Giaùo aùn hình hoïc 9 HOẠT ĐỘNG CỦA HS HS đọc đề và vẽ hình vào trong vở... GV cho HS thaûo luaän baøi taäp naøy.[r]
Trang 1Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Củng cố, khắc sâu khái niệm và tính chất của góc nội tiếp.
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh,
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong chứng minh hình học II.
Chuẩn bị:
1 GV: SGK, thước thẳng, compa, thước đo góc
2 HS: SGK, thước thẳng, compa, thước đo góc
III.
Phương pháp:
- Quan sát, Vấn đáp tái hiện, nhóm
IV.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp: (1’) 9A3……… Thế nào là góc nội tiếp? GV đưa ra hình vẽ và cho HS nhận diện góc nội tiếp
Nêu các tính chất của góc nội tiếp
2 Ki ểm tra bài cũ : (5’)
Hồn thành bảng tĩm tắt kiến thức gĩc vời đường trịn
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (14’)
GV vẽ hình
AMB là góc gì?
Góc nội tiếp này chắn
bao nhiêu phần đường tròn?
AMB = ?
Tương tự, GV cho HS
tự chứng minh ANB = 900
Như vậy, AN và BM
là hai đường gì của SAB?
H là gì của SAB?
HS đọc đề và vẽ hình vào trong vở
Là góc nội tiếp
Chắn nửa đường tròn
AMB = 900
HS tự chứng minh
Hai đường cao
H là trực tâm
SH AB
Bài 19:
B O
A
N M
S
Ta có: SAB có AMB ANB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
AN SB , BM SA Vậy AN và BM là 2 đường cao của tam giác H là trực tâm
SH thuộc đường cao thứ ba (vì trong
Ngày soạn: 26/01/2016 Ngày dạy: 29/01/2016
LUYỆN TẬP §3
Tuần: 22
Tiết: 40
Trang 2O' O
D B
C
A
Hoạt động 2: (10’)
GV vẽ hình
GV cho HS thảo luận
bài tập này Bài tập này HS
đã gặp ở chương I
Hoạt động 3: (14’)
GV vẽ hình
Hai đường tròn (O) và
(O’) bằng nhau thì hai cung
AmB và AnB như thế nào
với nhau?
M ? N ?
Vậy MBN cân tại?
HS đọc đề và vẽ hình vào trong vở
HS thảo luận
HS đọc đề, chú ý theo dõi và vẽ hình vào vở
AmB AnB
2
2
Cân tại B
Bài 20:
Nối BA , BC , BD ta có :
ABC ABD 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
ABC ABD 90 0 C, B , D thẳng hàng
Bài 21:
Đường tròn (O) và (O’) là 2 đường tròn bằng nhau , vì cùng căng dây AB
AmB AnB Có
2
2
Theo đính lí góc nội tiếp M N Vậy MBN là tam giác cân tại B
4 Củng cố: - Xen vào lúc luyện tập.
5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Xem trước bài 4
6 Rút kinh nghiệm:
m n
B A M
Trang 3………
………