GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái - Yêu cầu HS xác định phép vị tự biến hình H thành H2 4 Chiếu Slide - Nhận xét câu trả lời CH của HS Hoạt động 2: từ định nghĩa đưa ra các tính chất
Trang 1Giáo trình hình học
nâng cao
Phép vị tự
Trang 2GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
- Kỹ năng: Biết dựng ảnh của một số hình đơn giản qua phép vị tự, đặc biệt là
ảnh của đường trịn Biết xác định tâm vị tự của hai đường trịn cho trước
- Tư duy: từ định nghĩa và tính chất của phép vị tự kiểm tra được các phép đối
xứng tâm, đối xứng trục, phép đồng nhất, phép tịnh tiến cĩ phải là
phép vị tự hay khơng
- Thái độ: tích cực, chủ động trong các hoạt động
B Chuẩn bị của thầy, trị:
- Chuẩn bị của thầy: một số Slide hình ảnh và câu hỏi, định nghĩa, tính chất (
hoặc bảng phụ)
- Chuẩn bị của trị: Nắm được kiến thức cũ: định nghĩa các tính chất của
phép đối xứng trục, đối xứng tâm, phép tịnh tiến, phép đồng nhất
C Phương pháp giảng dạy: đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp
D Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: đặt vấn đề, nêu định nghĩa phép vị tự
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng
Cho hs suy nghĩ, chưa
yêu cầu trả lời, chỉ trả
1)- Chiếu Slide 1
- Nhận xét gì về các hình trái tim (H), (H1), (H2) ?
- Nhắc lại khái niệm hai hình đồng dạng
- Giới thiệu về phép vị tự:
phép biến hình khơng làm thay đổi hình dạng của hình
2) Nêu định nghĩa phép vị tự:
O: cố định, k ≠ 0, k khơng đổi.Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’
sao cho
OMk'
OM= gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k
- Chú ý: k cĩ thể âm hoặc dương k ∈ R
CH: Nhận xét gì về vị trí của M và ảnh M’ của nĩ qua phép vị tự tâm O, tỉ số
Trang 3GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
- Yêu cầu HS xác định phép vị tự biến hình (H) thành (H2)
4) Chiếu Slide
- Nhận xét câu trả lời CH của HS
Hoạt động 2: từ định nghĩa đưa ra các tính chất của phép vị tự
VĐ1) Phép vị tự V(O;k) biến hai điểm M,N lần lượt thành M’,N’ Tìm mối liên
hệ giữa MN và M'N', MN và M’N’ ?
VĐ2) Cho A,B,C là 3 điểm thẳng hàng theo thứ tự đĩ Phép vị tự V(O;k) biến ba
điểm A,B,C lần lượt thành A’,B’,C’ Kiểm tra xem A’,B’,C’ cĩ thẳng hàng khơng và
tuân theo thứ tự như thế nào?
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng
Hs tìm được mối liên
- Chiếu Slide 2
- Chạy hiệu ứng 1: Nêu định
lý 1 2) Qua phép vị tự tâm O, tỉ
số k, 3 điểm A,B,C thẳng hàng theo thứ tự đĩ lần lượt biến thành A’,B’,C’ Xác định A’,B’,C’
- Chạy hiệu ứng 2 của Slide 2: nêu định lý 2
- Rút ra hệ quả /25
- Chiếu Slide 3
2) Các tính chất của phép vị tự:
Định lý 1:/25
Định lý 2:/25
Hoạt động 3: Củng cố định nghĩa, tính chất
Định lý 1: Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M và N lần lượt thành hai điểm M’ và N’ thì:
MN k ' N '
M = và M’N’=| k|MN
Định lý 2: Phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và khơng làm thay đổi thứ tự của ba điẻm thẳng hàng đĩ
HỆ QUẢ:
Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường thẳng song song (hoặc trùng) với đường thẳng đĩ, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng mà độ dài được nhân lên với | k|, biến tam giác thành tam giác đồng dạng với tỉ số đồng dạng là |k|, biến gĩc thành gĩc bằng nĩ
Trang 4GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
2) Yêu cầu HS trả lời Bài tập 25 SGK/29 Chỉ ra tâm vị tự, tỉ số k nếu
cĩ
Qua HĐ này, khắc sâu cho HS tính chất của phép vị tự
Hoạt động 4: Xây dựng ảnh của đường trịn qua phép vị tự
+Giải quyết lần lượt các câu hỏi sau:
CH1: Phép vị tự biến đường trịn thành đường gì?
CH2: Phép vị tự tỉ số k biến đường trịn bán kính R thành đường trịn cĩ bán
- HD HS chủ động, tích cực xác định tâm vị tự biến đường trịn thành đường trịn kia trong hình
vẽ bảng phụ, dựa vào định nghĩa
Định lý 3: SGK/26
Hoạt động 5: Đưa ra Bài tốn để xác định được phương pháp tìm tâm vị tự của
hai đường trịn cho trước
Bài tốn1: Cho hai đường trịn (I; R) và (I’; R’) phân biệt Hãy tìm các phép vị
tự biến đường trịn (I; R) thành đường trịn (I’; R’)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng
vị tự
- Chia làm 3 trường hợp:
+ I ≡ I’ và R ≠ R’
4) Tâm vị tự của hai đường trịn Bài tốn 1:/26
Trang 5GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
- Treo bảng phụ trong từng trường hợp
R' R
M' M M"
O I
M
I' M'
M'2I
M
O1
M'1
Hoạt động 6: Giới thiệu một số thuật ngữ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng
- Hs lắng nghe, hiểu,
phân biệt các thuật ngữ
- Hs nhận biết được:
tâm vị tự ngồi nằm
ngồi đoạn thẳng nối 2
tâm, tâm vị tự trong
nằm trên đoạn thẳng nối
2 tâm
- Cho hs đọc giới thiệu
về các thuật ngữ SGK/28
- cho hs quan sát hình 23 yêu cầu hs chỉ ra đâu là tâm vị tự ngồi, tâm vị tự trong
* Thuật ngữ: SGK/28
Hoạt động 7: Đưa ra một số ứng dụng hay của phép vị tự
Lần lượt đưa ra và giải quyết các bài tốn sau:
Bài tốn 2: Tam giác ABC cĩ 2 đỉnh B,C cố định cịn đỉnh A chạy trên mọtt
đường trịn (O;R) cố định khơng cĩ điểm chung với đường thẳng BC Tìm quỹ tích
trọng tâm G của tam giác
Bài tốn 3: Cho tam giác ABC với trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường trịn
ngoại tiếp O Chứng minh rằng GH=−2GO(như vậy khi 3 điểm G, H, O khơng trùng
nhau thì chúng cùng nằm trên một đường thẳng được gọi là đường thẳng Ơ-le )
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng
HS lắng nghe, hiểu
nhiệm vụ
BT1:
- gọi I là trung điểm BC
- G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi nào?
