1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Hàn TIG nâng cao (Nghề Hàn)

53 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 631,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân biệt công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện - Chuẩn bị phôi hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.. đa Kết quả thực hiện của người học Làm b

Trang 1

B Ộ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI NINH BÌNH

GIÁO TRÌNH

NGÀNH/NGHỀ:HÀN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG

Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ –TCGNB ngày tháng năm 2017

Ninh Bình, năm 2018

Trang 3

3

lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật

riêng đã có những bước phát triển đáng kể

Chương trình khung quốc gia nghề hàn đã được xây dựng trên cơ sở phân tích nghề, phần kỹ thuật nghề được kết cấu theo các môđun Để tạo điều kiện

trình kỹ thuật nghề theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết hiện nay

Mô đun 23: Hàn TIG nâng cao là môđun đào tạo nghề được biên soạn theo

hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành Trong quá trình thực hiện, nhóm biên

Tham gia biên soạn

1.Ch ủ biên: Nguyễn Văn Thắng

2 Nguy ễn Doãn Toàn

3 Tr ần Tuấn Anh

Trang 4

III Nội dung chi tiết mô đun

Hàn TIG thép tấm các bon thấp - Vị trí hàn (2G)

Hàn TIG thép tấm các bon thấp - Vị trí hàn (3G)

Hàn TIG thép ống, thép các bon thấp - Vị trí (1G)

Hàn TIG thép ống, thép các bon thấp - Vị trí (2G)

Trang 5

5

Mã mô đun: MĐ23

V ị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:

- Vị trí: Mô đun này được bố trí sau khi học xong hoặc học song song với các môn học MH07-MH12 và MĐ13-MĐ19

- Tính chất của môđun: Là mô đun chuyên môn nghề

M ục tiêu của mô đun:

- Làm việc tại các nhà máy, các cơ sở sản xuất cơ khí với những kiến thức,

- Giải thích đầy đủ thực chất, đặc điểm, công dụng của phương pháp hàn TIG

- Nhận biết đúng các loại vật liệu dùng trong công nghệ hàn TIG

- Trình bày chích xác cấu tạo và nguyên lý làm việc của thiết bị hàn TIG

- Vận hành, sử dụng thành thạo các loại thiết bị dụng cụ hàn TIG

- Chọn chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu

- Hàn các mối hàn ở vị trí hàn 2G, 3G và ống ở vị trí hàn 1G, 2G đảm bảo

độ sâu ngấu, đúng kích thước bản vẽ ít bị khuyết tật

- Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng của mối hàn, kết cấu hàn

- Giải thích đúng các nguyên tắc an toàn và vệ sinh phân xưởng khi hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ

N ội dung của mô đun:

Trang 6

đứng cố định, không quay khi hàn Đây là tư thế hàn tương đối khó, mối hàn hình thành trên mặt phẳng đứng Do trọng lượng giọt kim loại lỏng luôn luôn có

xu hướng rơi xuống phía dưới làm cho mối hàn hình thành khó khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW

M ục tiêu:

- Chuẩn bị khí bảo vệ, đầu điện cực, que hàn phụ, dụng cụ làm sạch, dụng cụ

2G đạt yêu cầu

- Phân biệt công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện

- Chuẩn bị phôi hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Xác định đúng góc nghiêng mỏ hàn, phương pháp chuyển động que hàn,

- Thực hiện các thao tác hàn TIG thành thạo

- Gá phôi hàn chắc chắn, hàn đính đúng kích thước

- Hàn mối hàn giáp mối ở vị trí hàn 2G đảm bảo độ sâu ngấu, đúng kích thước, không rỗ khí, chảy sệ và ít biến dạng kim loại

- Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng mối hàn

- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

N ội dung của mô đun:

1 V ật liệu hàn TIG

- Chuẩn bị khí bảo vệ, đầu điện cực, que hàn phụ trong công việc hàn TIG,

Phân biệt được công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện cực hàn và kim loại hàn

- Đảm bảo an toàn và thực hiện thành thạo các thao tác đó

1.1 Que hàn phụ

Trang 7

610 mm Điện cực Wolfram được bôi mầu ở đầu để nhận diện loại điện cực theo tiêu chuẩn AWS

