- U lành tính: có thể cắt bỏ mà không phát sinh thêm - U ác tính: là ung thư, có thể lan tỏa và tạo u mới • Nhiều nguyên nhân và chưa có thuốc điều trị triệt căn Điều trị: .Vật lý trị l
Trang 1(Anticancer/Antineoplastic drugs)
Lý thuyết Hóa Dược 2
CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ
Trang 27Tác dụng - Chỉ định:
- Ức chế sự sinh sản của tế bào ung thư, ít ảnh hưởng đến hồng cầu, tiểu cầu
- Điều trị bạch cầu cấp, bệnh Hodgkin và u lympho khác Phối hợp điều trị ung thư não, phổi, tuyến vú
Trang 30• Do sự phát triển không bình thường của tế bào
- U lành tính: có thể cắt bỏ mà không phát sinh thêm
- U ác tính: là ung thư, có thể lan tỏa và tạo u mới
• Nhiều nguyên nhân và chưa có thuốc điều trị triệt căn
Điều trị:
.Vật lý trị liệu (dùng tia phóng xạ để tiêu diệt TB ác tính)
.Hóa trị liệu (dùng hóa chất ngăn cản sự phát triển của bệnh) Phẫu thuật: cắt bỏ khối u, có giá trị khi ở giai đoạn sớm
ĐẠI CƯƠNG VỀ BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
Trang 32Dựa trên tác động của thuốc trên các giai đoạn của chu kỳ phát triển tế bào
Hóa trị liệu có thể: không phụ thuộc chu kỳ tế bào/đặc hiệu cho chu kỳ/đặc hiệu cho từng giai đoạn
CƠ CHẾ HÓA TRỊ LIỆU
Trang 33Mục đích:
- Kéo dài thời gian sống
- Đảm bảo chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân
Do đó cần lưu ý:
• Giảm tối tác dụng không mong muốn
• Điều trị toàn diện (phối hợp các phương pháp khác) Nguyên tắc:
* Lựa chọn thuốc thích hợp
* Lựa chọn liều và liệu trình điều trị phù hợp
* Lựa chọn phác đồ phối hợp thuốc thích hợp
NGUYÊN TẮC HÓA TRỊ UNG THƯ
Trang 34Chất khởi nguồn Iperit -> Azotiperit (-clorethylamin)
Cơ chế: alkyl hóa vào nhân tế bào
Cấu trúc các Azotiperit
Các chất điển hình: Melphalan , Cyclophosphamid (tương
tự mù tạc nitrogen) Cisplatin, Procarbazin
N CH2 - CH2 - Cl
CH2 - CH2 - ClR
Nu-H + Alkyl Alkyl-Nu + H(+) + Y(-)
1 CÁC NHÓM CHẤT ALKYL HOÁ
Trang 35• Là chất tương tự mù tạc nitrogen
- Điểm chảy: 177C; Góc quay cực của dd/MeOH: []D20 = -31,5
- Ít tan trong nước, MeOH, EtOH, không tan trong ether, cloroform
- Tan trong dd kiềm, acid vô cơ loãng
1.1 MELPHALAN
Trang 36TC hóa học: của nhóm chức acid và amin bậc 1 -> tạo este hoặc amid thành các dẫn xuất có tdsh: Nicozin, Asalin
Đun nóng ) 0,1g CP + NaOH 0,1M 10 phút cách thuỷ acid hoá dd thu được bằng HNO3 Cho phản ứng của ion clorid Định lượng
Bằng PP đo bạc: sau khi đun CP với dd KOH 20% trên cách thủy 2h rồi làm lạnh và acid hoá bằng acid nitric
1.1 MELPHALAN
Trang 37TD không mong muốn:
Gây chán ăn, buồn nôn, giảm
bạch cầu, tiểu cầu
Điều trị u đa tuỷ, u tinh hoàn và một số u khác không mổ được
1.1 MELPHALAN
Trang 38• Dược điển: USP, BP
Mô tả: Bột màu vàng hoặc tinh thể vàng -
Trang 39• Định tinh: Đo phổ IR, sắc ký lớp mỏng,
• Định lượng, tạp chất: Sắc ký lỏng
• Dạng thuốc và hàm lượng: Lọ thuốc bột 10 mg và 50 mg để pha tiêm Dung dịch tiêm
• Chỉ định: U tinh hoàn đã di căn; u buồng trứng đã di căn;
carcinom bàng quang tiến triển; các u đặc khác
1.2 CISPLATIN
Trang 40Mô tả: Bột kết tinh trắng hoặc hơi vàng
- Tan trong nước, MeOH
- Ít tan trong EtOH, không tan trong ether
1-methyl-2[p-isopropyl carbamoylbenzyl] hydrazin hydroclorid
Biệt dược: Ibenzmetizin, natulan, matulanar
1.3 PROCARBAZIN HCl
Trang 41 ĐL bằng dd kaliiodad 0,05M đến khi màu đỏ xuất hiện ở lớp
cloroform
1.3 PROCARBAZIN HCl
Trang 42Cơ chế tác dụng:
• T vào cơ thể tạo gốc
tự do alkyl hoá acid
nucleic sai lệch hoặc
gián đoạn quá trình TH
DNA
Chỉ định:
• Hodgkin, sarcom lưới và
ung thư khác (gan, tuỷ
sống, ung thư biểu mô
Dạng dùng:
• Viên nang 50mg, ống tiêm 250mg
procarbazin
1.3 PROCARBAZIN HCl
Trang 43X Other alkylating agents (dacarbazine)???
