- Phân biệt công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện - Chuẩn bị phôi hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.. đa Kết quả thực hiện của người học Làm b
Trang 1B Ộ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI NINH BÌNH
GIÁO TRÌNH
NGÀNH/NGHỀ:HÀN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ –TCGNB ngày tháng năm 2017
Ninh Bình, năm 2018
Trang 33
lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật
riêng đã có những bước phát triển đáng kể
Chương trình khung quốc gia nghề hàn đã được xây dựng trên cơ sở phân tích nghề, phần kỹ thuật nghề được kết cấu theo các môđun Để tạo điều kiện
trình kỹ thuật nghề theo các môđun đào tạo nghề là cấp thiết hiện nay
Mô đun 23: Hàn TIG nâng cao là môđun đào tạo nghề được biên soạn theo
hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành Trong quá trình thực hiện, nhóm biên
Tham gia biên soạn
1.Ch ủ biên: Nguyễn Văn Thắng
2 Nguy ễn Doãn Toàn
3 Tr ần Tuấn Anh
Trang 4III Nội dung chi tiết mô đun
Hàn TIG thép tấm các bon thấp - Vị trí hàn (2G)
Hàn TIG thép tấm các bon thấp - Vị trí hàn (3G)
Hàn TIG thép ống, thép các bon thấp - Vị trí (1G)
Hàn TIG thép ống, thép các bon thấp - Vị trí (2G)
Trang 55
Mã mô đun: MĐ23
V ị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:
- Vị trí: Mô đun này được bố trí sau khi học xong hoặc học song song với các môn học MH07-MH12 và MĐ13-MĐ19
- Tính chất của môđun: Là mô đun chuyên môn nghề
M ục tiêu của mô đun:
- Làm việc tại các nhà máy, các cơ sở sản xuất cơ khí với những kiến thức,
- Giải thích đầy đủ thực chất, đặc điểm, công dụng của phương pháp hàn TIG
- Nhận biết đúng các loại vật liệu dùng trong công nghệ hàn TIG
- Trình bày chích xác cấu tạo và nguyên lý làm việc của thiết bị hàn TIG
- Vận hành, sử dụng thành thạo các loại thiết bị dụng cụ hàn TIG
- Chọn chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu
- Hàn các mối hàn ở vị trí hàn 2G, 3G và ống ở vị trí hàn 1G, 2G đảm bảo
độ sâu ngấu, đúng kích thước bản vẽ ít bị khuyết tật
- Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng của mối hàn, kết cấu hàn
- Giải thích đúng các nguyên tắc an toàn và vệ sinh phân xưởng khi hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ
N ội dung của mô đun:
Trang 6đứng cố định, không quay khi hàn Đây là tư thế hàn tương đối khó, mối hàn hình thành trên mặt phẳng đứng Do trọng lượng giọt kim loại lỏng luôn luôn có
xu hướng rơi xuống phía dưới làm cho mối hàn hình thành khó khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW
M ục tiêu:
- Chuẩn bị khí bảo vệ, đầu điện cực, que hàn phụ, dụng cụ làm sạch, dụng cụ
2G đạt yêu cầu
- Phân biệt công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện
- Chuẩn bị phôi hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Xác định đúng góc nghiêng mỏ hàn, phương pháp chuyển động que hàn,
- Thực hiện các thao tác hàn TIG thành thạo
- Gá phôi hàn chắc chắn, hàn đính đúng kích thước
- Hàn mối hàn giáp mối ở vị trí hàn 2G đảm bảo độ sâu ngấu, đúng kích thước, không rỗ khí, chảy sệ và ít biến dạng kim loại
- Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng mối hàn
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng
N ội dung của mô đun:
1 V ật liệu hàn TIG
- Chuẩn bị khí bảo vệ, đầu điện cực, que hàn phụ trong công việc hàn TIG,
Phân biệt được công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện cực hàn và kim loại hàn
- Đảm bảo an toàn và thực hiện thành thạo các thao tác đó
1.1 Que hàn phụ
Trang 7610 mm Điện cực Wolfram được bôi mầu ở đầu để nhận diện loại điện cực theo tiêu chuẩn AWS
* Hàn thép các bon thấp ta sử dụng điện cực EWTh – 1 hoặc EWTh – 2
2 Chu ẩn bị phôi hàn, thiết bị, dụng cụ hàn TIG
- Chuẩn bị được thiết bị, dụng cụ đảm bảo đúng theo yêu cầu