* Hàn thép các bon thấp ta sử dụng điện cực EWTh – 1 hoặc EWTh – 2

2 Chu ẩn bị phôi hàn, thiết bị, dụng cụ hàn TIG

- Chuẩn bị được thiết bị, dụng cụ đảm bảo đúng theo yêu cầu

+ Xác định dạng liên kết

Trang 8

8

( Hình 23.1.1)

( Hình 23.1.2) + Làm sạch vật hàn

Trang 9

9

dài của các mối đính là 15mm, khoảng cách giữa các mối đính nhỏ hơn 300mm

- Trình bày được các thông số cơ bản của chế độ hàn

- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của

Đường kính điện cực (mm)

Đường kình que hàn phụ (mm)

Lưu lượng khí bảo

vệ lít/phút

Cỡ chụp khí Ar (mm) Thép

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%)

Trang 10

để tránh sự co ngót khi hàn đính và đảm bảo được đúng khe hở cần thiết

rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho

5 K ỹ thuật hàn mối hàn giáp mối vị trí hàn 2G

sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước bản

1/16"

1/16"

Trang 11

11

- Làm sạch, kiểm tra đúng chất lượng mối hàn

Tốc độ đẩy day hàn phụ (cm/phút)

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%)

hàn mối hàn cần ngấu toàn phần thì phải hàn với kim loại đắp Mối ghép được hàn đính để có khe hở đều và có kích thước xác định Khi hàn trên kim loại

5.1.2 Hàn 2G không vát mép

bản

Trang 12

trong suốt quá trình hàn

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%) Tép

hàn có thể hàn từ hai phía thì nên chọn kiểu vát đôi để giảm lượng đắp và có hiệu quả kinh tế hơn

TIG còn các lớp phủ sẽ được thực hiện bằng phương pháp hàn que hoặc

trên thép carbon thường và thép hợp kim thấp thì phương pháp hàn que và

hàn TIG lại phù hợp và hiệu quả hơn

Trang 13

13

5.2.2 Hàn 2G có vát mép

bản

trong suốt quá trình hàn

Trang 14

14

6 Ki ểm tra chất lượng mối hàn

Trang 15

15

đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên

phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản

7 An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng

Trang 16

đa

Kết quả thực hiện của người học

Làm bài tự luận và trắc nghiệm, đối chiếu với nội dung bài học

giáp mối 2G không vát mép

Làm bài tự luận, đối chiếu với nội dung bài học

Trang 17

Cộng: 10 đ

1

Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết

bị đúng theo yêu cầu của bài

thực tập

Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập

1

thiết bị, dụng cụ hàn TIG

Quan sát các thao tác, đối chiếu với quy trình vận hành

0,5

theo yêu cầu của bài thực tập

Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập

thao tác khi hàn giáp mối ở vị trí

2G của phương pháp hàn TIG

Quan sát các thao tác đối chiếu với

thực hiện, đối chiếu với quy trình kiểm tra

3

6.1 Mối hàn đúng kích thước (bề

Trang 18

18

6.2 Mối hàn không bị khuyết tật

6.3 kết cấu hàn biến dạng trong

Cộng: 10 đ III Thái độ

thực hiện, đối chiếu với nội quy của trường

2

sinh công nghiệp

Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy định về an toàn

và vệ sinh công nghiệp

3

áo bảo hộ, thẻ học sinh, giày,

3.3 Vệ sinh xưởng thực tập đúng

Trang 20

20

BÀI 2: HÀN TIG THÉP TẤM CÁC BON THẤP – VỊ TRÍ HÀN 3G

Mã bài: 23.2

Gi ới thiệu:

khó, mối hàn hình thành trên mặt phẳng đứng Do trọng lượng giọt kim loại lỏng luôn luôn có xu hướng rơi xuống phía dưới làm cho mối hàn khó hình thành, đồng thời mối hàn thường hay mắc các khuyết tật như chảy xệ đóng cục

M ục tiêu:

- Chuẩn bị khí bảo vệ, đầu điện cực, que hàn phụ, dụng cụ làm sạch, dụng cụ

3G đạt yêu cầu

- Phân biệt công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện

- Chuẩn phôi hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Xác định đúng góc độ mỏ hàn, phương pháp chuyển động que hàn, tầm với điện cực trong quá trình hàn