Tóm lược phần 1, các tài liệu tham khảo, lượng giá
Trang 441.4.1 CYCLOPHOSPHAMID & IFOSFAMID
• Chỉ khác nhau vị trí gắn 1 nhóm cloroethyl
• Mã ATC: L01AA01 & L01AA06
• Danh mục: Thuốc thiết yếu 2013/ Thuốc BHYT 2015
• Dược điển: EP, USP
Trang 451.4.2 BUSULFAN
• Tên khác:
• Mã ATC: L01AB01
• Danh mục: Thuốc BHYT 2015
• Dược điển: USP, BP
Mô tả: Tinh thể màu trắng hoặc gần trắng
Ít tan trong nước, tan tự do trong aceton và acetonitril, điểm
chảy ~ 116 °C
Trang 462 CÁC CHẤT CHỐNG CHUYỂN HÓA
Những chất tham dự vào quá trình tổng hợp để tạo thành acid
nucleic gọi là chất chuyển hoá
Thuốc chống chuyển hoá là những chất có cấu trúc tương tự như chất chuyển hoá, có thể cạnh tranh với chất chuyển hoá, ngăn
cản việc tạo thành acid nucleic
Ngoài tác dụng chống ung thư, các chất chống chuyển hoá còn
có tác dụng ức chế miễn dịch
Những thuốc chống chuyển hoá chính gồm:
Dẫn chất pyrimidin: cytarabin, fluorouracil
Dẫn chất purin: mercaptopurin
Dẫn chất của acid folic: methotrexat
Trang 47N N
(S)-2-(4-(((2,4-diaminopteridin-6-yl)methyl)(methyl)amino)benzamido)pentanedioic acid
ĐIỀU CHẾ: PP: tổng hợp hoá học, có CTHH gần giống với acid folic (thay thế nhóm OH ở vị trí 4 bằng nhóm NH2 và thêm nhóm CH3 ở Nitơ vị trí 10)
Trang 482.1 METHOTREXAT: Tính chất, kiểm nghiệm
Bột kết tinh màu vàng hoặc da cam
Không tan trong nước, EtOH và ether
Tan trong các dd acid vô cơ loãng cũng như
các dd hydroxyd và carbonat kiềm loãng
Trang 492.1 METHOTREXAT: Công dụng, cách dùng
• Điều trị bệnh bạch cầu lympho cấp, carcinom biểu mô đường hô hấp và đường tiêu hoá trên, ung thư rau,
buồng trứng, vú, ung thư tinh hoàn, ung thư gan
CCĐ: BN có suy gan thận nặng, suy tuỷ, PNCT và CCB, loét dạ dày tá tràng
Lưu ý: kiểm tra chức năng gan thận, công thức BC
trong thời gian dùng thuốc Thuốc đối kháng là acid folic Liều dùng:
• Uống: viên nén, đợt điều trị: 10-30ngày
• NgLớn: 3-4v/ng, chia làm 2-3 lần
• Trẻ em: tuỳ theo tuổi (khoảng 0,1mg/kg/ngày)
• Tiêm: ống 5mg methotrexat natri, IV hoặc IM chậm,
cách một ngày tiêm một ống
Trang 50N
S
Trang 512.3 CÁC CHẤT CHỐNG CHUYỂN HÓA KHÁC
•L01BA Folic acid analogues (methotrexate)
•L01BB Purine analogues (mercaptopurine, fludarabine)
•L01BC Pyrimidine analogues (cytarabine, fluorouracil)
Trang 522.3.1 FLUDARABINE
• BD: Fludalym
• Mã ATC: L01BB05
• Danh mục: Thuốc BHYT 2015
• Dược điển: USP
Mô tả: www
Trang 553 CÁC ALKALOID THỰC VẬT VÀ
CÁC SẢN PHẨM TỰ NHIÊN KHÁC
Vinblastin và vincristin là các alcaloid của cây dừa cạn, chủ
yếu được dùng để điều trị bệnh bạch cầu cấp Vinblastin còn
được dùng để điều trị bệnh Hodgkin và một số thể u đặc
Vincristin cũng được dùng để điều trị u lympho không Hodgkin
Cả 2 thuốc đều có thể gây độc cho thần kinh và ức chế tủy
xương, nhưng vincristin dễ gây độc thần kinh hơn, còn vinblastin lại dễ gây ức chế tủy xương hơn
Cấu trúc hoá học: vinblastin và vincristin là những dimerindol
alcaloid, dạng dược dụng thường là muối sulfat
