipit

Trang 16

D.Tổng hợp pôlisaccarit từ các đường đơn

19 Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?

A Enzim hô hấp B Kháng thể

C Hoocmon D Sắc tố

20 Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là

A ribôxom C bộ máy gôn gi

B lục lạp D trung thể

21 Bào quan nào sau đây sẽ chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các hợp chát hữu cơ?

A Lục lạp B Ti thể

C Lizôxôm D Lưới nội chất

22 Loại bào quan nào dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màng đơn?

A Lizôxôm B Lục lạp

C Bộ máy gôn gi D Ti thể

23 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

A được bao bọc bởi lớp màng kép

B có chứa nhiều loại enzim hô hấp

C có chứa sắc tố quang hợp

D có chứa nhiều phân tử ATP

24 Trên mạng lưới nội chất trơn có chứa nhiều chất nào sau đây?

A Enzim B Hoocmon

C Kháng thể D Pôlisaccarit

25 Khung xương tế bào thực hiện chức năng nào sau đây?

A Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất

B Vận chuyển các chất cho tế bào

C Tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin

D Tiêu huỷ các tế bào già

26 Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteron có tác dụng

A làm tăng độ ổn định của màng sinh chất

B tạo ra tính cứng rắn cho màng C bảo vệ màng

D hình thành cấu trúc bền vững cho màng

27 Chất nền ngoại bào có ở

A tế bào động vật B tế bào nấm

Trang 17

C tế bào thực vật D tế bào vi khuẩn

28 Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc Cấu tạo này có ở

A nấm và thực vật B động vật và nấm

C thực vật và động vật D động vật và vi khuẩn

29 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizôxôm và không bào là

A được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn

B đều có kích thước rất lớn

C bào quan có lớp màng kép bao bọc

D đều có trong tế bào của thực vật và động vật

30 Các tế bào cuống đuôi của nòng nọc chứa nhiều bào quan nào sau đây giúp cho sự rụng đuôi?

A Lizôxôm B Ti thể C Gôngi D Ribôxôm

31* Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?

A Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô đẳng trương

B Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô nhược trương

C Vì tế bào của người ở trong dung dịch nước mô ưu trương

D Vì tế bào của người có thành tế bào che chở

32 Loại tế bào nào sau đây có c hứa nhiều lizôxôm.nhất?

A Tế bào bạch cầu B Tế bào hồng cầu

C Tế bào cơ D Tế bào thần kinh

Bài: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

1 Vận chuyển chủ động và khuếch tán khác nhau ở điểm nào sau đây?

A Vận chuyển chủ động cần năng lượng ATP còn khuếch tán thì không

B Khuếch tán có sự tham gia của prôtêin vận chuyển còn vận chuyển chủ động thì không

C Khuếch tán cần năng lượng ATP; vận chuyển chủ động thì không

D Khuếch tán là vận chuyển các chất hoà tan ngược građien nồng độ; vận chuyển chủ động thì không

2 Một số tế bào gan có khả năng tiêu hoá vi khuẩn, chức năng này được thực hiện nhờ phương thức nào?

A Thực bào B Ẩm bào

C Xuất bào D Vận chuyển thụ động

3 Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất

A được hình thành trong các phân tử prôtêin nằm xuyên suốt chiều dày của chúng

B do sự tiếp giáp của 2 lớp màng sinh chất

Ngày đăng: 21/07/2014, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w