- Chiếu Slide 4
- gợi mở để hs đưa ra nhận xét quỹ tích G là
5) Ứng dụng của phép vị tự
Trang 6GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
5
ảnh của đường trũn (O;R) qua phộp vị tự tõm
I, tỉ số k= 1/3
- Yờu cầu Hs xỏc định quỹ tớch đú
O B
C
A G
- Gv chủ động dành thời gian để Hs thực hiện cỏc hoạt động thành phần 1), 2), 3) như sgk đó hướng dẫn
- Gv quan sỏt, hướng dẫn
và điều chỉnh sai sút kịp thời nếu cần
- Gọi hs trả lời, cho hs khỏc nhận xột
- Gv tổng kết
- Cho hs trả lời CH2 sgk/29
Đưa ra nhận xột: Phộp vị
tự biến trực tõm thành trực tõm, tõm đường trũn ngoại tiếp thành tõm đường trũn ngoại tiếp, trọng tõm thành trọng tõm
* Củng cố : Cần nắm được định nghĩa, tớnh chất của phộp vị tự, biết cỏch xỏc định
tõm vị tự của hai đường trũn
* BTVN: bài tập 26,27,28,29,30 SGK/29
A- Mục tiêu:
1)Về kiến thức:
Củng cố tính chất của phép vị tự, vận dụng phép vị tự vμo các loại toán
xác định tâm vị tự của hai đường tròn
2) Về kĩ năng:
Vận dụng phép vị tự vμo các bμi toán : Tìm quĩ tích, chứng minh ,dựng hình
3) Về tư duy vμ thái độ:
Trang 7GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
2) Kiểm tra bμi cũ :
HS1: Nêu các tính chất của phép vị tự ? cách xác định tâm vị tự của hai
đường tròn
3) Bμi mới: (Các hoạt động)
Bμi tập 29: SGK
Cho đường tròn (O;R) vμ điểm I cố
định khác O.Một điểm M thay đổi
trên đường tròn Tia phân giác của
góc MOI cắt IM tại N Tìm quĩ tích
-Biểu diễn vectơ INuur
theo vectơ uuurIM
?
Hãy vẽ quĩ tích N?
TLời: Kẻ đường thẳng qua N vμ
//OM cắt đường thẳng OI tại O'
k
OI R
= + , do đó khi M chạy
trên đường tròn (O;R) thì N chạy trên
đường tròn (O';R') vị tự của (O) qua phép
vị tự tâm I tỉ số k
Bμi tập 30: SGK
Cho hai đường tròn (O) vμ (O') có
bán kính khác nhau, tiếp xúc ngoμi
với nhau tại A.Một đường tròn (O")
thay đổi ,luôn tiếp xúc ngoμi với (O)
Trang 8GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
= = biến (O) thμnh (O')
Gọi B' lμ ảnh của B qua phép vị tự
V2 ⇒ CBuuuur' =k CB2uuur.Ta có I lμ tâm vị
tự ngoμi của (O) vμ (O').Ta chứng
minh I,B,C thẳng hμng.Ta có
B,C,B' thẳng hμng theo trên, theo
định nghĩa các phép vị tự trên thì
phép vị tự V tâm I tỉ số k biên B
thμnh B' suy ra B,B',I thẳng
hμng.Vậy BC đi qua tâm vị tự ngoμi
của (O) vμ (O') ,đpcm
I
C B
- Hiểu được định nghĩa phộp đồng dạng, tớnh chất và tỉ số đồng dạng
- Hiểu được khỏi niệm hai hỡnh đồng dạng
* Kỹ năng:
- Nhận biết được một hỡnh H’ là ảnh của hỡnh H qua một phộp đồng dạng nào
đú
* Tư duy- thỏi độ:
- Phỏt triển trớ tượng khụng gian, suy luận logic
- Tớch cực trong phỏt hiện và chiếm lĩnh tri thức
- Biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
Trang 9GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
8
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY-TRỊ:
* Chuẩn bị của thầy: Giáo án, dụng cụ dạy học
* Chuẩn bị của trị: Bài cũ, dụng cụ học tập
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Thơng qua các hoạt động của giáo viên và học
sinh, sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức cũ
Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức cũ
HĐTP1: Kiểm tra bài cũ
CH1: Nêu định nghĩa, tính chất của
phép vị tự?
CH2: Cho hai tam giác ABC và
A’B’C’ khơng bằng nhau nhưng cĩ các
cạnh tương ứng song song AB // A’B’,
BC // B’C’, CA // C’A’ CMR cĩ một
phép vị tự biến tam giác này thành
tam giác kia
HĐTP2: Nêu vấn đề học bài mới
- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
phải là phép đồng dạng hay khơng?
Nếu cĩ thì tỉ số đồng dang là bao
nhiêu?
- CH4:Nêu VD trong thực tế về phép
đồng dạng?
- Yêu cầu hs trả lời
-Hs trả lời các câu hỏi
Hoạt động 3: Hình thành Đlý và các
tính chất
Trang 10GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
9
- Yêu cầu hs phát biểu Đlý
HĐTP2: Các tính chất
- Yêu cầu hs phát biểu các t/c
- Yêu cầu hs phát biểu điều nhận biết
được
-.Đọc sgk/30, phần II, hệ quả
-CH5:Cĩ phải mọi phép đồng dạng đều
biến đường thẳng thành đưịng thẳng
song song hoặc trùng với nĩ hay khơng?
- Học sinh trả lời câu hỏi
Hoạt động 4: Thế nào là hai hình
đồng dạng?
-Hình thành định nghĩa hai hình đồng
dạng với nhau
-Hs ghi nhận kiến thức mới
Hoạt động 5: Củng cố tri thức vừa
CH1: Em hãy cho biết những nội dung chính đã học trong bài này?
