- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?3 GT KL Hoạt động 2: Định lý đảo của định lý Py-tago10’ KT: Nắm được định lí Py-ta-go đảo, Hoïc sinh hiểu mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam gia[r]
Trang 1Tuần: 22 Tiết: 37
Ngày dạy: 22/01/2016
1.MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức :
-HS biết: Thơng qua bài học giúp học sinh: Nắm đươc định lí Py-ta-go về quan
hệ giữa ba cạnh của tam giác vuơng Nắm được định lí Py-ta-go đảo
-HS hiểu: Học sinh hiểu mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông 1.2 Kỹ năng :
-HS thực hiện được: Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của
tam giác vuơng khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định
lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuơng Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài tốn thực tế
-HS thực hiện thành thạo: Rèn kĩ năng vẽ hình, tính tốn và tập dượt chứng
minh đơn giản
1.3 Thái độ :
-Thói quen:Vận dụng lí thuyết để làm bài tập
-Tính cách: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, sáng tạo.
2 NỘI DUNG HỌC TẬP: Định lí Py-ta-go.
3.CHU Ẩ N B Ị :
3.1 GV: Thước thẳng, com pa, eke, thước đo góc, bảng phụ.
3.2.HS: Thước thẳng, com pa, thước eke, thước đo góc.
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện :
4 2 Kiểm tra miệng: (5’)
Giới thiệu sơ qua về nhà Bác học Py-ta-go và vào bài mới
4.3 Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Định lí Pi-ta-go.(15’)
KT: Nắm đươc định lí Py-ta-go, Học sinh
hiểu mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam
giác vuông
- Giáo viên cho học sinh làm ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 5 học sinh trả lời ?1
1 Định lí Py-ta-go.
?1
ĐỊNH LÝ PY-TA-GO
Trang 2Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Giáo viên cho học sinh ghép hình như ?2 và
hướng dẫn học sinh làm
? Tính diện tích hình vuơng bị che khuất ở 2
hình 121 và 122
- Học sinh: diện tích lần lượt là c2 và a2 + b2
? So sánh diện tích 2 hình vuơng đĩ
- Giáo viên cho học sinh đối chiếu với ?1
? Phát biểu bằng lời
- 2 học sinh phát biểu : Bình phương cạnh
huyền bẳng tổng bình phương 2 cạnh gĩc
vuơng
- Đĩ chính là định lí Py-ta-go
? Ghi GT, KL của định lí
- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?3
Hoạt động 2: Định lý đảo của định lý
Py-ta-go(10’)
KT: Nắm được định lí Py-ta-go đảo, Học
sinh hiểu mối quan hệ giữa ba cạnh của một
tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Tổ chức cho học sinh thảo luận nhĩm và rút
ra kết luận
? Ghi GT, KL của định lí
? Để chứng minh một tam giác là tam giác
vuơng ta chứng minh như thế nào
?2
c2 = a2 + b2
Định lí Py-ta-go (SGK-Trang 130)
GT ABC vuơng tại A
BC = AC + AB
?3 Hình 124: x = 6 ; Hình 125: x = 2
2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go.
?4
BAC = 90
Định lí (SGK-Trang 130)
BC = AC + AB
KL ABC vuơng tại A
- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go
4.4 T ổng kết :(10’)
4 cm
3 cm
B
B
Trang 3- Bài tập 53 (SGK-Trang 131): Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh
thảo luận theo nhĩm và điền vào phiếu học tập
Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4
- Bài tập 54 (SGK-Trang 131): Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh
lên bảng làm
Hình 128: x = 4
- Bài tập 55 (SGK-Trang 131): chiều cao bức tường là:
16 - 5 = 15 3, 9 m
4.5 Hướng dẫn học tập.(5’)
Đối với bài học ở tiết này:
- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh cịn lại; cách chứng minh một tam giác vuơng
Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Làm bài tập 56; 57 (SGK-Trang 131); bài tập 83; 85; 86; 87 (SBT-Trang 108)
- Đọc phần “Cĩ thể em chưa biết”
5 PHỤ LỤC
Tuần: 22 Tiết: 38
Ngày dạy: 22/01/2016
1.MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức :
-HS biết: Thơng qua bài học giúp học sinh: Củng cố các tính chất, chứng
minh tam giác vuơng dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go
-HS hiểu: Học sinh hiểu mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông.