Etoposid là một thành phần quan trọng để điều trị ung thư tinh hoàn và được dùng trong nhiều phác đồ để điều trị ung thư phổi
và u lympho Thuốc gây suy tủy và rụng tóc, và có thể gây hạ
huyết áp trong khi tiêm truyền Etoposid ít gây buồn nôn và nôn
Trang 56O
O
Trang 57O
Trang 58TÍNH CHẤT, ĐỊNH TÍNH, ĐỊNH LƯỢNG
Tính chất
- Bột kết tinh trắng, màu hơi vàng nhạt, rất dễ hút ẩm
- Tan trong 10 phần nước, không tan trong EtOH và ether
- CP +dimethyl ainobenzaldehyd+acid acetic kết tinh
Trang 59CÔNG DỤNG
• Ức chế sinh sản của TB ung thư, ít ảnh hưởng đến HC, TC
• Điều trị bệnh Hodgkin, bệnh sarcom lymphô và sarcom lưới,
Trang 603.2 VINCRISTIN SULFAT
Vincaleukocristin sulfat
Oncovin
Trang 61Tính chất, định tính, định lượng
• Phản ứng với dimethylaminobenzaldehyd: tương tự vinblastin
• Phản ứng với vanilin 1%: cho màu da cam
• Định tính, định lượng: giống vinblastin
Trang 633.3 ETOPOSIDE • Tên khác: Eposin, Etopa
Trang 643.4 PACLITAXEL
• Tên khác: Canpaxel 30, Mitotax
• Mã ATC: L01CD01
• Danh mục: Thuốc BHYT 2015
• Dược điển: USP
Mô tả: www
Trang 654 KHÁNG SINH ĐỘC TẾ BÀO VÀ CÁC CHẤT LIÊN QUAN
Kháng sinh chống ung thư là những chất ức chế sự tổng hợp và chức năng hoạt động của acid nucleic, do chúng xen vào các phân tử ADN hoặc làm đứt gẫy ADN
Các kháng sinh chống ung thư chủ yếu là:
Dẫn chất peptid: bleomycin
Dẫn chất anthracyclin: doxorubicin, daunorubicin
Dẫn chất actinomycin: dactinomycin
Dẫn chất mitozan: mitomycin
Trang 66Me
C
C O
Thr D Val.Pro.MeGly.MeVal Thr D Val.Pro.MeGly.MeVal
Trang 68• BD: Blenamax, Bleocip
• Mã ATC: L01DC01
• Danh mục: Thuốc thiết yếu 2013/ Thuốc BHYT 2015
• Dược điển: USP
• It is the sulfate of a mixture of glycopeptides isolated
from a strain of Streptomyces verticillus
Trang 695 CÁC CHẤT CHỐNG UNG THƯ KHÁC
• Hợp chất Platinum (cisplatin, carboplatin)
• Các methylhydrazine (procarbazine)
• Các kháng thể đơn dòng (rituximab)
• Các chất ức chế protein kinase (imatinib)
• Các phối hợp thuốc chống ung thư
Trang 705.3 IMATINIB và ERLOTINIB
• Mã ATC: L01XE01, L01XE03
• Danh mục: Thuốc BHYT
Trang 716 PHỐI HỢP THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ
•Phác đồ CHOP: Phối hợp 4 thuốc là cyclophosphamid,
doxorubicin (hydroxydaunomycin hoặc adriamycin), vincristin
(oncovin) và pred- nisolon để điều trị bệnh u lympho không
Hodgkin
•Phác đồ ABVD: Phối hợp 4 thuốc là doxorubicin, bleomycin,
vinblastin và dacarbazin để điều trị bệnh Hodgkin
•Phác đồ MOPP: Phối hợp 4 thuốc là clormethin (meclorethamin hoặc mustin), vincristin, procarbazin và prednisolon để điều trị
bệnh Hodgkin
• Các thuốc điều trị ung thư còn được phối hợp với các loại thuốc khác để điều trị ung thư Các thuốc này gồm: các chất chủ vận hoặc đối kháng hormon, các corticosteroid, các thuốc kích thích miễn dịch
Trang 72CÁC NHÓM CHẤT ALKYL HÓA (L01A)
A Nitrogen mustard analogues ( Cyclophosphamid , Melphalan )
B Alkyl sulfonates ( busulfan )
Trang 73(draft) CÁC NHÓM CHẤT CHỐNG CHUYỂN HÓA (L01B)
• L01BA Folic acid analogues ( methotrexate )