CH2: Hai hình vuơng bất kì, hai hình chữ nhật bất kì cĩ đồng dạng với nhau
khơng?
BTVN: Học kỹ lại lý thuyết Làm BT 2,3 sgk/31,32
Soạn BT ơn chương I
TiÕt 12 ƠN TẬP CHƯƠNG I
-vận dụng định nghĩa, các tính chất để giải các bài tập cơ bản, đơn giản
-sử dụng các phép biến hình, phép dời hình thích hợp cho từng bài tốn
3.Về tư duy- thái độ:
-giúp học sinh nắ vững và vận dụng tốt các tính chất, định lý
-học sinh cĩ thái độ tích cực, chủ động trong học tập
B-Chuẩn bị của thầy và trị:
1.Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, compa, thước kẻ
2.Chuẩn bị của trị:SGK, compa, thước kẻ, bài tập về nhà
C-Phương pháp dạy học:
-ơn tập kết hợp gợi mở vấn đáp
-học sinh đĩng vai trị chủ động,giáo viên giữ vai trị cố vấn
D-Tiến trình bài dạy:
Trang 11GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
10
1 Ổn định lớp;sĩ số (2phút)
2.Kiểm tra bài cũ:thơng qua
3.Bài mới: ƠN TẬP CHƯƠNG 1
Hoạt động 1: tĩm tắt những kiến thức cần nhớ về các phép dời hình
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung ghi bảng
-Thực hiện y/c của gv -H1:nêu đ/n phép dời
hình -H2:các tính chất của phép dời hình
-H3:hãy nêu các phép dời hình đã học
-Thực hiện y/c của gv
-Thực hiện y/c của gv
-Thực hiện y/c của gv
H2:M,M’ d gọi là gì?
H1: Đ/n phép quay tâm O,gĩc quay ϕ biến M thành M’
-Các kí hiệu trong đ/n
-H1: Đ/n phép đối xứng tâm O biến M thành M’?
-H2:các kí hiệu trong đ/n?
II.Các phép dời hình cụ thể 1.Phép tịnh tiến:
T u : MỈ M’Ù MM'=u
2.Phép đối xứng trục:
Đd: M Ỉ M’
Ù d là trung trực của MM’
3.Phép quay:
Q(O,ϕ): M ỈM’
Ù OM’=OM glg(MOM’)= ϕ
4.Phép đối xứng tâm:
ĐO: M ỈM’ Ù O là trung điểm của MM’
Hoạt động II: Bài tập ví dụ 1
Cho hai điểm B và C cố định nằm trên đường trịn (O;R) Điểm A thay đổi trên
đương trịn đĩ.CMR trực tâm H của tam giác ABC nằm trên một đương trịn cố định
-Chép đề,vẽ hình và
phân tích bài tốn
-Ghi đề và vẽ hình -y/c học sinh phân tích bài tốn
Giải -Cách 1:
+Trường hợp 1:BC đi qua tâm O
Trang 12GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
Lúc đĩ H trùng với A Vậy H nằm trên (O;R) cố định
+Trường hợp 2:BC khơng đi qua
O -Kẻ đường kính BB’ của(O;R) -Lúc đĩ tứ giác AHCB’ là hình bình hành
-Ta cĩ: AH=B'C
=> TB' C: A Ỉ H
Vì A∈(O;R) =>H∈(O’;R) với O’
là ảnh của O qua phép tịnh tiến
theo vectơ C B'
-Cách 2:( phép đ/x trục) -Kéo dài AH cắt (O;R) tại H’.Ta chứng minhH’đ/x với H qua BC
Gĩc ACB + gĩc NBC=1v Gĩc MCH’+gĩc MH’C=1v
-Thực hiện y/c của
-y/c hs nắm rõ các tính chất
-đ/n phép vị tự tâm O tỉ
số k biến M thànhM’
III.Phép đồng dạng 1.Phép đồng dạng f: MỈM’ Ù M’N’=kMN
N ỈN’
2.Các tính chất của phéo đồng dạng(SGK)
-Ảnh và tạo ảnh luơn qua tâm
vị tự -Ảnh d’ của d luơn song song hoặc trùng với d
Trang 13GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
12
Hoạt động IV:Bài tập vớ dụ 2 Cho hai đường trũn (O) và(O’) cắt
nhau tại A vàB.Hóy dựng qua A một đường thẳng d cắt (O) ở M và (O’) ở N sao cho
M là trung điểm của AN
* Chộp đề và vẽ
hỡnh
* Nghe và ghi nhận
kiến thức
* Thực hiện yờu cầu
của giỏo viờn
Đọc đề, vẽ hỡnh:
+ Phõn tớch ngược bài toỏn và hướng dẫn học sinh cỏch tỡm điểm M, từ
đú suy ra điểm N
-Vẽ đường kớnh AA1 của (O) lỳc đú ta cú: OO’ cắt (O) tại M -Phộp vị tự tõm A tỉ số 2 biến M thành N => đường thẳng d là đường thẳng cần dựng
ệ Gúc ANA2= 1v =>N∈(O’)
ệ đpcm
4 Củng cố kiến thức:
+ yờu cầu học sinh học thuộc, nắm vững kiến thức
+ Đọc kỹ hai bài tập vớ dụ vừa giải
5 Bài tập về nhà
Giải cỏc bài tập 1 và 4 sỏch giỏo khoa trang 34,Bài tập trắc nghiệm trang 35,36
Chuẩn bị kiểm tra một tiết
Tiết 13 ễN TẬP CHƯƠNG I
Bài cũ: Kết hợp trong bài
Bài mới:
Hoạt động 1
Cho 2 đường tròn (O;R) , (O ; R ) vμ 1 đường thẳng d
a) tìm 2 điểm M, N lần lượt nằm trên 2 đường tròn đó sao cho d lμ đường
trung trực của đoạn thẳng MN
b) Xác định điểm I trên d sao cho tiếp tuyến IT của (O, R) vμ tiếp tuyến IT
của (O ; R ) hợp thμnh góc mμ d lμ một trong các đường phân giác của
các góc đó
Giải:
Trang 14GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
13
a) Gọi (O 1 ; R) lμ ảnh của đường tròn (O;R) qua phép đối xứng qua đường
thẳng d Giao điểm (nếu có) của 2 đường tròn (O 1 ; R) vμ (O ; R ) chính
lμ điểm N cần tìm, điểm M lμ điểm đối xứng với N qua d
b) Vẫn gọi (O 1 ; R) như trên vμ I lμ điểm cần tìm thì IT lμ tiếp tuyến chung
của 2 đường tròn (O 1 ; R) vμ (O ; R ) Suy ra cách dựng: Vẽ tiếp tuyến
chung t (nếu có) của 2 đường tròn (O 1 ; R) Giao điểm (nếu có) của t vμ d
chính lμ điểm I cần tìm Khi đó tiếp tuyến IT chính lμ t, còn đường thẳng
đối xứng với IT qua d lμ tiếp tuyến IT của (O; R)
Bμi toán có thể vô nghiệm, có 1, 2, 3, 4 nghiệm hoặc vô số nghiệm (khi 2