Biết dựa vào định lý đảo chứng minh tam giác vuơng, tìm cạnh của tam giác vuơng
1.2 Kỹ năng :
-HS thực hiện được: Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài
tốn thực tế
-HS thực hiện thành thạo: Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh
tam giác vuơng
1 3 Thái độ :
LUYỆN TẬP 1
Trang 4-Thói quen:Vận dụng lí thuyết để làm bài tập
-Tính cách: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, sáng tạo.
2 NỘI DUNG HỌC TẬP: Luyện tập về định lí Py-ta-go.
3 CHU Ẩ N B Ị :
3.1 GV: Thước thẳng, com pa, eke, thước đo góc, bảng phụ.
3.2 HS: Thước thẳng, com pa, thước eke, thước đo góc.
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện :
4.2 Kiểm tra miệng: (5’)
- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu
(10đ)
- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL.(10đ)
4 3 Tiến trình bài học:
I.Sữa bài tập cũ
Bài tập 57 (SGK-Trang 131).(5’)
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập
57-SGK
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhĩm
Bài tập 56 (SGK-Trang 131).(10’)
- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài
- Gọi 1 học sinh đọc bài
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhĩm học
tập
- Gọi đại diện 3 nhĩm lên làm 3 câu, cả lớp
nhận xét
- Giáo viên chốt kết quả
Bài tập 57 (SGK-Trang 131).
- Lời giải trên là sai
Ta cĩ:
AB + BC = 8 + 15 = 64 + 225 = 289
AC = 17 = 289
AB + BC = AC2 2 2
Vậy ABC vuơng (theo định lí đảo của định lí Py-ta-go)
Bài tập 56 (SGK-Trang 131).
a) Vì 9 + 12 = 81 + 144 = 2252 2
2
15 = 225
9 + 12 = 152 2 2 Vậy tam giác là vuơng
b) 5 + 12 = 25 + 144 = 169;13 = 1692 2 2
5 + 12 = 132 2 2
Vậy tam giác là vuơng
c) 7 + 7 = 49 + 49 = 98;10 = 1002 2 2
Vì 98100 7 + 72 2 102 Vậy tam giác là khơng vuơng
Trang 5II .Bài t ập mới
Bài tập 83 (SBT-Trang 108).(15’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài tốn
- Gọi 1 học sinh đọc đề tốn
- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh
lên bảng làm
? Để tính chu vi của tam giác ABC ta phải
tính được gì
? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần phải
tính
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
? Tính chu vi của ABC
Bài tập 83 (SBT-Trang 108).
GT ABC, AH BC, AC = 20 cm
AH = 12 cm, BH = 5 cm
KL Chu vi ABC (AB + BC + AC) Chứng minh:
Xét AHB theo Py-ta-go ta cĩ:
AB = AH + BH
Thay số:AB = 12 + 5 = 144 + 252 2 2
AB = 1692 AB = 13cm Xét AHC theo Py-ta-go ta cĩ:
2
AC = AH HC
HC = AC AH
HC = 20 12 = 400 144
HC = 256 HC = 16cm
BC = BH HC = 5 16 = 21cm
Chu vi của ABC là:
AB + BC + AC = 13 + 21 + 20 = 54cm
4 4 T ổng kết :(5’)
III Bài học kinh nghiệm:
Muốn kiểm tra một tam giác có phải là tam giác vuông hay không khi biết độ dài ba cạnh của nó ta có thể so sánh bình phương cạnh lớn nhất với tổng
bình phương hai cạnh còn lại
4.5 Hướng dẫn học tập.(5’)
20 12
5
A
H
Trang 6Đối với bài học ở tiết này:
Xem lại các bài đã giải
Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Làm bài tập 59, 60, 61 (SGK-Trang 133)
- Bài tập 89 (SBT-Trang 108)
- Đọc phần “Cĩ thể em chưa biết”
Bài tập 59
Xét ADC cĩ ADC = 90 0
AC = AD + DC
Thay số: AC = 48 + 362 2 2
2
AC =
5 PHỤ LỤC