+ Xác định dạng liên kết
Trang 88
( Hình 23.1.1)
( Hình 23.1.2) + Làm sạch vật hàn
Trang 99
dài của các mối đính là 15mm, khoảng cách giữa các mối đính nhỏ hơn 300mm
- Trình bày được các thông số cơ bản của chế độ hàn
- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của
Đường kính điện cực (mm)
Đường kình que hàn phụ (mm)
Lưu lượng khí bảo
vệ lít/phút
Cỡ chụp khí Ar (mm) Thép
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%)
Trang 10để tránh sự co ngót khi hàn đính và đảm bảo được đúng khe hở cần thiết
rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho
5 K ỹ thuật hàn mối hàn giáp mối vị trí hàn 2G
sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước bản
1/16"
1/16"
Trang 1111
- Làm sạch, kiểm tra đúng chất lượng mối hàn
Tốc độ đẩy day hàn phụ (cm/phút)
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%)
hàn mối hàn cần ngấu toàn phần thì phải hàn với kim loại đắp Mối ghép được hàn đính để có khe hở đều và có kích thước xác định Khi hàn trên kim loại
5.1.2 Hàn 2G không vát mép
bản
Trang 12trong suốt quá trình hàn
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%) Tép
hàn có thể hàn từ hai phía thì nên chọn kiểu vát đôi để giảm lượng đắp và có hiệu quả kinh tế hơn
TIG còn các lớp phủ sẽ được thực hiện bằng phương pháp hàn que hoặc
trên thép carbon thường và thép hợp kim thấp thì phương pháp hàn que và
hàn TIG lại phù hợp và hiệu quả hơn
Trang 1313
5.2.2 Hàn 2G có vát mép
bản
trong suốt quá trình hàn
Trang 1414
6 Ki ểm tra chất lượng mối hàn
Trang 15
15
đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên
phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản
7 An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng
Trang 16đa
Kết quả thực hiện của người học
Làm bài tự luận và trắc nghiệm, đối chiếu với nội dung bài học
giáp mối 2G không vát mép
Làm bài tự luận, đối chiếu với nội dung bài học
Trang 17Cộng: 10 đ
1
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết
bị đúng theo yêu cầu của bài
thực tập
Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập
1
thiết bị, dụng cụ hàn TIG
Quan sát các thao tác, đối chiếu với quy trình vận hành
0,5
theo yêu cầu của bài thực tập
Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập
thao tác khi hàn giáp mối ở vị trí
2G của phương pháp hàn TIG
Quan sát các thao tác đối chiếu với
thực hiện, đối chiếu với quy trình kiểm tra
3
6.1 Mối hàn đúng kích thước (bề
Trang 1818
6.2 Mối hàn không bị khuyết tật
6.3 kết cấu hàn biến dạng trong
Cộng: 10 đ III Thái độ
thực hiện, đối chiếu với nội quy của trường
2
sinh công nghiệp
Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy định về an toàn
và vệ sinh công nghiệp
3
áo bảo hộ, thẻ học sinh, giày,
3.3 Vệ sinh xưởng thực tập đúng
Trang 2020
BÀI 2: HÀN TIG THÉP TẤM CÁC BON THẤP – VỊ TRÍ HÀN 3G
Mã bài: 23.2
Gi ới thiệu:
khó, mối hàn hình thành trên mặt phẳng đứng Do trọng lượng giọt kim loại lỏng luôn luôn có xu hướng rơi xuống phía dưới làm cho mối hàn khó hình thành, đồng thời mối hàn thường hay mắc các khuyết tật như chảy xệ đóng cục
M ục tiêu:
- Chuẩn bị khí bảo vệ, đầu điện cực, que hàn phụ, dụng cụ làm sạch, dụng cụ
3G đạt yêu cầu
- Phân biệt công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện
- Chuẩn phôi hàn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Xác định đúng góc độ mỏ hàn, phương pháp chuyển động que hàn, tầm với điện cực trong quá trình hàn
- Thực hiện các thao tác hàn TIG thành thạo
- Gá phôi hàn chắc chắn, hàn đính đúng kích thước theo bản vẽ
- Hàn mối hàn giáp mối ở vị trí hàn 3G đảm bảo độ sâu ngấu, đúng kích thước, không rỗ khí, chảy sệ và ít biến dạng kim loại
- Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng mối hàn