• L01BB Purine analogues ( mercaptopurine , fludarabine )
• L01BC Pyrimidine analogues ( cytarabine , fluorouracil )
Trang 74(draft) CÁC ALKALOID THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TỰ NHIÊN
KHÁC(L01C)
• L01CA Vinca alkaloids and analogues ( vinblastine , vincristine )
• L01CB Podophyllotoxin derivatives ( etoposide )
• L01CC Colchicine derivatives ()
• L01CD Taxanes ( paclitaxel )
• L01CX Other plant alkaloids and natural products
Trang 75(draft) KHÁNG SINH ĐỘC TẾ BÀO VÀ CÁC CHẤT LIÊN QUAN(L01D)
• L01DA Actinomycines ( dactinomycin )
• L01DB Anthracyclines and related substances ( doxorubicin ,
daunorubicin )
• L01DC Other cytotoxic antibiotics ( bleomycin )
Trang 76(draft) CÁC CHẤT CHỐNG UNG THƯ KHÁC (L01X)
• L01XA Platinum compounds ( cisplatin )
• L01XB Methylhydrazines ( procarbazine )
• L01XC Monoclonal antibodies (rituximab)
• L01XD Sensitizers used in photodynamic/radiation therapy (0)
• L01XE Protein kinase inhibitors ( imatinib )
• L01XX Other antineoplastic agents (0)
• L01XY Combinations of antineoplastic agents (0)
Trang 77CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ
• Tác dụng: kìm hãm sự nhân lên của TB
• Tác nhân alkyl hoá
• Tai biến tuần hoàn, viêm miệng loét và nhiều TD KMM khác
Trang 78CÁC THUỐC CHÍNH CẦN TRÌNH BÀY (theo mục tiêu đề cương)
Trang 79Nicozin và Asalin
N
Cl Cl
O
O O
Trang 80PHÂN LOẠI CÁC THUỐC CHỐNG UNG
THƯ VÀ ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH
dòng bạch cầu hạt, interferon, interleukin
4 TÁC NHÂN ỨC CHẾ MIỄN DỊCH: ciclosporin (ức
chế calcineurin), thalidomid
Trang 81CÁC HỢP CHẤT PLATIN TRỊ UNG THƯ
Trang 82CARBOPLATIN
(SP-4-2)-Diammine[cyclobutan-1,1-dicarboxylato(2-)-O,O']platin
Trang 83CISPLATIN VÀ TRANSPLATIN
Trang 84PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ
• PP vật lý trị liệu (dùng tia phóng xạ để tiêu diệt TB ác tính)
• PP hoá trị liệu (dùng hóa chất có tác dụng nhất định để ngăn
Trang 85PHÂN NHÓM THEO TÁC ĐỘNG/CHU KỲ
TẾ BÀO
Các thuốc tác động
ở pha S:
Các thuốc tác động lên pha M
Các thuốc tác động lên pha G1, G2, G0
Trang 86VAI TRÒ HÓA TRỊ LIỆU/ MỘT SỐ BỆNH UNG THƯ
Có thể ĐT khỏi Kéo dài TG sống Ít nhạy cảm
UT biểu mô buồng trứng
UT phổi tế bào nhỏ
U quái tinh hoàn
UT đầu mặt cổ Bệnh bạch cầu tuỷ cấp Sacom xương
Đa u tuỷ xương
UT đại tràng
UT phần mềm
UT dạ dày
UT bàng quang, UT tuyến tiền liệt rất ít nhạy cảm:
UT tuỵ, UT hắc tố, UT phổi không tế bào nhỏ
Trang 87
CÁC LIỆU PHÁP CHỐNG UNG THƯ KHÁC
• Thuốc tác động phân tử nhỏ (imatinib, gefinitib)
• Thuốc gây chết tế bào theo lập trình (bortezomib,
oblimersen)
• Kháng thể đơn dòng, các vaccine chống ung thư, chất
ức chế tăng sinh mạch và điều trị ung thư bằng gen ()
Trang 88Melphalan: Tổng hợp hóa học
Trang 89HỢP CHẤT METHYL
HYDRAZIN
procarbazine HỢP CHẤT PLATIN cisplatin, carboplatin
Trang 90TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Carmen Avendano, 2008, Medicinal Chemistry of Anticancer Drugs, Elsevier