MỤC TIÊU1. Trình bày được các yếu tố nguy cơ, cơchế bệnh sinh, đặc điểm bệnh thoáihóa khớp.2. Trình bày được các tiêu chí chẩn đoánthoái hoái khớp.3. Trình bày được mục tiêu điều trị, cácphương pháp điều trị thoái hóa khớp.4. Trình bày được các nhóm thuốc chínhdùng trong điều trị thoái hóa khớp.NỘI DUNG1. Sinh lý bệnh thoái hóa khớp2. Chẩn đoán3. Điều trị1. Sinh lý bệnh“ Old age, Arthritis ”Thoái hóa khớp(osteoarthritis , osteoarthrosis )Thoái hóa khớp là tình trạng tổn thương mạn tính ở sụnkhớp và mô xương dưới sụn, kèm theo phản ứng viêmvà lượng dịch khớp giảm.Tổn thương cơ bản của bệnh là tình trạng thoái hóa củasụn khớp, kèm theo những thay đổi của phần xươngdưới sụn và màng hoạt dịch.Nguyên nhân chính của bệnh là quá trình lão hóa và tìnhtrạng chịu áp lực quá tải kéo dài của sụn khớp.Thoái hóa khớpDịch tễ học các bệnh lý cơ xương khớphttp:www.medscape.orgviewarticle436984Thoái hóa khớp và tuổi tácTần suất bệnh OA theo tuổi Tổng hợp tế bào sụn thay đổi theo tuổiArthritis Research UK 19982016The estimated proportion ofpeople in the UK who havesought treatment forosteoarthritis of the knee,by gender and agegroupBệnh thoái hóa khớp theo tuổi và giớiThe estimated proportionof people in the UK whohave sought treatmentforosteoarthritis of the handand wrist by gender andage groupOA khớp gối O
Trang 1THOÁI HÓA KHỚP
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày được các yếu tố nguy cơ, cơ chế bệnh sinh, đặc điểm bệnh thoái hóa khớp
2 Trình bày được các tiêu chí chẩn đoán thoái hoái khớp
3 Trình bày được mục tiêu điều trị, các phương pháp điều trị thoái hóa khớp
4 Trình bày được các nhóm thuốc chính dùng trong điều trị thoái hóa khớp
Trang 3NỘI DUNG
1 Sinh lý bệnh thoái hóa khớp
2 Chẩn đoán
3 Điều trị
Trang 41 Sinh lý bệnh
“ Old age, Arthritis ”
Trang 5 Nguyên nhân chính của bệnh là quá trình lão hóa và tình trạng chịu áp lực quá tải kéo dài của sụn khớp
Trang 6Thoái hóa khớp
Trang 7Dịch tễ học các bệnh lý cơ xương khớp
Trang 8Thoái hóa khớp và tuổi tác
Trang 9The estimated proportion of people in the UK who have sought treatment for osteoarthritis of the knee,
by gender and age group
Bệnh thoái hóa khớp theo tuổi và giới
The estimated proportion
of people in the UK who have sought treatment for and wrist by gender and age group
OA khớp gối OA khớp tay & cổ tay
Trang 10Vị trí xảy ra thoái hóa khớp theo giới
Trang 11Linking obesity and OA
Trang 12Nguyên nhân
• Thoái hoá khớp nguyên phát
Do quá trình lão hóa, yếu tố di truyền, yếu tố nội tiết và chuyển hoá (mãn kinh, đái tháo đường )
• Thoái hoá khớp thứ phát
Sau các chấn thương
Trang 13Nguyên nhân bệnh sinh
Trang 14Nguyên nhân sinh bệnh
Trang 15Matrix metalloproteinase
(MMPs)
major components of bone and cartilage
MMP-1 MMP-2 MMP-8 MMP-13 MMP-14 MMP-18
MMP-9
but not triple-helical collagens
MMP-3 MMP-10 MMP-11
Sinh lý : MMPs có vai trò quan trọng
trong nhiều quá trình sinh học của