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng
N ội dung chính:
1 V ật liệu hàn TIG
- Chuẩn bị khí bảo vệ, đầu điện cực, que hàn phụ trong công việc hàn TIG, Phân biệt được công dụng của từng loại khí bảo vệ phù hợp với từng loại điện cực hàn và kim loại hàn
- Đảm bảo an toàn và thực hiện thành thạo các thao tác đó
Trang 21610 mm Điện cực Wolfram được bôi mầu ở đầu để nhận diện loại điện cực theo tiêu chuẩn AWS
* Hàn thép các bon thấp ta sử dụng điện cực EWTh – 1 hoặc EWTh – 2
2 Chu ẩn bị phôi hàn, thiết bị, dụng cụ hàn TIG
Trang 22- Trình bày được các thông số cơ bản của chế độ hàn
- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của
Đường kính điện cực (mm)
Đường kình que hàn phụ (mm)
Lưu lượng khí bảo
vệ lít/phút
Cỡ chụp khí Ar (mm) Thép
Trang 23Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%) Tép
dài của các mối đính là 15mm, khoảng cách giữa các mối đính nhỏ hơn 300mm 4.2 Gá phôi vát mép
300
15
10
Trang 2424
rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho
5 K ỹ thuật hàn mối hàn giáp mối vị trí hàn 3G
sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước bản
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%) Tép
Trang 2525 5.1.2 Hàn 2G không vát mép
bản
trong suốt quá trình hàn
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%) Tép
Trang 2626
5.2.2 Hàn 3G có vát mép
bản
trong suốt quá trình hàn
Trang 2727
6 Ki ểm tra chất lượng mối hàn
- Kiểm tra đúng chất lượng mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật
* Mối hàn cháy cạnh trên
Trang 2828
đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản
7 An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng
Trang 30đa
Kết quả thực hiện của người học
I Kiến thức
Làm bài tự luận và trắc nghiệm, đối chiếu với nội dung bài học
giáp mối 2G không vát mép
Làm bài tự luận, đối chiếu với nội
Cộng: 10 đ
Trang 3131
1
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết
bị đúng theo yêu cầu của bài
thực tập
Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập
1
thiết bị, dụng cụ hàn TIG
Quan sát các thao tác, đối chiếu với quy trình vận hành
0,5
theo yêu cầu của bài thực tập
Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập
thao tác khi hàn giáp mối ở vị trí
2G của phương pháp hàn TIG
Quan sát các thao tác đối chiếu với
Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy trình kiểm tra
3
6.1 Mối hàn đúng kích thước (bề
6.2 Mối hàn không bị khuyết tật
6.3 kết cấu hàn biến dạng trong
Cộng: 10 đ III Thái độ
chiếu với nội quy của trường
1
Trang 3232 công việc
1.5 Ý thức hợp tác làm việc theo tổ,
nhóm
Quan sát quá trình thực hiện bài tập theo tổ, nhóm
2
sinh công nghiệp
Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy định về an toàn
và vệ sinh công nghiệp
3
áo bảo hộ, thẻ học sinh, giày,
Trang 33
33
BÀI 3: HÀN TIG THÉP ỐNG CÁC BON THẤP – VỊ TRÍ BẰNG (1G)
Mã bài: 23.3
M ục tiêu của bài:
- Chuẩn bị phôi đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật liệu hàn đầy đủ an toàn
- Gá phôi hàn chắc chắn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo đồng tâm, đồng
- Xác định đúng góc độ mỏ hàn, tầm với điện cực, phương pháp chuyển động que hàn, mỏ hàn khi
- Hàn mối hàn ống vị trí 1G đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo độ sâu ngấu, không rỗ khí, không cháy cạch, ít biến dạng kim loại
- Làm sạch, kiểm tra, đánh giá đúng chất lượng mối hàn
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng
- Chuẩn bị được phôi đảm bảo sạch, thẳng, phẳng, đúng kích thước bản vẽ
- Chọn được vật liệu hàn phù hợp chi tiết hàn
Trang 3535
rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho
- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của
Lưu lượng khí bảo
vệ lít/phút
Cỡ chụp khí Ar (mm) Thép
