1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 22 - Tiết 40: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi taäp: Các câu sau đây đúng hay sai , hãy giải thích hoặc đưa hình vẽ minh hoạ 1/ Hai tam giaùc vuoâng coù moät caïnh huyeàn baèng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau 2/ Hai tam[r]

Trang 1

-Trang

1 I/ MỤC TIÊU :

-Học sinh nắm đựơc các trường hợp nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lý Py- Ta-Go để chứng minh trường hợp cạnh huyền –cạnh góc vuôngcủa hai tam giác vuông

- Biết vận dụng đựơc các trường hợp nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

- Tiếp tục rèn luyện kỷ năng, phân tích, tìm cách giải và trình bày một bài toán

II/ CHUẨN BỊ:

-GV: Thước thẳng,êke,SGK, bảng phụ -HS: Thước thẳng,êke, SGK vở ghi

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông được suy ra từ các trường hợp bằng nhau hai tam giác

2/ Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV treo bảng phụ vẽ các hình 1;2;3

(?)Trên mỗi hình em hãy bổ sung

các ĐK về cạnh hay góc * D

vuông AHB đã biết , nên tính được

BH , từ đó tính được BC

AB = AC = 9 cm , AH = 7cm

a) D ABC có AB = AC = 7 +2 = 9

(cm)

vuông ABH có:

D

BH2 = AB2 - AH2 ( ĐL Py-Ta-Go)

BH2 = 92 - 72 = 32 BH = Þ 32

(cm)

BC2 = BH2 - HC2 ( ĐL Py-Ta-Go)

BC2 = 32 + 22 = 36 BC = 6 (cm)Þ

để được các tam giác vuông bằng

nhau theo từng trường hợp đã học

hình

B

B’

1

HS lên bảng

B

B’

Hình 1 Hai cạnh góc vuông bằng nhau ( theo trường hợp c-g-c)

B

B’

Hình2 Một cạnh góc vuôngvà góc nhọn kề cạnh ấy băng nhau ( g-c-g)

A

C B

A’

B’

Tuần 22 Tiết 40

Ngày soạn : 17/02/2005

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA

TAM GIÁC VUÔNG

*Hoạt động 1 :Các trường hợp bảng nhau đã biết của hai tam giác vuông

* D vuông AHB đã biết , nên tính được BH , từ đó tính được BC

AB = AC = 9 cm , AH = 7cm a) D ABC có AB = AC = 7 +2 = 9 (cm) vuông ABH có:

D

BH2 = AB2 - AH2 ( ĐL Py-Ta-Go)

BH2 = 92 - 72 = 32 BH = Þ 32 (cm)

BC2 = BH2 - HC2 ( ĐL Py-Ta-Go)

BC2 = 32 + 22 = 36 BC = 6 (cm)Þ

Hai tam giác vuông bằng nhau khi có: 1- Hai cạnh góc vuông bằng nhau

2-Một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau

3- Cạnh huyền và góc nhọn bằng nhau

Trang 2

hình

B

B’

A’

2

A

C B

A’

C’

B’

Hình 3

(?) Hai tam giác vuông bằng nhau

khi chúng có những yếu tố nào

bằng nhau?

GV cho HS thực hiện ?1

GV treo bảng phụ hình 143;144;145

Gọi 3 Hs lên bảng hực hiện

GV cho HS ghi trường hợp bằng

nhau cạnh huyền và góc vuông

Gọi HS vẽ hình , ghi gt,kl của định

(?) Dựa vào gt đã cho để chứng

minh ABC = DEF ta cần D D

chứng minh thêm điều gì ?

hình3 Một cạnh huyền , một góc nhọn bằng nhau

HS:

Hình 143 ABH = AHC (c-D D

g-c) Hình 144 DKE = DKF (g-D D

c-g) Hình 145 OMI = ONI D D

(cạnh huyền –góc nhọn)

HS : GT

D Aµ= 90 ;D0 µ= 900 D

DEF

BC =EF ;AC = DF

KL ABC = DEF

B

B’

HS: AB =DE chứng minh Dặt BC =EF =a ;AC =DE =b Xét ABC (D Aµ= 900) theo Đl Py-ta-go ta có: AB2 + AC2 = BC2

AB2 = BC2 - AC2 = a2

b2 (1) Xét DEF (D Dµ= 900) theo Đl Py-ta-go ta có: DE2 + DF2 = EF2

DE2 = EF2 - DF2 = a2

b2 (2)

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Trang 3

-Trang

3 Gọi 1 HS tính AB theo BC và AC

Gọi 1 HS tính DE và DF

GV cho HS thực hiện ?2

GT

ABC;AB=AC,AH BC

KL

AHB = AHC

A

Luyện tập :

Bài 66/137 :

Tìm các tam giác

A

C

M

1 2

trên hình

Từ (1) và (2) ta có : AB2 = DE2 Nên AB = DE

Từ đó suy ra ABC = DEF D D

(c-c-c)

HS : Cách 1

AHB = AHC ( cạnh

cạnh góc vuông) vì

AHC= AHB= 90

Cạnh huyền AB =AC (gt)

AH là cạnh góc vuông chung

Cách 2:

ABC cân ( t/c

cân) AHB = AHC(cạnh

huyền góc nhọn)

Vì có AB =C ; Bµ µ= C

HS :

* ADM = AEM ( cạnh D D

huyền -góc nhọn)

Vì Dµ µ= E= 900

AM cạnh chung

( gt)

A = A = 90

* DMB = EMC (D D Dµ µ= E= 900

)( cạnh huyền- cạnh góc vuông)

Vì AM cạnh chung (gt) BM = MC(gt)

AB = AC = AD + BD = AE +EC

Do đó AD = AE ;BD = EC

4/ Hướng dẫn về nhà :

- Về nhà học thuộc các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

- BTVN 64,65/136,137 SGK

IV/ Rút kinh nghiệm:

_

Trang 4

I/ MỤC TIÊU :

-Rèn luyện kỉ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kỉ năng trình bày chứng

minh một bài toán

- Phát huy trí lực học sinh

II/ CHUẨN BỊ:

-GV: Thước thẳng,êke,compa,bảng phụ

-HS: Thước thẳng,êke,compa,BT VN

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/Oån định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ :

-HS1:Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông?

