1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGU VAN 7 TU DONG AM

29 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thiên: trời: thiên đường, thiên hà, thiên sứ, thiên chức, thiên tử, kinh thiên động địa, thiên lương, thiên đình, thiên nhiên… - Thiên: nghìn : thiên thu, thiên biến vạn hóa, thiên n

Trang 1

THI TÌM TỪ CÓ TIẾNG THIÊN

Trang 2

- Thiên: trời: thiên đường, thiên hà, thiên sứ, thiên chức, thiên tử, kinh thiên động địa,

thiên lương, thiên đình, thiên nhiên…

- Thiên: nghìn : thiên thu, thiên biến vạn

hóa, thiên niên kỉ, thiên lý mã…

- Thiên: dời: thiên đô chiếu, biến thiên…

- Thiên: nghiêng về một phía: thiên vị, thiên hướng, thiên lệch…

Trang 4

- Giải thích nghĩa của

từ lồng trong 2 câu văn

- Nghĩa của 2 từ lồng có

liên quan gì với nhau

không?

Trang 6

2 Ghi nhớ

Từ đồng âm là những từ giống nhau về

âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

Trang 7

Trß ch¬i:

Nhìn hình ảnh đoán từ đồng âm.

Trang 8

Bàn bạc Cái bàn

Trang 9

Quê em nằm bên con sông

hiền hòa Chiều chiều, đi học về, chúng em cùng nhau ra bờ sông

thả diều. Những cánh đồng lúa mênh mông , xanh biếc. Đàn cò

trắng rập rờn bay lượn. Cạnh bờ

ao, đàn trâu thung thăng gặm cỏ

Trang 11

Con đ ường - Cân đư ờng

Em bé bò – Con bò

Khẩu súng - Hoa súng

Lá cờ – Cờ vua

Đồng tiền – T ượng đồng Hòn đá - Đá bóng

Trang 13

• Lưu ý: Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều

Trang 14

Nhận biết từ đồng âm và từ nhiều nghĩa trong từ điển:

mai 1 : dt Cây trồng làm cảnh, hoa vàng, nở

vào đầu xuân: hoa mai.

mai 2 : dt Dụng cụ đào đất, gồm lưỡi sắt

nặng, tra cán dài: vác mai đi đào.

mai 3 : dt 1 Ngày tiếp liền sau hôm nay:

ngày mai 2 Thời điểm trong tương lai gần: mai sau, mai này

Trang 15

Lá gan

Lá cờ

Lá cây

Trang 16

Đá bóng Tảng đá

Trang 17

Chân núi Đôi chân

Chân tường

Trang 18

Từ đồng âm trong tiếng Anh:

Trang 19

II Sử dụng từ đồng âm

1 Tìm hiểu ví dụ

Thảo luận cặp đôi:

1 Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của các từ lồng

trong hai câu trên?

 

2 Câu Đem cá về kho nếu tách khỏi ngữ cảnh có thể hiểu

thành mấy nghĩa? Em hãy thêm vào câu này một vài từ để câu trở thành đơn nghĩa

 

3 Để hiểu đúng nghĩa, tránh những hiểu lầm do hiện

tượng đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi giao

tiếp

 

Trang 20

hiểu sai nghĩa của từ hoặc

dùng từ với nghĩa nước đôi do

hiện tượng đồng âm gây ra.

=> Để hiểu đúng nghĩa của từ “kho” ta dựa vào hoàn cảnh giao tiếp và đặt nó vào từng câu cụ thể

1 Tìm hiểu ví dụ

Trang 22

b) Hai cây cùng có một tên

Cây xoè mặt nước, cây trên chiến trường

Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở soi gương mặt hồ.

( Là cây gì?)

cây hoa súng,

khẩu súng

Trang 23

c) Mồm bò không phải mồm bò mà lại mồm bò ( Là con gì?)

con ốc

Trang 26

Bài 2:

a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “cổ” và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.

3 Bộ phận gắn liền giữa thân và

miệng của đồ vật Cổ áo, cổ chai

Mối liên quan: Đều là bộ phận

dùng để nối các phần của người,

vật…

Trang 27

b) - Cổ: cổ đại, cổ đông, cô

- Giải nghĩa:

+ Cổ đại: thời đại xa xưa nhất trong lịch sử

+ Cổ đông: người có cổ phần trong một công ty

+ Cô: ngôi thứ 3, từ địa phương miền Nam

b) Tìm từ đồng âm với danh từ “cổ” và cho biết nghĩa của từ đó?

Trang 28

Bài 3

1 bàn (danh từ) – bàn (động từ)

1 Họ ngồi vào bàn để bàn

cụng việc.

2 sõu (danh từ) – sõu (tớnh từ)

2 Mấy chỳ sõu con ẩn sõu

trong lỏ.

3 năm (danh từ) – năm (số từ)

3 Năm nay bộ vừa trũn năm

tuổi.

Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau? Mỗi cõu phải cú hai từ đồng õm

Ngày đăng: 14/10/2021, 15:11

w