đường tròn (O; R) vμ (O ; R ) đối xứng nhau qua d)
O 1
T' O'
t N
Hoạt động 2 Chứng minh nếu một hình nμo đó có 2 trục đối xứng vuông góc với nhau thì
hình đó có tâm đối xứng
Giải:
Giả sử H có hai trục đối xứng d vμ d vuông góc với nhau Gọi O lμ giao điểm
của 2 trục đối xứng đó Lấy M lμ điểm bất kỳ thuộc hình H, M 1 lμ điểm đối xứng
với M qua d, M lμ điểm đối xứng với M 1 qua d Vì d vμ d lμ trục đối xứng
của hình H nên M 1 vμ M đều thuộc H
Gọi I lμ trung điểm của MM 1 , J lμ trung điểm của M 1 M thì ta có:
uuuur uur uuur uuuuur uuur uuuuur
hay OMuuuur uuuuur+OM ' 0 = r
Trang 15GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
O
M'
d' J
1
Hoạt động 3
Cho đường thẳng d đi qua 2 điểm phân biệt P, Q vμ 2 điểm A, B nằm về một
phía đối với d Hãy xác định trên d hai điểm M, N sao cho: MN PQuuuur uuur= vμ AM+BN
Giả sử 2 điểm M, N nằm trên d sao cho MN PQuuuur uuur= lấy điểm A sao cho uuur uuurAA'=PQ
thì điểm A hoμn toμn xác định vμ AMNA lμ hình bình hμnh nên AM = A N
Vậy AM + BN = A N + BN Như thế ta trở về bμi toán đã biết: Xác định điểm N
sao cho A N + BN bé nhất Điểm N xác định được thì điểm M cũng xác định
được với điều kiện MN PQuuuur uuur=
IV: Bài tập về nhà :ễn tập tốt chuẩn bị kiểm tra
Trang 16GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
15
Ngμy 1 tháng 11 năm 2008
Tiết 14 Kiểm tra chương I
Bμi 1: a) Có những phép quay nμo biến tam giác đều ABC thμnh chính nó
b)Trong mp toạ độ oxy cho đường thẳng d 2x y + 6 =0 Tìm ảnh của d
qua Đ 0x
Bμi 2: Cho đường trũn (O) đường kớnh AB và đường thẳng d vuụng gúc với AB tại B Với
đường kớnh MN thay đổi của đường trũn (MN khỏc AB) Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của
d với cỏc đường thẳng AM và AN Đường thẳng đi qua M, song song với AB cắt đường
thẳng AN tại H
a) (2 điểm) Chứng minh: H là trực tõm của tam giỏc MPQ
b) (2 điểm) Chứng minh: ABMH là hỡnh bỡnh hành
c) (2 điểm) Điểm H chạy trờn đường nào?
Ngμy 8 tháng 11 năm 2008
Chương II Đường thẳng vμ mặt phẳng trong không
gian Quan hệ song song
Tiết 15,16 Đ1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I.Mục tiờu:
*Kiến thức:
Giỳp học sinh hiểu được:
Cỏc tớch chất thừa nhận và bước đầu biết dựng cỏc tớnh chất này để chứng minh một
số tớch chất của hỡnh học khụng gian
Trang 17GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
16
III.Phương pháp dạy học
Vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhĩm
IV.Tiến trình bài học:
Tiết 1: Từ đầu đến các tíh chất thừa nhận
Tiết 2: Điều kiện xác định mặt phẳng đến hết bài
Tiết 1:
Hoạt động 1:Mặt phẳng:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Phân biêt được các hình nằm trong
khơng gian và các hình nằm trong
Hoạt động 2:Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Gọi học sinh lên bảng vẽ hình biểu
diễn của hình lập phương
Để vẽ hình biểu diễn của một hình trong khơng gian, người ta đưa ra những quy tắc thường được áp dụng như:
- Đường thẳng được biểu diễn bởi đường thẳng Đoạn thẳng được biểu diễn bởi
P
•AP
Trang 18GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
- Điểm A thuộc đường thẳng a được biểu diễn bởi một điểm A’ thuộc đường thẳng a’, trong đĩ a’ biểu diễn cho đường thẳng a
- Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho những đường trơng thấy và dùng nét đứt đoạn ( ) để biểu diễn cho những đường bị khuất
Các quy tắc khác, chúng ta sẽ được học sau
Vẽ hình biểu diễn của (P) và một đường thẳng a xuyên qua nĩ?
Hoạt động 3:Các tính chất thừa nhận của hình học khơng gian
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Nếu hai điểm A,B phân biệt sẽ xác
định đường thẳng AB
Nếu A,B,C là 3 điểm khơng thẳng
hàng cho trước sẽ xác định duy nhất
mặt phẳng kí hiệu (ABC)
Các điểm đồng phẳng là các điểm
cùng nằm trên một mặt phẳng
Đường thẳng chung cuả hai mặt
phẳng được gọi là giao tuyến của hai
Tính chất thừa nhận 2
Cĩ một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm khơng thẳng hàng cho trước
Tính chất thừa nhận 5:
Trang 19GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
một đường thẳng nào đĩ nằm trên
(P) mà cắt d Khi đĩ, giao điểm của
hai đường thẳng này là giao điểm
Trong mỗi mặt phẳng, các kết quả
đã biết của hình học phẳng đều đúng
H?Từ tính chất trên cĩ thể rút ra định lí nào?
Định lí:
Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt của một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều nằm trong mặt phẳng đĩ
Cho học sinh làm ví dụ SGK Gv hướng dẫn học sinh
H? Qua ví dụ hãy rút ra phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và tìm giao điểm của đường thẳng và mặt
phẳng?Phương pháp chứng minh 3 điểm thẳng hàng,3 đường thẳng đơng qui?