- Thực hiện các thao tác hàn TIG thành thạo

- Gá phôi hàn chắc chắn, hàn đính đúng kích thước theo bản vẽ

- Hàn mối hàn giáp mối ở vị trí hàn 3G đảm bảo độ sâu ngấu, đúng kích thước, không rỗ khí, chảy sệ và ít biến dạng kim loại

- Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng mối hàn

- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

N ội dung chính:

1 V ật liệu hàn TIG

- Chuẩn bị khí bảo vệ, đầu điện cực, que hàn phụ trong công việc hàn TIG, Phân biệt được công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện cực hàn và kim loại hàn

- Đảm bảo an toàn và thực hiện thành thạo các thao tác đó

Trang 21

610 mm Điện cực Wolfram được bôi mầu ở đầu để nhận diện loại điện cực theo tiêu chuẩn AWS

* Hàn thép các bon thấp ta sử dụng điện cực EWTh – 1 hoặc EWTh – 2

2 Chu ẩn bị phôi hàn, thiết bị, dụng cụ hàn TIG

Trang 22

- Trình bày được các thông số cơ bản của chế độ hàn

- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của

Đường kính điện cực (mm)

Đường kình que hàn phụ (mm)

Lưu lượng khí bảo

vệ lít/phút

Cỡ chụp khí Ar (mm) Thép

Trang 23

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%) Tép

dài của các mối đính là 15mm, khoảng cách giữa các mối đính nhỏ hơn 300mm 4.2 Gá phôi vát mép

300

15

10

Trang 24

24

rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho

5 K ỹ thuật hàn mối hàn giáp mối vị trí hàn 3G

sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước bản

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%) Tép

Trang 25

25 5.1.2 Hàn 2G không vát mép

bản

trong suốt quá trình hàn

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%) Tép

Trang 26

26

5.2.2 Hàn 3G có vát mép

bản

trong suốt quá trình hàn

Trang 27

27

6 Ki ểm tra chất lượng mối hàn

- Kiểm tra đúng chất lượng mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật

* Mối hàn cháy cạnh trên

Trang 28

28

đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản

7 An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng

Trang 30

đa

Kết quả thực hiện của người học

I Kiến thức

Làm bài tự luận và trắc nghiệm, đối chiếu với nội dung bài học

giáp mối 2G không vát mép

Làm bài tự luận, đối chiếu với nội

Cộng: 10 đ

Trang 31

31

1

Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết

bị đúng theo yêu cầu của bài

thực tập

Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập

1

thiết bị, dụng cụ hàn TIG

Quan sát các thao tác, đối chiếu với quy trình vận hành

0,5

theo yêu cầu của bài thực tập

Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập

thao tác khi hàn giáp mối ở vị trí

2G của phương pháp hàn TIG

Quan sát các thao tác đối chiếu với

Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy trình kiểm tra

3

6.1 Mối hàn đúng kích thước (bề

6.2 Mối hàn không bị khuyết tật

6.3 kết cấu hàn biến dạng trong

Cộng: 10 đ III Thái độ

chiếu với nội quy của trường

1

Trang 32

32 công việc

1.5 Ý thức hợp tác làm việc theo tổ,

nhóm

Quan sát quá trình thực hiện bài tập theo tổ, nhóm

2

sinh công nghiệp

Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy định về an toàn

và vệ sinh công nghiệp

3

áo bảo hộ, thẻ học sinh, giày,

Trang 33

33

BÀI 3: HÀN TIG THÉP ỐNG CÁC BON THẤP – VỊ TRÍ BẰNG (1G)

Mã bài: 23.3

M ục tiêu của bài:

- Chuẩn bị phôi đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật liệu hàn đầy đủ an toàn

- Gá phôi hàn chắc chắn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo đồng tâm, đồng

- Xác định đúng góc độ mỏ hàn, tầm với điện cực, phương pháp chuyển động que hàn, mỏ hàn khi

- Hàn mối hàn ống vị trí 1G đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo độ sâu ngấu, không rỗ khí, không cháy cạch, ít biến dạng kim loại