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%)
1/16"
1/16"
Trang 3636
- Hàn mối hàn giáp mối không vát mép và có vát mép ở vị trí 1G đảm bảo độ sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước bản
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%)
5.1.2 Hàn ống 1G không vát mép
60÷70 0 10÷15 0
Trang 3737
bản
trong suốt quá trình hàn
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%) Tép
5.2.2 Hàn ống 1G có vát mép
Trang 3838
bản
trong suốt quá trình hàn
tậtcủa mối hàn
6 Ki ểm tra chất lượng mối hàn
Trang 3939
* Mối hàn bị rỗ khí
đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản
7 An toàn lao động và vệ sinh phân xưởng
Trang 4040
Bài tập thực hành của học viên
Câu 1: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn ống
Câu 2: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn ống vát mép vị trí 1G với chiều dày phôi là 8 mm
Câu 3: Thực hiện mối hàn theo bản vẽ sau:
Trang 41Cộng: 10 đ
1
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, thiết
bị đúng theo yêu cầu của bài
thực tập
Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập
1
thiết bị, dụng cụ hàn TIG
Quan sát các thao tác, đối chiếu với quy trình vận hành
0,5
Trang 4242
theo yêu cầu của bài thực tập
Kiểm tra công tác chuẩn bị, đối chiếu với kế hoạch đã lập
Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy trình kiểm tra
3
6.1 Mối hàn đúng kích thước (bề
6.2 Mối hàn không bị khuyết tật
6.3 kết cấu hàn biến dạng trong
Cộng: 10 đ III Thái độ
chiếu với nội quy của trường
2
Trang 4343 định
sinh công nghiệp
Theo dõi việc thực hiện, đối chiếu với quy định về an toàn
và vệ sinh công nghiệp
3
áo bảo hộ, thẻ học sinh, giày,
Kỹ thuật hàn ống ở vị trí 2G (TIG) là tư thế hàn ngang, ống có trục thẳng
đứng cố định, không quay khi hàn Đây là tư thế hàn tương đối khó, mối hàn
hình thành trên mặt phẳng đứng Do trọng lượng giọt kim loại lỏng luôn luôn có
xu hướng rơi xuống phía dưới làm cho mối hàn hình thành khó khi hàn bằng
phương pháp hàn TIG
M ục tiêu của bài:
- Chuẩn bị phôi đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật liệu hàn đầy đủ an toàn
- Gá phôi hàn chắc chắn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo vị trí tương quan
- Xác định đúng góc độ mỏ hàn, tầm với điện cực, phương pháp chuyển
động que hàn, mỏ hàn khi hàn
- Hàn mối hàn ống vị trí 2G đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo độ sâu ngấu,
không rỗ khí , không cháy cạch, ít biến dạng kim loại
- Làm sạch, kiểm tra, đánh giá đúng chất lượng mối hàn
- Thực hiện tốt công tác an toàn và vệ sinh phân xưởng
Trang 4444
N ội dung chính:
Trang 45- Trình bày được quy cách lắp ráp phôi hàn
1/16"
1/16"
Trang 4646
rãnh hàn), kiểm tra lại khe hở và độ phẳng của mẫu hàn, đầu còn lại có thể cho
Mục tiêu:
- Chọn chế độ hàn phù hợp với kiểu liên kết hàn, chiều dày và tính chất của
Lưu lượng khí bảo
vệ lít/phút
Cỡ chụp khí Ar (mm)
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%)
sâu ngấu, không bị nứt, vón cục, cháy cạch, ít biến dạng, đúng kích thước bản
Trang 47hàn (cm/phút)
Tốc độ đẩy day hàn phụ (cm/phút)
Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%)
bản
trong suốt quá trình hàn
tậtcủa mối hàn
Trang 48Dòng xung (A)
Dòng
cơ bản (A)
Tần số xung (Hz)
Tỉ lệ xung (%)
Trang 49trong suốt quá trình hàn
tậtcủa mối hàn
đầu dây hàn vào vũng hàn lớn dẫn đến tình trang chảy tràn kim loại lỏng lên phía trước vũng hàn cản trở sự nỏng chảy của kim loại cơ bản
Trang 5050
Bài tập và sản phẩm thực hành
Câu 1: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn ống
Câu 2: Trình bày công tác chuẩn bị, tính toán chế độ hàn cho mối hàn ống vát mép vị trí 2G với chiều dày phôi là 8 mm
Câu 3: Thực hiện mối hàn theo bản vẽ sau:
đa
Kết quả thực hiện của người học