cơ thể
Bệnh lý : khi bị kích hoạt do tiếp xúc
với tia UV hoặc do viêm sưng MMP
góp phần vào việc phân hủy
collagen, đồng thời ức chế sự tổng
hợp hình thành collagen mới
Trang 18Quá trình thoái hóa khớp
Giai đoạn 1: Hiện tượng sinh cơ học
phá hủy protein sụn
Giai đoạn 2: Tổn thương bề mặt sụn
phóng thích các sản phẩm phân hủy vào trong dịch khớp: collagen, proteoglycan, vi tinh thể
Giai đoạn 3: Viêm màng hoạt dịch phản ứng
đại thực bào giải phóng các sản phẩm phân hủy, phóng thích ra men protease và cytokine tiền viêm chủ yếu là IL-1,TNF, NO
Trang 19Sụn khớp mất cân bằng nội môi
(Interleukine 1 – IL1)
Cơ chế :
Trang 21Derek T Holyoak - Ann Biomed Eng 2016
Trang 22Anabolism Catabolism
Thúc đẩy quá trình dị hóa trong thoái hóa khớp
và giảm các thành phần ngoại bào của tế bào sụn (cartilage extracellular components) :
bào của sụn (matrix)
Thúc đẩy sản xuất các cytokine khác :
IL-1 , IL-6 và IL-8
T ương tác với các thụ thể TNFR1 và TNFR2 để kích hoạt neuron cảm giác (sensory neurons) dẫn đến đau liên quan đến viêm khớp
TNF = yếu tố hoại tử khối u (tumor necrosis factor)
Trang 23ĐỒNG HÓA
(Anabolism)
Ảnh hưởng trực tiếp đến sụn bằng cách giảm các thành phần chất nền
Ức chế hoạt tính của tế bào sụn , ngăn cảm quá trình đồng hóa
DỊ HÓA
(Catabolism)
Cảm ứng sự sản xuất collagenase và
(synovial fibroblasts) và các tế bào sụn (chondrocytes) sự hủy hoại sụn
Catabolic
Anabolic
Trang 24Main functions of IL-1
Georg Schett , - Nature Reviews Rheumatology 12, 14–24 (2016)
Trang 25Nitric Oxide
Trong thoái hóa khớp, tế bào sụn làm tăng sản sinh enzyme nitric oxide synthase ( iNOS )
tăng một lượng lớn Nitric oxide ( NO )
Đến lượt NO được tạo thành, lại làm tăng các cytokine tiền viêm khác và ức chế tổng hợp proteoglycan và collagen II
Catabolic
Anabolic
Trang 27Schematic diagram of the different types
Các yếu tố nguy cơ của thoái hóa khớp
(OA)
Trang 28Yếu tố nguy cơ
Không can thiệp được:
Trang 29Yếu tố nguy cơ
THOÁI HÓA KHỚP
Bệnh lý / Thuốc
- Bệnh cường giáp, ĐTĐ, suy thận
- Corticoid, heparin,…
Trang 30Risk factors for OA vary in their contribution to
susceptibility over time
Sandell, L J (2011) Etiology of osteoarthritis: genetics and synovial joint development
Trang 312 Chẩn đoán
Trang 32VỊ TRÍ XẢY RA THOÁI HOÁ KHỚP
Trang 33THK các vị trí thường gặp
Trang 34Triệu chứng tiến triển chậm và tăng dần theo thời gian:
◦Đau: trong lúc và sau vận động
◦Yếu khớp: thấy yếu khi cầm vật nắm nhẹ
◦Cứng khớp: vào buổi sáng sau khi thức dậy hoặc sau 1 lúc dài bất động, giảm sau khi tập nhẹ khởi động khớp
◦Nghe tiếng lạo xạo khi vận động
◦Hạn chế cử động: tầm vận động giảm
◦Sưng nhẹ ở khớp
◦Chồi xương ở các khớp nông sát da
Triệu chứng
Trang 35Triệu chứng
Khớp hông:
◦Đau vùng bẹn, lan sau mông
◦Đôi khi đau ở khớp gối và đùi
Trang 37Chẩn đoán thoái hóa khớp gối theo ACR 1991
(ACR: American College of Rheumatology)
