I/ Đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật:... Câu hỏi: Các câu được dẫn trong ví dụ có dấu hiệu hình thức đặc trưng của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán hay không?.
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP HỌC ONLINE TRÊN ZOOM
NGƯỜI THỰC HIỆN: DƯƠNG HOÀNG GIANG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
Trang 3I/ Đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật:
Trang 4a/ Lịch sử ta có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân
ta Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,… Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc, vì các dân tộc ấy là tiêu biểu cho một dân tộc anh hùng.
Trang 5c/ Cai Tứ là một người đàn ông thấp và gầy, tuổi độ bốn lăm, năm mươi Mặt lão vuông nhưng hai má hóp lại.
( Lan Khai)
d/ Ôi Tào Khê! Nước Tào Khê làm đá mòn đấy! Nhưng dòng nước Tào Khê không bao giờ cạn chính là lòng chung thủy của ta!
(Nguyên Hồng)
Trang 6Câu hỏi: Các câu được dẫn trong ví dụ có dấu
hiệu hình thức đặc trưng của các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán hay không?
Chỉ có câu “ Ôi Tào Khê” ở đoạn (d) có đặc điểm hình thức của câu cảm thán Các
câu còn lại đều không có đặc điểm của câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán.
Tiết 90
CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Tiết 90
CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
I/ Đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật:
1. Ví dụ (SGK/45; 46)
2. Nhận xét
Trang 8a/ (1) Lịch sử ta có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của
của các vị anh hùng dân tộc, vì các dân tộc ấy là tiêu biểu cho một dân tộc anh hùng.
(1) Nhận định (2) Kể
(3) Yêu cầu
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Trang 9b/ (1) Thốt nhiên một người nhà quê, mình mẩy lấm láp, quần áo ướt đầm, tất tả chạy xông vào, thở không ra lời:
(1) Kể, tả (2) Thông báo
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Trang 10c/ (1) Cai Tứ là một người đàn ông thấp và gầy, tuổi độ bốn lăm, năm mươi (2) Mặt lão vuông nhưng hai má hóp lại
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Trang 11I/ Đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật:
- Đây là kiểu câu cơ bản và được dùng phổ biến nhất trong giao tiếp.
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Trang 12b) Anh có thể tắt thuốc lá được không?
c) Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.
Bài tập: Xác định kiểu câu và chức năng:
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Trang 13II/ Đặc điểm hình thức và chức năng của câu phủ định:
1 Xét ngữ liệu 1 SGK tr/ 52:
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
I/ Đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật:
Trang 14
b) Nam đi Huế.
c) Nam đi Huế.
d) Nam đi Huế.
không
chẳng chưa a) Nam đi Huế.
ĐẠI NỘI HUẾ
II/ Đặc điểm hình thức và chức năng của câu phủ định:
1 Xét ngữ liệu 1 SGK tr/ 52:
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Tiết 90 CÂU TRẦN THUẬT – CÂU PHỦ ĐỊNH
Trang 15b) Nam không đi Huế.
c) Nam chưa đi Huế
d) Nam chẳng đi Huế
a) Nam đi Huế thông báo, xác nhận sự việc “Nam đi Huế” có diễn ra.
Trang 162 Nam không có máy tính.
1 Nam không phải là em tôi.
3 Nam làm việc đó không sai.
xác nhận không có quan hệ
xác nhận không có tính chất
xác nhận không có sự vật
b) Nam đi Huế.
c) Nam đi Huế.
d) Nam đi Huế.
không
chưa chẳng
=> Câu phủ định miêu tả
thông báo, xác nhận không có sự việc
“Nam đi Huế” diễn ra
Trang 17Thầy sờ vòi bảo:
- Tưởng con voi như thế nào,
hóa ra nó sun sun như con đỉa
- Thầy sờ ngà bảo:
nó chần chẫn như cái đòn càn
- Thầy sờ tai bảo:
Nó bè bè như cái quạt thóc
( Thầy bói xem voi)
Trang 18Ghi nhớ
• Câu phủ định là câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chả, chưa, không phải(là),
chẳng phải(là), đâu có phải(là), đâu(có),…
• Câu phủ định dùng để:
- Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó (câu phủ định miêu
tả).
- Phản bác một ý kiến, một nhận định (câu phủ định bác bỏ).
Trang 19Không thể có chuyện đó được!
- Các câu trên không phải là câu phủ định.
- Những câu này dùng để bác bỏ một ý kiến , một nhận định
c) Bài thơ này hay à?
d) Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng?
c) Bài thơ này đâu có hay
d) Tôi chả sung sướng hơn cụ đâu
Trang 20HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:
* Ở tiết sau:
- Soạn bài “Hành động nĩi”, tìm hiểu:
+ Khái niệm hành động nĩi.
+ Các kiểu hành động nĩi thường gặp.
* Ở tiết này:
- Học thuộc ghi nhớ, tự cho được ví dụ về câu khẳng định và câu phủ định.
- Làm các phần cịn lại của hai bài học
- - Viết đoạn đối thoại trong đĩ cĩ sử dụng các kiểu câu đã học: câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cảm thán, câu cầu khiến và câu phủ định.
Trang 21Click to edit Master text styles