Bài tập về nhà: SGK
Tiết 2
Bài cũ : Hãy phát biểu các tính chất thừa nhận của hình học khơng gian?
Bài mới :
Hoạt động 1:Điều kiện xác định mặt phẳng:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Trang 20GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
19
a A
Kí hiệu: mp(a, A) hoặc mp(A, a)
a b
Kí hiệu: mp(a,b)
3)Qua hai đường thẳng cắt nhau
Hoạt động 2:Hình chĩp và hình tứ diện:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Học sinh đứng tại chỗ đọc định
nghĩa sgk
Nắm được khái niệm hình chĩp và
các yếu tố liên quan trong định nghĩa
Thực hành vẽ hình chĩp và hình tứ
diện trong các trường hợp
Điểm S gọi là đỉnh của hình chĩp
Đa giác A1A2 An gọi là mặt đáy
của hình chĩp
Các cạnh của mặt đáy gọi là các
cạnh đáy của hình chĩp
Các đoạn thẳng SA1, SA2, , SAn
gọi là các cạnh bên của hình chĩp
Mỗi tam giác SA1A2, SA2A3, ,
SAnSA1 gọi là các cạnh bên của
hình chĩp
Mỗi tam giác SA1A2, SA2A3, ,
SAnSA1 gọi là một mặt bên của hình
SA1SA2, SA2SA3, , SAnA1
Hình gồm n tam giác đĩ và đa giác A1A2 An gọi là hình chĩp và được kí hiệu là S.A1A2 An
Gv nêu các khái niệm : đỉnh, mặt đáy,cạnh đáy,mặt bên,cạnh bên và cachs gọi tên hình chĩp
Nếu đáy của hình chĩp là một tam giác, tứ giác, ngũ giác, thì hình chĩp tương ứng
gọi là hình chĩp tam giác, hình chĩp tứ
Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ
diện Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, CA,
BD gọi là các cạnh của tứ diện Hai cạnh khơng cĩ điểm chung gọi là hai cạnh đối
diện các tam giác ABC, ACD, ABD, BCD
Trang 21GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
20
gọi là cỏc mặt của tứ diện Đỉnh khụng nằm
trờn một mặt gọi là đỉnh đối diện với mặt
đú Đặc biệt, hỡnh tứ diện cú bốn mặt là
những tam giỏc đều được gọi là hỡnh tứ
diện đều
Hoạt động 3 :Vớ dụ
Cho hỡnh chúp tứ giỏc S.ABCD với hai đường thẳng AB và CD cắt nhau Gọi A’ là
một điểm nằm gió hai điểm S và A Hóy tỡm cỏc giao tuyến của mp(A’CD) với cỏc
mặt phẳng (ABCD), (SAB), (SBC), (SCD), (SDA)?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn
Thông qua tiết bμi tập rèn luyện cho học sinh kỹ năng xác định đ−ợc mặt phẳng
trong không gian, biết vẽ một số hình trong không gian nh−: Hình chóp, hình tứ
O A
Trang 22GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
21
H? Nêu các tính chất thừa nhận của hình học không gian?
H? Nêu cách xác định giao điểm của đường thẳng vμ mặt phẳng?
Nếu đường thẳng vμ mặt phẳng có 2 điểm chung phân biệt thì có nhận xét
gì?
Câu hỏi trắc nghiệm:
1 Cho hình bình hμnh ABCD; I lμ giao điểm của 2 đường chéo vμ một điểm
E không thuộc (ABCD) Khi đó:
a) EABCD lμ một hình chóp
b) EABCD lμ một hình nghũ giác
c) EABCD lμ một hình tứ diện
d) Cả 2 câu trên đều sai
2 Cho hình bình hμnh ABCD; I lμ giao điểm của 2 đường chéo vμ một điểm
E không thuộc (ABCD) Khi đó:
Bμi tập 1: Cho mp (P) vμ 3 điểm không thẳng hμng A, B, C cùng nằm ngoμi (P)
Chứng minh nếu AB, BC, CA đều cắt (P) thì các giao điểm đó thẳng hμng?
H? Gọi I, J, K lμ giao điểm của các
• I, J, K ∈(ABC) ∩ (P)
I, J, K ∈giao tuyến của 2 mặt phẳng phân biệt nên chúng thẳng hμng
Bμi tập 2: Cho hình chóp SABCD Gọi M lμ một điểm nằm trong tam giác SCD
a) Tìm giao tuyến của (SBM) vμ (SAC)
b) Tìm giao điểm của đường thẳng BM vμ (SAC)
c) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi (ABM)?
H1:Nêu cách xác định giao tuyến
của hai mặt phẳng?
Gợi ý:
a) Gọi N=SM ∩ CD, O=AC ∩ BN
Ta thấy SO = (SAC) ∩ (SBM)
Trang 23GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
VËy, (ABM) ∩ (SCD) = PM §−êng th¼ng PM c¾t SD t¹i Q ThiÕt diƯn cu¶
h×nh chãp khi c¾t bëi (ABM) lμ tø gi¸c ABPQ
Bμi tËp 3: ThiÕt diƯn cđa mét h×nh tø diƯn cã thĨ lμ tam gi¸c, tø gi¸c, hoỈc ngị
gi¸c hay kh«ng?
H1: MỈt ph¼ng c¾t tø diƯn nhiỊu
nhÊt theo mÊy giao tuyÕn?
H2: Nh− vËy, thiÕt diƯn cã nhiỊu
nhÊt lμ mÊy c¹nh?