Lâm sàng, X-quang và xét nghiệm Lâm sàng đơn thuần
1 Đau khớp gối trong 1 tháng
Trang 38Chẩn đoán thoái hóa khớp háng theo
ACR (1986)
1 Đau khớp háng (hầu như đau cả ngày)
2 Tốc độ lắng máu giờ đầu (<20mm)
3.X-quang có gai xương ở chỏm xương đùi hoặc
ổ cối
4 Hẹp khe khớp háng
Chẩn đoán khi có: yếu tố 1+2+3 hoặc 1+2+4 hoặc 1+3+4
Trang 39Chẩn đoán thoái hóa cột sống thắt lưng
Trang 40Chẩn đoán thoái hóa cột sống cổ
• (1) Có hội chứng cột sống cổ
• (2) Tuổi >=40
• (3) Có tiếng lạo xạo khi vận động cột sống cổ
• (4) X-quang cột sống cổ có dấu hiệu thoái hóa
Chẩn đoán khi có 1+2+4 hoặc 2+3+4
Trang 41Chẩn đoán phân biệt:
Cần phân biệt thoái hóa khớp với các vấn đề xương khớp sau:
-Các bệnh lý viêm khớp: viêm khớp dạng thấp, viêm khớp Gout, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp phản ứng, lao khớp, viêm khớp không đặc hiệu khác
-Các bệnh lý của cột sống: loãng xương, gãy lún thân đốt sống, dày dây chằng vàng hoặc viêm thân đốt sống đĩa đệm, đa u tủy xương, ung thư di căn cột sống
Trang 423 Điều trị
Trang 43Mục tiêu điều trị
− Giảm đau trong các đợt tiến triển
− Phục hồi chức năng vận động của khớp, hạn chế
và ngăn ngừa biến dạng khớp
− Tránh các tác dụng không mong muốn của thuốc, lưu ý tương tác thuốc và các bệnh kết hợp ở người cao tuổi
− Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người bệnh
Trang 45Am J Manag Care 2009;15(8 suppl):S236-S243
Trang 46NSAID Corticosteroid IA
Chondroitin Glucosamin Piascledin Diacerein Hyaluronate IA
Trang 47THK gối – Khuyến cáo của ESCO 2019
Trang 48Các biện pháp không dùng thuốc
Trang 49Thuốc giảm đau - THK
Trang 50Điều trị đau trong THK
Trang 51Thuốc giảm đau - NSAIDs
− Thuốc giảm đau:
Trang 53Điều trị cơ bản bệnh THK
Trang 54Thuốc chống thoái hóa tác dụng chậm - SYSADOA
Glucosamin
• Glucosamin cần cho sinh tổng hợp và kích thích tế bào sụn tổng hợp proteoglycan, làm tăng độ cứng của mô sụn, làm giảm quá trình thoái hóa và chấn thương sụn
• Glucosamin còn ức chế các enzyme hủy sụn khớp và các interleukin nên cũng góp phần làm giảm thoái hóa khớp theo cơ chế bệnh sinh
Trang 57Chất điều hòa cytokine: Diacerin
Trang 58Tác động kép của diacerein trên thoái hóa khớp
“A cytokine modulator for OA”
ĐỒNG HÓA
Dị HÓA
Anti-Catabolic : Inhibit synthesis and action of IL-1 resulting
to reduce Cytokines, MMPs & NO
Enhance Anabolic
Stimulate TGF-B to produce
more matrix
1 Caron JP, Fernandes JC, Martel-Pelletier J, et al Arthritis Rheum 1996;39;1535-44
2 Pelletier JP, Caron JP, Evans CH, et al Arthritis Rheum 1997;40:1012-19
3 Fernandes JC, Tardif G, Martel-Pelletier J, et al Am J Pathol 1999;154:1159-69
Trang 59REIN DIACEREIN REIN
DIACETYL REIN
Trang 60Diacerein vs Piroxicam
thoái hóa khớp gối
Diacerein hiệu quả # piroxicam,
Hiệu lực « carry-over effect »
70
%
Carry-over effect
Trang 61Độ hẹp khe khớp / năm
so với baseline
Dougados M et al., Arthritis Rheum 2001 Vol.44, No.11 p2539-47
NGHIÊN CỨU TRƯỜNG DIỄN