3/ Bài mới :

Bài 65/37 :

Gọi HS đọc đề bài

Gọi HS ghi gt, Kl, và vẽ hình

(?) Để chứng minh AH = AK ta

phải là thế nào?

Gọi HS nêu hướng chứng minh

AI là tia phân giác góc A?

GT ABC;cân tại A,( )

BH AC; (H AC); CK AC; ^ Ỵ ^

(K AB)Ỵ

KL a)AH =AK b) AI là phân giác góc A

Chứng minh:

a) Xét ABH và ACK có:D D

µ µ

H= K= 90

là góc chung

µ A

AB =AC ( ABC cân tại A)D

ABH = ACK ( cạnh huyền

– góc nhọn)

AH =AK

Þ

b) Nối AI Có: AKI = AHI ( cạnh D D

huyền – cạnh góc vuông)

Vì AK = AH (C/M trên) Cạnh AI chung

Þ KAI· = HAI·

Do đó AI là tia phân giác góc A

Bài 65/37 GT

ABC;cân tại A,( )

BH AC; (H AC); CK ^ Ỵ ^

AC; (K AB)Ỵ

KL a)AH =AK b) AI là phân giác góc A

Chứng minh:

a) Xét ABH và ACK D D

có:

µ µ

H= K= 90

là góc chung

µ A

AB =AC ( ABC cân tại D

A) ABH = ACK ( cạnh

huyền – góc nhọn)

AH =AK

Þ

b) Nối AI Có: AKI = AHI ( cạnh D D

huyền – cạnh góc vuông)

Vì AK = AH (C/M trên) Cạnh AI chung

Þ KAI· = HAI·

Do đó AI là tia phân giác Tuần 22 Tiết41

LUYỆN TẬP

Trang 5

-Trang

5 Bài 98 / 110SBT:

GV hướng dẫn HS vẽ hình

B

A

C

M

1 2

(?)Cho biết GT, KL của bài

toán

(?) Để chứng minh ABC cân D

ta cần c/m điều gì

(?) Trên hình đã có hai tam

giác nào bằng nhau chứa hai

cạnh AB; AC ( hoặc B;Cµ µ) đủ

ĐK bằng nhau?

(?) Hãy kẻ thêm đường phụ để

tạo ra hai tam giác vuông trên

hình chứa góc A1.A2 mà chúng

đủ ĐK bằng nhau

Bài tập:

Các câu sau đây đúng hay sai ,

hãy giải thích hoặc đưa hình vẽ

minh hoạ

1/ Hai tam giác vuông có một

cạnh huyền bằng nhau thì hai

tam giác vuông đó bằng nhau

2/ Hai tam giác vuông có một

góc nhọn và một cạnh góc

HS: Vẽ hình Một HS ghi GT,KL của bài toán

GT ABC ;MB =MC; D Aµ1= Aµ2

KL ABCcân D

AB =AC hoặc Bµ µ= C

ABM và ACM có 2 cạnh

và 1 góc bằng nhau , nhưng 2 góc đó không xen giữa hai cạnh bằng nhau

Từ M kẻ MK AB tại K^

MH AC tại H^

AKH và AHM có

K= H= 90

AM là cạnh huyền chung

(gt)

A = A

Vậy AKH =AHM (cạnh D

huyền- góc nhọn)

KM =HM ( cạnh tương ứng)

Þ

*Xét BKM và CHM có:D D

K= H= 90

KM = HM (c/m trên)

MB = MC(gt) Vậy BKM = CHM ( cạnh D D

huyền – góc vuông)

( góc tương ứng)

Þ Bµ µ= C

ABC cân

Þ D

1/ Sai :chưa đủ ĐK để khẳng định hai tam giác vuông bằng nhau

2/ Sai VD

góc A Bài 98 / 110SBT GT

ABC ;MB =MC; D

µ1 µ2

A = A

KL ABCcân D

AB =AC hoặc Bµ µ= C

B

A

C

M

1 2

Từ M kẻ MK AB tại K^

MH AC tại H^

AKH và AHM có

K= H= 90

AM là cạnh huyền chung

(gt)

A = A

Vậy AKH =AHM (cạnh D

huyền- góc nhọn)

KM =HM ( cạnh tương

Þ

ứng)

*Xét BKM và CHM D D

có:

K= H= 90

KM = HM (c/m trên)

MB = MC(gt) Vậy BKM = CHM ( D D

cạnh huyền – góc vuông)

( góc tương ứng)

Þ Bµ µ= C

ABC cân

Þ D

Trang 6

vuông bằng nhau thì chúng

bằng nhau

3/ Hai cạnh góc vuông của tam

giác vuông này bàng hai cạnh

góc vuông của tam giác vuông

kia thì hai tam giác ấy bằng

nhau

A

C

1

AHB và CHA có:

1

B= A ;AHB= AHC= 90

AH là cạnh chung nhưng hai tam giác này không bằng nhau 3/ Đúng

3/ Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài đã giải

- BTVN 97,98,99/110 SBT

- Chuẩn bị dụng cụ cho tiết thực hành

!V/ Rút kinh nghiệm tiết dạy

Ký duyệt – Tuần 23

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w