- Làm sạch, kiểm tra, đánh giá đúng chất lượng mối hàn

- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

- Chuẩn bị được phôi đảm bảo sạch, thẳng, phẳng, đúng kích thước bản vẽ

- Chọn được vật liệu hàn phù hợp chi tiết hàn

Trang 35

35

rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho

- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của

Lưu lượng khí bảo

vệ lít/phút

Cỡ chụp khí Ar (mm) Thép

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%)

1/16"

1/16"

Trang 36

36

- Hàn mối hàn giáp mối không vát mép và có vát mép ở vị trí 1G đảm bảo độ sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước bản

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%)

5.1.2 Hàn ống 1G không vát mép

60÷70 0 10÷15 0

Trang 37

37

bản

trong suốt quá trình hàn

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%) Tép

5.2.2 Hàn ống 1G có vát mép

Trang 38

38

bản

trong suốt quá trình hàn

tậtcủa mối hàn

6 Ki ểm tra chất lượng mối hàn

Trang 39

39

* Mối hàn bị rỗ khí

đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản

7 An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng

Trang 40

40

Bài tập thực hành của học viên

Câu 1: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn ống

Câu 2: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn ống vát mép vị trí 1G với chiều dày phôi là 8 mm

Câu 3: Thực hiện mối hàn theo bản vẽ sau:

Trang 41

Cộng: 10 đ

1

Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết

bị đúng theo yêu cầu của bài

thực tập

Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập

1

thiết bị, dụng cụ hàn TIG

Quan sát các thao tác, đối chiếu với quy trình vận hành

0,5

Trang 42

42

theo yêu cầu của bài thực tập

Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập

Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy trình kiểm tra

3

6.1 Mối hàn đúng kích thước (bề

6.2 Mối hàn không bị khuyết tật

6.3 kết cấu hàn biến dạng trong

Cộng: 10 đ III Thái độ

chiếu với nội quy của trường

2

Trang 43

43 định

sinh công nghiệp

Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy định về an toàn

và vệ sinh công nghiệp

3

áo bảo hộ, thẻ học sinh, giày,

Kỹ thuật hàn ống ở vị trí 2G (TIG) là tư thế hàn ngang, ống có trục thẳng

đứng cố định, không quay khi hàn Đây là tư thế hàn tương đối khó, mối hàn

hình thành trên mặt phẳng đứng Do trọng lượng giọt kim loại lỏng luôn luôn có

xu hướng rơi xuống phía dưới làm cho mối hàn hình thành khó khi hàn bằng

phương pháp hàn TIG

M ục tiêu của bài:

- Chuẩn bị phôi đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật liệu hàn đầy đủ an toàn

- Gá phôi hàn chắc chắn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo vị trí tương quan

- Xác định đúng góc độ mỏ hàn, tầm với điện cực, phương pháp chuyển

động que hàn, mỏ hàn khi hàn

- Hàn mối hàn ống vị trí 2G đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo độ sâu ngấu,

không rỗ khí , không cháy cạch, ít biến dạng kim loại

- Làm sạch, kiểm tra, đánh giá đúng chất lượng mối hàn

- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng

Trang 44

44

N ội dung chính:

Trang 45

- Trình bày được quy cách lắp ráp phôi hàn

1/16"

1/16"

Trang 46

46

rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho

Mục tiêu:

- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của

Lưu lượng khí bảo

vệ lít/phút

Cỡ chụp khí Ar (mm)

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%)

sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước bản

Trang 47

hàn (cm/phút)

Tốc độ đẩy day hàn phụ (cm/phút)

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%)

bản

trong suốt quá trình hàn

tậtcủa mối hàn

Trang 48

Dòng xung (A)

Dòng

cơ bản (A)

Tần số xung (Hz)

Tỉ lệ xung (%)

Trang 49

trong suốt quá trình hàn

tậtcủa mối hàn

đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản

Trang 50

50

Bài tập và sản phẩm thực hành

Câu 1: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn ống

Câu 2: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn ống vát mép vị trí 2G với chiều dày phôi là 8 mm

Câu 3: Thực hiện mối hàn theo bản vẽ sau:

đa

Kết quả thực hiện của người học

Ngày đăng: 17/10/2021, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w