DIACEREIN > CẤU TRÚC SỤN KHỚP
Trang 65Corticoid
Chống chỉ định sử dụng corticoid đường toàn thân Tiêm corticoid vào khoang khớp thường rất có hiệu quả đối với các triệu chứng đau của thoái hóa khớp nhưng không nên tiêm quá 2 đợt/năm Thường dùng: + Hydrocortison acetate: mỗi đợt 2 - 3 mũi, tiêm cách nhau 5 - 7 ngày Không tiêm > 4 mũi/đợt
+ Các chế phẩm có tác dụng trung bình và dài như Diprospan, Depomedrol: 1 - 2 mũi, cách nhau 6 - 8 tuần
Trang 66Tác dụng phụ của thuốc
OA
Trang 67Điều trị thuốc – Tổn thất đi kèm
Trang 68PROSTAGLANDIN E2
- nguy cơ LOÉT DD
PROSTACYCLIN
- nguy cơ TIM MẠCH
Tác dụng phụ: NSAIDs
Trang 73Tác dụng phụ: Diacerein
Trang 74Diacerein- Thay đổi màu nước tiểu
Đặc điểm lý hóa của nhóm
chất antraquinon (màu thay
đổi theo pH) và không có ý
nghĩa lâm sàng hoặc bệnh lý
Uống nhiều nước
Uống với vitamin C
Trang 75 Vài tr ường hợp được báo cáo
Sẽ tự hết khi ngừng điều trị với Diacerein
Không báo cáo về phát ban hay tăng bạch càu ái toan từ các nghiên cứu
Burkhard F Leeb, 2010
European Musculoskeletal Review
Diacerein- dị ứng da
Trang 76Diacerein- tác dụng phụ tiêu chảy
Lüllmann, Color Atlas of Pharmacology © 2000 Thieme
Large Bowel Irritant Purgatives
Trang 77Thường xảy ra trong
2 tuần đầu Mức độ nhẹ đến vừa
Tự khỏi trong quá trình điều trị Không làm mất điện
giải
Diacerein- TDP tiêu chảy
Uống trong bữa ăn
Khởi đầu bằng liều thấp
Trang 78Tỉ lệ tiêu chảy liên quan đến việc chỉnh liều
2 Worawit Louthrenoo et al.OsteoArthritis and Cartilage
Not serious , Not lead to any patient dropping out of the study
88.9% of patients judged the tolerability
as ‘‘good’’ to ‘‘very good’’
More severe events observed in the NSAID group e.g GI hemorrhage
Giải pháp hạn chế TDP tiêu chảy
Trang 79)
Diacerein
Glucuronic (60%)
Sulfate (20%)
Trang 80Diacerein Rhein
Rhein Glucuronide
Rhein Sulfate
de-acetylation
Conjuration
Diacerein - tác dụng trên gan
Diacerein không chuyển hóa qua CYP450
Barre J & Tillement JP, 1993
Trang 81Study Dosage Duration Results
No increase in any serum enzymes
No macro- or microscopic changes in the liver
No change in relative liver weights
No increase in any serum enzymes
No macro- or microscopic changes in the liver Mengs U et al
1990
0, 5, 50, 100
No change in relative liver weights
No increase in any serum enzymes
No macro- or microscopic changes in the liver
No increase in any serum enzymes
No macro- or microscopic changes in the liver Martin T et al
1994
0, 0, 3, 10, 20
No change in liver weights
No increase in any serum enzymes
No macro- or microscopic changes in the liver Goburdhun R
1990
0, 5, 30, 60
No change in liver weights
No increase in any serum enzymes
Mô hình thử độc tính trên gan
Trang 85viscosupplementation
Trang 90Kết hợp điều trị thoái hóa khớp
Multimodal management of osteoarthritis
Non-
Pharmacological
treatment Pharmacological
treatment Surgery
Trang 92Phòng bệnh
Trang 93Kết luận