1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi GVDG 2020 bài từ ĐỒNG âm (1)

75 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồng Âm
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lồng 1 và lồng 2Giống nhau về vỏ âm thanh cách đọc, cách viết Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau... Hoạt động của con kiếnĐộng từ Tờn của một loại thực phẩm Danh từ Giống n

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong ví dụ sau? ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa? Nªu t¸c

Trang 5

Hai cây cùng có một tên

Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường

Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ.

Cây gì ?

Đáp án:

- Cây súng( vũ khí)

- Cây súng ( hoa súng)

Trang 6

Trùng trục như con chó thui Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu.

(Là con gì?) Đáp án: Con chó thui.

Trang 7

Bánh không ăn được, đường không ngọt?

(Đó là cái gì?)

Đáp án:

- Bánh xe

- Đường đi

Trang 8

Cây gì có lá không hoa, có cành không trái dặm

xa hơn ngàn?

(Đó là gì?)

Đáp án: Cây số

Trang 10

b Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.

Động từ Danh từ

a Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.

phóc, nhảy, phi, vọt rọ, chuồng

Miêu tả hoạt động của con ngựa đang

đứng bỗng nhảy dựng lên với sức

mạnh đột ngột, khó kìm giữ.

Cái lồng – vật được làm bằng tre nứa, gỗ, sắt thường dùng để nhốt chim, gà, vịt

Trang 12

lồng (1) và lồng (2)

Giống nhau về vỏ âm thanh

(cách đọc, cách viết)

Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau

Trang 13

Ví dụ 2:

Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò

Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu

Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò

Trang 15

Hoạt động của con kiến

Động từ

Tờn của một loại thực phẩm

Danh từ

Giống nhau về vỏ õm thanh (cỏch đọc, cỏch

viết), nghĩa khỏc xa nhau, khụng liờn quan đến nhau.

Ruồi đậu mõm xụi, mõm xụi đậu Kiến bũ đĩa thịt, đĩa thịt bũ

Trang 17

Ghi nhớ

Từ đồng âm là những từ giống nhau

về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

Trang 19

a Nam bị ngã nên đau chân (1)

b Cái bàn này chân bị gãy rồi (2)

- Chân (1) bộ phận dưới cùng của cơ thể, dùng để đi,

đứng, chạy, nhảy

- Chân (2) bộ phận dưới cùng của cái bàn có tác dụng đỡ cho mặt bàn

Trang 21

Chân (1) và chân (2) chúng có nghĩa khác nhau nhưng đều

có chung một nét nghĩa làm cơ sở là “bộ phận, phần dưới

a Nam bị ngã nên đau chân (1)

b Cái bàn này chân bị gãy rồi (2)

Trang 22

* Khác nhau:

- Từ đồng âm: Nghĩa hoàn

toàn khác nhau, không liên

Trang 24

“Tháng tám, Tháng tám, thu cao thu cao , gió thét già,

Cuộn mất

Cuộn mất ba ba lớp tranh lớp tranh nhà ta.

Tranh bay

Tranh bay sang sang sông rải khắp bờ,

Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.

(Trích Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)

Bài tập 1: Đọc lại đoạn dịch thơ bài Bài ca nhà tranh bị gió thu phá từ “Tháng tám, thu cao, gió thét gào” đến “Quay về, chống gậy lòng ấm ức” tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.

Bài tập 1: Đọc lại đoạn dịch thơ bài Bài ca nhà tranh bị gió thu phá từ “Tháng tám, thu cao, gió thét gào” đến “Quay về, chống gậy lòng ấm ức” tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.

Trang 25

nhà tranh, bức tranh tranh giành

sang trọng sửa sang

phương Nam, bạn Nam

nam giới

khóc nhè, lè nhè

nhè mặt tuốt gươm, tuốt lúa

Trang 27

Cho bài ca dao sau:

Bà già đi chợ Cầu Đông, Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói xem quẻ nói rằng:

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn

(Ca dao)

Bà già đi chợ Cầu Đông,

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói xem quẻ nói rằng:

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.

Trang 29

“Đem cá về kho!”

Trang 30

“Đem cá về kho!”

Kho 1: cách chế biến thức ăn.

Kho 2: nơi chứa đồ

Trang 32

- Đem cá về mà kho.

- Đem cá về kho tương.

- Đem cá về cất trong kho.

- Đem cá về để vào trong kho.

Trang 34

Ghi nhớ:

Trong giáo tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của các từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.

Trang 38

CON VẠC CÁI VẠC ĐỒNG

- Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh

hàng xóm ( cái vạc và con vạc ), vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng)

- Nếu xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc là một dụng

cụ chứ không phải là con vạc ở ngoài đồng thì anh chàng kia chắc chắn sẽ chịu thua.

Để phân rõ phải trái, chỉ cần thêm từ để cụm từ vạc

đồng không thể hiểu nước đôi-> vạc bằng đồng

Trang 40

Có 12 hình ảnh trên màn hình, các em phải nhanh chóng nhận biết

từ đồng âm ứng với các cặp hình

ảnh đó.Sau 01 phút quan sát, bạn nào tìm được đúng từ đồng âm hơn bạn đó sẽ được điểm.