ThiÕt diƯn lμ tam gi¸c
ThiÕt diƯn cđa mét h×nh tø diƯn cã thĨ
lμ tam gi¸c khi mỈt p¨hngr c¾t 3 mỈt cđa tø diƯn ThiÕt diƯn lμ tø gi¸c khi mỈt ph¼ng c¾t c¶ 4 mỈt cđa h×nh tø diƯn ThiÕt diƯn cđa tø diƯn kh«ng thĨ
lμ mét ngị gi¸c, v× ngị gi¸c cã 5 c¹nh,
mμ tø diƯn chØ cã 4 mỈt
Trang 24
GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
Vị trí tương đối của hai đường thẳng phân biệt: chéo nhau, cắt nhau và song song
Các tính chất của hai đường thẳng song song và định lí về giao tuyến của ba mặt
phẳng
Biết khái niệm trọng tâm của tứ diện để vận dụng vào bài tập
*Kĩ năng:
Biết cách xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Biết cách chứng minh hai đường thẳng song song
II.Chuẩn bị của gv và hs:
*Gv:Các hình vẽ ,câu hỏi và các hoat động
*Hs:Đọc bài trước ở nhà,chuẩn bị thước kẻ phấn màu
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Quan sát mơ hình và trả lời câu hỏi gv
Trang 25GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
24
Hs nắm được vị trí tương đối của hai
đường thẳng trong khơng gian
Cĩ 4 vị trí tương đối: chéo nhau, cắt
nhau, song song, trùng nhau
Nhấn mạnh hai đường thẳng song song
Ví dụ : Cho tứ diện ABCD Hãy xét vị trí
tương đối giữa hai đường thẳng AB và CD?
Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Cĩ hay khơng hai đường thẳng p, q song song với nhau, mỗi đường đều cắt cả hai a và b
?
H?cĩ thêm cách nào để xác định mặt phẳng?
Trang 26GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
25
Tính chất hai đường thẳng song song
Hoạt động 3:
Ví dụ(SGK)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Hoạt động làm ví dụ sgk
Ví dụ: Cho tứ diện ABCD
a) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của AB, CD, BC Tìm thiết diện của
mp(MNP) với tứ diện, thiết diện là hình
G
N P
Q
S R M A
C
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Phát biểu các định lí bằng ngơn ngữ tốn
học
Hs quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
Vì a, b phân biệt nằm trong (R) nên cĩ hai khả năng:
+) a cắt b thì giao điểm phải nằm trên c
suy ra a, b,c đồng quy
+) a//b thì c cũng song song với b vì nếu c
cắt b thì theo trường hợp trên a phải cắt b
c a
GV nêu định lí và hệ quả
Định lí: (P) ∩ (R) = a, (Q) ∩ (R) = b, (P) ∩ (Q) = c
⇒ a, b, c đồng qui hoặc a, b, c song song
a u
b a u u Q P Q
b
P a
b
) ( ) ( ) (
) (
c
R
Q P
Trang 27GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
26
gỡ?
b) Chứng minh ba đoạn thẳng nối trung
điểm ba cặp cạnh đối diện của tứ diện
đồng
quy tại trung điểm G của mỗi đoạn
Điểm G đú gọi là trọng tõm của tứ diện
Xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng ,chứng minh hai đường
thẳng song song, vận dụng tính chất vμo bμi tập
3) Về tư duy vμ thái độ:
Rèn trí tưởng tượng KG, tư duy trừu tượng
B-Chuẩn bị vμ phương tiện dạy học:
1) Về kiến thức: Học thuộc các tính chất ,định nghĩa hai đường thẳng song
song
2) Phương tiện,đồ dùng:
Thước kẻ, phấn mμu
C- Phương pháp dạy học:
Tổng hợp : Vấn đáp, gợi mở, tổ chức hoạt động
D- Tiến trình bμi giảng vμ các hoạt động
1) ổn định tổ chức lớp:
2) Kiểm tra bμi cũ :
Câu 1: Nêu vị trí tương đối của hai đường thẳng ?
Câu 2: Nêu các tính chất của hai đường thẳng song song?
3) Bμi mới: (Các hoạt động)
H11?Nờu PP tỡm giao tuyến
của 2 mp, tỡm thiết diện
a)P, Q, R, S đồng phẳng ⇒ (PQRS) ∩ (ABC) =
PQ, (PQRS) ∩ (ACD) = RS, (ABC) ∩ (ACD) =
AC ⇒ PQ, RS, AC hoặc đụi một song song hoặc
Trang 28GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
27
H14?Hãy chọn 3 mp phân biệt
cắ nhau theo 3 giao tuyến là 3
Bài 20:a) PR // AC: Chọn (ACD) chứa AD
⇒ (ACD) ∩ (PQR) = Qx // PR // AC ⇒ Qx ∩
AD = S
Mà Qx ⊂ (PQR) nên S = AD ∩ (PQR) b) PR cắt AC :
Gọi I = PR ∩ AC ⇒ (ACD) ∩ (PQR) = QI ⇒ QI ∩ AD = S mà QI ⊂ (PQR) nên S = AD ∩ (PQR)
RC PB
2
1 ' = = = ⇒ C là TĐ của AI
Từ C kẻ CC1 // AD 1 = =1
QD
QC SD CC
2
1 S 2
1 S
A
SD IA
IC A
' 2
1 A'
' , 2
1 '
'
GA GA
A
GA A
MM MM
TiÕt20 §3 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Học sinh nắm được:
-Các vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng, đặc biệt là vị trí song
song giữa chúng
-Điều kiện để 1 đường thẳng song song với 1 mp
-Các tính chất của đường thẳng song song với 1 mp và biết vận dụng chúng để
xác định thiết diện của các hình
Trang 29GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
28
Gv : các hoạt động ,câu hỏi,phiếu trắc nghiệm
Hs : Đọc kĩ SGK ,chuẩn bị thước kẻ
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhĩm
IV.TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
Bài cũ: - Định nghĩa 2 đường thẳng song song
- Phát biểu các tính chất và định lí về giao tuyến của 3 mp
Bài mới:
Hoạt động 1:Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mp
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) a và (P) cĩ 2 điểm chung phân biệt
Hoạt động 2:Điều kiện để 1 đường thẳng song song với 1 mp
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
) (
) (
//
P a P a
P b
b a
P a
//
) ( ) ( ) (
) //(
a P
Q P
//
) ( ) ( //
) (
//
) (
) ( ) (
Trang 30GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
29
Hoạt động 3:Các ví dụ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Ví dụ 1:Cho a chéo b CMR cĩ duy nhất
1 mp đi qua a và song song với b H?Làm thế nào để dựng mp qua a và // b
?
Ví dụ 2:Cho tứ diện ABCD.Lấy M ∈
AB (P) là mp qua M,song song với AC
và BD Xác định td của (P) với tứ diện
Gọi HS lên bảng làm VD 2 Xác định giao tuyến của mặt phẳng (P)
với các mặt cảu tứ diện ?