Trang 43

Con đ ờng - Cân đ ờng

Em bé bò -Con bò

Khẩu súng - Hoa súng

Lá cờ -Cờ vua

Đồng tiền - T ợng đồng Hòn đá - Đá bóng

Trang 45

Bài tập 2: Sgk/136

a Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ: Cổ

- Cổ: phần cơ thể nối đầu với thân mình: Cổ họng, hươu cao cổ

- Cổ tay: phần nối bàn tay với cánh tay

- Cổ áo: phần trên nhất của chiếc áo.

- Cổ chai: phần giữa miệng chai và thân chai.

Trang 47

Thời đại xưa nhất trong lịch sử.

Công trình xây dựng từ rất lâu,

có vẻ trang nghiêm.

Phần vốn góp vào một cộng ty để kinh doanh

Người có cổ phần trong một công ty.

Trang 49

Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:

- sâu (danh từ) – sâu (tính từ)

- năm (danh từ) – năm (số từ)

- bàn (danh từ) - bàn (động từ)

Trang 50

Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:

* sâu (danh từ) – sâu (tính từ)

* năm (danh từ) – năm ( số từ) Con sâu bị rơi xuống hố sâu.

- Năm nay, em học lớp năm.

- Hoặc: Năm nay, em năm tuổi.

- Tôi và bạn cứ ngồi vào bàn uống nước rồi ta sẽ bàn bạc sau.

- Hoặc: Chúng mình cùng ngồi xuống bàn để bàn về việc chọn bài hát thi giai điệu tuổi hồng sắp tới.

* bàn (danh từ) - bàn (động từ)

Trang 52

Bài 5: (bài tập bổ sung)

Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 - 5 câu) với chủ đề

tùy chọn trong đó có sử dụng từ đồng âm.

Gợi ý:

- Hình thức: + Đoạn văn ngắn ( 3 - 5 câu)

+ Phương thức biểu đạt: Biểu cảm, tự sự, miêu tả.

+ Có sử dụng từ đồng âm

- Nội dung: + Nói về chủ đề bất kì

+ Có thể sử dụng những cặp từ đồng âm sau ở bài tập 3.

Trang 55

1- Học bài cũ:

- Học ghi nhớ SGK/135-136.

- Hoàn thành các bài tập vào vở.

2 - Chuẩn bị bài mới: “ Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm”.

? Tìm các yếu tố tự sự, miêu tả trong đoạn văn

SGK/137.

? Nếu không có yếu tố tự sự và miêu tả thì yếu tố

biểu cảm có bộc lộ được hay không?

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 59

Các em chú ý nhìn vào các tranh và tìm các cặp từ đồng

âm tương ứng.

VỪA HỌC VỪA CHƠI

Trang 61

Con ® êng - Đ êng cát

Trang 62

- Tìm một bài ca dao hoặc thơ, tục ngữ, câu đối … trong đó có sử dụng từ đồng

âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản.

- Sọan bài : Các yếu tố tự sự, miêu tả

trong văn bản biểu cảm

Xem, trả lời các câu hỏi SGK/137139

Trang 64

lồng (1) và lồng (2)

Giống

nhau về

âm thanh

Nghĩa khỏc xa nhau khụng liờn quan gỡ đến nhau

Từ đồng âm

Từ đồng âm là những từ giống

nhau về âm thanh nh ng nghĩa

khác xa nhau, không liên quan

gì tới nhau.

Trang 65

-Mua được con chim, b¹n t«i nhèt ngay vµo lång.

Trang 67

=>Giữa chúng có một nét nghĩa chung làm cơ sở,

chỉ “ bộ phận dưới cùng ” (nghĩa gốc) Các nghĩa

chuyển đều dựa trên cơ sở của nghĩa gốc Đây

không phải là từ đồng âm,mà là từ nhiều nghĩa

Trang 69

Phân biệt

từ đồng âm và từ nhiều nghĩa

Nghĩa hoàn toàn khác

nhau, không liên quan gì

tới nhau

Có một nét nghĩa chung giống nhau làm cơ sở để

Âm thanh giống nhau

Trang 71

a) Ruồi đậu mâm xôi đậu.

Trang 73

Nhà tranh Tranh giành Sang trọng Sửa sang

“Th¸ng t¸m, Th¸ng t¸m, thu cao thu cao , giã thÐt

già, Cuén mÊt

Cuén mÊt ba ba líp tranh líp tranh nhà ta.

C ắ p tranh ®i tuèt p tranh ®i tuèt vào lòy tre

M«i kh« miÖng ch¸y gào ch¼ng

® îc, Quay vÒ, chèng gËy lßng Êm

øc !”

(TrÝch “Bµi ca nhµ tranh bÞ giã thu ph¸”)

Trang 75

a Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ: Cổ

chai.

•Nghĩa gốc:

* Nghĩa chuyển:

b Tìm từ đồng âm với danh từ: Cổ

Bài tập 2:

Ngày đăng: 14/10/2021, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w