V.Bài tập về nhà :
Bài tập 24-28 (sgk)
TiÕt 21 LUYỆN TẬP :
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Thơng qua việc giải các bài tập giúp học sinh củng cố các kiến thức :
-Các vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng, đặc biệt là vị trí song
song giữa chúng
-Điều kiện để 1 đường thẳng song song với 1 mp
-Các tính chất của đường thẳng song song với 1 mp và biết vận dụng chúng để
xác định thiết diện của các hình
II.CHUẨN BỊ:
Gv : Các hoạt động ,câu hỏi,phiếu trắc nghiệm
Hs : Học kĩ các kiến thức của bài học và chuẩn bị tốt các bài tập sgk
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhĩm
IV.TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
Bài cũ: - Các vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
-Điều kiện để 1 đường thẳng song song với 1 mp
Bài mới :
Bài tập (sgk)
Trang 31GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
30
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
?Gọi 1 HS trả lời nhanh
? Gọi 1 HS trả lời nhanh
Tương tự (α) // SC suy ra kết quả gì ? Từ
đĩ suy ra thiết diện
?Gọi HS lên bảng làm
S
CD
NI
R
QP
A
D
M
Trang 32GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
- Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt:
+Chúng khơng cĩ điểm chung
+Chúng cĩ ít nhất một điểm chung.Khi đĩ chúng cĩ một đường thẳng
chung duy nhát đii qua điểm đĩ (cắt nhau)
- Điều kiện để hai mặt phẳng song
- + Về kỷ năng:
- Vận dụng điều kiện hai mặt phẳng song song để giải bài tập
- Biết sử dụng tính chất: 1),2) và các hệ quả 1),2) của tính chất 1 để giải các
bài tốn về quan hệ song song
+ Tư duy: phát triển tư duy trừu tượng, tư duy khái quát hĩa
II Chuẩn bị
- Phiếu học tập
- Bảng phụ của học sinh
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở vấn đáp đan xen các hoạt động nhĩm
IV Tiến trình bài học
Bài cũ:
Bài mới:
Hoạt động 1: Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt
Nghe hiểu nhiệm vụ
Trả lời các câu hỏi gv nêu ra
H1: Hai mặt phẳng phân biệt (P)
và (Q) khơng thể cĩ 3 điểm chung
chúng cĩ vơ số điểm chung, các
điểm chung đĩ nằm trên một
đường thẳng (tính chất thừa
nhận4)
Gv nêu vấn đề Cho 2 mặt phẳng (P) và (Q)
H1: Mặt phẳng (P) và mp(Q) cĩ thể cĩ ba điểm chung khơng thẳng hàng hay khơng?
H2: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cĩ một điểm chung thì chúng cĩ bao nhiêu điểm chung? Các điểm chung đĩ cĩ tính chất như thế nào?
Chỉ cho học sinh thấy hai mặt phẳng song song trong thực tế
Trang 33GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
32
Nêu đn
a)(P) và (Q) cĩ điểm chung Khi đĩ (P) cắt (Q) theo một đường thẳng
b)(P) và (Q) khong cĩ điểm chung Ta nĩi (P)
và (Q) song song với nhau Kí hiệu (P)//(Q) Cho hs nêu định nghĩa hai mặt phẳng song song
Hoạt động 2: Điều kiện để hai mặt phẳng song song
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
H3: Mọi đường thẳng nằm trên (P) đều
song song với (Q) vì nếu cĩ đường
thẳng nằm trên (P) cắt (Q) tại một điểm
thì điểm ấy là điểm chung của (P) và
(Q) (vơ lí)
H4: Đúng, vì nếu (P) và (Q) cĩ điểm
chung A thì mọi đường thẳng nằm trên
(P), qua điểm A đều cắt (Q) tại A (mâu
thuẫn với giả thiết)
a)(P) và (Q) khơng trùng nhau, vì nếu
chúng trùng nhau thì đường thẳng a
nằm trên (P) cúng phải nằm trên (Q)
mâu thuẫn với giả thiết a//(Q)
b)a//(Q) và a nằm trên (P) nên (P) cắt
(Q) theo giao tuyến c sơng song với a
Lí luận tương tự c//b.Suy ra a song song
hoặc trùng với b (mâu thuẫn với gt)
Trong khơng gian cho hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q)
H3: Khẳng định sau đây đúng hay sai?
Vì sao?
Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q)
H4: Khẳng định sau đây đúng hay sai?
Vì sao?
Nếu mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) đều song song với mặt phẳng (Q) thì (P) song song với (Q)
Nghe hiểu nhiệm vụ
Trang 34GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
vì nếu a∩b=A⇒(P) và (Q) cĩ điểm
chung (mâu thuẫn với gt)
- Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt:
+Chúng khơng cĩ điểm chung
+Chúng cĩ ít nhất một điểm chung.Khi đĩ chúng cĩ một đường thẳng
chung duy nhát đii qua điểm đĩ (cắt nhau)
- Điều kiện để hai mặt phẳng song
Tiết 23 § 4: HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I.Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
- Định lí Talet, định lí Talet đảo
Trang 35GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
34
- Định nghĩa và một số tính chất của hình lăng trụ, hình hộp và hình chĩp
cụt
+ Về kỷ năng:
- Vận dụng định lí Talet thuận và đảo để giải bài tập
+ Tư duy: phát triển tư duy trừu tượng, tư duy khái quát hĩa
-Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt:
- Điều kiện để hai mặt phẳng song
Bài mới
Hoạt động 1: Định lí Talet (Thalèt) trong khơng gian
Nghe hiểu nhiệm vụ
Gọi B1=AC’∩(Q) rồi áp dụng định lí talet
trong mặt phẳng (ACC’) và (C’AA’)
a//b//c Thay a,b,c bởi (P)//(Q)//(R)
Nếu ba mặt phẳng (P),(Q),(R) song song đơi một cắt hai đường thẳng a,a’
tại A,B,C và A’,B’,C’ thì ta được điều gì?
Định lí 2(Định lí Talet)
Định lí 3(Định lí Talet đảo
Trang 36GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
Vậy theo định lí Talet đảo, các đường
thẳng MN, AB, CD cùng song song với
một mp (P) nào đĩ.Ta cĩ thể lấy mp(P) đi
qua một điểm cố định, song song với AB
và CD⇒(P) cố định
Ví dụ:Cho tứ diện ABCD Các điểm
M,N theo thứ tự chạy trên các cạnh
Nghe hiểu nhiệm vụ
Lăng trụ tam giác
AnA1A1’An’, và hai đa giác A1A2…An,
A1’,A2’…An’ gọi là hình lăng trụ hoặc lăng trụ
A1A2A2’A1’,A2A3A3’A2’, …,
Nếu đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác ta
cĩ lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác,
lăng trụ ngũ giác
b hình hộp ĐN:Hình lăng trụ cĩ đáy là hình bình
hành được gọi là hình hộp
hai đỉnh đối diện đường chéo
Trang 37GV : Đỗ Ngọc Lâm THPT Phạm Hồng Thái
36
Lăng trụ ngũ giác
Cĩ thể xem hai mặt đối diện bất kì của
hình hộp là hai đáy của nĩ Khi đĩ các
mặt cịn lại là các mặt bên
hai cạnh đối diện
H6: Cĩ thể xem hai mặt đối diện nào đĩ của hình hộp là hai đáy của nĩ hay khơng?
Chứng tỏ rằng bốn đường chéo của hình hộp cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường Điểm cắt nhau đĩ gọi là tâm của hình hộp
Hoạt động 3: Hình chĩp cụt
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nghe hiểu nhiệm vụ
học sinh vẽ hình, quan sát và trả lời
Nêu các tính chất của hình chĩp cụt
Một hình chĩp S.A1A2…An, một mặt phẳng (P) khơng qua đỉnh song song với đáy cắt các cạnh SA1, SA2, …, SAn lần lượt tại A1’, A2’,…, An’
Định nghĩa:(sgk)
Đáy lớn,Đáy nhỏ.Mặt bên,cạnh bên
Tên gọi Nhận xét về hai đáy?
Về các tứ giác mặt bên?
Tính chất: Hình chĩp cụt cĩ:
a)Hai đáy là hai đa giác cĩ các cạnh tương ứng song song và tỉ số các cạnh tương ứng bằng nhau
Trang 38GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
37
Phương phỏp chứng minh đoạn thẳng song song với một mặt phẳng nếu đoạn thẳng
tựa trờn hai đường thẳng chộo nhau cựng chia hai đoạn thẳng tỉ lệ
Bài tập về nhà:Làm những bài tập cũn lại trong sỏch giỏo khoa
Ngμy 13 tháng 12 năm 2008
A- Mục tiêu:
1)Về kiến thức: Giúp HS củng cố các kiến thức:
- Cách chứng minh hai mặt phẳng song song,các tính chất của hai mặt phẳng
Nắm vững các tính chất của hai mặt phẳng //,điều kiện để hai mặt phẳng
//,các tính chất của hình lăng trụ của hình hộp
HS2: Nêu các tính chất của hình lăng trụ, hình hộp?
3) Bμi mới: (Các hoạt động)
1.Hoạt động nhận biết
Cho HS thảo luận các câu hỏi 29 ;30
SGK sau đó gọi trả lời
Câu 29 : a) Sai ; b) Đúng ; c) đúng ; d)sai ; e)sai f) đúng
Câu 30 : a) đúng ;b) sai ; c) sai ; d) đúng ; e)
đúng Gọi HS chứng minh bμi tập 36 ;37
Hdẫn : a) chứng minh CB //(AHC )
bằng cách chứng minh nó // với IH
b) Tìm hai điểm chung của hai mặt
Bμi tập 36 :
Trang 39GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
38
phẳng (AB C ) vμ (A BC) thì ta
đ−ợc giao tuyến IK = d
c) IK//(ABC) hay (A B C ) nên
giao tuyến với các mặt phẳng nμy
phải // IK,thiết diện lμ hình bình
hμnh MM H H
M'
M
H' K I
-Xét các tam giác ACA có A O,AI
lμ hai trung tuyến nên G1 lμ trọng
O' O
D'
C' B'
A'
D
C B
1 Về kiến thức: Nắm đ−ợc tổng quan kiến thức học kỳ I phép biến hình-
Phần của hình học KG: Nắm đ−ợc các tính chất của hình học KG, biết cách
dựng giao điểm, giao tuyến, thiết diện đơn giản
2 Về kỹ năng: Giải đ−ợc các bμi toán căn bản, vận dụng vμo giải các bμi toán
thực tế
3 Về t− duy vμ thái độ: Biết quy lạ thμnh quen, trình bμy bμi giải chặt chẽ, rõ
rμng
Trang 40GV : ẹoó Ngoùc Laõm THPT Phaùm Hoàng Thaựi
39
B CHUẩN Bị CủA THầY Vμ TRò:
1 Chuẩn bị của GV: Phiếu học tập, Bảng phụ, máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh: Hệ thống kiến thức học kỳ I
C PHƯƠNG PHáP: Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt
động nhóm
D TIếN TRìNH BμI GIảNG:
Nội dung 1 Ôn tập phép dời hình:
Hoạt động 1 Hãy liệt kê các phép biến hình lμ phép dời hình mμ em biết
Nêu các tính chất của phép dời hình
Hoạt động 2: Dựng ảnh của đoạn thẳng vμ đường tròn qua phép đối xứng
trục, đối xứng tâm, tịnh tiến, phép quay tâm O, góc quay 90 0 cho trước
- Mỗi nhóm thực hiện
nội dung của nhóm
- Trình bμy kết quả
- Giao cho 4 nhóm thực hiện 4 yêu cầu trên
- Nhận xét vμ đánh giá kết quả từng nhóm
- Khắc sâu cách dựng hình qua mỗi phép dời hình trên
Hoạt động 3: áp dụng phép dời hình trong giải toán:
Cho hai đường tròn (O) vμ (O'), đường thẳng d, vectơ v vμ điểm I
a) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho d lμ đường trung
trực của đoạn MN
b) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho I lμ trung điểm
của MN
c) Xác định điểm M trên (O), điểm N trên (O') sao cho MN =v
- Các nhóm nghe vμ
nhận nhiệm vụ
- Trình bμy nội dung
bμi giải theo yêu cầu
của GV
- Gọi một HS nêu các tính chất của phép dời hình
- Yêu cầu các nhóm thực hiện giải bμi toán vμ cho 3 nhóm lên trình bμy 3 nội dung trên
- Qua 3 bμi giải hãy nhận xét bố cục của bμi toán dựng hình có áp dụng các phép
Sử dụng bảng phụ để tóm tắt bμi giải